Đây là bộ giáo án đại số lớp 7 đã được soạn theo chuẩn kiến thức, kĩ năng. Giúp các thầy cô dẽ dàng chỉnh sửa theo yêu cầu chung nhất của các nhà trường. Đặc biệt giáo án được làm theo hình thức 2 cột nên phù hợp với nhu cầu cầu đại đa số thầy cô. Do đó quý thầy cô co thể thoải máy yên tâm sử dụng.
Trang 1Gúc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau, hai góc đối đỉnh
Tuần :1
Tiết : 1
HAI GểC ĐỐI ĐỈNH
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a-Kiến thức - Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh ; Nắm đợc tính chất : Hai
góc đối đỉnh thì bằng nhau
b Kỉ năng- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc Nhận biết các góc đối đỉnh
trong một hình
c Thỏi độ - Bớc đầu tập suy luận
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài: Thế nào là hai gúc đối đỉnh?
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
Dự đoán và so sánh số đo của O1 và O3;
1 Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
2 4
Trang 2- Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh.
IV Rỳt kinh nghiệm :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai gúc đối đỉnh, nắm được tớnh chất của hai gúc
đối đỉnh.
b Kỹ năng:Luyện cho học sinh thành thạo cỏch nhận biết hai gúc đối đỉnh, cỏch vẽ gúc
đối đỉnh với gúc cho trước Biết vận dụng tớnh chất của hai gúc đối đỉnh để giải bài tập, tập suy luận.
c Thỏi độ: Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học Nghiờm tỳc khi học tập.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
- GV: Thước đo gúc, bảng phụ.
- HS: Thước thẳng, ấke, thước đo độ.
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
2
Trang 3Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=47 0 , vẽ hai tia đối
OX ’ , OY ’ của hai tia OX và OY
Hs:
Gv:Nếu Oˆ1 = 47 O =>Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào? Tính
Vì ABC kề bù với ABC’
Nên: ABC + ABC’=180 0
=> ABC’=180 O - ABC ABC’=180 O - 56 O =124 O
ABC và A’BC’đối đỉnh nên:
ABC = A’BC’= 56 O bài 6:
Ta có: Oˆ1 = 47 O mà Oˆ1 = 3 (đđ) Nên Oˆ3 = 47 O
Oˆ1 + Oˆ2 = 180 0 (kề bù) nên
OO
O
Trang 4Gv:Một HS lờn bảng làm Cả lớp trao đổi
về nhà để kiểm tra và nhận xột bài làm của
- Khi nào thỡ hai đờng thẳng vuông góc với nhau?
IV Rỳt kinh nghiệm:
Trang 5I Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a.Kien thức- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua điểm A và ba
b Kỉ năng- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
c Thỏi độ- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn, hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, giấy
Học sinh : Thớc thẳng, êke, giấy
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: Thế nào là hai đờng thẳng vuông? GV đặt vấn đề vào bài mới
- GV vẽ đờng thẳng xx’ và yy’ vuông
góc với nhau tại O
O1 = 900 (điều kiện cho trớc)
O2 =1800 O1 = 900 (Hai góc kề bù)
O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900
- GV thông báo hai đờng thẳng xx’ và
yy’ là hai đờng thẳng vuông góc
GV Nhận xét: Thế nào là hai đờng
qua một điểm cho trớc và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc
- GV hớng dẫn HS kĩ năng vuông góc
bằng thớc thẳng
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu
đ-ờng thẳng qua một điểm và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc
Hoạt động3:
*Mục tiêu:HS biết vẽ đờng trung trực
1 Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc.
3 Đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Oy’
Trang 6của một đoạn thẳng.
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ đờng thẳng d AB
- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ
đ-ợc gọi là trung trực của đoạn thẳng
Đờng thẳng d là trung trực của AB
Avà B đối xứng với nhau qua d.
3 Hoạt động luyện tập:
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
- HS làm bài tập 12,13 (sgk - tr.86)
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- Vẽ hai đờng thẳng vuông góc ta làm thế nào ?
IV Rỳt kinh nghiệm :
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một
đ-ờng thẳng cho trớc, vẽ đđ-ờng trung trực của một đoạn thẳng
b Kỷ năng- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình.
c Thỏi độ - Bớc đầu làm quen với suy luận logic
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
6
Trang 7- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1:
*Mục tiêu : Biết vẽ đờng thẳng đi qua
một điểm cho trớc và vuông góc với
- Một vài HS đa ra phơng án của mình,
GV chốt lại phơng án dễ thực hiện
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC
theo đúng độ dài trong hai trờng hợp:
+ Ba điểm A, B, C không thẳng
hàng
+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng
- HS vẽ các đờng trung trực d1, d2 của
các đoạn thẳng AB, BC trong từng
B
O
x
yd
Trang 8- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạnthẳng
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc
-thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau?
