1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN

44 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 776,54 KB
File đính kèm GIÁO ÁN Toán 9.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ giáo án toán lơp 9 đã được soạn theo chuẩn kiến thức, kĩ năng. Giúp các thầy cô dẽ dàng chỉnh sửa theo yêu cầu chung nhất của các nhà trường. Đặc biệt tài liệu được làm theo định dạng .docx nên sẽ không bị hạn chế về phiên bản office. Do đó quý thầy cô có thể tải và yên tâm sử dụng.

Trang 1

Tuần 27 - Tiết thứ: 53 (PPCT) BÀI 9 ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN CUNG TRÒN

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Biết được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn.

- Kĩ năng: Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập.

- Thái độ: HS hình thành tính cẩn thận trong vẽ hình, ý thức tham gia các hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) (phút)

2/ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Công thức tính độ dài đường tròn (20’)

Mục tiêu: Biết được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn Vận dụng được công

thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập

- GV cho học sinh đọc nội dung trong SGK

- GV: Cho đại diện lớp nêu nhận xét

- HS: Đại diện lớp nêu nhận xét

- GV: Để tính độ dài cung tròn ta tính ntn, ta sang

- GV giới thiệu ?2 và cho học sinh thảo luận trong

- GV giới thiệu công thức tính tổng quát

- HS tìm hiểu công thức tính độ dài cung tròn

2/ Công thức tính độ dài cung tròn

Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một

cung n0 được tính theo công thức:

l

Rn =180

π

Hoạt động 3: Luyện tập (14’)

Mục tiêu: Biết được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn Vận dụng được công

thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập

- GV giới thiệu bài 66

a/ Tính chu vi cung 600 của một đường tròn có

bán kính 2dm

Bài 66

Trang 2

b/ Tính chu vi vành xe đạp có đường kính

650mm

- HS nghiên cứu đề toán và lên bảng trình bày

- GV giới thiệu đề bài tập 67 SGK và gọi hs lần

lượt lên bảng trình bày

- HS nghiên cứu đề toán và lần lượt lên bảng trình

ta có: l =

dm

09,23

2.14,3180

60.2.14,

.b/ Độ dài vành xe đạp là:

21cm

6,2cm

21,1 cm

n0 của cung tròn

35,6cm

20,8cm

4,4 cm

9,2cm

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

- Về nhà học bài nắm vững các công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn

- Bài tập về nhà: 68, 70, 72, 73, 75 SGK tiết sau luyện tập Đọc thêm phần có thể em chưa biết tìm hiểu thêm về số π

IV Rút kinh nghiệm.

Tuần 27 28- Tiết thứ: 54, 55 (PPCT) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS nhớ lại được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn.

- Kĩ năng: Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập.

- Thái độ: HS hình thành tính cẩn thận trong vẽ hình, ý thức tham gia các hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) (6 phút)

- GV nêu câu hỏi: Viết công thức tính độ dài đường tròn ? Tính chu vi đường tròn đáy của bồ lúa, biếtbán kính đường tròn là 1,8m và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ?

Trang 3

Hoạt động 1: Luyện tập bài 70 (12’)

Mục tiêu: được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn Vận dụng được côngthức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập

- GV giới thiệu bài tập 70 sgk và gọi hs lên

bảng trình bày câu a

- HS nghiên cứu đề toán và lên bảng trình

bày

- GV: Hình b, c Gợi ý HS nếu tính không

được: Mỗi cung vừa vẽ là 1/4 đường tròn nên

c/ Chu vi: 12,56 cm

Hoạt động 2: Luyện tập bài 73 (10’)Mục tiêu: được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn Vận dụng được côngthức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập

- GV: Giới thiệu bài 73 và gọi hs đọc đề bài

Cho một đại diện lên bảng trình bày

- HS: Cá nhân học sinh tìm hiểu đề bài và

một đại diện lên bảng trình bày

- GV: Cho lớp theo dõi và nhận xét bổ sung

6369 (km)

Hoạt động 3: Luyện tập bài 75 (15’)Mục tiêu: được công thức tính độ dài đường tròn và độ dài cung tròn Vận dụng được côngthức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn để giải bài tập

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

Trang 4

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã giải, chuẩn bị trước ở nhà bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

IV Rút kinh nghiệm.

