1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1t C II GT 12 CB

2 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương II. Giải tích 12. Chương trình chuẩn
Trường học Trường THPT Tống Duy Tân – Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Vĩnh Lộc
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II.. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.Thời gian: 43 phút.. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II.. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II.. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II.. CHƯƠNG T

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.

Thời gian: 43 phút Ngày 12 tháng 11 năm 2010

Đề 1.

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số: ( 2)

2

log 7 6

y= + x x− Câu 2 (4 điểm) Giải các phương trình sau:

4x−2x+ − =5 0 b) log (2 x+ +2) log (32 x− =4) 3

Câu 3 (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

log (4x− >3) log (3x+2) b) 2 2 1

2

16

x

xx  

≤  ÷ 

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Thời gian: 43 phút Ngày 12 tháng 11 năm 2010

Đề 2.

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số: ( 2)

2

log 9 8

y= + x x− Câu 2 (4 điểm) Giải các phương trình sau:

9x−3x+ − =4 0 b) log (23 x− +7) log (3 x− =2) 2

Câu 3 (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

log (3x− >2) log (2x+3) b) 2 2 1

3

27

x

xx  

≤  ÷ 

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Thời gian: 43 phút Ngày 12 tháng 11 năm 2010

Đề 3.

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số: ( 2)

2

log 11 10

y= + x x− Câu 2 (4 điểm) Giải các phương trình sau:

16x−4x+ − =5 0 b) log (2 x+ +2) log (32 x− =4) 3

Câu 3 (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

log (4x− >3) log (3x+2) b) 2 2 1

2

8

x

xx  

≤  ÷ 

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Thời gian: 43 phút Ngày 12 tháng 11 năm 2010

Đề 4.

Câu 1 (2 điểm) Tìm tập xác định và tính đạo hàm của hàm số: ( 2)

2

log 5 4

y= + x x− Câu 2 (4 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 9x−3x+ 2− =10 0 b) log (23 x− +7) log (3 x− =2) 2

Câu 3 (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

log (3x− >2) log (2x+3) b) 2 2 1

3

81

x

xx  

≤  ÷ 

Trang 2

Trường THPT Tống Duy Tân – Vĩnh lộc.

Đáp án

2 log 7 6

2 log 11 10

2

log 9 8

2

log 5 4

y= + x x

2

6 2 '

x y

x x

=

10 2 '

x y

x x

=

8 2 '

x y

x x

=

4 2 '

x y

x x

=

2.

a)

2

4x−2x+ − =5 0 16x−4x+ 1− =5 0 2 9x−3x+ 1− =4 0 9x−3x+ 2− =10 0 Đặt t = 2x > 0, ta có Đặt t = 4x > 0, ta có 0.5 Đặt t = 3x > 0, ta có Đặt t = 3x > 0, ta có

t2 – 4t – 5 = 0 t2 – 4t – 5 = 0 0.5 t2 – 3t – 4 = 0 t2 – 9t – 10 = 0

⇔ t = 5, t = -1 < 0 0.5 ⇔ t = 4, t = -1 < 0 ⇔ t = 10, t = -1 < 0 ĐS: x = log25 ĐS: x = log45 0.5 ĐS: x = log34 ĐS: x = log310

b) log ( 2 x+ + 2) log (3 2 x− = 4) 3 log (2 x+ +2) log (32 x− =4) 3 2 log (23 x− + 7) log (3 x− = 2) 2 log (23 x− + 7) log (3 x− = 2) 2

ĐK: x > 3

7 2 Biến đổi pt thành

log (2[ x+2)(3x−4)]=3 0.5

Biến đổi pt thành log (23[ x−7)(x−2)] =2

log (4x− > 3) log (3x+ 2) 1 1

log (4x− > 3) log (3x+ 2) 2 1 1

log (3x− > 2) log (2x+ 3) 1 1

log (3x− > 2) log (2x+ 3)

ĐK: 3

4

3

x>

Biến đổi tương đương

4x – 3 < 3x + 2 1 Biến đổi tương đương3x – 2< 2x + 3

⇔ x < 5

ĐS: 3 5

⇔ x < 5 ĐS: 2 5

3 < <x

2

16

x

xx  

2

8

x

xx  

3

27

x

xx  

3

81

x

xx  

≤  ÷ 

Biến đổi tương

đương

2xx≤2− x

Biến đổi tương đương

2xx≤2− x 1

Biến đổi tương đương

3xx ≤3− x

Biến đổi tương đương

3xx ≤3− x

⇔ x2 – 2x ≤ - 4x

⇔ x2 + 2x ≤ 0

⇔ x2 – 2x ≤ - 3x

⇔ x2 + x ≤ 0 0.5

⇔ x2 – 2x ≤ - 3x

⇔ x2 + x ≤ 0

⇔ x2 – 2x ≤ - 4x

⇔ x2 + 2x ≤ 0

Ngày đăng: 15/10/2013, 02:11

w