để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3 và 9 - Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 II> Phương pháp: Nêu và giải quyết
Trang 1Tiết 22 : LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu :
1 Củng cố kiến thức dấu hiệu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
2 Kỹ năng : Nhận biết về dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 qua tổng, hiệu Biểu diển thành tạo k/h ∶ và không ∶
3 Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác trong tập luyện và tínhtoán
II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Thực hành theo nhóm.
III> Chuấn bị : GV: SGK, SBT
HS : SGK,SBT
IV> Tiến trình lên lớp:
hs1: Nêu dấu hiệu ∶ cho 2 và 5
làm BT 95 a, Điền vào * để 54* ∶ 2
đáp án : * = 0,2,4,6,8
hs 2: Nêu dấu hiệu ∶ 2 và 5
làm BT 95b, Điền vaò0 * để 54* ∶ 5
đáp án : * = 0,5
ĐVĐ: Như vậy ta đã biết những số như thế thì chia hết cho 2, cho5 và cho cả 1 và 5 và ta cũng biết được t/c chia hết của tổng Hôm nay ta sẽ đi vào 1 số BT tổng hợp 2 vấn đề trên
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ 1 :
Mục tiêu : xác địng số chia hết
cho 2 khi biết số tận cùng :
Gv: *85 có tận cùng bằng maát?
Vậy *85 có ∶ 2 không ?
Gv : số tận cùng *85 là bao
BT 96 > Điền vao * để số *85 thoả
A, không có chữ số nào
Trang 2Mục tiêu : sắp xếp thứ tự số để
tạo ra số chia hết
Gv: gọi HS đọc đề và xác định
yêu cầu đề ra?
Gv: để lập được 3 chữ số ∶ 2 thì
ta thành lập được bao nhiêu số
như vậy?
Gv: tương tự như vậy Ta đã biết
số ∶ cho 5 là số ntn?
Gọi Hs lên bảng Cả lớp cùng
làm
HĐ3 :
Xác địng mệnh đề đúng sai qua
dấu hiệu ∶ 2 và 5
Gv: có thể sử dụng bảng phụ
( hoặc vẽ bảng)
Gv: điền dâãu vào ô thích hợp
A, Gv: số ……….∶ 2 đúng hau
sai ?
Hs trả lời :
B, GV: số ∶ 2 thì có tận cùng
bằng mấy
Hs trả lời…0,2,4,6,8.vậy ỏq câu
này đã đủ chưa? Hs trả lời
C, theo kết luận nào ta có tận
cùng bằng ntn?
Vậy câu d, đúng hay sai ?
HĐ 4: mục tiêu : ứng dụng dấu
hiệu ∶ 2và 5 để giải quyết bài
toán tím số và bài toán thực tế
Gv: gọi hs đọc đề và xác định
b,
hs lên bảng 450,540
BT 98
a, số tận cùng =4 thì∶2 xb,số ∶ 2 thì tận cùng=4 xSố ∶ 2và ∶ 5 thì có tận
HS trả lời ….0,2,4,6,8
HS trả lời……8Suy ra a= 8Vậy số cần tìm là 88
BT 100
n = ababa,b,c Є 1;5;8
Hs trả lời
Vì abab ∶ 5 suy ra c= 5
Trang 3Gv: gọi số cần tìm là a = ?;b= ?
vậy cần tìm ra a
Gv: trong các số tự nhiên Em
haỹctìm ra số tự nhiên mà ∶ 2?
Gv: vậy trong các số đó số nào
chia cho 5 dư 3?
Vậy : số cần tìm là a = ?
Gv: ta đã biết năm ra di là abbc
nghĩa là có 4 chữ số và có 2 chữ
số giống nhau
Gv: do abc Є 1;5;8
Mà abab ∶ 5 suy ra c =?
Vậy : ab = 1,5
Gv: Năm hiện tại ta đang sống
là bao nhiêu ? mà ô tô đã ra đời
chưa ? Nêu a= ? b= ?
Không? Suy ra a= ? b= ?
Hs trả lờiVậy : a= 1B= 8Vậy abbc = 1885
V> Hướng dẩn học ở nhà
Gv: củng cố các mục tiêu đã luyện tập
Về nàh xem laiạ vở ghi Làm BT 123,124,125,126,127,128 (SBT)
Trang 4Tiết 23: § 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9
I> Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3 và 9
- Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và 9
II> Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề – vấn đáp.
I> Chuẩn vị : GV : sgk – HS : SGK , đọc bài trước
III> Tiến trình các bước lên lớp:
Nêu dấu hiệu chia hết chia 2 và 5
Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và 5 ?