Cái Đôi Vàm, ngày tháng năm 2017

KÝ DUYỆT BGH

Cái Đôi Vàm, ngày 11 tháng 3 năm 2017

TỔ XEM

Trang 5

Tuần: 28 - Tiết thứ: 56 (PPCT) BÀI 10: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS biết được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

- Kĩ năng: Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập.

- Thái độ: HS hình thành tính cẩn thận trong vẽ hình, ý thức tham gia các hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) ( phút)

2/ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình tròn (06’)Mục tiêu: Hình thành công thức tính diện tích hình tròn

- GV: Cho HS tự tìm hiểu SGK nêu công thức

Hoạt động 2: Cách tính diện tích hình quạt tròn (16’)Mục tiêu: Hình thành công thức tính diện tích hình quạt tròn

Trang 6

- GV: Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới

hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai

mút của cung đó Trên hình vẽ ta có hình quạt

tròn OAB, tâm O, bán kính R, cung n0

- HS tìm hiểu SGK và lắng nghe GV giới thiệu

- GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm trong 03’và trả

lời ?

- HS thảo luận nhóm trong 03’ làm ? và cử đại

diện trình bày trong vòng 02’

πcòn có thể viết 2

.180

R Rn

π hay S = 2

lR

(l là độ dài cung n0 của hình quạt tròn).

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (22 phút).

Mục tiêu: Hình thành công thức tính diện tích hình quạt tròn Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

- GV giới thiệu bài tập 77 và gọi học sinh lên

π

=

236

11,5(m )

π ≈

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học?

- Về nhà học bài nắm vững các công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn, vận dụng các công thức đó làm các bài tập: 79, 81, 82, 85, 86 Tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm.

n 0B

ARO

Trang 7

Tuần 29 - Tiết thứ: 57 (PPCT) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: HS nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.

- Kĩ năng: Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập.

- Thái độ: HS hình thành tính cẩn thận trong vẽ hình, ý thức tham gia các hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) (6 phút)

- GV nêu câu hỏi: Viết công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 ? Bài tập 79 SGK

- HS: Cá nhân hs lên bảng trình bày: S =

2

360

R n

π hay S = 2

Hoạt động 1: Luyện tập bài 81 (10’)

Mục tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn Vận dụng được các

công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

- Gv giới thiệu đề bài: Diện tích hình

- GV: Nêu công thức tính diện tích hình

tròn ? Khi bán kính tăng gấp đôi, so sánh

- GV: Tính diện tích lúc sau ? Tương tự

câu b, c Gọi đại diện trình bày

- HS: Cá nhân học sinh lên bảng trình

ta có S = (2R)2.π

= 4π

R2 Vậy diện tích tăng 4 lầnb/ Khi R’ = 3R ta có:

S = (3R)2 π

= 9π

R2 Vậy diện tích tăng 9 lần

c/ Khi R’= k.R (với k > 1)

ta có: S = (kR)2 π

= k2π

R2.Vậy diện tích tăng k2 lần

Trang 8

- HS: Lớp theo dõi bài làm của và đại

diện nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập bài 82 (07’)

Mục tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn Vận dụng được các

công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

- Gv giới thiệu bài tập

- HS: Cá nhân học sinh tìm hiểu đề bài

- GV: Cho hs lần lược lên bảng điền vào

chỗ trống

- HS: Cá nhân học sinh lên bảng trình

bày

- GV: Cho lớp theo dõi và nhận xét

- HS: Lớp theo dõi bài làm của và đại

diện nhận xét

Bài 82

R(đ/tròn)

Độ dàiđ/tròn(C)

D tíchh/tròn(S)

Sđcungtròn(n0)

S h.quạttròn cung

Hoạt động 3: Luyện tập bài 85 (12’)

Mục tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn Vận dụng được các

công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

- Gv giới thiệu đề bài và vẽ hình lên

+ Tính diện tích hình quạt tròn AOB

+ Sviên phân = Hiệu diện tích hình quạt tròn

AOB với diện tích ∆

AOB

- HS: Cá nhân học sinh lần lượt trình

bày

- GV: Cho lớp theo dõi và nhận xét

- HS: Lớp theo dõi bài làm của và đại

diện nhận xét

Bài 85

∆AOB đều có cạnh R = 5,1 cm

AOB

S

=

AB OH.

