Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.. GV : Yêu cầu HS vẽ H5 vào vở và trảlời câu hỏi + Viết tên các điểm thuộc đờng thẳng a và các điểm không thuộc đ-ờng thẳng a?. Hãy
Trang 1Ngày giảng: ……… chơng I: Đoạn thẳng
Tiết 1:
Điểm Đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì ? Hiểu đợc quan hệ điểm
thuộc(không thuộc) đờng thẳng
2 Kỹ năng: Vẽ điểm , đờng thẳng , biết đặt tên cho điểm , đờng thẳng Biết kí
hiệu điểm , đờng thẳng Biết sử dụng kí hiệu , .
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: Thớc thẳng , dây mềm
2 HS: Thớc thẳng , phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức(1 ’ ):
TS: ……… Vắng:………
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*HĐ1: Điểm
GV : Cho HS quan sát H1/ SGK
+ Đọc tên các điểm ?
+ Nói cách vẽ điểm ?
+ Quan sát H2, đọc tên điểm trong
hình ?
GV : Thông báo khái niệm điểm
SGK
*HĐ2: Đờng thẳng
GV : Nêu hình ảnh của đờng thẳng
nh SGK/ 103
+ Dùng dây căng thẳng để giới thiệu
hình ảnh của đờng thẳng
HS : Quan sát H3- SGK , đọc tên
đ-ờng thẳng ?
+ Nói cách vẽ đờng thẳng ?
GV : Tóm tắt và thông báo các kiến
thức mới
*HĐ3: Điểm thuộc đờng thẳng.
Điểm không thuộc đờng thẳng
GV : Cho HS quan sát H4/ SGK
+ Đọc tên đờng thẳng ?
+ Cách viết các đờng thẳng ?
(10 ’ )
(10 ’ )
(20 ’ )
1 Điểm : SGK/ 103
C
H1: Có 3 điểm phân biệt điểm A ,
điểm B, điểm C
A C H2: + Một điểm mang 2 tên A và B + Hai điểm A và C trùng nhau + Hai điểm phân biệt là 2 điểm không trùng nhau
+ Bất cứ hình nào cũng là 1 tập hợp
điểm + Điểm cũng là 1 hình ( Hình đơn giản nhất )
2 Đờng thẳng : SGK/ 103
a p + Dùng vạch thẳng để biểu diễn 1 đ-ờng thẳng
+ Dùng chữ cái in thờng a, b để đặt tên cho các đờng thẳng
+ Đờng thẳng là 1 tập hợp điểm + Đờng thẳng không bị giới hạn về
2 phía
3 Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng
B d
A + Điểm A thuộc đờng thẳng d ( A d)
+ Điểm B không thuộc đờng thẳng d ( B d )
Hoặc có thể nói cách khác + Điểm A nằm trên đờng thẳng d
Trang 2GV : Yêu cầu HS vẽ H5 vào vở và trả
lời câu hỏi
+ Viết tên các điểm thuộc đờng
thẳng a và các điểm không thuộc
đ-ờng thẳng a ?
* GV: Ta đã biết điểm thuộc ( không
thuộc) đờng thẳng Hãy vân dụng trả
lời ?1/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
1/3 nhóm thực hiện ý a
1/3 nhóm thực hiện ý b
1/3 nhóm thực hiện ý c
Thảo luận chung các ý a, b, c
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi PHT
* HS: các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
HS: Làm bài tập 2 và bài 4 SGK/105
HS lên bảng vẽ hình GV cho lớp
nhận xét
hoặc đờng thẳng d đi qua điểm A + Điểm B nằm ngoài đờng thẳng d hoặc đờng thẳng d không đi qua B
? : .G a
B
A E
C H
a) C a ; E a b) C a; E a c) A a ; B a; H a; G a
4 Củng cố(3 ’ ): Hệ thống KT trong bài
5 Hớng dãn học ở nhà(1 ’ ):-Học bài và làm bài tập SGK/105
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày giảng: ………
Tiết 2: Ba điểm thẳng hàng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: HS nắm đợc 3 điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa 2 điểm.Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại 2 Kỹ năng: Vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng Sử dụng đợc các thuật ngữ " Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa ", thớc thẳng để vẽ 3 điểm thẳng hàng 3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận II Chuẩn bị: 1 GV: Thớc thẳng 2 HS: Thớc thẳng , phiếu học tập III Tiến trình dạy học: 1 Tổ chức(1 ’ ): TS: ……… Vắng:………
2 Bài cũ(5 ’ ):
Trang 3CH: Vẽ đờng thẳng a , vẽ A a , C a , D a ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*HĐ1: Ba điểm thẳng hàng
GV : Yêu cầu HS quan sát H8 - SGK
+ Khi nào thì 3 điểm thẳng hàng ?