2143; 143
Hs lên bảng trong 2 số số nào ∶ 9
• ĐVĐ: như vậy : Ta thấy hai số đều có tận cùng là 143 dường như không liên quan đến gì dâú hiệu ∶ 9 vậy nó liên qua đến yếu tố nào?
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1:
Thông qua ví dụ đi đến nhận
xét Mọi số đều viết được dưới
dạng tổng các chữ số của nó với
một số ∶ 9
Gv: thân tíc 378 tính tổng các số
tròn trăm , chục?
Trang 510=9+1(99,9∶ 9)?
Gv: áp dụng t/c phân phối thực
hiện ?
Gv: hướng dẩn các Hs nhóm các
số hạng chia hết cho 9
Gv: chỉ rõ cho hs biết
Tương tự : gv: hướng dâûn hs thực
hiện tiếp số 253 và đi đến nhận
xét
Gv: qua 2 vd trên em nào rút ra
nhận xét gì cho một số bất kì?
Gv: gọi 2 hs nhắc lại <sgk>
HĐ 2:
Hình thành dấu hiệu ∶ 9
Gv: Aùp dụng nhận xét mở đầu
Xét 2 số 378,253 số nào ∶9?
Xết 379 ∶ 9 không?
Gv: hướng dẩn
Gv: Aùp dụng t/c : một tổng cho
biết 378 ∶ 9 không?
Vậy em có nhận có kết luận gì
khi số đó là ∶ 9?
Gv: xét : 253∶ 9? GV hdẩn
Aùp dụng t/c chia hết 1 tổng cho
biết ?
Vậy tương tự em rút ra kết luận
gì ? về số ∶ 9 ( dấu hiệu ∶ 9)
Cũng cố làm 21 cho hs lên bảng
HĐ 3:
Hình thành dấu hiệu ∶3
Gv: áp dụng nhận xét mở đầu
xét 2031 có ∶ 3?
Gv hd
Gv hỏi số ∶ 9 co ∶ 3 không?
Vậy : áp sử dụng t/c chia hết của
1327 không ∶ 9 ; 6354∶ 93.Dấu hiệu chia hết cho 3
2031 = (2+0+3+1)+(số ∶ 9)
=6+(số ∶ 9)
Trang 6tổng để biết 2031 ∶ 3 không?
Vậy : em có nhận xét gì?
Gv: qua 2 ví dụ trên em nào có
thể nói lên dấu hiệu ∶ 3 là gì ?
Cũng cố : làm ?2
Gv: vận dụng dấu hiệu để điền
vào * sao cho 157* là số ∶ 3
Gv gợi ý : ta có tổng
157* -( 1+5+7+*)+(số ∶3)
= (13+*)+(số ∶ 3)
vậy * =?
HĐ4:
Cũng cố bài Làm 102
Gv: gọi hs lên bảng Hoặc trả lời
Như vậy : em có rút ra quan hệ
gì giữa số ∶ 3và ∶ 9 ? gv nhấn
hf trả lơiø…
= 2.5,8hay còn vieít : *Є 2;5;8
II> Dặn dò – cũng cố – hướng dẩn học ở nhà
Gv: Trở lại việc đặt vấn đề và nói : Như vậy: việc xét dấu hiệu ∶ cho 3 và ∶9 phụthuộc vào tổng các số của số Chớ không liên qua gì đến số tận cùng
Về nhà : xem lại vở ghi Học 2 dấu hiệu <sgk>
Làm BT: 101,102,103,104,105<sgk>
Trang 7Tiết 24 : LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu:
- Kiến thức: cũng cố dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 phân biệt sự khác nhau giữa dấu hiệu chia hêtd cho 3,9
- Kỹ năng: nhận biết một số chia hết cho 3 và 9 và lập được số chia hết cho 3 cho 9
- Thái độ: tư duy tính nhận biết các chữ số đặc biệt , ren luyện tính nhanh nhẹn trong việc nhận biết
II> Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề Học tập theo nhóm.
III> Chuẩn bị : gv: SGK, Bảng phụ
Hs : SGK, làm Bt trước
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
1 Oån địng tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng
2 Bài củ :
Hs 1: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Làm bt :104a, điền vào * để 5*8 ∶ 9
Hs2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9
Làm bt 104c, điền vào* để 43* ∶ 3và 5
• ĐVĐ : Hom nay ta đi vào ứng dụng dấu hiệu ∶ 3 và ∶ 9 với nhiều dạng khác nhau
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảngHĐ1
Mục tiêu : Thành lập số ∶ 3, ∶ 9
theo yêu cầu nào đó Nhận biết
số ∶ 3, ∶9 Thông qua mệnh đề
Gv: Số tự nhiên nhỏ nhất của 5
BT 106Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 2 số sao cho:
A, ∶ 3
Hs trả lời
Hs trả lời
Trang 8chữ số là số nào ?