IV Rỳt kinh nghiệm :
I Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiờn thức - Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
b Kỷ năng - Biết đợc tính chất : Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có mọt
cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trng còn lại cũng bằng nhau ; hai góc
đồng vị bằng nhau ; hai góc trong cùng phía bằng nhau Có kĩ năng nhận biết cặp góc
so le trong, cặp góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía
c Thỏi độ- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn, hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
8
Trang 9Học sinh : Thớc thẳng.
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
? Bài toán đã cho biết số liệu nào
? Yêu cầu của bài toán
- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2
1 2 3 4
abc
A
B
2 4
1 3
1 2 3 4
c
a
b
Trang 10- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị.
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Khi nào thỡ "Hai đờng thẳng song song"?
- Vẽ hai đường thẳng song song ta làm thế nào ?
IV Rỳt kinh nghiệm :
hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a kiến thức- HS ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song, nắm chắc dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng song song
b Kỷ năng- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng
thẳng cho trớc
c Thai độ- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng song song
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
Trang 11- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)
để cho HS làm ?1
? Dự đoán các đờng thẳng nào trên
hình song song với nhau
? So sánh số đo của các góc so le tron,
đồng vị trong các hình trên
? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng
song song
- GV có thể giới thiệu thêm tính chất
nếu hai góc trong cùng phía bù nhau
thì hai đờng thẳng đó cũng song song
GV Chốt lại ?
Hoạt động3:
*Mục tiêu:
HS vẽ được đờng thẳng đi qua một
điểm và song song với một đờng thẳng
cho trớc?
GV cho hs hoạt động nhúm
- HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng đi qua
một điểm và song song với một đờng
thẳng cho trớc
- GV hớng dẫn cách vẽ thông dụng
nhất là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ
theo chiều rộng của thớc thẳng
GV Chốt lại ?
Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai
đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằngnhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằngnhau) thì a và b song song với nhau
Kí hiệu đờng thẳng a song song với ờng thẳng b: a // b
đ-3 Vẽ hai đờng thẳng song song.
3 Hoạt động luyện tập:
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
………
Cỏi Đụi Vàm, ngày thỏng năm 2017
Kí DUYỆT:
Trang 12Tuần 4
Tiết 7
Luyện tập
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song b.Kỷ năng- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng
thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
c.Thỏi độ- Luyện kĩ năng sử dụng đồ dùng để vẽ hình.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
*Mục tiêu: hs vẽ được hỡnh
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
Trang 13- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
- Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng thỡ như thế nào?
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
………
Tuần 4
Trang 14Tiết 8
tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a.Kiến thức- Nắm đợc tiên đề Ơclit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc
tính chất của hai đờng thẳng song song
b kỷ năng- Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song song và một cát
tuyến, biết số đo của một góc thì tính đợc số đo của các góc còn lại
c Thỏi độ - Rèn t duy suy luận
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit
- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó
vẽ hình vào vở
Hoạt động 2:
*Mục tiêu: hs hiểu tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song
? Hai đờng thẳng song song có tính
Trang 15? Phát biểu tính chất của hai đờng
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a kiến thức- Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng thẳng song
song và cho biết số đo một góc
Trang 16b kỷ năng- Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song
vào làm các bài tập
c thỏi độ- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn , hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
? Nêu tên tất cả các góc của hai tam
giác CAB và CDE
Trang 17hai tam giác.
3 Hoạt động luyện tập:
Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau
- H? thế nào là hai đờng thẳng song song?
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
………
Tuần : 5
TIẾT :10 Đ6: từ vuông góc đến song song
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - Nắm quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với đờng thẳng thứ ba
b.- Kỉ năng Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song
c.- Thỏi độ Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập
suy luận
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
1 2
2
3
1 4
4 3
Trang 18Hoạt động của giáo viên,học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1:
Mục tiờu: hs nắm quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song
- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình 27,
các HS khác vẽ hình vào vở
- HS quan sát hình 27 SGK, trả lời ?1
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ ba
? Phát biểu tính chất dới dạng công
thức
- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng
thẳng a//b và ca thì đờng thẳng c có
cắt và vuông góc với đờng thẳng b
? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông
góc với một trong hai đờng thẳng song
song thì nó quan hệ thế nào với đờng
- GV thông báo khái niệm ba đờng
1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
Trang 19- H? thế nào là hai đờng thẳng song song?
