FLAVONOID VÀ DƯỢC LIỆU CHỨA FLAVONOID Phần 2 – 2h... Một số dược liệu chứa flavonoid: Hòe, cúc gai, bạch quả, râu mèo, artiso, hoàng cầm, dây mật, tô mộc, citrus, diếp cá Mục tiêu học
Trang 1FLAVONOID VÀ DƯỢC LIỆU
CHỨA FLAVONOID
Phần 2 – 2h
Trang 2Sinh viên phải trình bày được:
1 Cấu trúc cơ bản của 3 nhóm Flavonoid.
2 Các tính chất căn bản của flavonoid
3 Nguyên tắc chiết xuất, định tính, định lượng
flavonoid
4 Tác dụng & công dụng của flavonoid
5 Một số dược liệu chứa flavonoid: Hòe, cúc gai,
bạch quả, râu mèo, artiso, hoàng cầm, dây
mật, tô mộc, citrus, diếp cá
Mục tiêu học tập
Trang 3B Dược liệu chứa
FLAVONOIDKhoa Dược – Bộ môn Dược liệu
3
Trang 4I Mở đầu
https://www.youtube.com/watch?v=lPE2WqtQFpg
Trang 5I Hoa hòe
5
Trang 6I Hoa hòe
Sophora japonica L = Styphnolobium japonicum Schott
Trang 7Sophora japonica L = Styphnolobium japonicum Schott
I Hoa hòe
Trang 8PHÂN BỐ – TRỒNG TRỌT
- Mọc nhiều ở Trung quốc, Hàn, Nhật, cũng thấy ở
châu Âu.
- Việt Nam cũng có trồng (từ cành, hạt)
- Cây ≥ 3 tuổi sẽ cho hoa (hoa Hòe)
- Cắt chùm hoa, tuốt lấy hoa, phơi/sấy ngay
- hoa chưa nở (Hòe mễ) >> hoa đã nở (Hòe hoa)
I Hoa hòe
Trang 9I Hoa hòe
trên 90% là nụ hoa chưa nở (DĐVN V)
Trang 10c gỗ, thân, hạt : Flavonoid (ít, không quan trọng)
I Hoa hòe
Thành phần hóa học
Trang 11(C27H30O16 = 610.51)
O H
O
O
OH O
O H
O H
Rutinos e
Đầu tiên: từ Ruta graveolens Hiện nay: chủ yếu từ
Cũng có/Lúa mạch ba góc (Polygonum fagopyrum),
Táo ta (Zizyphus jujuba), Ích mẫu (Leonurus spp.) …
I Hoa hòe
= Rutoside
Trang 12- làm bền và giảm tính thấm của mao mạch, hồng cầu
- chống co thắt, giảm trương lực cơ tim
- phòng chứng xơ vữa động mạch,
- trị xuất huyết (chảy máu cam, băng huyết, ho ra máu)
- trị các rối loạn về vận mạch
(trĩ, chân nặng, dị cảm đầu chi, đau nhức chi, phù chi,
đốm xuất huyết dưới da, rối loạn tuần hoàn võng mạc )
- trị các thương tổn ngoài da do bức xạ, giúp mau lành sẹo
I Hoa hòe
Công dụng
Trang 13II Artichaut
Trang 14II Artichaut
Cynara scolymus L , Asteraceae
Trang 15Bộ phận dùng:
Lá / cụm hoa đã phơi / sấy
15
Cynara scolymus L.
