1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)

22 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm hàm số
Trường học Trường THCS Liêng Srơnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. - HS: … bằng bảng và côngthức - HS: Đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x taluôn xác đ

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 13/10/10 Tiết 19 Ngày dạy: 15/10/10

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số.

* Kĩ năng: Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặtphẳng tọa độ

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ôn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

? Khi nào đại lượng y được gọi

là hàm số của đại lượng x thay

đổi

? Hàm số có thể được cho bằng

mấy cách Hãy liệt kê

-GV yêu cầu HS nghiên cứu ví

là hàm số của x và x được gọi

là biến số

- HS: … bằng bảng và côngthức

- HS: Đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x taluôn xác định được một giá trịtương ứng của y

- HS trả lời như trên

1/

Khái niệm hàm số

- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức

- Ví dụ (SGK)

Trang 2

y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2

1 2 3 4 1

2 3 4 5 6

x f(x)

- HS: Là giá trị của hàm số tại

x = 0; 1; 2; … a

- HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

- Khi x thay đổi mà y luônnhận một giá trị không đổi thìhàm số y được gọi là hàmhằng Ví dụ y = 2

HS làm ? 1

-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5

-Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giátrị không đổi thì hàm số y được gọi làhàm hằng Ví dụ y = 2

-1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

- GV yêu cầu HS làm ? 3

? Biểu thức 2x + 1 xác định với

những giá trị nào của x

? Khi x tăng dần các giá trị

… cũng tăng

- HS: x tăng -> y giảm ->

nghịch biến

3/ Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến:

(SGK)

+ Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56

+ Chuẩn bị bài mới

O

A

B

C D E

F

A

O

y=2x

Trang 3

f(x)=sqrt(3)*x f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4

1 2 3 4 5 -1

1 2 3 4 5 6

x

f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4

1 2 3 4 5 -1

1 2 3 4 5 6

x f(x)

Tuần 10 Ngày soạn: 13/10/10 Tiết 20 Ngày dạy: 15/10/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Tính được giá trị hàm số, vẽ được đồ thị hàm số, đọc được đồ thị hàm số

Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính, vẽ ,đọc đồ thị hàm số,

* Thái độ: Cẩn thận ,chính xác ,hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ

Trò: Ôn lại kiến thức đã học, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi, compa

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

y = f(x) =2x/3+3 12

3

123

3

233

- HS2:

y = f(x)

- HS:Hàm số nghịch biến vì khi x tăng thì giá trị f(x) giảm dần

- HS3: Với x = 1 => y= 2 => A(1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

-3 -2 -1 1 2 3

x

f(x) A

B O

3

y=

2

A B C

y=

2

A B C E

Trang 4

- Sau đĩ gọi đại điện lên trình

bày lại các bước

- Nếu HS khơng biết trình bày

?Hãy viết cơng thức tính chu vi

P của tam giác ABO

tích tam giác

1 2.4 42

P OAB AB OB OA

P ABC cm

A(2;4) ;B(4;4)

- Gọi P là chu vi của tam giác OAB S

là diện tích tam giác OAB ta cĩ :

tích tam giác

1 2.4 42

P OAB AB OB OA

P ABC cm

123456

x f(x)

Trang 5

Tuần 11 Ngày soạn:17/10/10 Tiết 21 Ngày dạy: 18/10/10

* GV: Giáo án, phấn màu, thước

* HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm số

cho bởi công thức

? Khái niệm hàm số đồng biến

? Khái niệm hàm số nghịch biến

-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK

- GV: Đặt vấn đề để xét bài toán

8km BX

? 1

? Sau 1 giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ô tô đi được …

? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN

- HS điền kết quả vào bảng

- Vì đại lượng s phụ thuộc vàot

và a ≠0

Trang 6

? Các hàm số sau đây có phải là

hàm số bậc nhất hay không Vi sao

Nếu là hàm số bậc nhất hãy cho biết

c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Không :

e) Không : Vì chưa có điềukện

f) Không : Vì a = 0

- GV: Xét hàm số y = f(x) =-3x+1

? Tìm TXĐ của hàm số

- GV gợi ý HS nếu cần thiết

- Lấy x1, x2 thuộc R sao cho x1 < x2

2 ) 2 3; ) 4 10

Trang 7

Tuần 11 Ngày soạn: 19/10/10 Tiết 22 Ngày dạy: 22/10/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất Tìm được giá trị của a