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
……… Cỏi Đụi vàm, ngày thỏng năm 2017
Kí DUYỆT: Cỏi Đụi vàm, ngày thỏng năm 2017 BGH Kí DUYỆT:
Trang 20
Tuần: 6
tiết : 11 Luyện tập
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc
cùng song song với một đờng thẳng thứ ba
b Kỉ năng - Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.
c Thỏi độ - Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
Trang 21? Quan sát hình vẽ dự đoán số đo góc B
? Giải thích tại sao góc B vuông
? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với
- GV có thể gợi ý HS vẽ đờng thẳng c đi
qua O và song song với b
? Tính số đo của góc O1 và O2 để tính x
GV chốt lại ?
b, ADC + BCD = 1800 (2 góc trong cùngphía)
BCD = 1800 ADC = 1800 1200 = 600
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
b
xc
35 0
140 0
Trang 22TUẦN 6
TIẾT :12
ĐỊNH LÍ
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - Nắm đợc cấu trúc của một định lí.
b Kỉ năng - Biết thế nào là chứng minh một định lí Biết đa đinh lí về dạng “nếu
thì” Làm quen với mệnh đề logic: p q
c Thỏi độ - Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học,
tập suy luận
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
biểu dới dạng “ nếu thì” thì phần
nằm giữa từ “nếu” và từ “thì” là giả
thiết, phần sau là kết luận
GT xOz và yOz là hai góc kề bùOm là phân giác của góc xOz
On là phân giác của góc yOzKL
22O
Trang 23? Tia ph©n gi¸c cña mét gãc lµ g×.
? TÝnh chÊt ph©n gi¸c cña mét gãc
? Om lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOz th×
n
O
mz
Trang 24I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dới dạng
“nếu… thì… ”; minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kíhiệu
b Kỉ năng - Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
c Thỏi độ - Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa
độ dài đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù
tạo thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với
hai cạnh của góc hai góc có số đo bằng
nửa số đo góc đó
4 Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng tạo thành một cặp góc so le bằng
nhau thì hai đờng thẳng đó song song
? Hãy phát biểu các định lí trên dới
KLGT
3
= xOy
12
Ot là phân giác xOyxOt = tOy =
KLGT
yO
O
yx
mzn
Trang 25- Học sinh đọc đề, tìm hiểu yêu cầu
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
bảng điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh
định lí một cách ngắn gọn hơn
- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu
cầu của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình
trong tất cả các trờng hợp có thể xẩy
y
EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Chứng minh: Ta có:
xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị).
- H? thế nào là đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song?
IV Rỳt kinh nghiệm :
Trang 26………
TUẦN: 7
Tiết : 14 ôn tập chơng I (tiết 1)
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a Kiến thức - HS hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng
thẳng song song
b Kỉ năng - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai
đ-ờng thẳng song song
c Thỏi độ - Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song
không
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, êke, thớc đo góc, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
Trang 27? Nhận xét quan hệ giữa hai đờng
A
aD
b
d b
d // d 'd' b
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- H? thế nào là chứng minh một định lí ?
- H? thế nào là đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song?
IV Rỳt kinh nghiệm :
Tiết : 15 ôn tập chơng 1 (Tiếp theo)
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a kiến thức - Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng
Trang 28Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên, học sinh Hoạt động của học sinh Hoạt động1:
Mục tiêu : HS biết tớnh cỏc cặp gúc so
le trong, kề bự, trong cựng phớa
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán
? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ
nh thế nào
-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán
? AOB đợc tính bởi tổng hai góc nào
2 1
2 1
BA
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
Trang 29Hoạt động3:
Mục tiêu : HS biết tớnh cỏc cặp gúc so
le trong, kề bự,đối đỉnh,đồng vị
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán, nêu giả thiết, kết luận của bài
? Đờng lối giải quyết bài toán
? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào
70 0
150 0
140 0
zyx
C
BA
Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song
4 Hoạt động vận dụng:
5 hoạt động tỡm tũi mở rộng:
- Về làm bài tập SGK:
- H? thế nào là chứng minh một định lí ?
- H? thế nào là đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song?
- Tiết sau kiểm tra 45 phút
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
………
TUẦN: 8
Tiết : 16 Kiểm tra 45 p chơng I
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
Trang 30a Kiến thức - Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng.
b.Kỉ năng - Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ.
c.Thỏi độ : - Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
Trường THCS PHAN NGỌC HIỂN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Hoù Vaứ Teõn :……… HèNH HỌC 7 ( 45 P)
Lụựp 7A ………
ẹeà baứi:
Cõu 1.( 2 đ )Em hóy phỏt biểu dấu hiệu nhõn biết hai đường thẳng song song ?
Cõu 2/(4 điờ̉m) Vẽ hỡnh, ghi giả thiết kết luận, chứng minh định lớ “Hai gúc đối đỉnh
thỡ bằng nhau”
Cõu 3/(2 điờ̉m) Tớnh số đo x trong hỡnh vẽ
Cõu 4- (2 điờ̉m) Cho hỡnh vẽ biết a//b, hóy tớnh số đo gúc x của gúc OAa.