Vậy số đó là bao nhiêu?
Gv: tương tự em sẽ tăng hàng
nào để dảm bảo số đó nhỏ nhát?
Tăng mấy đơn vị?
Gv: số ∶ 9 có ∶ 3 không?
9=3 ? vậy kết luận gì ?
gv: số ∶ 3 thì ∶ 9 đưa ra vd minh
hoạ 102 ∶ 3; 102 không ∶ vật
Mục tiêu : tạo kỹ năng phép thử
khi nhân với 9 để đi vào mục “
có thể em chưa biết”
Gv: làm mẩu 1 câu
Cho hs thao tác theo nhóm cử
nhóm tự điền kết quả Các nhóm
tự kiểm tra kết quả nhâu Gv
khẳng định đúng ; sai ; hoặc có
thể gv tự giải tuỳ theo lớp)
Gv: chú ý phân biệt trường
hợp :r=d vì r ≠ để đi vào giới
B, ∶ 9
Hs lên bảng
Bt 107Điền dấu x vào ô thích hợp
a,số ∶ 9 thì số đó ∶ 3 X
B, số ∶ 3 thì số đó ∶ 9 X
C, số ∶ 15 thì số đó ∶ 3 X
D, số ∶ 45 thì số đó ∶ 9 X
Trang 9thiệu mục có thể em chưa biết
a.b = c
Gv: chủ động giới thiệu mục có
thể em chưa biết
V> Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà
Gv: cũng cố lại dấu hiệu các ứng dụng của dấu hieụ
Về nhà xem lại vở ghi làm bt 133;134;135;136;138,140 (SBT)(đối với 140 yêu cầu HS khá giỏi)
Trang 10Tiết 25 : § 13 : ƯỚC VÀ BỘI
I> Mục tiêu :
- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội một số Kí hiệu tập hợp các ước , các bội của một số
- Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một sốcho trước , biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản
- Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế
II> Phương pháp: Nêu – giải quyết vấn đề Vấn đáp
III> Chuẩn bị : gv : SGK
Hs :
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
2 Bài củ :
hs1 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3
điền * vào số 6*3 để 6*3 ∶ 9
hs 2: nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3
xét các số sau số nào ∶ 9 ∶ 3?
Giới thiệu k/n ước và bội
Gv: Hãy nhắc lại khi nào số tự
nhien a chia hết cho số tự nhiên
b ? cho ví dụ?
Gv:
Trong trường hợp đó ta nói a là
1 ước và bội
hs trả lời
b là ước của a
Trang 11bội của b còn gọi b là ước của a
• củng cố làm ?1
18 có là bội của 3 không của 4?
Vì sao ? (18∶,18 không ∶4)
Tương tự gọi hs làm câu còn lại
HĐ2:
Hình thành kĩ năng tìm ước và bội
của một số
Gv:giới thiệu k/n Ư(a), B(b) làm
vd 1
GV: nêu câu hỏi đề bài ? cho học
sinh mò mẩm dự đoán
Để tìm bội của 7 ta làm ntn ?
Gv: Nêu nhận xét và chú ý Tìm
bội một số thì số đó phải ≠ 0
Làm ?2
Ta có : B(8)=?
Vì x<40 nên x là những số nào ?
Gv: goi hs lên bảng giảng giải trả
lời theo dự đoán
Gv: tập hợp kết quả và: để tìm
Ư(8) ta làm ntn?
Gv: vậy để tìm ước của một số a
ta làm ntn?
Gv: Nêu lại nhận xét cách tìm ước
của a và lưu ý (a>1)
Cũng cố làm ?3
Gv: gọi hs lân bảng cả lớp cùng
làm
HĐ3:
Cũng cố kiến thức bài
?4
gv: cho làm vf hỏi:
số 1 có mấy ước?
Có mấy bội?