(hoặc b) khi biết giá trị tương ứng của x và y, và hệ số b (hoặc hệ số a)

* Kĩ năng: rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

* HS: Chuẩn bị, ơn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhĩm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ơn định lớp:

2 Bài mới:

? Em làm bài này như thế nào

? Thay x = 1; y = 2,5 vào đâu

? Một HS lên bảng giải

Bài 8 Tr 57 SBT

Cho hàm số

(3 2) 1

) Hàm số là đồng biến hay nghịch

biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị tương ứng của y khi

x nhận các giá trị 0; 1; 2;3 2

) Tính giá trị tương ứng của x khi biết

- HS:

Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số

y = ax+3 ta được :2,5 = a.1+3

<=> a = 2,5 – 3

<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5

- HS: Trả lời miệnga) Hàm số đồng biến vì

a = 3 - 2>0b) x = 0 => y = 1

x =1 => y = 4 - 2

x = 2 = > y = 3 2 - 1

x = 3 + 2 => y = 8c) (3 - 2)x + 1 = 0

2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3

<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5

Bài 8 Tr 57 SBT

a) Hàm số đồng biến vìa= 3 - 2>0

b) x = 0 => y = 1

x =1 => y = 4 - 2

x = 2 = > y = 3 2 - 1

x = 3 + 2 => y = 8

Trang 8

Bài 13 Tr 48 SGK : Với những giá

trị nào của m thì mỗi hàm số sau là

Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu diễn

các điểm sau đây trên mặt phẳng

tọa độ

A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1);

E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)

- GV gọi 2 em HS lên bảng, mỗi

em biểu diễn 4 câu

- HS dưới lớp làm vào vở

- HS hoạt động nhóm

- Kết quả :a) (d1) là hàm số bậc nhất <=>

5 0 5 0 5

m

m m

+ ≠

+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

Bài 13 Tr 48 SGK : Với những giá

trị nào của m thì mỗi hàm số sau làhàm số bậc nhất

5 0 5 0 5

m

m m

+ ≠

+ ≠ <=> − ≠ <=> ≠ ±

Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu diễn

các điểm sau đây trên mặt phẳngtọa độ

A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1); E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)

- GV treo bảng Hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng

A Mọi điểm trên mặt phẳng toạ

B Mọi điểm trên mặt phẳng toạ

độ có hoành độ bằng 0 2 Đều thuộc tia phân giác củagóc phần tư thứ nhất hoặc 3 có

C – 2

D Bất kỳ điểm nào nằm trên mặt

phẳng tọa độ có hoành độ và

tung độ đối nhau

4 Đều thuộc trục tung Oy, có

Trang 9

Tuần 12 Ngày soạn: 24/10/10 Tiết 23 Ngày dạy: 25/10/10

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - HS biết được ĐTHS y = ax + b (a≠0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm

có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b =0

* Kĩ năng: - HS biết cách vẽ ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

-ĐTHS y = ax (a ≠ 0) là mộtđường thẳng đi qua gốc tọa độ-Cho x = 1 => y = a =>A(1;a)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

x f(x)

-HS lắng nghe và tự ghi vào vở

-HS nêu tổng quát SGK

1)Đồ thị hàm số y= ax+b (a 0)

a) Tổng quát: Đồ thị Hàm số y = ax

+ b (a 0) là một đường thẳng: -Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;

-Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0; trùng nếu b = 0.

b) Chú ý: (GK)

O A B

C A’

