1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9 (tiết 30-44, chuẩn...)

31 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Tác giả Nguyễn An Thuyền
Trường học Trường Thcs Tân Văn-Lâm Hà
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Lâm Hà
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp học sinh: - Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của no.. - Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó.. Một

Trang 1

Ngày soạn: 14/12/ 2006 Ngày dạy: 20/12/2006

Tuần 15:

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hs nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của no

- Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Đặt vấn đề bài toán cổ vừa

Hoạt động 2: Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn 15 phút

-HS trả lời miệng

-HS: x = 4; y = 3-Giá trị hai vế bằng nhau

1 Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn

* Một cách tổng quát: Phương trình

bậc nhất hai ẩn số x và y la hệ thức có dạng ax + by = c trong đó a, b, c là các số đã biết (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)

Trang 2

? hãy chỉ ra một cặp nghiệm

khác

? Khi nào thì cặp số (x0; y0)

được gọi là một nghiệm của pt

? Một HS đọc khái niệm nghiệm

của phương trình bậc nhất hai

-HS: Kiểm tra a) (1;1) là một nghiệm của phương trình 2x –y=1

Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn số 23 phút

? Phương trình bậc nhất hai ẩn

số có bao nhiêu nghiệm

? Làm thế nào để biểu diễn tập

nghiệm của phương trình Ta

x -1 0 0,5 1 2y=2x-1 -3 -

1 2

x f(x)

-HS: (0;2); (-2;2); (3;2)

2

x R HS

0

x HS

* Nếu a = 0 và b ≠ 0 thì phương trình trở thành by = c => y = c/b

Trang 3

- HS nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm hai hệ phương trình tương đương

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Xác định tọa độ giao điểm của

hai đường thẳng và cho biết tọa

độ của nó là nghiệm của các

phương trình nào?

-Hai HS lên bảng kiểm tra

-HS1: -Trả lời như SGK-Ví dụ: 3x – 2y = 6-HS2:

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Tọa độ … là M(2;1) là nghiệm của hai phương trình đã cho

Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 15 phút

? Kiểm tra xem cặp số (2; -1) có

là nghiệm của hai phương trình

trên hay không

-HS nghe

-HS: Thay x = 2; y = -1 vào vế trái phương trình 2x+y = 3 ta được 2.2+(-1) = 3 = VP

Thay x = 2; y = -1 vào vế trái phương trình x-2y = 4 ta được 2- 2(-1) = 4 = VP

Vậy (2; - 1) là nghiệm của …

1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Tổng quát: Cho hai phương trình

bậc nhất ax + by = c và a’x + b’y

= c’ Khi đó, ta có hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

( )

ax by c I

-Nếu hai phương trình đã cho không có nghiệm chung thì hệ (I)

vô nghiệm

Trang 4

-GV: Yêu cầu HS đọc từ: “Trên

? Vị trí tương đối của (1) và (2)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

? Vị trí tương đối của (3) và (4)

? Hãy vẽ hai đường thẳng trên

-HS: y = - x + 3 ; y = x / 2-HS: (1) cắt (2) vì (- 1 ≠ 1/2)

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho

-HS: y = 3/2x + 3

y = 3/2x – 3/2-HS: (3) // (4) vì a = a’, b ≠ b’

-2 -1

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

-Hai phương trình tương đương với nhau

- …… Trùng nhau

2/ Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

1 2 3

x f(x)

-Vậy cặp (2;1) là nghiệm của hệ phương trình đã cho

1 2 3

x f(x)

-Hệ phương trình vô nghiệm

? Thế nào là hai phương trình

tương đương => định nghĩa hai

hệ phương trình tương đương

-HS nghe 3 Hệ phương trình tương

(3)

(4)

(3)

(4)

Trang 5

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ

phương trình sau, giải thích vì sao

-GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bước thông qua ví dụ 1: Xét hệ

? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y

-GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ

của x trong phương trình (2) ta có

phương trình nào?

? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng

(2’) thay thế cho (2) ta được hệ

nào?