Vậy ta nói : số 1 là ước bất kì số
nào
?1
hs trả lời …
18 là bội của 3 không là bội của 4
4 là ước của 12 , 4 không là ước của 15
2 cách tìm ước và bội
- tập hợp các ước của a suy raƯ( a)
- tập hợp các bội của a suy ra B(a)
a, vd1 :
hs trả lời
hs tả lời…0,7,14,21,28
• ta có thể tìm bội của một số khác
0 bằng cách nhân số đó lần lược với 0,1,2
?2 Tìm x Є N,và x Є B(8) x<0B(8) = 0,8,10,24,32,40X=0,8,10,32
a chia hết cho số nào Khi đó các số ấy là ước của a
?3Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
Hs lên bảng
?4Ư(1) =1B(1) =0;1;2;3….
Trang 12Gv: chi tìm B(2) =?
Như vậy qua các tập bội em có
nhận xét gì về số 0?
Gv: có nhận xét hì về số phần tử
của tập bội và tập ước của một số
V> Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà:
Gv: cũng cố , hệ thông kiến thức bài
Hướng dẩn BT 111,112,113,
Về nhà làm BT : 111,112,113,114 (sgk)
Trang 13Tiết 26 : SỐ NGUYÊN TỐ – HỢP SỐ – BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ.
I> Mục tiêu :
- Học sinh nắm được đ/n số nguyên tố – hợp số
- Học sinh nhận biết ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên Hiểu cách lập bảng số nguyên tố
- Học sinh biết vận dụng hợplí các kiến thức về chia hết để nhâïn biết một hợp số
II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp
III> Chuẩn bị :
GV: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100( bảng phụ)
Hs: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100
IV> Tiến trình các bước lên lớp :
2 Bài củ: tìm ra các ước của các số 2;3;5;7?
Những số trên có đặc điểm gì chung?
ĐVĐ: Như vạy : Ta thấy các số 2,3,5,7 đều có 2 ước là số 1 và chính nó Vậy số có t/c như vậy gọi là số gí ? và số có nhiều hơn 2 ước gọi là số gì ? có t/c ntn?
Gv; cho hs xét bảng Điền vào
bảng như phần kiểm tra bài củ
Các số 2,3,5, có t/c gì chung?
Gv: số chỉ có 2 ước là 1 và chính
nó Người ta gọi là số nguyên tố
Gv: có nhận xét gì về các ước các
Trang 14Gv: như vậy em nào có thể rút ra
nhận xét : số nguyên tố ? hợp số”
Gv: gọi 2 hs nhắc lại đ/n trong
phần đóng khung
HĐ2:
Cũng cố làm ? sgk
Gv: 7 có phải là số nguyên tố
không? Vì sao? Yêu cầu trả lời
Tương tự:
8 có phải là số nguyên tố không?
9 là số nguyên tố hay hợp số :
gv: 0 có phải là số nguyên tố
không?
Có phải là hợp số không?
Tương tự :
1 có phải là số nguyên tố không?
Có phải là hợp số không?
Gv: đưa ra chú ya
Gv: tìm các số nguyên tố<10
• cũng cố : các số sau là số
nguyên tố hay hợp só ?
102;513;145;11;13
HĐ3 :
Lập được bảng các số nguyên tố
không vượ0t quá 100
Gv: Treo bảng phụ
Xét xem có những số nguyên tố
nào không vượt quá 100?
Gv: Tại sao trong bảng không có
số 0,1?
Gv: bảng này gồm số nguyên tố
và hợp số ta loại đi hợp số để còn
số nguyên tố
Gv: từ 2 đến 9 ta có các số
nguyên tố nào ?
Gv: giữ lại số 2, loại các số bội
?hstrả lời
vì 7 lớn hơn 1 không chia hết2.3.4.5.6 nên chỉ có 2 ước la 1 và 7
8 là hợp số vì có nhiều lớn hơn 1.2.8
2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Hs trả lời
Vì 0.1 không là số nguyên tố
Hs trả lời2.3.5.7
cho HS lên bảng vòng vào số nguyên tố và gạch chân hợ số( thao tcá1)
hs lên bảng thực hiện thao tác 2
hs trả lờisố nguyên tố chẵn là : 2
hs trả lờinhững số nguyên tố lớn hơn 5 có tận cùng 1.3.7.9
Trang 152 các số nguyên tố lớn hơn 5
có tận cùng là những chữ
số nào?
HĐ5:
Cũng cố kiến thức bài:
Gv: trong các số bên hãy chỉ ra số
nguyên tố , hợp số?