2

1

= 4

3.2

2 o R

Mục tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn Vận dụng được các

công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập

- GV giới thiệu toán và hỏi: Diện tích

Trang 9

- HS: Hiệu diện tích hai hình tròn.

- GV: Tính diện tích đó theo R1, R2 ?

- HS: Cá nhân học sinh trình bày:

S1 =

2 1

R

π

; S2 =

2 2

R

π

- GV: Thay số vào tính diện tích hình

vành khăn ?

- HS: Cá nhân HS trình bày

- GV: Cho lớp theo dõi và nhận xét

- HS: Lớp theo dõi bài làm của và đại

diện nhận xét

a/- Diện tích hình tròn (O,R1): S1 =

2 1

R

π

- Diện tích hình tròn (O,R2): S2 =

2 2

R

π

-

2 2

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã giải Chuẩn bị trước ở nhà các câu hỏi 1→4,6,7,8,14,15,16,17 phần lí thuyết ôn tập chương và BTVN: 88→ 90,95 Tiết sau ôn tập chương III

IV Rút kinh nghiệm.

I/Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Học sinh nhớ lại được các kiến thức đã học về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiatiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong và góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

- Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh

- Thái độ: Cẩn thận, ý thức tham gia tốt hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) (2 phút)

- Gv kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh: Yêu cầu HS để tập chuẩn bị bài ra đầu bàn cho gvkiểm tra

- HS để tập chuẩn bị bài ra đầu bàn cho gv kiểm tra

2/ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Lí thuyết (18’)Mục tiêu: Nhớ lại được các kiến thức đã học về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong và góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

- GV nêu các câu hỏi cho hs sinh lần lượt trả

Trang 10

trình bày:

Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của

đ/tròn Số đo cung nhỏ bằng số đo của góc ở

tâm chắn cung đó Số đo cung lớn bằng hiệu

giữa 3600 và số đo của cung nhỏ(có chung 2

mút với cung lớn) Số đo của nửa đường tròn

bằng 1800

- GV: Góc nội tiếp là gì ? Phát biểu định lí và hệ

quả về các góc nội tiếp cùng chắn một cung?

- HS: Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên

đ/tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đ/tròn

đó

+ ĐL: trong 1đ/ tròn, số đo của góc nội tiếp

bằng nửa số đo của cung bị chắn

+ HQ:* Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các

cung bằng nhau

* Các góc nội tiếp cùng chắn 1cung hoặc chắn

các cung bằng nhau thì bằng nhau

* Góc nội tiếp (

090

≤) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn 1cung

* Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng 1800

- GV: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là

gì? Phát biểu định lí về góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung ?

- HS: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là

góc có đỉnh tại tiếp điểm, 1 cạnh là tia tiếp

tuyến và cạnh kia chứa dây cung

ĐL: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây

cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

- GV: Nêu cách tính số đo của góc có đỉnh ở

bên trong, các góc có đỉnh bên ngoài đường

tròn theo số đo của các cung bị chắn ?

- HS: :* Số đo của góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị

chắn

* Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

cung Định lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến vàdây cung (sgk)

Câu 4: Hai định lí về góc có đỉnh ở bên trong, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn (sgk)

Hoạt động 2: Luyện tập (23’)Mục tiêu: Nhớ lại được các kiến thức đã học về góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếptuyến và dây cung, góc có đỉnh bên trong và góc có đỉnh bên ngoài đường tròn Vận dụng đượccác kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh

- GV giới thiệu hình 88 SGK và cho học sinh

nêu tên mỗi góc trong từng hình

- HS: Cá nhân hs nghiên cứu đề toán và hình vẽ

rồi lần lượt trình bày

Trang 11

- GV giới thiệu đề bài tập 89 và lần lượt cho hs

lên bảng vẽ hình

- HS nghiên cứu đề toán và lần lượt lên bảng vẽ

hình và thực hiện theo yêu cầu

- GV: Cho cho hs nhận xét và bổ sung nếu có

* Lưu ý: câu c, d,e học sinh có thể vẽ khác và

300 (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

d/ ·ACB

=

12sđ

¼AmB–sđ

)IJ

)

