1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

250 CÂU TRẮC NGHIỆM GLYCOSID TIM và DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM (có đáp án FULL)

30 2,7K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 250 CÂU TRẮC NGHIỆM GLYCOSID TIM VÀ DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM (CÓ ĐÁP ÁN FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 250 CÂU TRẮC NGHIỆM GLYCOSID TIM VÀ DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM

Trang 1

250 CÂU TRẮC NGHIỆM GLYCOSID TIM VÀ DƯỢC LIỆU CHỨA GLYCOSID TIM (CÓ ĐÁP ÁN FULL)

1 Chọn câu đúng khi nói về glycosid tim:

A Dùng trong điều trị loạn nhịp tim, suy tim cấp và mãn tính @

B Dùng trong điều trị rối loạn dẫn truyền tim, bệnh tim mà bị nghẽn đường đi của máu

B Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β

C Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans

B Không dùng chung glycosid tim với thuốc có chứa Ca, thuốc kích thích hệ adrenegic

C Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nữ có thai @

D Khi bị ngộ độc glycosid tim, điều trị bằng EDTA hoặc KCl

6 Phản ứng định tính glycosid tim tác dụng trên phần nhân steroid:

A Sử dụng thuốc thử Baljet

B Xảy ra trong môi trường base

C Không đặc hiệu @

D Cả 3 đều đúng

7 Phản ứng định tính glycosid tim tác dụng trên phần đường:

A Xảy ra trong môi trường base

B Sử dụng thuốc thử Legal

C Sử dụng thuốc thử Tattje

D Dùng để định tính đường 2-desoxy, không đặc hiệu @

8 Chọn câu sai Phân biệt K.strophanthin và G.strophanthin bằng thuốc thử:

A Keller-Kiliani

Trang 2

B Raymond-Marthoud @

C H2SO4 đậm đặc

D Xanthydrol

9 Chọn câu đúng:

A Vòng lacton cho phản ứng dương tính (màu đỏ mận) với thuốc thử Xanthydrol

B Nhân steroid được định tính bởi thuốc thử Keller-Kiliani

C Phản ứng với thuốc thử Legal dùng để định tính vòng lacton 5 cạnh @

D Phản ứng với thuốc thử Raymond-Marthoud xảy ra trong môi trường acid

10 Chọn câu sai Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng được chiết từ lá cây Nerium oleander:

A Là oleandrin, còn gọi là neriolin

B Được chiết với cồn thấp độ

C Làm chậm nhịp tim, kéo dài thời kì tâm trương, hiệu quả trong điều trị hẹp van 2 lá

D Là neriantin @

11 Glycosid tim có ý nghĩa quan trọng trong điều trị trong cấp cứu, dùng bằng đường

tiêm, được chiết từ hạt cây Strophanthus gratus là:

A Là các hợp chất có cấu trúc gồm 2 phần: phần glycan và aglycon

B Phần aglycon có thể thuộc nhiều cấu trúc khác nhau @

C 2 thành phần nối với nhau qua cầu nối ether

D Phần đường luôn là đường glucose

16 Loại đường đặc biệt trong glycosid tim là:

Trang 3

A Bằng enzyme @

B Bằng môi trường kiềm

C Bằng phương pháp nhiệt phân

19 Phần glycon, chọn câu Sai:

A Một aglycon chỉ tạo được một loại glycosid @

B Chủ yếu là monosaccharid hoặc oligosaccharid

C Có thể có một mạch hoặc nhiều mạch đường

D Thành phần đường đơn hay đôi

20 Trong các họ Brassicaceae, Capparidaceae thường chứa loại glycosid nào sau đây :

22 Tính tan của glycosid:

A Do loại dây nối quyết định

B Do phần aglycon quyết định

C Do phần glycon quyết định

D Do cả aglycon và glycon quyết định @

23 Nếu chiết xuất dược liệu bằng chloroform, ethyl acetate, diethyl ether:

D Giúp điều hòa nhịp tim

26 Vòng lacton nối vào nhân hydrocarbon của aglycon ở:

A C16

Trang 4

A Cho dung dịch màu đỏ @

B Cho vòng phân cách màu đỏ

C Cho dung dịch màu xanh đến đỏ

D Cho màu tím ổn định

32 Phản ứng Keller - Killiani:

A Cho dung dịch màu đỏ

B Cho vòng phân cách màu đỏ @

C Cho dung dịch màu xanh đến đỏ

D Cho màu tím ổn định

33 Chọn câu sai về phản ứng Tattje:

A Phản ứng cho sản phẩm có màu đỏ

B Thành phần: FeCl3 + H2SO4 + H3PO4

C Có thể cho sản phẩm có màu xanh hoặc tím

D Đặc hiệu với khung steriod có khung C16 @

34 Phản ứng Baljet:

A Cho dung dịch màu đỏ thẫm

B Cho dung dịch màu đỏ tía

C Cho dung dịch màu đỏ cam @

D Cho dung dịch màu tím

35 Phản ứng Kedde:

A Cho dung dịch màu đỏ thẫm

B Cho dung dịch màu đỏ tía @

Trang 5

C Cho dung dịch màu đỏ cam

D Cho dung dịch màu tím

36 Hoạt chất trong hành biến hoa trắng có tác dụng chống ung thư mạnh:

A Proscilaridin @

B Riciladin

C Prolaridin

D Tevetin

37 Thành phần hóa học trong cây thông thiên:

A Chỉ có Thevetin A, rất hiếm gặp Thevetin B

B Chỉ có Thevetin B, rất hiếm gặp Thevetin A

C Tỷ lệ Thevetin A và B là như nhau @

D Thevetin A và B với tỷ lệ (2 :1)

38 Tác dụng dược lý của Digitalis lanata, chọn câu sai :

A Độc tính gấp 4 lần lá Digitalis purpurea

B Làm chậm nhịp tim kém hơn digitalin

C Ít tích lũy hơn digitalin

D Lợi tiểu kém hơn digitalin @

39 Dây nối O-glycosid được tạo thành bởi sự ngưng tụ của:

A Một nhóm OH và một nhóm COOH

B Hai nhóm OH alcol

C Một nhóm OH cetal và một OH alcol

D Một nhóm OH bán acetal của đường và một OH alcol @

40 Theo định nghĩa hẹp, glycosid là những hợp chất hữu cơ do sự ngưng tụ của:

A Một phần đường và một chất hữu cơ

B Nhiều phân tử đường với nhau bằng dây nối glycosid

C Một phần đường và một phần không phải là đường bằng dây nối glycosid@

D Tất cả các câu trên đều sai

41 Pseudoglycosid là những chất có phần đường kết hợp với phần genin bằng dây nối

A Ester @

B Ether

C Acetal

D Bán acetal

42 Heterosid là tên gọi của các glycosid:

A Có cấu tạo bởi từ 2 loại đường trở lên

B Có hai mạch đường trở lên

C Có một phần trong cấu tạo không phải là đường @

D Trong mạch đường có 2 loại đường trở lên

43 Một glycosid có hai đường gắn vào hai vị trí khác nhau trên phần aglycon được gọi là:

Trang 6

D Cis -trans-anti -syn-cis

47 Các nhóm thế thường gặp hơn cả trên khung của glycosid tim thường là

D Đường 2- hay 2,6- dideoxy @

51 Theo dược điển các nước có thể đánh giá tác dụng của glycosid tim trong dược liệu bằng:

Trang 7

B Sự thay đổi các nhóm thế trên vòng lacton

C Sự thay đổi các nhóm thế trên khung steroid

D Sự thay đổi nhóm thế trên khung steroid và số lượng các đường gắn vào khung

54 Khi cho tác dụng với kiềm đun nóng các glycosid tim có thể bị thay đổi cấu trúc ở:

A Phần đường do bị thủy phân

B Phần vòng lacton do bị thủy phân

C Phần khung steroid do bị thủy phân

D Cả 3 đều không phân biệt được

56 Câu nào dưới đây không đúng với glycosid tim:

A Thay thế nhân steroid của glycosid tim bằng khung triterpen sẽ không làm mất tác dụng trợ tim @

B Vòng lacton cũng có ý nghĩa quan trọng tới tác dụng của glycosid tim

C Cấu hình trans của 2 vòng C/D làm giảm mạnh tác dụng của glycosid tim

D Nhóm OH ở vị trí C3 hướng α làm giảm tác dụng của glycosid tim

57 Câu nào dưới đây không đúng với glycosid tim:

A Thuốc thử xanthydrol cho màu đỏ mận với glycosid tim có đường 2-desoxy

B Thuốc thử Keller-Kiliani là thuốc thử đặc hiệu của vòng lacton 5 cạnh @

C Các thuốc thử Baljet, Raymond-Marthoud phản ứng với vòng lacton ở môi trường kiềm yếu

D Thuốc thử Legal cho màu đỏ với glycosid tim

58 Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong lá trúc đào là:

A Các glycosid tim có aglycon là digitoxygenin

B Các glycosid tim có aglycon là canogenin

C Thevetin A

Trang 9

A K-strophanthin

B G-strophanthin

C D-strophanthin @

D H-strophanthin

71 Glycosid trợ tim thuộc nhóm bufadienolid có tác dụng:

A Tương đương nhóm cardenolid

B Mạnh hơn nhóm cardenolid @

C Gấp 2 lần nhóm cardenolid

D Yếu hơn nhóm cardenolid

72 Phần đường của glycosid trợ tim là loại đường đặc biệt nên có vai trò:

A Quyết định tác dụng của glycosid trợ tim

B Chỉ ảnh hưởng đến hấp thu, tích lũy, thải trừ @

C Hỗ trợ tác dụng của glycosid trợ tim

D Hoàn toàn không ảnh hưởng

73 Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong Thông thiên là:

C Phải thủy phân bằng cả tác nhân hóa học và sinh học

D Không thể thủy phân

78 Bộ phận dùng để chiết glycosid tim trong các loài Strophanthus là:

A Lá

B Quả

C Thân

D Nhân hạt @

79 Tên gọi gluco-mannan nghĩa là:

A Trong phân tử chủ yếu là mannose, đôi khi có glucose @

Trang 10

B Trong phân tử chủ yếu là glucose, đôi khi có mannose

B Monoglycosid nghĩa là trong mạch đường chỉ có 1 phân tử đường

C Pseudoglycosid là 1 tên gọi theo phần không đường của heterosid

D a,b,c đều đúng

81 Nguy hiểm khi sử dụng glycosid tim :

A Liều độc và liều điều trị gần nhau

B Tích lũy trong cơ thể mỗi người khác nhau

C Hàm lượng trong cây ở mỗi vùng khác nhau, cách thu hái cũng dẫn đến hàm lượng khác nhau

C Anthraglycosid, saponoside, flavonoside là cách phân loại theo phần genin @

Monoglycoside,Diglycoside là phân loại theo số lượng đường trong mạch

84 Các glycosid đều rất dễ bị thủy phân bởi acid

A Glycosid tồn tại trong dịch không bào của cây @

B Glycosid thường mang màu như:anthraglycosid màu vàng cam, flavonoid màu vàng

C Glycyrrhizin là 1 glycosid có trong cam thảo, có vị đắng

D Cả 3 câu trên đều không đúng

86 Các phản ứng định tính đường 2-deoxy xảy ra trong môi trường nào?

Trang 11

88 Hydrazin hydrat được dùng trong phản ứng Pesez-Jensens nhằm mục đích gì?

A Ức chế men Na+-K+ ATPase làm tăng nồng độ Ca2+ vào cơ dẫn đến tăng co bóp cơ tim

B Co mạch ngoại vi dồn máu về tim

C Giảm aldosteron làm lợi tiểu

D Kéo dài thời gian tâm trương

91 Tăng trương lực giao cảm làm giảm nhịp tim

A 1,2,3

B 1,3,4 @

C 1,4,5

D 1,3,4,5

92 Digoxin được cấu tạo từ:

A Digoxigenin + 3 đường glucose gắn vào C3

B Digoxigenin + 2 digitoxose + 1 glucose gắn vào C3

C Digoxigenin + 3 digitoxose gắn vào C3 @

D Digoxigenin + 3 digitoxose gắn vào C19

93 Phản ứng Raymond-Marthoud được thực hiện trong môi trường gì ?

Trang 12

97 Có thể sơ bộ xác định có glycosid tim trong dược liệu khi các phản ứng sau đây dương tính:

A Keller-Kiliani, Xanthydrol, LB

B Baljet, Xanthydrol, LB @

C Baljet, Legal, Xanthydrol

D Keller-Kiliani, Raymond-Marthoud, Baljet

98 Các nhóm thế chủ yếu gắn vào nhân hydrocarbon của glycosid tim thông thường là:

A Nhóm –OH ở C3, -OH ở C14, Vòng lacton ở C17

B Nhóm –OH ở C3, -OH ở C16, Vòng lacton ở C17

C Nhóm –OH ở C3, -OH ở C12, Vòng lacton ở C16

D Nhóm –OH ở C3 hướng β, -OH ở C14 hướng β, Vòng lacton ở C17 β @

99 Theo lý thuyết, các glycosid tim có thể âm tính với thuốc thử:

D 1 trong 3 loại trên đều được

102 Nếu chọn một dược liệu để nghiên cứu về glycosid tim không nên chọn dược liệu thuộc

họ nào dưới đây:

A Glycosid tim có aglycon là digitoxigenin

B Các glycosid tim có aglycon là canogenin

Trang 13

105 Các glycosid tim có nhóm OH ở C-16 cho phản ứng dương tính với thuốc thử:

A Baljet, Kedde

B Pesez-Jensen, Tattje @

C Xanthydrol,Keller-Kiliani

D Raymond Marthoud, Legal

106 Theo định nghĩa rộng thì glycosid là những hợp chất hữu cơ do có sự ngưng tụ của:

A Một phần đường và một chất hữu cơ @

B Nhiều phẩn đường liên kết với nhau bằng dây nối glycosid

C Một phần đường và một phần không phải là đường liên kết với nhau bằng dây nối glycosid

D Tất cả đều đúng

107 Pseudoglycosid được tạo thành bởi:

A Có phần đường liên kết với genin bằng dây nối ete

B Có phần đường liên kết với phần đường bằng dây nối ester @

C Có phần đường liên kết với phần đường bằng dây nối acetal

D Có phần đường liên kết với phần đường bằng dây nối bán acetal

108 Các dây nối O-glycosid thường cho phản ứng

A Oxy hóa

B Khử

C Trùng hợp hóa

D Thủy phân @

109 Tính chất nào sau đây phù hợp với các glycosid

A Tan trong dung môi phân cực

B Thường khó kết tinh khi mạch đường dài

C Thủy phân cho phần đường và phần glycon

D a,b đúng

E Tất cả đúng @

110 Glycosid mất tác dụng khi nào:

A A/B trans chuyển thành Cis

B C/D cis chuyển thành Trans

B Phản ứng Kedde cho dung dịch đỏ tía

C Phản ứng vòng Bufadienolid cho màu tím

D Cả a,b,c đều đúng @

112 Chọn câu đúng:

A Trong Gitoxigenin có nhóm OH ở C 16 @

B Trong Gitaloxigenin có nhóm O-Ac ở C16

C Trong Oleandrigenin có nhóm O-OCH nối với C16

D Tất cả đúng

113 Chọn câu đúng nhất:

A Khi gắn đường vào nhóm OH ở C19 làm tăng tác dụng của glycosid tim

Trang 14

B Khi thay thế nhân steroid của glycosid tim bằng khung triterpen sẽ làm mất tác dụng của glycosid tim @

C Cấu trúc Cis của 2 vòng C/D làm giảm mạnh tác dụng của glycosid tim

B Vòng A/B dung hợp theo kiểu trans @

C Chuỗi đường bị cắt bớt một đơn vị glucose cuối mạch

D Cả a,b,c đều đúng

117 Liên quan giữa các phần cấu trúc và tác dụng sinh học của glycosid tim:

A Phần đường quyết định tác dụng sinh học, phần aglycon ảnh hưởng đến sự hòa tan

B Phần aglycon và phần đường đều có vai trò như nhau

C Phần aglycon quyết định tác dụng sinh học, phần đường ảnh hưởng đến sự hòa tan @

D Tùy theo chất cụ thể, phần aglycon hoặc phần đường sẽ quyết định tác dụng sinh học

118 Người ta dùng phương pháp sinh vật trong kiểm định glycosid tim trong dược liệu vì:

A Các phương pháp kiểm định hóa lý không cho biết hoạt lực chính xác của hỗn hợp glycosid tim@

B Phương pháp sinh vật cho biết hàm lượng các glycosid tim chính xác hơn

C Phương pháp sinh vật thực hiện đơn giản hơn

D Phương pháp hóa lý không đáng tin cậy để xác định hàm lượng các glycosid tim

119 Đơn vị ếch trong kiểm định dược liệu chứa glycosid tim là

A Liều trung bình gây chết toàn bộ ếch trong lô thử nghiệm

B Liều tối thiểu gây chết ít nhất 1/3 ếch trong lô thử nghiệm

C Liều tối thiểu gây chết ít nhất 1/2 ếch trong lô thử nghiệm

D Liều tối thiểu gây chết đa số ếch trong lô thử nghiệm @

120 Yêu cầu độ ẩm, cách bảo quản và thời hạn sử dụng bột lá Digital tía:

A Độ ẩm < 8%, giữ trong lọ kín, nơi khô mát tránh ánh sáng, thời hạn 2 năm

B Độ ẩm < 5%, giữ trong lọ kín, nơi khô mát tránh ánh sáng, thời hạn 1 năm

C Độ ẩm < 5%, giữ trong lọ kín, nơi khô mát tránh ánh sáng, thời hạn 2 năm

D Độ ẩm < 3%, giữ trong lọ kín, nơi khô mát tránh ánh sáng, thời hạn 1 năm @

121 Vai trò của các saponin trong lá Digital

A Giúp các glycosid tim dễ tan, dễ hấp thu nên làm tăng tác dụng @

B Giúp các glycosid tim dễ bị thủy phân, hạn chế độc tính

C Ngăn cản sự hòa tan của các glycosid tim, giúp tăng tác động tại chỗ

Trang 15

D Tạo thành hợp chất cộng lực với glycosid tim, giúp tăng tác dụng

122 Hoạt chất chính của Dương địa hoàng lông là :

A Digitalin

B Purpurea glycosid A và B

C Latanosid A,B,C,D,E @

D Digitalin và digoxin

123 Phát biểu nào sau đây là sai về Dương địa hoàng lông

A Tên khoa học là Digitalis lanata Ehrh

B Có nguồn gốc châu Âu

C Chứa hàm lượng glycosid tim thấp hơn Dương địa hoàng tía @

D Chủ yếu dùng để chiết các glycosid tim dùng trong điều trị các chứng suy tim

124 Trong chiết xuất digitalin trong Dương địa hoàng tía, người ta phải :

1 Ổn định dược liệu khi thu hái để bảo đảm digitalin không bị biến đổi

2 Ổn định dược liệu trước khi chiết để bảo đảm digitalin không bị biến đổi

3 Không cần ổn định dược liệu trước khi chiết mà còn tạo điều kiện để enzyme hoạt động

@

4 Tùy trường hợp mà áp dụng phương pháp a hay b

125 Xét về mặt độc tính, nói chung :

1 Dương địa hoàng tía độc hơn Dương địa hoàng lông

2 Dương địa hoàng lông độc hơn Dương địa hoàng tía @

3 Dương địa hoàng lông và Dương địa hoàng tía có độc tính như nhau

4 Cả a,b,c đều sai

126 Digitalin :

A Hấp thu qua đường tiêu hóa, đào thải chậm và tích lũy @

B Hấp thu qua đường tiêu hóa, đào thải nhanh và không tích lũy

C Khó hấp thu qua đường tiêu hóa, đào thải nhanh và không tích lũy

D Khó hấp thu qua đường tiêu hóa, đào thải chậm và tích lũy

127 Để phân biệt các loài Strophanthus, người ta có thể dựa vào :

C S.sarmentosus, S.hipidus, S.gratus

D S.kombe, S.gratus, S.divaricatus

129 Phát biểu nào sau đây là không đúng về sừng dê hoa vàng:

A Tên khoa học là S.divaricatus (Loureiro) Hook et Am

B Nguồn gốc châu Phi, không có ở Việt Nam @

C Từ hạt đã chiết xuất được hỗn hợp glycosid tim là D-Strophantin

D D-Strophantin có hoạt tính sinh vật tương đương 2/3 G-Strophantin

130 Dược liệu chứa glycosid tim nào không có ở Việt Nam:

A Strophanthus hispidus @

B Hạt đay

C Mướp xác

Ngày đăng: 08/03/2021, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w