Tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn cắt đường thẳng BC tại M.. Lấy điểm H sao cho C là trung điểm MH.. C/m tứ giác AMEB nội tiếp.. Tính diện tích tứ giác AMEH theo R... Tính diện tích gi
Trang 1Trường THCS Phổ Phong
Lớp: 9
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Tiết: 57
Môn: Hình học Đề: I
Thời gian: 45 phút Năm học 2009-2010
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Cho đường tròn (O;R) Dây AB= 2R thì số đo cung AB là:
Câu 2: ∆ABC nội tiếp đường tròn có: Aˆ=700, Cˆ= 400 thì:
Câu 3: Điền Đ hoặc S vào ô thích hợp: trong một đương tròn thì:
Số đo của góc nội tiếp bằng
2
1
số đo cung bị chắn Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 4: Cho AB là dây của đường tròn (O; R); SđA B= 1200 Các tiếp tuyến tại A và B cắt
nhau tại S Số đo góc ASˆB bằng:
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, ta có:
Câu 6: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ,nối các đoạn Thẳng FE , FD, DE Số các tứ giác nội tiếp có trong hình vẽ là :
Câu 7: Cho đường tròn (O;R) và cung AB có số đo 300, độ dài cung AB là:
A 6
R
π
B
3
R
2
R
5
R
π
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Trên nửa đường tròn tâm O, đường kính AB= 2R lấy điểm C sao cho CA< CB Tiếp tuyến tại
A của nửa đường tròn cắt đường thẳng BC tại M Lấy điểm H sao cho C là trung điểm MH Chứng minh rằng:
a) (1điểm).ACˆB= 900
b) (1,5điểm).∆ACD cân (AH cắt nửa đương tròn tại D)
c) (2,5điểm).AC cắt BD tại E C/m tứ giác AMEB nội tiếp
d) (1điẻm).Cho ABˆC= 300 Tính diện tích tứ giác AMEH theo R
BÀI LÀM:
Trang 2Trường THCS Phổ Phong
Lóp: 9
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Tiết: 57
Môn: Hình học Đề: II
Thời gian: 45 phút Năm học 2009-2010
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Cho đường tròn (O;R) Dây AB= 3R thì số đo cung AB là:
Câu 2: ∆ABC nội tiếp đường tròn có: Aˆ=800, Cˆ= 400 thì:
Câu 3: Điền Đ hoặc S vào ô thích hợp: trong một đương tròn thì:
Số đo của góc nội tiếp bằng
2
1
số đo cung bị chắn Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 4: Cho AB là dây của đường tròn (O; R); SđA B= 600 Các tiếp tuyến tại A và B cắt nhau
tại S Số đo góc ASˆB bằng:
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, ta có:
Câu 6: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Số các tứ giác
nội tiếp có 1 đỉnh là E:
Câu 7: Cho đường tròn (O;R) và cung AB có số đo 360, độ dài cung AB là:
A 6
R
π
B
3
R
π
C
2
R
π
D
5
R
π
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Cho ∆ABC có 3 góc nhọn Đường tròn (O) đường kính BC= 2R cắt AB, AC tại E và D, CE cắt BD tại H, AH cắt BC tại F
a) (2,5điểm).C/m các tứ giác ACFE; DCFH nội tiếp
b) (1,5điểm).C/m FA là phân giác góc DFE
c) (1điểm).EF cắt đường tròn tại K C/m rằng DK// AF
d) (1điểm).Cho BCˆA= 450 Tính diện tích giới hạn bởi BC, CD và BD
BÀI LÀM:
Trang 3TRƯỜNG THCS PHỔ PHONG MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
TỔ : Tự nhiên CHỦ ĐỀ :Kiểm tra chương III –Góc với đường tròn
GV : Tiết : 57
I.Mục tiêu:Kiểm tra kiến thức cơ bản chương III : Học sinh cần đạt các mục tiêu sau :
Về kiến thức :+Nắm được các khái niệm về các loại góc trong đường tròn
+Nhận biết được mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh
+Hiểu được bài toán quĩ tích ,dịnh lý thuận và đảo về tứ giác nội tiếp đường tròn
+Nắm được công thức tính độ dài ,tính diện tích trong đường tròn
Về kỹ năng : +Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập về so sánh ,chứng minh ,tính toán các yếu tố
Về góc ,dây và cung trong đường tròn
+Vận dụng được các phương pháp c/minh tứ giác nội tiếp đường tròn
+Tính được độ dài đường tròn ,độ dài cung ,dtích htròn ,dtích hình quạt tròn
Thái độ : +Giáo dục ý thức chủ động ,tính cẩn thận,chính xác ,trung thực trong học tập
II.Thiết kế ma trận cho đề kiểm tra :
CHỦ ĐỀ TNKQ NHẬN BIẾT TL TNKQ THÔNG HIỂU TL TNKQ VẬN DỤNG TL TỔNG
Góc với đường tròn
2 0,5
1 1
2 1
5
3
0,5
1 1,5
2
2
Tứ giác nội tiếp
Độ dài đường tròn
Diện tích hình tròn
1 1
1 0,5 1 0,5
1 1
1 0,5
1 1,5
4 3,5 2 1,5
TỔNG
4
3
5
4
4
3
13
10
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 4Đề 1 Đề 2 Câu Tóm tắt giải Điểm Câu Tóm tắt giải Điểm
TN: 1.B - 2.D - 3.a:Đ –b:S
4.B – 5.C – 6.D – 7.A
Mỗi ý 0,5đ
TN: 1.C – 2.A – 3a:Đ – b:.S 4.D – 5.C – 6.B – 7.D
Mỗi ý 0,5đ Câu Vễ hình đúng
Góc ACB chắn ½ đtròn đkính
AB nên ACB = 90 0
0,5đ 0,5đ
Câu a
Vẽ hình đúng
Lý luận H là trực tâm Suy ra ACFE nội tiếp Đtròn AC DCFH nội tiếp Đtròn HC
0,5đ 1,0đ 1,0đ
Câu
b
Suy ra AC là trung trực của MH
nên tam giác AMH cân tại A
Suy ra AC là phân giác MÂH
nên C là trung điểm cung AD
Vậy AC = AD hay tam giác
ACD cân tại C
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu b
Góc ÀFD = ACE (chắn cungHD) AFE = ACE (Chắn cung AE) Suy ra AFD = AFE hay FA là phân giác góc DFE
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu
c
Sđ AMB = 1/2sđ(AB – AC)
Sđ AEB = 1/2sđ(AB – CD)
Mà cung AC = CD
Suy ra Góc AMB = AEB nên tứ
giác AMEB nội tiếp
0,75đ 0,75đ 0,5đ 0.5đ
Góc K = ECD (chắn cungED) Suy ra K = AFE Hai góc ở vị trí đồng vị nên DK // AF
0,5đ 0,5đ
Câu
d
Chứng minh dược AMEH là
hình thoi
Tính được AE = AB = 2R
CH = Actg30 0 =R
3 3
Suy ra diên tích S =
3
3
2R2
0,5đ
0,25đ 0,25đ
Góc BCA = 45 0 ,suy ra OD là trung trực của BC
D/ tích quạt BOD =
4
1
Π R 2
D/tích tgiác DOC = 2
2
1
R
Suy ra D/tích cần tìm
S = 4
1
Π R 2 + 2
2
1
R
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Trang 5Trường THCS Phổ Phong
Lớp: 9
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - Tiết: 57 - Thời gian: 45 phút
Môn: Hình học Năm học 2010-2011 - Đề: I
Ngày kiểm tra : 31/3/2011
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Cho đường tròn (O;R), dây AC và BD cắt nhau tại E.Biết góc AED và BDC có số đo
lần lượt là 1000 và 800
a).Số đo góc EAB là : A.400 B.500 C.700 D.800
b).Số đo góc ABD là : A.200 B.300 C.400 D.500
c).Độ dài cung AD là : A.6
9
R
π
B 4
9
R
π
C.2
9
R
π
D.8
9
R
π
Câu 2: Điền Đ hoặc S vào ô thích hợp: trong một đương tròn thì:
Số đo của góc nội tiếp bằng
2
1
số đo cung bị chắn Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 3: Cho AB là dây của đường tròn (O; R); SđA B= 600 Các tiếp tuyến tại A và B cắt