Do sđ

)IJ

> 0 nên ·ACB

>·AEB

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

- Về nhà học thuộc các câu hỏi đã ôn tập và các bài tập đã giải

- BTVN: 92, 95, 97 và các câu hỏi lí thuyết còn lại trong phần ôn tập chương III sgk Tiết sau ôn tập tiếp theo

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 12

Cái Đôi Vàm, ngày tháng năm 2017

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Học sinh nhớ lại được kiến thức về tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp đa giác hay ngược lại, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- Kĩ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh

- Thái độ: Cẩn thận, ý thức tham gia tốt hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

GV: Giáo án, phấn màu, thước, compa, thước đo góc

HS: Chuẩn bị compa, thức kẻ, thước đo góc, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) ( phút)

2/ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động: Lí thuyết (15’)Mục tiêu: Nhớ lại được kiến thức về tứ giác nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nộitiếp đa giác hay ngược lại, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- GV nêu các câu hỏi cho hs sinh lần lượt trả lời:

Thế nào là tứ giác nội tiếp đường tròn ? Nêu 1 số

dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp ?

- HS: Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đ/tròn

* Dấu hiệu:

+ Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800

+ Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm (có thể xđ

được) Đó là tâm của đ/tròn ngoại tiếp tứ giác

+ Tứ giác có góc ngoài tại 1đỉnh bằng góc trong

của đỉnh đối diện

+ Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai

đỉnh còn lại dưới 1 góc α

- GV: Thế nào là đ/tròn ngoại tiếp, đường tròn nội

tiếp đa giác ? Phát biểu đl về đ/tròn ngoại tiếp,

đường tròn nội tiếp đa giác đều ?

- HS: Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa

giác gọi là đ/tròn ngoại tiếp đa giác, đa giác gọi là đa

lR

.Tuần 30 - Tiết thứ: 59 6o (PPCT) ÔN TẬP CHƯƠNG III (TT)

Trang 13

giác nội tiếp đ/tròn Đường tròn tiếp xúc với tất cả các

cạnh của một đa giác gọi là đ/tròn nội tiếp đa giác, đa

giác gọi là đa giác ngoại tiếp đ/tròn.

ĐL: Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ

một đ/tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đ/tròn

nội tiếp

- GV: Viết công thức tính: Chu vi, diện tích hình

tròn Độ dài cung n0 của hình quạt tròn bán kính

R ? Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0

- HS3: C = 2π

R; S = π

R2; 180

Rn l

- GV: Giới thiệu đề bài tập 90

a/ vẽ hình vuông cạnh 4cm

b/ Vẽ đ/tròn ngoại tiếp hình vuông đó Tính bán

kính R của đường tròn này

c/ Vẽ đ/tròn nội tiếp hình vuông đó Tính bán

kính r của đường tròn này

- HS nghiên cứu đề toán

- GV: Gọi hai đại diện lên bảng trình bày

- HS: Đại diện 2hs lên bảng trình bày

+ HS1: câu a và b

+ HS2: câu c

- GV: Cho cho hs nhận xét và bổ sung nếu có

- HS theo dõi bài làm của bạn và nhận xét bổ

≠)

- HS cá nhân HS nghiên cứu đề bài tập

- GV cho hs suy nghĩ 02’ và gọi đại diện trình

bày

- HS: Cá nhân học sinh trình bày

Bài 90 a/ vẽ hình vuông

b/∆ABQ vuông cân tại B

ta có: AQ2 = AB2 + BQ2 = 2AB2 Hay AQ2 = 2.42 = 32

→ AQ =

32 = 4 2

→ OA = 2 2

Vậy R= 2 2

Trang 14

- GV: Giới thiệu đề bài tập 97: Cho ∆

ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M và vẽ đ/tròn

đường kính MC Kẻ BM cắt đ/tròn tại D Đường

thẳng DA cắt đ/tròn tại S Chứng minh rằng:

a/ ABCD là một tứ nội tiếp

* Dùng dấu hiệu thứ 4 về tứ giác nội tiếp để

chứng minh

- HS nghiên cứu đề toán và vẽ hình vào vở Hs

dùng dấu hiệu thứ 4 chứng minh câu a: Tứ giác

có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn

lại dưới 1 góc α

.b/ ·ABD

b/ Trong đường tròn đường kính BC,

Ta lại có: · DA B

= ·ACB

(2) (cùng chắn cung AB của đường tròn đường kính BC)

So sánh (1) và (2) → ·SCA

= ·ACB

Vậy CA là tia phân giác của·SCB

SM

¬

CB

D

O* A

Trang 15

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

- Về nhà học bài theo 9 câu lí thuyết đã ôn và ôn lại các dạng bài tập đã giải trong phần ôn tập chươngIII

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết Khi đi học mang theo đầy đủ dụng cụ vẽ hình

IV Rút kinh nghiệm.

Cái Đôi Vàm, ngày tháng năm 2017

KÝ DUYỆT BGH

Cái Đôi Vàm, ngày 1 tháng 4 năm 2017

TỔ XEM

Trang 16

Tuần 31 - Tiết thứ: 61 (PPCT) KIỂM TRA CHƯƠNG III

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về góc tạo bởi tia tiêp tuyến và dây cung, góc đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn, tứ giác nội tiếp, độ dài đường tròn

- Kĩ năng: Đánh giá sự tiếp thu của hs thông qua kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải của bài toán chứngminh hình học Xem xét cách trình bày bài toán, sự vận dụng lý thuyết vào bài tập, phát triển tính tư duy

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thuận cho hs, nghiêm túc và trung thực trong kiểm tra

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

1- GV: Đề kiểm tra cho từng hs

2- HS: Ôn tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) ( phút)

Hiếu đ/nghĩa sđ cung nhỏ, cung lớn.

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

2 1,0 Liên hệ giữa

Hiểu mqh giữa các loại góc và cung bị chắn.

- C/m hai đg thẳng vuông góc, song song thông qua số đo các cung bị chắn

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

1 1

3 2,0 Cung chứa góc Biết quỹ tích

cung chứa gócα

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

Tứ giác nội tiếp Biết vẽ hình Hiểu và tính số đo

góc của 1 tứ giác nội tiếp

- C/m tứ giác nội tiếp.

- Dùng tứ giác nội tiếp để suy ra các bài toán liên quan

Số câu

Số điểm

1 0.5

1 0,5

2 4

4 4,7 5 Công thức tính

Vận dụng các công thức tính độ dài, diện tích để giải bài tập.

Trang 17

75

14 10, 0

Nội dung đề

I/ Tr¾c nghiÖm: (4 điểm)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 120 0 có số đo là :

·AMB=600

là:

A Cung chứa góc

060dựng trên đoạn AB ; B Hai cung chứa góc

0120dựng trên đoạn AB

C Cung chứa góc

0120dựng trên đoạn AB; D Hai cung chứa góc

060dựng trên đoạn AB

Câu 6 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có

(cm2); C 7π

(cm2 ) ; D 25π

(cm2 )

II Tự luận: (6 điểm).

Bài 1.(5 điểm) Cho ABC có 3 góc nhọn,

C 50

nội tiếp đường tròn (O; 2cm) Hai đường cao BD

và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp

II.TỰ LUẬN: (6 điểm)

Trang 18

DE

(tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

0,5đ

0,5đ0,5đ0,5đ

Vậy tứ giác BEDC nội tiếp

1đ0,5đ0,5đ

4360

(đvdt)Gọi S là diện tích nữa hình tròn, ta có:

S =

21 .2 2

2π = π

(đvdt)

Suy ra: S =

12

Sq

Vậy diện tích hình gạch sọc và hình để trắng bằng nhau và bằng

12

Sq

0.25đ

0.25đ0.25đ

0.25đ

Tiến trình kiểm tra:

- Ổn định Gv kiểm tra sĩ số và ổn định lớp, chuẩn bị phát đề kiểm tra

- Phát đề

Giáo viên phát đề kiểm tra đã phô tô sẵn cho học sinh Học sinh quan sát và tìm hiểu đề bài

Thu bài Giáo viên yêu cầu học sinh nộp bài làm cho giáo viên

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

GV thu bài xong và ổn định lớp

Hướng dẫn về nhà: Chuẩn bị bài 1 của chương IV tiết sau học

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 19

Tuần 31 - Tiết thứ: 62 (PPCT) CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ- HÌNH NÓN – HÌNH CẦU.

BÀI 1: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Qua mô hình nhận biết được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh,

độ dài đường cao của hình trụ, biết được các công thức diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

- Kĩ năng: Vận dụng được các công thức diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

- Thái độ: Cẩn thận, ý thức tham gia tốt hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

1- GV: Mô hình hình trụ, thước thẳng, bảng phụ

2- HS: Thước thẳng, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) ( phút)

2/ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt dộng 1: Hình trụ (13’)Mục tiêu: Qua mô hình nhận biết được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đườngsinh, độ dài đường cao của hình trụ

- Gv : Đưa hình 73 giới thiệu, khi quay hình chữ

nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD ta được

một hình trụ

- HS Theo dõi giáo viên hướng dẫn hình trụ cách

tạo ra hình trụ

- Gv: Giới thiệu cách tạo nên hai đáy, đặc điểm

của đáy, cách tạo nên mặt xung quanh đường

sinh chiều cao và trục của hình trụ

Sau đó giáo viên thực hành quay hình chữ nhật

ABCD quanh trục CD cố định bằng thiết bị

- HS Quan sát giáoviên mô tả đặc điểm hình trụ

- Gv : Yêu cầu học sinh đọc phần giới thiệu Sgk

trang 107

- HS đọc phần giới thiệu trong SGK

- Gv : Cho học sinh làm ?1

Cho biết đâu là đáy , đâu là

mặt xung quanh , đường sinh của hình trụ trong

- Đáy là hai đường tròn bằng nhau ( D,DA ) và ( C ; CB ) thuộchai mặt phẳng song song

- AB là đường sinh (quét lên mặt xung quanh hình trụ )

- AB cũng là chiều cao của hình trụ

- DC là trục hình trụ

Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng ( 07’)Mục tiêu: Qua mô hình nhận biết được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đườngsinh, độ dài đường cao của hình trụ

- GV: Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song

với đáy thì mặt cắt là hình gì ?

- HS trả lời : Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song

song với đáy thì mặt cắt là hình tròn

- GV: Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song

với trục CD thì mặt cắt là hình gì ?

- HS trả lời : Khi cắt hình trụ bởi phẳng song

2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

- Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với hai đáy thì ta được mặt cắt là hìnhtròn bằng đáy

- Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì ta được mặt cắt là

Trang 20

song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật.

- Gv: Thực hiện cắt trực tiếp trên hai hình trụ

(bằng củ cải) để minh hoạ

- HS quan sát hình 75 Sgk

- GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 75 Sgk

- HS: Cá nhân học sinh tìm hiểu hình vẽ

- Gv : Phát cho học sinh một ống nghiệm hình trụ

hở hai đầu , yêu cầu học sinh thực hiện ?2

Hoạt động 3: Diện tích xung quanh của hình trụ (14’)Mục tiêu: Qua mô hình nhận biết được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đườngsinh, độ dài đường cao của hình trụ, biết được các công thức diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình trụ

- Gv : Đưa hình 77 Sgk lên bảng, giới thiệu diện

tích xung quanh của hình trụ

- HS theo dõi giáo viên giới thiệu hình 77 Sgk

- Gv : Hãy nêu cách tính Sxq hình trụ đã học ở tiểu

học ?

- HS: Cá nhân học sinh trình bày

- GV: Cho biết bán kính đáy (r ) và chiều cao của

- GV: Giới thiệu: Diện tích toàn phần bằng diện

tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy

3 Diện tích xung quanh của hình trụ

- Diện tích xung quanh

Sxq = 2 π

rh

- Diện tích toàn phần

Stp = 2π

rh +2π

r2Trong đó: r là bán kính đáy h: Chiều cao hình trụ

Hoạt động 4: Thể tích hình trụ (09’)Mục tiêu: Qua mô hình nhận biết được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đườngsinh, độ dài đường cao của hình trụ, biết được các công thức diện tích xung quanh và thể tíchcủa hình trụ

- GV: Hãy nêu cách tính thể tích hình trụ ?

- GV: Giải thích các đại lượng trong công thức

Áp dụng: tính thể tích của một hình trụ có bán

kính đáy là 5cm, chiều cao của hình trụ là 11cm

- Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ Sgk ,

nêu cách thực hiện ?

4 Thể tích hình trụ

V = S.h =π

r2h(S là diện tích đáy,h là chiều cao )

Ví dụ ( Sgk )

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

Về nhà học bài nắm vững các kn về hình trụ: đáy, trục , mặt xung quanh, đường sinh…

BTVN: 5,6,8,10,12 tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 21

Cái Đôi Vàm, ngày tháng năm 2017

KÝ DUYỆT BGH Cái Đôi Vàm, ngày 3 tháng 4 năm 2017TỔ XEM

I/ Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

- Kiến thức: Học sinh nhớ lại được hình trụ, biết được đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao của hình trụ

- Kĩ năng: Vận dụng được các công thức diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

- Thái độ: Cẩn thận, ý thức tham gia tốt hoạt động

2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, năng lực hợp tác và năng lực tính toán

II/ Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:

1- GV: Thước thẳng, phấn màu

2- HS: Thước thẳng, chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu

III Tổ chức hoạt động học của học sinh:

1/ Hoạt động dẫn dắt vào bài (khởi động) (7 phút)

- GV nêu câu hỏi và gọi hs lên bảng trình bày: Viết công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ Áp dụng làm bài tập 6 SGK

- Cá nhân hs lên bảng trình bày: Sxq = 2π

Hoạt động 1: Luyện tập bài 7 (08’)Mục tiêu: Vận dụng được các công thức diện tích xung quanh

- GV giới thiệu đề bài tập 7

- HS: Cá nhân học sinh tìm hiểu đề bài tập

- GV: Dùng công thức nào để tính diện tích

phần giấy cứng ?

- HS: Diện tích xung quanh của hình hộp

bằng: C.h

- GV:Gọi 1HS lên bảng trình bày

- HS: Cá nhân học sinh trình bày

- GV: Cho lớp nhận xét và bổ sung nếu có

- HS: Lớp nx và bổ sung nếu có

Bài 7

Diện tích phần giấy cứng cần tính là diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chu vi đáy: C = 4.4 = 16 cm = 0,16m

Trang 22

nhóm trong vòng 04’ và cử đại diện đứng tại

chỗ trả lời

- HS: Tìm hiểu đề bài tập và thảo luận theo

nhóm, cử đại diện trình bày

- GV: Cho đại diện nhóm còn lại nêu nhận xét

- GV giới thiệu đề bài tập 10: Hãy tính

a/ Sxq của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy

13cm chiều cao 3cm

b/ V hình trụ có bán kính đường tròn đáy là

5mm và chiều cao là 8mm

- HS: Cá nhân học sinh tìm hiểu đề bài tập

- GV: Gọi đại diện một bạn lên bảng trình

bày

- HS: Cá nhân một bạn đại diện trình bày

- GV: Cho lớp nx và bổ sung, nếu có

V = π

r2h = 3,14 52 8 = 628mm3

Hoạt động 4: Luyện tập bài 12 (12’)Mục tiêu: Vận dụng được các công thức diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

- GV: Giới thiệu đề bài tập 12 sgk

- HS: Cá nhân tìm hiểu đề bài tập

- GV hướng dẫn HS:

+ Biết bán kính r = 5cm ta có thể tính ngay ô

nào ?

- HS: Đường kính, chu vi, diện tích đáy

- GV: Để tính chiều cao h ta làm như thế

π

⇒ =

- GV: Gọi 3 đại diện lần lượt trình bày

- HS: Cá nhân học sinh trình bày

- GV: Cho lớp nx và sửa sai nếu có

- HS: Lớp nx sửa sai nếu có

3- Hoạt động luyện tập kiến thức (2 phút).