Asteraceae
II Artichaut
Trang 16Trồng bằng chồi non Thu hoạch lá sau khi hái cụm hoa
(nhưng khi chưa ra hoa, thu hoạch lá tốt nhất)
Lá mọng nước : Tránh ủ đống Cần loại bỏ sống lá, chỉ giữphiến lá (lá non tốt hơn lá già)
Sau đó:
-Chiết cao hay bột đông khô Artisô ngay, hoặc
-Bảo quản lá tươi ở nhiệt độ lạnh 4OC, hoặc
-Diệt men oxydase + phơi khô nhanh (hoặc sấy < 40OC)
để bảo quản
II Artichaut
Thu hái – chế biến
Trang 17acid 4-caffeoyl-quinic = acid iso-chlorogenic
acid 5-caffeoyl-quinic = acid neo-chlorogenic
acid 1-caffeoyl-quinic, acid caffeic, acid cichoric
II Artichaut
Thành phần hóa học
Trang 18(Luteolin 7-O-glc)(Luteolin 7-O-rut)(Luteolin 7-O-rut; 4’-O-glc)
- phytosterol (-sitosterol, stigmasterol)
- triterpenoid (taraxerol, cynarogenin)
- chất đắng (cynaropicrin)
II Artichaut
Thành phần hóa học
Trang 193 4
HO 5 6 OH
6 5
H O
COOH OH
OH
HO OH 2
1
3 4
Trang 206 5
4 3
2 1
COOH O
OH
Caffeoyl Caffeoyl
6 5
4 3
2 COOH 1
O OH
CO
OH OH
Trang 21Dịch cồn nước Dịch nước
II Artichaut
Chiết xuất
Trang 22Phương pháp Fratianni (2007)
(dùng để chuẩn bị mẫu định lượng, mẫu thử sinh học)
• Lá Artisô đông lạnh được ngâm 1 giờ với 5 V dung môi
Me2CO – EtOH – MeOH (70 : 15 : 15) ở 4OC
• Cô thu hồi dung môi, lắc với 5 V EtOAc ở 4OC
• Cô dịch EtOAc đến khô, hòa vào MeOH ( mẫu thử)
II Artichaut
Chiết xuất
Trang 23III Hoàng cầm
Scutellaria baicalensis Georgi ,
Lamiaceae
Trang 24III Hoàng cầm
Trang 25Rễ đã phơi hay sấy khôcủa cây hoàng cầm
(Scutellaria baicalensis)
-Khô cầm (rễ già)
-Điều cầm (rễ con)
25
III Hoàng cầm
Trang 26O
OH O HO
OH glcA O
Trang 27• Kháng khuẩn, hạ nhiệt
• Tăng co bóp, làm chậm nhịp tim
• giảm co thắt cơ trơn ruột
• chữa cao huyết áp, nhức đầu, mất ngủ
• Baicalin ester phosphat : kháng dị ứng
27
III Hoàng cầm
Tác dụng - công dụng
Trang 28Bộ phận dùng
Toàn cây trừ rễ
Thu hái khi cây bắt đầu ra hoa
Orthosiphon stamineus Benth , Lamiaceae
IV Râu mèo
Trang 291 Các Flavonoid
Chủ yếu: sinensetin, eupatorin, tetramethyl-scutellarein
(~ 10 chất thuộc nhóm polymethoxy-flavon (PMF)
ngoài ra còn các glycosid của kaempferol, quercetin
2 Các dẫn chất của acid caffeic
Chủ yếu : acid rosmarinic, acid cichoric
(nhóm này được gọi là các tannin của họ Lamiaceae)
29
IV Râu mèo
Thành phần hóa học
Trang 304 Các nhóm hợp chất khác
- triterpenoid (acid oleanolic, ursolic, betunilic)
- phytosterol, (-sitosterol, stigmasterol, campesterol)
IV Râu mèo
Thành phần hóa học
Trang 31O
OMe OMe
OMe MeO
Trang 32• Râu mèo có tác dụng lợi tiểu,
thông mật
• dùng trị các chứng bệnh
về thận (sỏi thận !),
• dùng trị chứng sỏi mật,
viêm túi mật
IV Râu mèo
Tác dụng - công dụng
Trang 33V Cúc gai
Silybum marianum , Asteraceae
Trang 34• Cỏ 1-2 năm, cao 0.2 – 1.5 m, mọc hoang và trồng nhiều ởchâu Âu, từ lâu đã được dùng làm thuốc bảo vệ gan.
• Đã di thực vào VN (2000, Trại dược liệu Lâm Đồng)
• Bộ phận dùng : Quả (Semen Silibi)
• Hoạt chất chính : Silymarin = hỗn hợp 3 flavolignan
(silybin + silychrystin + silydianin)
• Silymarin: antioxidant, bảo vệ gan, phục hồi gan, chữa
các chứng bệnh về gan mật (LEGALON !)