? Hệ phương trình này như thế nào

với hệ phương trình (I)

? Hãy giải hệ phương trình mới thu

được và kết luận nghiệm của hệ

-HS: x = 3y + 2(1’)-HS: Ta có phương trình một

ẩn y: -2(3y + 2) + 5y = 1(2’)-HS: Ta được hệ phương trình

3 2(1')2(3 2) 5 1(2')

Trang 6

? Hãy so sánh cách giải này với

cách giải minh họa đồ thị và đoán

-GV: Yêu cầu một HS lên bảng

? Nêu nghiệm tổng quát hệ (III)

? Có mấy cách chứng minh hệ (IV)

Phương trình này nghiệm đúng với mọi x ∈ R vậy hệ (III) có

2 4(2)

2 2

5 6 4

2 2221

là (2; 1)

* Chú ý: (SGK)

-2 -1

1 2 3

x f(x)

- Học bài theo vở ghi và SGK

- BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGK

- Tiết sau ôn tập học kỳ I

- Chuẩn bị “Ôn tập học kỳ I”

Trang 7

Ngày soạn: 24/12/2006 Ngày dạy: 29/12/2006

Tuần 17:

I Mục tiêu:

- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

- Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức cĩ chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn

- Ơn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2

- Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu

- HS: Chuẩn bị, bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết căn bậc hai thơng qua bài tập trắc nghiệm 10 phút

8 xác định khi

x 4(2 )

x

+

-HS trả lời miệng

1) Đ2) S3) Đ

4) S5) S6) Đ7) Đ8) S

-HS tự ghi và sửa vào vở

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

=

=

= =-HS: Về nhà làm

Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức :

Bài 1: Tính

) 12,1.50 11 5) 2,7 5 1,5 4,5) 117 108 3.15 45

14 1 8 7 14

25 16 5 4 5

a b c d

=

=

= =

Trang 8

x x

x

)9,0

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng

thỏa mãn các điều kiện sau:

a) Đi qua A(1 7;

2 4) và song song với đường thẳng y = 3

2 xb) Cắt trục tung Oy tại điểm cĩ tung độ

bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Câu 2: Cho hai hàm số bậc nhất:

2

( ) 1( 1) (2 ) 3( 2)

3

y= mx+ dy= −m xd

a) Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2)

b) Với giá trị nào của m thì (d1) //d2)

Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2) tại

< => + = => 1)

=-a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn

=> hàm số cĩ dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b

<=>b=1

=> Hàm số cĩ dạng là

y = 3x/2 + 1b) (d) cắt Oy tại điểm cĩ tung độ bằng 3 <=> x = 0; y

= 3 => b = 3Mặt khác (d) đi qua B(2;1)

< => + = => 2) Về nhà làm

=-Dạng 3: Bài tập tổng hợp

1)Cho biểu thức:

2( a b) 4 ab a b b a A

−-Giải- a) a,b >0; a ≠ bb) Rút gọn

Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng:

Câu 1: Viết phương trình

đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau:

-Giải-

-Phương trình đường thẳng cĩ dạng tổng quát là:

(d): y = ax +b ( a ≠ 0)a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2

=> hàm số cĩ dạg:y=3x/2+bTheo đề bài (d) đi qua A

<=>7/4 = 3/2.1/2 + b <=>b=1

=> Hàm số cĩ dạng là

y = 3x/2 + 1Câu 2 + câu3 + câu 4 về nhà làm

- Ơn tập kỹ các dạng bài tập ở trên

- Làm hết các bài tập cịn lại và phần ơn tập chương 1 và chương 2

- Tiết sau kiểm tra học kỳ 1

Trang 9

Ngày soạn: Ngày thi: 03/01/2007

Tuần 18:

I Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá toàn bộ kiến thức của chương 1 và chương 2

- Rút kinh nghiệm, đề ra biện pháp, phương pháp phù hợp cho chương sau

II Phương tiện dạy học:

- GV: Chuẩn bị đề bài cho HS

- HS: Chuẩn bị giấy nháp, ôn lại kiến thức để của chương 1 và chương 2

III Tiến trình bài dạy:

Thi Học Kỳ I Đề Thi Do Sở RaVới 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

Trang 10

Ngày soạn: 05/01/ 2007 Ngày dạy: 11/01/ 2007

Tuần 18:

Tiết 36:

TRẢ BÀI THI HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

- Sữa bài kiểm tra học kỳ, nhận xét, đánh giá, sửa sai,

- Giáo dục tính cẩn thận và tầm quan trọng của bài thi học kỳ để các em có ý thức và cẩn thận hơn

- Từ đó đề ra biện pháp khắc phục và có phương pháp dạy học được tốt hơn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bài giải mẫu

- HS: Làm lại bài kiểm tra trước

III Tiến trình bài dạy:

-GV: Nhận xét chung về tình hình bài kiểm

tra học kỳ 1 (mặt tốt, mặt chưa tốt, tuyên

dương những em có điểm cao, phê bình

những em điểm thấp)

-Đánh giá những sai lầm mà các em hay

mắc phải => rút kinh nghiệm cho kỳ 2

-HS nghe

-Đề nghị lớp tuyên dương

TRẮC NGHIỆM: (10 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d Trong 4 mã đề 201,421,611,815.Ở các mã

đề đều có 40 câu được đảo vị trí các câu trong các mã đề.

Trang 11

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng

- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

- HS không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm)

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Phát biểu quy tắc giải hệ phương

giải nào nữa không => Bài mới

-Một học sinh lên bảng giải

Vậy HPT có nghiệm duy nhất

-GV: Giới thiệu quy tắc cộng

thông qua Ví dụ 1: Xét hệ phương

của (I) ta được phương trình nào

? Dùng phương trình mới đó thay

Trang 12

? Các hệ số của y trong hai

phương trình của hệ (II) có đặc

? Các hệ số của x trong hai

phương trình của hệ (III) có đặc

? Nhân hai vết của phương trình

thứ nhất với 2 và của phương trình

thứ hai với 3 ta có hệ tương

đương:

? Hệ phương trình mới bây giờ

giống ví dụ nào, có giải được

không

? Qua ví dụ trên, hay tóm tắt cách

giải hệ phương trình bằng phương

pháp cộng đại số

-HS: … đối nhau

-HS: nên cộng

Cộng từng vế hai phương trình của hệ (II) ta được:

721

x y

6 4 14( )

6 4 14( )

đó trong hai phương trình bằng

nhau hoặc đối nhau)

đó trong hai phương trình không

bằng nhau hoặc không đối nhau)

6 4 14( )

Trang 13

Ngày soạn: 14/01/ 2007 Ngày dạy: 20/01/ 2007

Tuần 19:

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế

- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

- Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

10 0

x y c

? Đối với câu a nên rút x hay y

? Đối với câu c thì y = … (tỉ lệ

33

10 0

x y b

Trang 14

? Hãy giải HPT theo biến a và b

b) Nếu hệ phương trình có nghiệm

Bài 19: Đa thức P(x) chia hết cho

đa thức (x-a) <=> P(a) = 0 Hãy

tìm các giá trị của m, n sao cho đa

thức sau đồng thời chia hết cho x

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x; y) = (4; 6)

Vì hệ có nghiệm ( 2 1; 2− )

2( 2 1) 2 4( 2 1) 2 5

2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)

( 2 1) 2 5( 2 2)

5 22

<=>27m 4n=0(1)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x; y) = (4; 6)

Bài 18: a) Xác định hệ số a, b biết rằng hệ phương trình :

2( 2 1) 2 4( 2 1) 2 5

2 (2 2 2)( 2 1) 2 5( 2 2)

( 2 1) 2 5( 2 2)

5 22

( 2 2)

5 22

b a

(3) 0( 1) 0

P p

=

 − =

(HS tự giải)