Gv: điền k/n Є;∉,C vào ô
3 luện tập:
BT :115Số nguyên tố 67Hợp số : 312;213;435;417;3311
BT 116 HS lên bảng
83 P; 91 ; 15 N
P N
V> Hướng dẩn học ở nhà
- về nhà học thuộc đ/n số nguyên tố, hợp số (sgk) Lập lại bảng
- số nguyên tố từ 2 đến 100 làm Bt 117,118,119(sgk)
Trang 16Tiết 27: LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu:
1 Kiến thức: cũng cố kiến thức về số nguyên tố, hợp số cho hs
2 Kỹ năng : Nhận biết số nguyên tố , hợp số trong các trường hợp đơn giản phân biệt được số nguyên tố – hợp số
3 Thái độ : Hiểu được cấu trúc N= 0U 1UPU : hợp số Và lợi dụng số nguyên tố giải quyết một số bài toán thực tế
II> Phương pháp
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Học tập theo nhóm
III> Chuẩn bị:
Gv: sgk, bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Hs : Sgk, bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100
IV> Tiến trình các bước lên lớp:
2.Bài củ :
hs1 : nêu đ/n số nguyên tố ? hợp số Làm Bt 119
đáp án 1* là số nguyên tố *=0.2.4.5.8…
( chỉ yêu cầu hs nêu 1 gtrị áo dụng dấu hieụ ∶)
3* nêu đ/n sopó nguyên tố, hợp số Làm bt 118 a,b
đáp án : a, 3.4.5+6.5
ta có (3.4.5+6.6)∶ 3 tổng là hợp số
b, (7.9.11.13-2.4.3.7)∶ 7 là hợp số
(yêu cầu áp dụng dấu hiệu ∶ tổng , hiệu)
3.Bài mới: như vậy ta có thêm tập hợp số mới lấy ra từ tập N : P = 2.3.5.7…
tập hợp các số nguyên tố Ta đi vào 1 số bài toán vẽ tập hợp này?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bnảg
HĐ1:
Vận dụng đ/n đeẻ xác định và
thành lập số nguyên tố
Bt 120
Gv: Thay * vào số 5*; 9* để Bt 1205* là số nguyên tố
Trang 17là số ng tố?
Gv: yêu cầu tìm ra 1 giá trị
của *
Gv: ytong khoảng con số
nào ? dùng dấu hiệu ∶ để tìm
* ?
Tương tự :9*
(chú ý : cho hs số nguyên tố
lớn hơmn 5 có tận cùng
1.3.7.9 để giới hạn việc tìm)
là số nguyên tố
K=1 suy ra 3.k=3.1 = 3 là số
Xác định mệnh đề suy ra t/c
ước của số nguyên tố
Gv: sử dụng bảng phụ Gọi hs
trả lời điền vào ô trống dấu x
Gv: đó là t/c của số nguyên tố
ta cần nắm để vận dụng về
sau
HĐ3:
Thông qua Bt để kiểm tra một
số nguyên tố
Gv: gọi 1 hs đọc đề và gv giới
thiệu yêu cầu của đề cho hs rõ
Gv: cho hs tìm tiếp các số
67.49 và yêu cầu tìm tiếp giới
hạn lại P2≤ a
Gv: cho hs thực hành theo tổ
và cử đại diện các tổ điền vào
hs trả lời
*=3.9
hs lên bảng9* ; là số nguyên tố: *=7
2.3.5.7.11.13
Hs lên bảng
Trang 18bảng trên
Gv: nhận xét :
Để kết luận một số a là số
nguyên tố
(a,1) Chỉ cần chứng tỏ rằng
nó không chia hết cho mọi số
nguyên tố mà bình phương
không vượt quá nó
HĐ4:
Aùp dụng số nguyên tố – hợp
số để giải bài toán thực tế
Gv: gọi hs đọc đề
? yêu cầu bài toán là gì?
gv; a là số có đúng 1 ước
b là hợp số nhỏ nhất
c, không phải nguyên tố
A có đúng một ước suy ra a= 1
B là hợp số lẽ nhỏ nhất b= 9
C không là nguyên tố, c≠ 1; c=0
D là số nguyên tố lẽ nhỏ nhất suy rad= 3Vậy : máy bay ra đời năm abcd = 1903
V> Hướng dẩn học ở nhà
- về nhà: xem lại các bài tập đã làm Tiếp tục học đ/n
- số nguyên tố , hợp số làm Bt : 148;149;151;155 (SBT) trang 20.21
Tiết 28 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
I> Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2 Kỹ năng : Biết phân tích ra một thừa số nguyên tố trong các trường hợpkhông phức tạp Biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích
3 Thái độ : Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một thừa sô nguyên tố, vận dụng linh hoạt khi phân tích