1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

COUMARIN và dược liệu chứa coumarin

54 344 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất lý, hóa, sinh của coumarin 4.. Một số dược liệu chứa coumarin Mục tiêu học tập... Tính chất lý, hóa, sinh học của Coumarin IV.. CÁC DƯỢC LIỆU TIÊU BIỂU CHỨA COUMARIN... Tín

Trang 1

Dược liệu chứa Coumarin

2h

Trang 2

Sinh viên phải trình bày được:

1 Định nghĩa về coumarin

2 Cấu trúc hóa học của 3 nhóm coumarin

3 Các tính chất lý, hóa, sinh của coumarin

4 Chiết xuất coumarin

5 Một số dược liệu chứa coumarin

Mục tiêu học tập

Trang 3

Nội dung

A ĐẠI CƯƠNG VỀ COUMARIN

I Khái niệm chung về Coumarin

II Phân loại Coumarin

III Tính chất lý, hóa, sinh học của Coumarin

IV Định tính và định lượng Coumarin

V Chiết xuất Coumarin

B CÁC DƯỢC LIỆU TIÊU BIỂU CHỨA COUMARIN

Trang 4

A ĐẠI CƯƠNG VỀ COUMARIN

https://www.youtube.com/watch?v=P-RNCHxkQNs

Trang 5

I Khái niệm chung về coumarin

Coumarin là dẫn xuất của benzo--pyron (C6-C3)

O O

-pyron

R3

R4 R5

O

benzo--pyron

-pyron

Trang 6

I Khái niệm chung về coumarin

Trang 7

-II Phân loại Coumarin

Trang 8

II Phân loại Coumarin

2.1.1 Dạng monomer (thường có –OH/C7)

2.1 Coumarin đơn giản

Warfarin 4

Trang 9

II Phân loại Coumarin

2.1.2 Dạng dimer

2.1 Coumarin đơn giản

Trang 10

II Phân loại Coumarin

Trang 11

II Phân loại Coumarin

2.2.2 Phân nhóm angelicin (cạnh 7,8)

2.2 Nhóm furano-coumarin

Angelicin *

SphondinIso-bergapten Pimpinellin

Trang 12

II Phân loại Coumarin

2.3.1 Phân nhóm xanthyletin (cạnh 6, 7)

2.3 Nhóm pyrano-coumarin

LuvangetinXanthyletin Xanthoxyletin

Trang 13

II Phân loại Coumarin

2.3.3 Phân nhóm seselin (cạnh 7, 8)

2.3.3 Phân nhóm khellin (cạnh 7, 8)

2.3 Nhóm pyrano-coumarin

VisnadinKhelacton Provismin

O O O

O O O

OH

OH

3’ 4’

O O O

Trang 14

II Phân loại Coumarin

Wedelolacton

O

O

OH MeO

OH

OH

isoflavonoid Đáng chú ý nhất: phân nhóm coumarono - coumarin

Trang 15

II Phân loại Coumarin

OH

OH

OH HOOC

HO

Acid luteolic

Trang 16

II Phân loại Coumarin

O O

O

O R

O

Trang 18

II Phân loại Coumarin

O

R

R'

Trang 19

- Đa số ở dạng tự do (aglycon), hiếm khi gặp glycosid

+Dạng aglycon dễ tan/ dung môi kém phân cực

3.1 Lý tính

Trang 20

III Tính chất

 Vòng lacton (ester nội): hiện tượng mở/đóng vòng lacton

 Hiệu ứng liên hợp của dây nối đôi → tác dụng với một số chất lưỡng cực

 Mở vòng furan dưới tác dụng của benzen khi có mặt AlCl3

 Phản ứng với thuốc thử Diazo

3.2 Hóa tính

Trang 21

 Coumarin đơn giản: –OH/C7 → acyl hóa

 Nhóm psoralen: C5, C8 → -OH, -OCH3, Isopentenyloxy

Trang 23

IV Định tính

 Coumarin + dd NaOH loãng tăng màu

 Coumarin có –OH phenol + dd FeCl3 màu xanh

 Coumarin + +dd FeCl3 màu xanh

4.1 Phản ứng của nhóm –OH phenol

BM

Trang 25

Phản ứng diazo (+)

Trang 26

UV 365

Sáng như nhau

Trang 27

-OH O

→ không thay thể NaOH bằng Na2CO3 được

Trang 28

V Định lượng

 Phương pháp oxy hóa – khử (kém chính xác)

