MỤC TIÊU: Kiến thức : HS nắm được kiến thức về điểm, đường thẳng, cách đặt tên điểm, tên đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng.. Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng vẽ điểm, vẽ đường t
Trang 1Tuần 1 ; Tiết 1 CHƯƠNG I ĐOẠN THẲNG Ngày soạn: 17 / 8
§1 ĐIỂM ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức : HS nắm được kiến thức về điểm, đường thẳng, cách đặt tên điểm, tên đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng
Kỹ năng : Rèn cho HS kỹ năng vẽ điểm, vẽ đường thẳng, xác địng các vị trí của điểm với đường thẳng
Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận, thói quen vẽ hình chính xác
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thước thẳng
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
HĐ 1(5P) OĐTC + GIỚI THIỆU CHƯƠNG, BÀI
Kiểm tra sĩ số
Nêu yêu cầu phần chuẩn bị của HS khi học hình học
Giới thiệu chương I Giới thiệu bài 1
Lớp trưởng báo cáo Lắng nghe và ghi nhận
HĐ 2 (7P) ĐIỂM
1 Điểm.
A B
Điểm A Điểm B
M
Điểm M
A C
Điểm A, điểm C trùng nhau
Giới thiệu điểm, cách đặt tên điểm A
Điểm A B Điểm B Hình 1 SGK thể hiện nội dung gì?
Hình 2 SGK thể hiện nội dung gì?
Điểm A, điểm C trùng nhau
Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau
Hình là tập hợp các điểm
Điểm là hình đơn giản nhất
Quan sát
Điểm A, điểm B, điểm M
A C Điểm A, điểm C
HĐ 3 (8P) ĐƯỜNG THẲNG Dùng viết vẽ theo cạnh thước thẳng ta được hình ảnh của đường thẳng
a
Trang 22 Đường thẳng.
a
Đường thẳng a
Giới thiệu cách đặt tên đường thẳng
Hình 3 SGK thể hiện nội dung gì?
Giới thiệu cách vẽ đường thẳng
Đường thẳng có bao nhiêu điểm?
Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía Khi vẽ lưu ý cần tưởng tượng vạch thẳng được kéo dài mãi về hai phía
Đường thẳng a, đường thẳng p
HĐ 4(8P) ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG ĐIỂM KHÔNG THUỘC ĐƯỜNG THẲNG
3 Điểm thuộc đường thẳng.
Điểm không thuộc đường
thẳng.
d B A
Điểm A thuộc đường thẳng d
Kí hiệu: Ad
Điểm B không thuộc đường
thẳng d
Kí hiệu: Bd
Vẽ đường thẳng d, trên d lấy điểm A, ta nói điểm A thuộc đường thẳng d Kí hiệu: Ad
Em nào vẽ điểm B không nằm trên đường thẳng d?
Kí hiệu: Bd Khi Ad ta còn có những cách nói khác: Điểm A nằm trên đường thẳng d, đường thẳng d đi qua điểm A, đường thẳng d chứa điểm A
Khi Bd ta còn nói như thế nào ?
Lắng nghe và ghi nhận
Vẽ hình theo yêu cầu của GV Lắng nghe và ghi nhận
Điểm B nằm ngoài đường thẳng d, đường thẳng d không đi qua điểm B, đường thẳng d không chứa điểm B
HĐ 5(10P) CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
Bài tập 1
q
b
E
B A
M a
Bài tập 3
Treo bảng phụ hình vẽ của bài tập 1
Em hãy đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại
Gọi HS khác nhận xét Kết luận bài toán Treo bảng phụ bài tập 3 Điểm A thuộc những đường thẳng nào?
Điểm B thuộc những đường thẳng nào?
q
b
E
B A
M a
a) Điểm A thuộc những đường thẳng: n, q
A n, A q
Điểm B thuộc những đường thẳng: n, m, p
B n, B m, B p
Trang 3p
n m
D
C
B A
Câu b giải như thế nào?
Em nào giải câu c?
Gọi HS khác nhận xét, bổ sung bài giải của bạn
Kết luận bài toán
b) B n, B m, B p
C m, C q
c) D q, D p, Dn, Dm
HĐ 6(2P) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học bài nắm vững cách vẽ và cách đặt tên của điểm, của đường thẳng, quan hệ giữa điểm và đường thẳng
Giải bài tập 2, 4, 6 SGK Chuẩn bị cho tiết sau: thước thẳng, vở nháp
Nhận xét, đánh giá tiết học
Lắng nghe và ghi nhận