- Xem lại các bài tập đã chữa và

- Làm các bài tập phần luyện tập của bài phương pháp cộng

Trang 15

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng

- Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng

- Rèn khả năng biện luận hệ phương trình và tìm dư của phép chia đa thức cho nhị thức, biết cách đặt ẩn phụ để giải

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

(1 2) (1 2) 2 3

5 2

1 22

y I

y

x x

1 2

x= ++ ; y= − 2)

Bài 23: Giải HPT sau:

(1 2) (1 2) 5( )

(1 2) (1 2) 2 3

5 2

1 22

y I

y

x x

1 2

x= ++ ; y= − 2)

Bài 25:

P(x)=(3m - 5n+1)x + (4m – n - 10)-Giải-

Trang 16

? Hãy thay u 1;v 1

= = và giải HPT theo biến x và y

m n

=

 = −

Vậy 3

38

m n

a b

m n

=

 = −

Vậy 3

38

m n

a b

Bài 27: (

1 1 1)

3 4 5

x y a

Trang 17

Tuần 20:

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- HS nắm được các bước để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- Biết cách đặt ẩn và biểu diễn số liệu qua ẩn

- HS thấy được nguồn gốc của toán học là xuất phát từ thực tiễn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

2 5 5

1 3 7

1 5 5

y x x

Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức về giải toán bằng cách lập phương trình 15 phút

? Nhắc lại các bước giải bài

-Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình:

hệ giữa các đại lượng.

Bước 2: Giải phương trình:

Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong

các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán và kết luận.

Trang 18

? Xem lại điều kiện của ẩn.

? Vậy số phải tìm là bao nhiêu

Ví dụ 2: SGK Tr 21

? Một HS đọc đề bài tốn

? Hãy vẽ sơ đồ tĩm tắt đề bài

-GV: Trước hết phải đổi:

? 1 giờ 48 phút = … giờ

? Thời gian xe khách

? Thời gian xe tải đã đi

? Yêu cầu đề bài

4(nhận)

x y

điều kiện: x, y là những số dương

-HS: x, y>0 (km/h)-HS: 14 ( )

5 x km-HS: 9 ( )

x y N∈ ≤ ≤x ≤ ≤y

-Theo điều kiện ban đầu, ta cĩ:

2y – x = 1 <=> - x + 2y = 1 (1) -Theo điều kiện sau, ta cĩ:

y là những số dươngQuãng đường xe tải đi : 14 ( )

5 x kmQuãng đường xe khách đi: 9 ( )

5x kmHai xe đi ngược chiều và gặp nhau nên:14 9 189

5 x+ 5y= <=>14x+9y=945 (1)Theo đề bài: Mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 13km nên

- Chuẩn bị bài mới “Giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình”

Ngày soạn: 24/01/2007 Ngày dạy: 29/01/2007

189 km

km

Trang 19

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- HS nắm được và vận dụng các bước để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

- Nắm được quy ước 1 công việc, biết cách đặt ẩn và biểu diễn số liệu qua ẩn

- HS thấy được nguồn gốc của toán học là xuất phát từ thực tiễn

II Phương tiện dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

? Nêu các bước giải bài toán

Gọi x là số quýt, y là số cam

Điều kiện: x, y nguyên dương

Theo đề bài ta có: x + y = 17Theo điều kiện sau:

-HS: Tự ghi

Ví dụ 3 SGK Tr 22

? Một HS đọc đề bài

? Yêu cầu đề bài

? Nên đặt ẩn số là đại lượng gì

? Nêu điều kiện của ẩn

? Mỗi ngày đội A làm được …

? Mỗi ngày đội B làm được …

? Do mỗi ngày phần việc đội A

làm được nhiều gấp rưỡi đội B

nên ta có phương trình …

? Mỗi ngày hai đội cùng làm

chung được …

-Một HS đọc-Số ngày đội A, B làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc

Điều kiện : x, y > nguyên dương

x=1,5

1

y hay

1 32

Ngày đăng: 15/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w