+ Khi nào thì 3 điểm không thẳng
hàng ?
GV : Chốt lại và nêu ĐK 3 điểm
thẳng hàng
*HĐ2: Quan hệ giữa 3 điểm thẳng
hàng
GV : Yêu cầu HS quan sát H9- SGK
+ Đọc các cách mô tả vị trí tơng đối
của 3 điểm thẳng hàng trên hình vẽ
+ Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao
cho điểm A nằm giữa 2 điểm A và
C?
+ Có nhận xét gì về điểm nằm giữa 2
điểm ?
HS: Nêu nhận xét(Trong ba điểm
thẳng hàng, có một và chỉ một điẻm
nằm giữa hai điểm còn lại)
*HĐ3: Luyện tập.
HS: Dùng thớc kẻ kiểm tra ba điểm
thẳng hàng ở bài tập 8 SGK
HS: Làm bài tập 9 SGK Quan sát
H11 SGK và trả lời :
+ Các bộ 3 điểm thẳng hàng
+ Hai bộ 3 điểm không thẳng hàng
(13 ’ )
(12 ’)
(10 ’)
1.Thế nào là
ba điểm thẳng hàng ?
+ Khi 3 điểm A, C, D cùng thuộc 1 đ-ờng thẳng a ta nói chúng thẳng hàng + Khi 3 điểm A, B, C không cùng thuộc 1 đờng thẳng b ta nói chúng không thẳng hàng
2 Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng
C
B
A + Hai điểm B, C nằm cùng phía với A + Hai điểm B, A nằm cùng phía với C + Hai điểm A, C nằm khác phía với B + Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
* Nhận xét : SGK/ 106
Bài tập 8(SGK/ 106):
Ba điểm A, M, N thẳng hàng
Bài tập 9(SGK/106): (H11 SGK)
a, Các bộ 3 điểm thẳng hàng là:
B,D,C; B,E,A; D,E,G
b, Hai bộ 3 điểm thẳng hàng là:
B,D,E; A,E,G
4 Củng cố(3 ’ ): Hệ thống KT trong bài
5 Hớng dãn học ở nhà(1 ’ ):-Học bài và làm bài tập SGK/107
- Đọc trớc bài 3 Đờng thẳng đI qua hai điểm
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
_
Ngày giảng: ………
Tiết 3:
Đờng thẳng đI qua hai điểm
I Mục tiêu:
Trang 41 Kiến thức: HS nắm đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt
Biết vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng ( Cắt nhau, trùng nhau, song song)
2 Kỹ năng: Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm , đờng thẳng cắt nhau, đờng thẳng //
đ-ờng thẳng trùng nhau
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
II Chuẩn bị:
1 GV: Thớc thẳng
2 HS: Thớc thẳng , phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức(1 ’ ):
TS: ……… Vắng:………
2 Bài cũ(5 ’ ):
CH: Thế nào là 3 điểm thẳng hàng và 3 điểm không thẳng hàng? Vẽ hình minh
hoạ
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
*HĐ1:Vẽ đờng thẳng
GV : Đa ra VD - SGK
+ Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình ( mỗi
HS 1 ý)
HS : Dới lớp nhận xét
GV : Chốt lại vấn đề và hớng dẫn HS
nắm đợc cách vẽ đờng thẳng đi qua 2
điểm
+ Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua 2
điểm ?
+ Vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua 1
điểm ?
*HĐ2: Tên đờng thẳng
GV : Thông báo cách đặt tên cho
đ-ờng thẳng
GV : Cho HS làm ?1/ SGK
HS : HĐCN, trả lời tại chỗ
GV : Chốt lại và thông báo các cách
gọi của đờng thẳng
*HĐ3:Đờng thẳng trùng nhau, cắt
nhau, song song
GV : Thông báo các đờng thẳng
trùng nhau, các đờng thẳng phân
(12 ’)
(11’)
1 Vẽ đờng thẳng
a) Cho điểm A vẽ đờng thẳng đi qua A
b) Cho 2 điểm A, B Vẽ đờng thẳng
đi qua A và B B
A
* Nhận xét: Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng
đi qua 2 điểm A và B
2 Tên đ-ờng
thẳng
+ Đặt tên đờng thẳng bằng1chữ cái in thờng (a)
+ Đặt tên đờng thẳng bằng 2 chữ cái
in thờng (xy) + Đặt tên đờng thẳng bằng2 chữ cái in hoa (AB) hoặc BA .C
?1: B
A + Có 6 cách gọi : Đờng thẳng AB
AC, BC, BA,CB, CA
3.Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
Trang 5+ Vẽ 2 đờng thẳng phân biệt có 1
điểm chung , không có điểm chung ?
+ Có nhận xét gì về 2 đờng thẳng
phân biệt ?
(12’)
H18 : Ta nói các đờng thẳng AB, CB trùng nhau , xy song song với zt
Kí hiệu : AB BC ( AB BC) = {A};
x y //
zt
* Chú ý: SGK / 109
4 Củng cố(3 ’ ): Hệ thống KT trong bài
5 Hớng dãn học ở nhà(1 ’ ):-Học bài và làm bài tập SGK/107
- Đọc trớc bài
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
……… _
Ngày giảng : Tiết 4:
thực hànhTrồng cây thẳng hàng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: ứng dụng đợc 3 điểm thẳng hàng để chôn các cọc rào nằm giữa 2 cột
mốc A và B Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A và B đã cho bên lề đờng
2 Kĩ năng : Gióng đợc 3 điểm thẳng hàng trong bài TH, trong thực tế
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong khi thực hành.
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên : 3 cọc tiêu dài 1,5m , dây dọi.
2 Học sinh : Mỗi tổ: 3 cọc tiêu dài 1,5m , dây dọi.
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: (1')
TS: ……… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ : (4 ' )
Kiểm tra dụng cụ thực hành của mỗi tổ?
3 Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
*Hoạt động1: Hớng dẫn thực hành
GV : Hớng dẫn thực hành theo 4 bớc nh
SGK
+ Gọi 3 HS lên làm mẫu theo hớng dẫn
HS : Nhận xét
GV : Chốt lại và lu ý HS các bớc làm cha
chính xác
(12 ' ) 1 H ớng dẫn thực hành
B
ớc 1:
Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt
đất tại 2 điểm A và B
B
ớc 2:
Em thứ nhất đứng ỏ vị trí A em thứ
2 cầm cọc tiêu ở vị trí C
B
ớc 3:
Em thứ nhất ra hiệu cho em thứ 2
điều chỉnh cọc tiêu trên C , sao cho
3 điểm A, B, C thẳng hàng
Trang 6*Hoạt động2: Tiến hành
+ Chia lớp thực hành theo 4 nhóm
+ HS TH theo nhóm với 2 trờng hợp
1) Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B
2) Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
HS : Tự kiểm tra 3 điểm thẳng hàng
Ghi cách làm vào B/C thực hành
GV : Kiểm tra nhận xét
(24 ' ) 2 Tiến hành
a) Trờng hợp điểm C nằm giữa 2
điểm A và B b) Trờng hợp điểm B nằm giữa 2
điểm A và C
4 Củng cố: ( 3 ' )
- GV chốt lại nội dung của buổi thực hành
Trong 3 điểm thẳng hàng có : + 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
+ 2 điểm nằm cùng phía đối với 1 điểm
+ 2 điểm nằm khác phía đối với 1 điểm
- Nhận xét giờ thực hành: ý thức tham gia , kĩ năng thực hành
5 Hớng dẫn học ở nhà: ( 1 ' )
- Ôn lại lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Xem lại các bớc thực hành giờ sau học tiếp
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
……
………
……
………
…… ………
Ngày giảng : ……… Tiết 5 :
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: ứng dụng đợc 3 điểm thẳng hàng để chôn các cọc rào nằm giữa 2 cột
mốc A và B Đào hố trồng cây thẳng hàng với 2 cây A và B đã cho bên lề
đờng
2 Kĩ năng : Gióng đợc 3 điểm thẳng hàng trong bài TH, trong thực tế
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong khi thực hành.
II.
Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Mỗi tổ : 3 cọc tiêu dài 1,5m , dây dọi.
2 Học sinh : Báo cáo thực hành
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định: (1')
TS:…………Vắng :………
2 Kiểm tra bài cũ : (4 ' )
Kiểm tra B/ c thực hành của mỗi hs?