- GV nêu các kiến thức cơ bản trong tiết học ?

- Về nhà xem lại các dạng bài tập đã giải Chuẩn bị đề cương tiết sau ôn tập cuối năm

IV Rút kinh nghiệm.

Tuần 32 - Tiết thứ: 64 (PPCT) BÀI 2: HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT – DIỆN TÍCH

XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT

Ngày đăng: 02/08/2020, 20:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS nghiên cứu đề toán và lên bảng trình bày. - GV giới thiệu đề bài tập 67 SGK và gọi hs lần  lượt lên bảng trình bày - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nghi ên cứu đề toán và lên bảng trình bày. - GV giới thiệu đề bài tập 67 SGK và gọi hs lần lượt lên bảng trình bày (Trang 2)
- HS nghiên cứu đề toán và lên bảng trình - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nghi ên cứu đề toán và lên bảng trình (Trang 3)
Mục tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
c tiêu: Nhớ lại được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Vận dụng được các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn để giải bài tập (Trang 8)
- GV giới thiệu hình 88 SGK và cho học sinh nêu tên mỗi góc trong từng hình. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
gi ới thiệu hình 88 SGK và cho học sinh nêu tên mỗi góc trong từng hình (Trang 10)
- HS nghiên cứu đề toán và lần lượt lên bảng vẽ hình và thực hiện theo yêu cầu. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nghi ên cứu đề toán và lần lượt lên bảng vẽ hình và thực hiện theo yêu cầu (Trang 11)
2- Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
2 Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh: (Trang 12)
b/ Vẽ đ/tròn ngoại tiếp hình vuông đó. Tính bán kính R của đường tròn này. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
b Vẽ đ/tròn ngoại tiếp hình vuông đó. Tính bán kính R của đường tròn này (Trang 13)
- GV: Viết công thức tính: Chu vi, diện tích hình tròn. Độ dài cung n0 của hình quạt tròn bán kính  R ? Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
i ết công thức tính: Chu vi, diện tích hình tròn. Độ dài cung n0 của hình quạt tròn bán kính R ? Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 (Trang 13)
- HS nghiên cứu đề toán và vẽ hình vào vở. Hs dùng dấu hiệu thứ 4 chứng minh câu a: Tứ giác  có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn  lại dưới 1 góc α - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nghi ên cứu đề toán và vẽ hình vào vở. Hs dùng dấu hiệu thứ 4 chứng minh câu a: Tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới 1 góc α (Trang 14)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết. Khi đi học mang theo đầy đủ dụng cụ vẽ hình. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
hu ẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết. Khi đi học mang theo đầy đủ dụng cụ vẽ hình (Trang 15)
Câu 8. Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O; 4cm) và (O; 3cm) là: - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
u 8. Diện tích của hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn: (O; 4cm) và (O; 3cm) là: (Trang 17)
(2 đ) Hình vẽ đúng Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp Xét  tứ giác ADHE có : - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
2 đ) Hình vẽ đúng Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp Xét tứ giác ADHE có : (Trang 18)
- GV:Gọi học sinh lên bảng, trình bày bài giải. - HS: Cá nhân lên bảng trình bày. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
i học sinh lên bảng, trình bày bài giải. - HS: Cá nhân lên bảng trình bày (Trang 31)
- HS: Cá nhân học sinh lên bảng trình bày. - GV: Trong đường tròn đường kính BC  - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nh ân học sinh lên bảng trình bày. - GV: Trong đường tròn đường kính BC (Trang 33)
` 2- Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học tính được diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học tính được diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu (Trang 35)
- Gv: Biết đường kính của hình cầu là 2x và OO’ = h. Hãy tính AA’ theo h và x ? - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
v Biết đường kính của hình cầu là 2x và OO’ = h. Hãy tính AA’ theo h và x ? (Trang 36)
đường tròn nội tiếp đa giác, chi vi và diện tích hình tròn. - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
ng tròn nội tiếp đa giác, chi vi và diện tích hình tròn (Trang 37)
Hình - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
nh (Trang 40)
*. Hình a: Stp = Sxq +S đáy = π - GIÁO ÁN TOAN 9 CHUẨN
Hình a Stp = Sxq +S đáy = π (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w