nhau tại S Số đo góc ASˆB bằng: A 450 B 600 C 900 D 1200 Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, ta có: A ABˆC= ACˆD B ABˆC= DBˆC C CÂB= CDˆB D CBˆA= ABˆD Câu 5: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ,nối các đoạn thẳng FE , FD, DE Số các tứ giác nội tiếp nhận H làm một đỉnh có trong hình vẽ là : A 3 tứ giác B 4 tứ giác C 5 tứ giác D 6 tứ giác II/ TỰ LUẬN: (6đ) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đươngf tròn tâm O Kẻ các đường cao BB’ và CC’(B’ ∈AC và C’ ∈AB ).Đường thẳng B’C’cắt đường tròn tâm O tại 2 điểm M và N theo thứ tự N,C’,B’,M) Chứng minh rằng: a(1điểm).Tứ giác BC’B’C nội tiếp b(1,5điểm).∆AMN cân c(2,5điểm).Các cặp tam giác ANC’ và ABN ; AMB’ và ACM đồng dạng Suy ra hệ thức AC’.AB = AB’,AC d(1điẻm).Cho Â= 600 Tính theo R diện tích quạt BOC, suy ra diện tích hình viên phân giới hạn bởi OB , OC và cung nhỏ BC BÀI LÀM:
Trang 6
Trang 7
Trường THCS Phổ Phong Lớp: 9 Họ và tên: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - Tiết: 57 - Thời gian: 45 phút Môn: Hình học - Năm học 2010-2011 - Đề: II Ngay kiểm tra : 31/3/2011
ĐIỂM: LỜI PHÊ: I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ) Chọn câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau: Câu 1: Cho đường tròn (O;R), dây AC và BD cắt nhau tại E.Biết góc AED và BDC có số đo lần lượt là 1000 và 800 a).Số đo góc CAB là : A.400 B.500 C.700 D.800 b).Số đo góc ACD là : A.200 B.300 C.400 D.500 c).Độ dài cung AD là : A 4 9 R π B.6 9 R π C.8 9 R π D.2 9 R π Câu 2: Điền Đ hoặc S vào ô thích hợp: trong một đương tròn thì: Phát biểu Đ S Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung Số đo của góc nội tiếp bằng 2 1 số đo cung bị chắn Câu 3: Cho AB là dây của đường tròn (O; R); SđA B= 1200 Các tiếp tuyến tại A và B cắt
nhau tại S Số đo góc ASˆB bằng: A 450 B 600 C 900 D 1200 Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, ta có: A ABˆC= ACˆD B ABˆC= DBˆC C CÂB= CDˆB D CBˆA= ABˆD Câu 5: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H ,nối các đoạn thẳng FE , FD, DE Số các tứ giác nội tiếp nhận E làm một đỉnh có trong hình vẽ là : A 3 tứ giác B 4 tứ giác C 5 tứ giác D 6 tứ giác II/ TỰ LUẬN: (6đ) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đươngf tròn tâm O Kẻ các đường cao BB’ và CC’(B’ ∈AC và C’ ∈AB ).Đường thẳng B’C’cắt đường tròn tâm O tại 2 điểm M và N Theo thứ tự N,C’,B’,M) Chứng minh rằng: a(1điểm).Tứ giác BC’B’C nội tiếp b(1,5điểm).∆AMN cân c(2,5điểm).Các cặp tam giác ANC’ và ABN ; AMB’ và ACM đồng dạng Suy ra hệ thức AC’.AB = AB’,AC d(1điẻm).Cho Â= 600 Tính theo R diện tích quạt BOC, suy ra diện tích hình viên phân giới hạn bởi OB , OC và cung nhỏ BC BÀI LÀM:
Trang 8
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA
TN
1a D - 1b.A - 1c.C - 2a Đúng - b.Sai
3.D - 4.C 5.A
1a D - 1b.A - 1c.D - 2a Sai - b.Đúng 3.B - 4.C 5.B
Mỗi ý 0,5đ
Câu
a
Vẽ hình đúng
Lý luận được góc BB’C và BCC’ đều có số đo 90 0
Kết luận tứ giác nội tiếp
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu
b Suy ra
^
C = AC M^' ⇔Sđ(AN +NB) = Sđ(AM + NB) Nên cung AM = cung AN ⇔ AM = AN hay tam giác AMN cân tại A
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu
c
'.
∆AMB’ : ∆ACM AM AB' AM2 AB AC'.
Mà AN = AM suy ra AC’.AB = AB’.AC
Chú ý: Có thể c/m trực tiếp từ cặp tam giác ABB’ và ACC’
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu
d Diện tích quạt SBOC =
2
3
R
π Diện tích tam giác BOC : S ∆ =
4
R
( diện tích tam giác đều có cạnh bằng R )
Diện tích hình viên phân : S = 2 3
R π − đơn vị diện tích
0,25đ
0,5đ 0,25đ