Coumarin + dd KMnO4/H2SO4 → mất màumột giọt thừa dd KMnO4 → tím hồng

 Phương pháp đo phổ UV (cần mẫu tinh khiết)

Đo song song với mẫu chuẩn tại λmax, ghi nhận Abs

So sánh với Cchuẩn → nồng độ coumarin/mẫu

 Phương pháp HPLC (thông dụng)

Trang 29

VI Chiết xuất

 Dùng dãy dung môi phân cực tăng dần

Thu được coumarin ở các phân đoạn đầu

Lắc với dung môi, thu dịch Et2O → tinh thể

 Dùng kiềm loãng

Dịch chiết kiềm → cô đặc → acid hóa → coumarin ↓

Trang 30

VI Chiết xuất

- Có thể loại tạp bằng dung dịch chì acetat

(trừ khi coumarin có o-diOH ở C6, C7)

- Có thể phân lập, tinh chế bằng SKC Silicagel

- Vi thăng hoa (nếu coumarin bền nhiệt)

- Có thể theo dõi coumarin trên silicagel/ UV 365nm *(phát huỳnh quang xanh dương/ xanh lục sáng)

Trang 31

B CÁC DƯỢC LIỆU TIÊU BIỂU

Trang 32

I Ba dót

Eupatorium ayapana Vent., họ Cúc-Asteraceae

Bộ phận dùng: bộ phận trên mặt đất phơi khô

Trang 33

I Ba dót

 Thành phần hóa học

- Coumarin: ayapanin (herniarin), ayapin

- Tinh dầu: thymolquinol dimethyether, methylthymyl ether, thymoquinon

Trang 34

II Mần tưới

Trang 35

- Thuốc xông giải cảm

- Chấn thương, mụn nhọt, lở ngứa ngoài da

- Chữa bế kinh, kinh nguyệt không đều, phụ nữ sinh đẻ đau bụng do ứ huyết, phù

5

O

1 2

3 4

O

benzo--pyron

Trang 36

III Bạch chỉ

Trang 39

III Bạch chỉ

 Định tính

 Sắc ký lớp mỏng (DĐVN IV)

- Bản mỏng: Silica gel G sấy ở 120 °C trong 2 giờ.

- Dung môi khai triển: Cyclohexan - ethylacetat (8: 2)

- Dung dịch thử: dịch chiết EtOH

- So với mẫu chuẩn, kết luận

 HPLC

Trang 40

III Bạch chỉ

 Tác dụng – công dụng

- Hạ sốt, giảm đau

- Giãn mạch vành

- Làm tăng huyết áp (liều nhỏ)

- Gây co giật (liều cao)

Trang 41

III Bạch chỉ

Trang 42

IV Tiền hồ

Peucedanum sp.

Họ Hoa tán - Apiaceae

Bộ phận dùng: Rễ phơi khô của 2 loài

 Peucedanum decursivum Maxim (hoa tím)

Trang 43

- Tăng tiết dịch đường hô hấp

- Dùng chữa chứng khó thở, ho, viêm hô hấp

- Giãn mạch vành

Radix Peucedani

Tinh dầu Coumarin

Trang 44

V Sài đất

Wedelia chinensis

Trang 45

V Sài đất

Trang 47

V Sài đất

 Tác dụng – công dụng

- Kháng viêm, kháng khuẩn

- Trị các vết thương nhiễm khuẩn

- Phòng và trị mụn nhọt, mẩn ngứa, rôm sảy

- Tác dụng estrogen

- Cây không độc (có thể dùng như rau)

Trang 48

VI Mù u

Trang 49

VI Mù u

 Bộ phận dùng: hạt

Trang 51

VI Mù u

 Tác dụng – công dụng

- Kháng viêm, chống loét

- Chữa phỏng (lửa, điện, nước sôi, acid…)

- Chữa vết thương hở, nước ăn chân

- Làm mau lên da non, mau lành sẹo, làm mờ sẹo

- Sử dụng trong điều trị bệnh Hansen *(phụ trợ)

- Chống đông máu (Calophyllolid)

Trang 52

VI Mù u

Trang 53

Câu hỏi lượng giá

1 Tên khoa học của Bạch chỉ là gì?

Trang 54

Thảo luận nhóm

Anh/chị hãy cho biết vì sao dầu Mù u thường được sử dụng để trị bỏng ?

Ngày đăng: 11/08/2020, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w