3 Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
*Hoạt động1: Hớng dẫn thực hành
GV : Hớng dẫn thực hành theo 4 bớc nh
SGK
+ Gọi 3 HS lên làm mẫu theo hớng dẫn
HS : Nhận xét
GV : Chốt lại và lu ý HS các bớc làm cha
chính xác
(12 ' ) 1 H ớng dẫn thực hành
B
ớc 1:
Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt
đất tại 2 điểm A và B
B
ớc 2:
Em thứ nhất đứng ỏ vị trí A em thứ
2 cầm cọc tiêu ở vị trí C
B
ớc 3:
Trang 7*Hoạt động2: Tiến hành
+ Chia lớp thực hành theo 4 nhóm
+ HS TH theo nhóm với 2 trờng hợp
1) Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B
2) Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C
HS : Tự kiểm tra 3 điểm thẳng hàng
Ghi cách làm vào B/C thực hành
GV : Kiểm tra nhận xét
(24 ' )
Em thứ nhất ra hiệu cho em thứ 2
điều chỉnh cọc tiêu trên C , sao cho
3 điểm A, B, C thẳng hàng
2 Tiến hành
a) Trờng hợp điểm C nằm giữa 2
điểm A và B b) Trờng hợp điểm B nằm giữa 2
điểm A và C
4 Củng cố: ( 3 ' )
- GV chốt lại nội dung của buổi thực hành
Trong 3 điểm thẳng hàng có : + 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
+ 2 điểm nằm cùng phía đối với 1 điểm + 2 điểm nằm khác phía đối với 1 điểm
- Nhận xét giờ thực hành: ý thức tham gia , kĩ năng thực hành
5 Hớng dẫn học ở nhà: ( 1 ' )
- Ôn lại lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Xem lại các bớc thực hành
* Chuẩn bị trớc bài mới " Tia"
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
……
………
……
………
…… ………
Ngày giảng :
Tiết 6
tia
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS biết ĐN mô tả bằng các cách nh sau:Thế nào là 2 tia đối nhau, hai
tia trùng nhau
2 Kĩ năng : Vẽ tia và phân biệt đợc 2 tia chung gốc, biết phát biểu chính xác các
mệnh đề toán học
3 Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, trong lập luận.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên : Thớc thẳng, SGK, bài soạn.
2 Học sinh : Thớc thẳng, phiếu học tập
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định: (1')
TS:………….Vắng :………
Trang 80
y x
A x
2 Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong giờ)
3 Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
*Hoạt động1: Hình thành khái niệm
về tia
+ Đọc hình 26/ SGk và trả lời câu hỏi
+ Thế nào là 1 tia gốc O ?
GV : Yêu cầu HS vẽ đờng thẳng xx' , lấy
B thuộc xx' Viết tên 2 tia gốc B ?
+ Gọi 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp
cùng làm và nhận xét
+ Đọc hình 27 / SGK/ 111
*Hoạt động2: Hai tia đối nhau
+ Đọc SGK về 2 tia đối nhau và trả lời
câu hỏi
+ Thế nào là 2 tia đối nhau ?
+ Hai tia đối nhau phải có ĐK gì ?
+ GV : Chốt lại kiến thức
+ Cho HS làm ?1/ SGK
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
*Hoạt động3: Hai tia trùng nhau
+ Đọc hình 29 /SGK và trả lời câu hỏi
+ Thế nào là 2 tia trùng nhau ?
GV : Thông báo và đa ra các cặp tia
phân biệt
HS : Làm ? 2/ SGK
* GV: Ta đã biết 2 tia trùng nhau, 2 tia
đối nhau hãy vân dụng trả lời ?2/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT
Thảo luận chung các ý a, b, c
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét kết quả giữa các nhóm
Lớp - GV nhận xét kết quả
(10')
(10')
(18')
1 Tia :
H26 : + Điểm O xy + Điểm O chia xy thành 2 phần riêng biệt
* Khái niệm :
Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là
1 tia gốc O
Ví dụ : H26 : Tia O x và Oy:
Tia A x :
+ Khi đọc (hay viết) tên 1 tia phải đọc (hay viết) tên gốc trớc
2 Hai tia đối nhau
H26 : Đợc gọi là 2 tia đối nhau O x, Oy
Điều kiện : 2 tia chung gôc và tạo thành 1 đờng thẳng
*Nhận xét
?1:
By không phải là 2 tia đối nhau Vì 2 tia không chung gốc
b)Tia Ax và tia Ay là 2 tia đối nhau Tia B x và tia By là 2 tia đối nhau
3 Hai tia trùng nhau
+ Hai tia trùng nhau là 2 tia mà mọi
điểm đều là điểm chung + Hai tia phân biệt là 2 tia không trùng nhau
Ví Dụ : Tia A x và tia AB là 2 tia trùng nhau
?2:
a) O x và OA trùng nhau, Oy và OB trùng nhau
b) O x và A x trùng nhau, vì cùng nằm trên 1 đờng thẳng c) O x và Oy không đối nhau, vì không tạo thành 1 đờng thẳng
4 Củng cố: ( 5 ) '
- GV yêu cầu HS vẽ 2 tia chung gốc O x và Oy Có bao nhiêu trờng hợp hình vẽ ?
+ Nhận biết trờng hợp 2 tia đối nhau, trùng nhau, phân biệt trong hình vẽ?
Trang 9Đáp án
+ Có 3 trờng hợp vẽ hình
+ Ha, ( 2 tia O x, Oy đối nhau)
+ Hb ( 2 tia O x và Oy phân biệt)
+ Hc ( 2 tia O x, Oy trùng nhau
H a) H b) H c)
5 Hớng dẫn học ở nhà: ( 1 ) '
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 22; 23; 24; 25 - T113
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
………
………
………
Ngày giảng : ……… Tiết 7:
đoạn thẳng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết định nghĩa đoạn thẳng nhận biết đợc đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
hay đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
2 Kĩ năng: Vẽ đoạn thẳng , vẽ đợc đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , đoạn thẳng cắt tia,
đoạn thẳng cắt đờng thẳng Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Sgk, Thớc thẳng,
2.Học sinh: Thớc thẳng, phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định: (1')
TS:……… Vắng :………
2 Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong giờ)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò T/g Nội dung
*Hoạt động1: Vẽ đoạn thẳng
GV : Yêu cầu HS đánh dấu 2 điểm A,
B trên trang giấy Vẽ đoạn thẳng AB?
+Hs trình bày cách vẽ đoạn thẳng AB?
+ Đoạn thẳng AB là gì ?
GV : Thông báo
+ Cách đặt tên cho 1 đoạn thẳng
+ Cách vẽ 1 đoạn thẳng
*Hoạt động2: Đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia , cắt đờng thẳng
GV : Đa ra bảng phụ vẽ sẵn các hình
33; 34; 35 / SGK
HS : Quan sát mô tả các hình đó
GV : Chốt lại kiến thức
(10 ) '
(22 ) '
1 Đoạn thẳng AB là gì ?
*Cách vẽ : SGK/114 + Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳngBA
+ Hai điểm A, B là 2 mút( 2 đầu) của
đoạn thẳng AB
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đờng
thẳng
AB cắt CD tại I ( I giao điểm)
AB cắt O x tại K ( K giao điểm)
Trang 10GV : Đa ra bảng phụ 1 số trờng hợp
cắt nhau khác
* Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
+ AB cắt CD tại D
+ AC cắt BD tại A D
* Đoạn thẳng cắt tia
+ AB cắt tia o x tại A
+ AB cắt tia o x tại O
+ AB cắt tia o x tại A O
* Đoạn thẳng cắt đờng thẳng xy tại A
, tại B
AB cắt xy tại H ( H giao điểm)
* Các trờng hợp cắt
nhau khác
+ Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
+ Đoạn
thẳng cắt tia
+ Đoạn thẳng cắt đờng thẳng
4 Củng cố: (10 ' ) :
*GV:Ta đã biết đờng thẳng cắt(không cắt) đoạn thẳng hãy vân dụng trả lời bài tập 36/ SGK Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm HS : Mỗi cá nhân hoạt động độc lậpThảo luận chung các ý a, b,c
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng PHT Hs - GV Nhận xét kết quả *Bài tập 37/SGK: Đáp án: Hình vẽ bên 5 Hớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Học bài theo SGK + Vở ghi - Bài tập về nhà : 38; 39 - T116 * Hớng dẫn bài 39 - Vẽ hình theo đúng số liệu hình vẽ SGK * Chuẩn bị trớc bài mới " Độ dài đoạn thẳng" * Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy ………
………
………
………