Trang 10

;0)

Trong thực hành ta thường xác

định 2 điểm đặc biệt là giao

điểm của đồ thị với hai trục tọa

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y=0=>x = 3/2= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

2/ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

Bước 1:

Ta cho x = 0 => y = b=>A(0;b)Cho y=0=>x = b

a

=>B( b a

;0)Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua haiđiểm A; B ta được đồ thị hàm số y =ax+b

Làm ? 3

a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x f(x)

b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)

-1 1 2 3 4

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

+Học bài theo vở ghi và SGK +BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58 SBT

+Học thuộc kết luận về ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0) +Chuẩn bị bài mới

V Rút kinh nghiệm:

(d) B

A

A B

(d1) A

B

(d1) B

A

Trang 11

Tuần 12 Ngày soạn: 28/10/10 Tiết 24 Ngày dạy: 29/10/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS được củng cố ĐTHS y = ax+b (a≠0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm

có có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

x f(x)

-Tư giác OABC là hình bìnhhành vì: (d2)//(d1); (d3)//(d4)

Tứ giác có hai cặp cạnh đốisong song là hình bình hành

Bài 15 Tr 51 SGK

-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8

-3 -2 -1

1 2 3 4 5

x f(x)

-Tư giác OABC là hình bình hành vì:(d2)//(d1); (d3)//(d4)

Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song

1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)

-HS: … y = 2-Điểm C(2;2)

Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK

-2 -1 1 2

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

x f(x)

-HS: Điểm A(-2;-2)-Điểm C(2;2)

(d1) (d2)

(d3)

(d4) O

A

B C

Trang 12

? Hãy tính diện tích tam giác

ABC

(HS có thể tích cách khác)

? Tam giác ABC là tam giác gì

? Nêu công thức tính diện tích

? Hãy kẻ đường cao xuất phát

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

-GV yêu cầu HS hoạt động

-Kết quả: a) Thay x = 4; y =11vào y = 3x+b ta có:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm là y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vàoy=ax+5 ta được

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-2 -1 1

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

Ta có S = ½ a.h

h = 4; a = 2Vậy SABC = 4 (đvdt)

Bài 18 Tr 52 SGK a) Thay x = 4; y =11 vào y = 3x+b tacó:

11 = 3.4 +b =>b = - 1Vậy hàm số cần tìm là y=3x-1

-2 -1-1 1 2 3 4 1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

x f(x)

b) Thay x = -1; y = 3 vào y=ax+5 tađược

3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Hàm số phải tìm là: y=2x+5

-2 -1 1

-1

1 2 3 4 5

x f(x)

+Xem lại các bài tập đã chữa +BTVN: 17 + 19 Tr 51 + 52 SGK

+Hướng dẫn bài 19 SGK +Chuẩn bị bài mới

V Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần 13 Ngày soạn: 31/10/10 Tiết 25 Ngày dạy: 02/11/10

§4 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi, máy chiếu

- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

-HS tự ghi

-2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

- GV yêu cầu HS toàn lớp làm

?1 vào vở

? Hai đường thẳng y = 2x + 3

và y = 2x -2 cùng song song

với đường thẳng nào Vì sao?

? Chúng cắt trục tung tại điểm

nào

? Hai điểm đó có khác nhau

không

? Khi nào thì chúng trùng nhau

- GV giới thiệu 2 đường thẳng

song song, trùng nhau

-2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

- HS:(0;3) khác (0; -2)

- Có

- HS nghe và phát biểu lại

1 Đường thẳng song song:

-2 -1 1 2 3

-2 -1

1 2 3 4

x f(x)

Trang 14

Hoạt động 3: Đường thẳng cắt nhau 13 phút

x f(x)

- GV: Một cách tổng quát:

Đường thẳng y = ax + b (d) (a

≠ 0) và đường thẳng

y = a’x + b’ (d’) (a’≠ 0) cắt

nhau khi nào

- Đưa kết luận lên bảng phụ

- HS: (d1) // (d2) vì có hệ số abằng nhau, hệ số b khác nhau

- HS: (d1) và (d3) không songsong, cũng không trùng nhau,chúng phải cắt nhau

- Tương tự (d2) và (d3) cũngcắt nhau

- HS: … cắt nhau khi a ≠ a’

- Một vài HS nhắc lại kết luận

2 Đường thẳng cắt nhau

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x f(x)

Đường thẳng y=ax+b(d)(a ≠ 0)

và đường thẳng y=a’x+b’(d’)(a’≠ 0)cắt nhau khi a ≠ a’ hay

b) Tìm m để hai đường thẳng trên songsong với nhau

+ a = 2m; b = 3;

+ a’ = m + 1; b = 2+ m ≠ 0 và m ≠ -1

- HS: Ký hiệu:

a) (d1) cắt (d2) <=> a ≠ a’ <=>2m ≠m+1 <=> m ≠ 1

(d3)

Trang 15

Tuần 13 Ngày soạn: 02/11/10 Tiết 26 Ngày dạy: 05/11/10

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Học bài, máy tính bỏ túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2 Bài mới:

? Nêu điều kiện về các hệ số để

''( ) ( ')

b) ĐTHS đi qua điểm A(1; 5) em

hiểu như thế nào

? Điểm A có thuộc ĐTHS không

? Vậy x = …; y = … => b

a)

- HS: Điểm đó nằm trên trụchoành

x = 0 và y = -3 => b = -3

Bài 23 Trang 55 SGK

a) ĐTHS y = 2x+b cắt trục tung tạiđiểm có tung độ bằng – 3,vậy b = -3b) ĐTHS y = 2x+b đi qua A(1;5)

<=> 5 = 2.1 + b <=>b = 3

Trang 16

Bài 24 tr 55 SGK

(GV đưa đề bài lên bảng phụ)

- GV gọi3 HS lên bảng trình bày

? Xác định tọa độ giao điểm của

đồ thị với hai trục tọa độ

2m + 1 ≠ 0 => m ≠ -1/2(d) cắt (d’) <=> 2m+1 ≠ 2 <=>

m ≠ ½Kết hợp điều kiện m ≠ ±1/2 b) (d) cắt (d’)

1/ 23

m k

1/ 23

m k

x f(x)

Bài 24 tr 55 SGK

a) ĐK:

2m + 1 ≠ 0 => m ≠ -1/2(d) cắt (d’) <=> 2m+1 ≠ 2 <=> m

≠ ½Kết hợp điều kiện m ≠ ±1/2 b) (d) cắt (d’)

1/ 23

m k

1/ 23

m k

x f(x)

- HS: y = 1

- Kết quả:

* Thay y = 1 vào y = 2x/3 + 2 ta có2x/3 = -1 => x = -3/2 => M (-3/2;1)

* Thay y = 1 vào y = -3x/2 + 2 ta có-3x/2 = -1 => x = 3/2 =>N (2/3;1)

+ Học bài theo ở ghi và SGK; +BTVN: 26 Tr 55 SGK; 20 – 22 Tr 60 SBT

+ Chuẩn bị bài mới (Ôn lại cách tính góc bằng máy tính bỏ túi)

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 15/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.. - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
r ò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi (Trang 1)
Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số   15 phút - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số 15 phút (Trang 2)
§3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b  ≠  0) - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (b ≠ 0) (Trang 9)
Đồ thị với hai trục tọa độ - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
th ị với hai trục tọa độ (Trang 16)
Bảng phụ và rút ra nhận xét. - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
Bảng ph ụ và rút ra nhận xét (Trang 18)
Đồ thị hàm số y = ax+b song song với đường thẳng - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
th ị hàm số y = ax+b song song với đường thẳng (Trang 20)
Đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung - Hình 9 (tiết 19-29, chuẩn...)
th ị của chúng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w