V Cúc gai
Trang 35O O
O OH
H O
2 OH
OMe OH
35
Silybin(C25H22O10.H2O; M = 500)
Silymarin = (Silybin + Silychrystin + Silydianin …)
V Cúc gai
- Silymarin : bột vô định hình, vàng → vàng nâu,
mùi thơm dịu đặc biệt
- không tan / nước; khó tan / MeOH
Trang 36VI Bạch quả
Ginkgo biloba L , Ginkgoaceae
Trang 37VI Bạch quả
Trang 38VI Bạch quả
Trang 39• cổ thực vật, là loài duy nhất
/ Ginkgoaceae còn sót lại
• được coi là hóa thạch sống
• cây lớn; cây đực & cái riêng biệt
• lá có 2 thùy đặc biệt (biloba)
•
•
•
•
cây cái mới cho quả (Ngân hạnh, Bạch quả)
mọc nhiều ở Trung quốc, Nhật, châu Âu
Việt Nam : mới di thực (vùng Tây Bắc)
Bộ phận dùng: Hạt, Lá
39
VI Bạch quả
Trang 40- chất béo (# 1.7%)
- acid phenol (acid ginkgolic, hydroginkgolic, ginkgol…)
- sesquiterpen lacton (bilobalid)
- diterpen lacton (các ginkgolid A, B, C, M, J)
- flavonoid (từ kaempferol, quercetin, isorhamnetin)
- biflavonoid (amentoflavon, bilobetin, ginkgetin )
- tannin (gallocatechin, epigallocatechin)
VI Bạch quả
Thành phần hóa học
Trang 41Hạt Bạch quả và lá Bạch quả có tác dụng
- antioxidant; bảo vệ gan, phục hồi chức năng gan
- trị thiểu năng tuần hoàn não, rối loạn tập tính / người già
- làm bền thành mạch; chữa trĩ
- ngăn chặn tình trạng phù não
Các chế phẩm : TANAKAN, GINKOR FORT, OP-CAN
41
VI Bạch quả
Tác dụng – công dụng
Trang 42VII Citrus
1.Bưởi 2.Cam 3.Quýt 4.Chanh 5.Tắc (quất)
Trang 43Citrus grandis Osbeck, Rutaceae
43
1 Bưởi
Trang 441 Bưởi
Trang 451 Bưởi
Trang 461 Bưởi
Trang 47Citrus sinensis Osbeck, Rutaceae
47
2 Cam
Trang 482 Cam
Trang 49Citrus reticulata Blanco,
Rutaceae
100
49
3 Quýt
Trang 503 Quýt
Trang 51Citrus aurantifolia Swingle
Rutaceae
51
4 Chanh
Trang 524 Chanh
Trang 53Fortunella japonica (Thunb.) Swingle
Rutaceae
53
5 Tắc
Trang 545 Tắc
Trang 55Ở nước ta các cây thuộc chi Citrus được trồng ở các
địa phương sau: Phú Thọ, Hà Giang, Hà Tĩnh, Huế,
Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Bến Tre,…
Trên thế giới, Citrus được trồng ở các nước châu Á:
Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc, Indonesia, Malaysia,
Thái Lan; các nước châu Âu: Pháp, Đức, ; các nước
châu Mỹ: Mỹ, Canada, Brazil, Mehico,…ngoài ra còn có
ở Australia, các nước châu Phi và Trung Đông
VII Citrus
Phân bố
Trang 56Dịch quả, vỏ quả ngoài, vỏ quả giữa, hạt, lá
ngoài tinh dầu/vỏ quả ngoài (với limonen là thành phầnchính), carotenoid, coumarin, vitamin C, acid hữu cơ (a.citric) và pectin, vỏ quả và dịch quả Citrus còn chứa nhiềuflavonoid
Phần lớn các flavonoid của chi Citrus thuộc nhóm flavanon:
VII Citrus
Bộ phận dùng
Thành phần hóa học
Trang 57Dạng flavonoid toàn phần phối hợp với vit C có tác dụng làm bền thành mạch, chống xuất huyết dưới da.
Diosmin + hesperidin (= Daflon) được dùng để chữa rối loạn tuần hoàn tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch, trĩ
Naringin được dùng trong nhãn khoa để chữa sung huyết kếtmạc, rối loạn tuần hoàn võng mạc Naringenin được dùng đểchữa loét dạ dày
Các polymethoxyflavon (tangeretin, nobiletin,…) có tác dụng kháng viêm và kháng ung thư khá mạnh trên các mô hình thực nghiệm
57
VII Citrus
Tác dụng – công dụng
Trang 58Câu hỏi lượng giá
1 Hãy cho biết tên khoa học của hòe hoa?
Trang 59Câu hỏi thảo luận
1 Anh/chị hãy cho biết trên thị trường có những sản phẩm nào chứa atiso?
59