C Đáp án và thang điờ̉m.
2.1 Vẽ hỡnh ghi giả thiết kết luận đỳng
O =180 -O (1) (Vỡ O vaứ O laứ hai goực ke àbuứ) (1,00 ủieồm)
O =180 -O (2) (Vỡ O vaứ O laứ hai goực ke àbuứ) (1,00 ủieồm)
Tửứ (1) (2) suy ra O = O (=180 -O ) (0,50 ủieồm)
30
GTKLK
Trang 312.2 (2 điểm) Tính số đo x trong hình vẽ.
Vẽ đường thẳng xy / /b suy ra xOB =OBb
(vì hai góc so le trong) vậy xOB =OBb = 52 (0,5 điểm)
Cái Đơi Vàm, ngày tháng năm 2017
KÝ DUYỆT:
Trang 32
CHỦ ĐỀ : tổng ba góc của một tam giác
TUẦN 9
Tiết 17 CHƯƠNG II- TAM GIÁC
tổng ba góc của một tam giác
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a.Kiến thức - Nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
b.Kỉ năng - Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Mục tiêu : HS biờt tớnh tổng ba góc
của một tam giác
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
1 Tổng ba góc của một tam giác :
?1
32
Trang 33Mục tiêu : HS biờt tớnh tổng ba góc
của một tam giác,cặp gúc so le trong
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của
- Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu
không có học sinh nào trả lời đợc thì
CB
Trang 342Hình 51 : y = 180 40 40 70 30 x = 180 30 40 110
- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
IV Rỳt kinh nghiệm :
………
………
Tuần 9
Tiết 18
Đ1: tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a.Kiến thức - Nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định
nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác
b.Kỉ năng - Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam
giác, giải một số bài tập
c-Thỏi độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
.Mục tiêu : Biết vận dụng định nghĩa,
định lí bài để tính số đo góc của tam
2 áp dụng vào tam giác vuông Định
K
Trang 35giác vuụng
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
giới thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa
trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình,
cả lớp vẽ vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh góc
vuông, cạnh huyền của tam giác
vuông
- Yêu cầu học sinh làm ?3
? Hãy tính BC
Hoạt động2:
.Mục tiêu : Biết vận dụng định
nghĩa,định lý so sỏnh gúc ngoài của
- Giáo viên vẽ ACx và thông báo đó
là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo
? ACx có vị trí nh thế nào đối với C
của ABC
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế
nào
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của
tam giác ABC
- Giáo viên cho làm ?4
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm,
đại diện nhóm lên phát biểu
Trang 36- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh
- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
H? thế nào tổng 3 góc trong một tam giác ?
IV Rỳt kinh nghiệm :
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ :
a.Kiến thức - Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của tam
giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
b.Kỉ năng - Rèn kĩ năng tính số đo các góc.
c.Thỏi độ : - Rèn kĩ năng suy luận
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
36H
Trang 372 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Mục tiêu : học sinh biết tổng các góc
của tam giỏc,để tỡm gúc x chưa biết
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính IMP nữa
không
- Các hoạt động tơng tự phần a
? Tính E ?
? Tính HBK ?
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cho học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
0
IMP P 90IMP 90 P
0 0
Trang 38? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ
- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
H? thế nào tổng 3 góc trong một tam giác ?
IV Rỳt kinh nghiệm :
hai tam giác bằng nhau
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ:
a.Kiến thức - Hiểu đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự
bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự
b.Kỉ năng - Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau c.Thỏi độ: - Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét.
2 Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tớnh toỏn ,hợp tỏc nhúm
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc
38
Trang 39Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc.
III Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1 Khởi động: GV đặt vấn đề vào bài mới
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1:
Mục tiêu :HS hiểu được hai tam
giác bằng nhau là hai tam giác có
các cạnh tơng ứng bằng nhau và
các góc tơng ứng bằng nhau
? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai
tam giác nh thế nào đợc gọi là hai
tam giác bằng nhau
Hoạt động2:
Mục tiêu :HS hiểu được hai tam
giác bằng nhau là hai tam giác có
cỏc đỉnh tương ỳng bằng nhau
- Giáo viên giới thiệu khái niệm
đỉnh, cạnh, góc tơng ứng của hai
tam giác bằng nhau
- Giáo viên chốt lại định nghĩa
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng
nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c) ACB = MPN, AC = MP, BN.
?3
- Góc D tơng ứng với góc AXét ABC theo định lí tổng 3 góc của tamgiác ta có :
Trang 40- Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác
H? thế nào tổng 3 góc trong một tam giác ?
IV Rỳt kinh nghiệm :
I Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức, Kỉ năng, Thỏi độ:
a.Kiến thức - Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận
biết ra hai tam giác bằng nhau
b.Kỉ năng - Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng