1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 22-33 DAI 6

36 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3 và 9 - Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 II> Phương pháp: Nêu và giải quyết

Trang 1

Tiết 22 : LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu :

1 Củng cố kiến thức dấu hiệu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

2 Kỹ năng : Nhận biết về dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 qua tổng, hiệu Biểu diển thành tạo k/h ∶ và không ∶

3 Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn, chính xác trong tập luyện và tínhtoán

II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Thực hành theo nhóm.

III> Chuấn bị : GV: SGK, SBT

HS : SGK,SBT

IV> Tiến trình lên lớp:

hs1: Nêu dấu hiệu ∶ cho 2 và 5

làm BT 95 a, Điền vào * để 54* ∶ 2

đáp án : * = 0,2,4,6,8

hs 2: Nêu dấu hiệu ∶ 2 và 5

làm BT 95b, Điền vaò0 * để 54* ∶ 5

đáp án : * = 0,5

ĐVĐ: Như vậy ta đã biết những số như thế thì chia hết cho 2, cho5 và cho cả 1 và 5 và ta cũng biết được t/c chia hết của tổng Hôm nay ta sẽ đi vào 1 số BT tổng hợp 2 vấn đề trên

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ 1 :

Mục tiêu : xác địng số chia hết

cho 2 khi biết số tận cùng :

Gv: *85 có tận cùng bằng maát?

Vậy *85 có ∶ 2 không ?

Gv : số tận cùng *85 là bao

BT 96 > Điền vao * để số *85 thoả

A, không có chữ số nào

Trang 2

Mục tiêu : sắp xếp thứ tự số để

tạo ra số chia hết

Gv: gọi HS đọc đề và xác định

yêu cầu đề ra?

Gv: để lập được 3 chữ số ∶ 2 thì

ta thành lập được bao nhiêu số

như vậy?

Gv: tương tự như vậy Ta đã biết

số ∶ cho 5 là số ntn?

Gọi Hs lên bảng Cả lớp cùng

làm

HĐ3 :

Xác địng mệnh đề đúng sai qua

dấu hiệu ∶ 2 và 5

Gv: có thể sử dụng bảng phụ

( hoặc vẽ bảng)

Gv: điền dâãu vào ô thích hợp

A, Gv: số ……….∶ 2 đúng hau

sai ?

Hs trả lời :

B, GV: số ∶ 2 thì có tận cùng

bằng mấy

Hs trả lời…0,2,4,6,8.vậy ỏq câu

này đã đủ chưa? Hs trả lời

C, theo kết luận nào ta có tận

cùng bằng ntn?

Vậy câu d, đúng hay sai ?

HĐ 4: mục tiêu : ứng dụng dấu

hiệu ∶ 2và 5 để giải quyết bài

toán tím số và bài toán thực tế

Gv: gọi hs đọc đề và xác định

b,

hs lên bảng 450,540

BT 98

a, số tận cùng =4 thì∶2 xb,số ∶ 2 thì tận cùng=4 xSố ∶ 2và ∶ 5 thì có tận

HS trả lời ….0,2,4,6,8

HS trả lời……8Suy ra a= 8Vậy số cần tìm là 88

BT 100

n = ababa,b,c Є 1;5;8

Hs trả lời

Vì abab ∶ 5 suy ra c= 5

Trang 3

Gv: gọi số cần tìm là a = ?;b= ?

vậy cần tìm ra a

Gv: trong các số tự nhiên Em

haỹctìm ra số tự nhiên mà ∶ 2?

Gv: vậy trong các số đó số nào

chia cho 5 dư 3?

Vậy : số cần tìm là a = ?

Gv: ta đã biết năm ra di là abbc

nghĩa là có 4 chữ số và có 2 chữ

số giống nhau

Gv: do abc Є 1;5;8

Mà abab ∶ 5 suy ra c =?

Vậy : ab = 1,5

Gv: Năm hiện tại ta đang sống

là bao nhiêu ? mà ô tô đã ra đời

chưa ? Nêu a= ? b= ?

Không? Suy ra a= ? b= ?

Hs trả lờiVậy : a= 1B= 8Vậy abbc = 1885

V> Hướng dẩn học ở nhà

Gv: củng cố các mục tiêu đã luyện tập

Về nàh xem laiạ vở ghi Làm BT 123,124,125,126,127,128 (SBT)

Trang 4

Tiết 23: § 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9

I> Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3 và 9

- Rèn luyện cho Hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

II> Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề – vấn đáp.

I> Chuẩn vị : GV : sgk – HS : SGK , đọc bài trước

III> Tiến trình các bước lên lớp:

Nêu dấu hiệu chia hết chia 2 và 5

Trong các số sau số nào chia hết cho 2 và 5 ?

2143; 143

Hs lên bảng trong 2 số số nào ∶ 9

• ĐVĐ: như vậy : Ta thấy hai số đều có tận cùng là 143 dường như không liên quan đến gì dâú hiệu ∶ 9 vậy nó liên qua đến yếu tố nào?

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1:

Thông qua ví dụ đi đến nhận

xét Mọi số đều viết được dưới

dạng tổng các chữ số của nó với

một số ∶ 9

Gv: thân tíc 378 tính tổng các số

tròn trăm , chục?

Trang 5

10=9+1(99,9∶ 9)?

Gv: áp dụng t/c phân phối thực

hiện ?

Gv: hướng dẩn các Hs nhóm các

số hạng chia hết cho 9

Gv: chỉ rõ cho hs biết

Tương tự : gv: hướng dâûn hs thực

hiện tiếp số 253 và đi đến nhận

xét

Gv: qua 2 vd trên em nào rút ra

nhận xét gì cho một số bất kì?

Gv: gọi 2 hs nhắc lại <sgk>

HĐ 2:

Hình thành dấu hiệu ∶ 9

Gv: Aùp dụng nhận xét mở đầu

Xét 2 số 378,253 số nào ∶9?

Xết 379 ∶ 9 không?

Gv: hướng dẩn

Gv: Aùp dụng t/c : một tổng cho

biết 378 ∶ 9 không?

Vậy em có nhận có kết luận gì

khi số đó là ∶ 9?

Gv: xét : 253∶ 9? GV hdẩn

Aùp dụng t/c chia hết 1 tổng cho

biết ?

Vậy tương tự em rút ra kết luận

gì ? về số ∶ 9 ( dấu hiệu ∶ 9)

Cũng cố làm 21 cho hs lên bảng

HĐ 3:

Hình thành dấu hiệu ∶3

Gv: áp dụng nhận xét mở đầu

xét 2031 có ∶ 3?

Gv hd

Gv hỏi số ∶ 9 co ∶ 3 không?

Vậy : áp sử dụng t/c chia hết của

1327 không ∶ 9 ; 6354∶ 93.Dấu hiệu chia hết cho 3

2031 = (2+0+3+1)+(số ∶ 9)

=6+(số ∶ 9)

Trang 6

tổng để biết 2031 ∶ 3 không?

Vậy : em có nhận xét gì?

Gv: qua 2 ví dụ trên em nào có

thể nói lên dấu hiệu ∶ 3 là gì ?

Cũng cố : làm ?2

Gv: vận dụng dấu hiệu để điền

vào * sao cho 157* là số ∶ 3

Gv gợi ý : ta có tổng

157* -( 1+5+7+*)+(số ∶3)

= (13+*)+(số ∶ 3)

vậy * =?

HĐ4:

Cũng cố bài Làm 102

Gv: gọi hs lên bảng Hoặc trả lời

Như vậy : em có rút ra quan hệ

gì giữa số ∶ 3và ∶ 9 ? gv nhấn

hf trả lơiø…

= 2.5,8hay còn vieít : *Є 2;5;8

II> Dặn dò – cũng cố – hướng dẩn học ở nhà

Gv: Trở lại việc đặt vấn đề và nói : Như vậy: việc xét dấu hiệu ∶ cho 3 và ∶9 phụthuộc vào tổng các số của số Chớ không liên qua gì đến số tận cùng

Về nhà : xem lại vở ghi Học 2 dấu hiệu <sgk>

Làm BT: 101,102,103,104,105<sgk>

Trang 7

Tiết 24 : LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu:

- Kiến thức: cũng cố dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 phân biệt sự khác nhau giữa dấu hiệu chia hêtd cho 3,9

- Kỹ năng: nhận biết một số chia hết cho 3 và 9 và lập được số chia hết cho 3 cho 9

- Thái độ: tư duy tính nhận biết các chữ số đặc biệt , ren luyện tính nhanh nhẹn trong việc nhận biết

II> Phương pháp : Nêu – giải quyết vấn đề Học tập theo nhóm.

III> Chuẩn bị : gv: SGK, Bảng phụ

Hs : SGK, làm Bt trước

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

1 Oån địng tổ chức lớp : Lớp sĩ số vắng

2 Bài củ :

Hs 1: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

Làm bt :104a, điền vào * để 5*8 ∶ 9

Hs2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9

Làm bt 104c, điền vào* để 43* ∶ 3và 5

• ĐVĐ : Hom nay ta đi vào ứng dụng dấu hiệu ∶ 3 và ∶ 9 với nhiều dạng khác nhau

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – nội dung ghi bảngHĐ1

Mục tiêu : Thành lập số ∶ 3, ∶ 9

theo yêu cầu nào đó Nhận biết

số ∶ 3, ∶9 Thông qua mệnh đề

Gv: Số tự nhiên nhỏ nhất của 5

BT 106Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 2 số sao cho:

A, ∶ 3

Hs trả lời

Hs trả lời

Trang 8

chữ số là số nào ?

Vậy số đó là bao nhiêu?

Gv: tương tự em sẽ tăng hàng

nào để dảm bảo số đó nhỏ nhát?

Tăng mấy đơn vị?

Gv: số ∶ 9 có ∶ 3 không?

9=3 ? vậy kết luận gì ?

gv: số ∶ 3 thì ∶ 9 đưa ra vd minh

hoạ 102 ∶ 3; 102 không ∶ vật

Mục tiêu : tạo kỹ năng phép thử

khi nhân với 9 để đi vào mục “

có thể em chưa biết”

Gv: làm mẩu 1 câu

Cho hs thao tác theo nhóm cử

nhóm tự điền kết quả Các nhóm

tự kiểm tra kết quả nhâu Gv

khẳng định đúng ; sai ; hoặc có

thể gv tự giải tuỳ theo lớp)

Gv: chú ý phân biệt trường

hợp :r=d vì r ≠ để đi vào giới

B, ∶ 9

Hs lên bảng

Bt 107Điền dấu x vào ô thích hợp

a,số ∶ 9 thì số đó ∶ 3 X

B, số ∶ 3 thì số đó ∶ 9 X

C, số ∶ 15 thì số đó ∶ 3 X

D, số ∶ 45 thì số đó ∶ 9 X

Trang 9

thiệu mục có thể em chưa biết

a.b = c

Gv: chủ động giới thiệu mục có

thể em chưa biết

V> Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà

Gv: cũng cố lại dấu hiệu các ứng dụng của dấu hieụ

Về nhà xem lại vở ghi làm bt 133;134;135;136;138,140 (SBT)(đối với 140 yêu cầu HS khá giỏi)

Trang 10

Tiết 25 : § 13 : ƯỚC VÀ BỘI

I> Mục tiêu :

- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội một số Kí hiệu tập hợp các ước , các bội của một số

- Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một sốcho trước , biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản

- Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế

II> Phương pháp: Nêu – giải quyết vấn đề Vấn đáp

III> Chuẩn bị : gv : SGK

Hs :

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

2 Bài củ :

hs1 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3

điền * vào số 6*3 để 6*3 ∶ 9

hs 2: nêu dấu hiệu chia hết cho 9 cho 3

xét các số sau số nào ∶ 9 ∶ 3?

Giới thiệu k/n ước và bội

Gv: Hãy nhắc lại khi nào số tự

nhien a chia hết cho số tự nhiên

b ? cho ví dụ?

Gv:

Trong trường hợp đó ta nói a là

1 ước và bội

hs trả lời

b là ước của a

Trang 11

bội của b còn gọi b là ước của a

• củng cố làm ?1

18 có là bội của 3 không của 4?

Vì sao ? (18∶,18 không ∶4)

Tương tự gọi hs làm câu còn lại

HĐ2:

Hình thành kĩ năng tìm ước và bội

của một số

Gv:giới thiệu k/n Ư(a), B(b) làm

vd 1

GV: nêu câu hỏi đề bài ? cho học

sinh mò mẩm dự đoán

Để tìm bội của 7 ta làm ntn ?

Gv: Nêu nhận xét và chú ý Tìm

bội một số thì số đó phải ≠ 0

Làm ?2

Ta có : B(8)=?

Vì x<40 nên x là những số nào ?

Gv: goi hs lên bảng giảng giải trả

lời theo dự đoán

Gv: tập hợp kết quả và: để tìm

Ư(8) ta làm ntn?

Gv: vậy để tìm ước của một số a

ta làm ntn?

Gv: Nêu lại nhận xét cách tìm ước

của a và lưu ý (a>1)

Cũng cố làm ?3

Gv: gọi hs lân bảng cả lớp cùng

làm

HĐ3:

Cũng cố kiến thức bài

?4

gv: cho làm vf hỏi:

số 1 có mấy ước?

Có mấy bội?

Vậy ta nói : số 1 là ước bất kì số

nào

?1

hs trả lời …

18 là bội của 3 không là bội của 4

4 là ước của 12 , 4 không là ước của 15

2 cách tìm ước và bội

- tập hợp các ước của a suy raƯ( a)

- tập hợp các bội của a suy ra B(a)

a, vd1 :

hs trả lời

hs tả lời…0,7,14,21,28

• ta có thể tìm bội của một số khác

0 bằng cách nhân số đó lần lược với 0,1,2

?2 Tìm x Є N,và x Є B(8) x<0B(8) = 0,8,10,24,32,40X=0,8,10,32

a chia hết cho số nào Khi đó các số ấy là ước của a

?3Ư(12) = 1;2;3;4;6;12

Hs lên bảng

?4Ư(1) =1B(1) =0;1;2;3….

Trang 12

Gv: chi tìm B(2) =?

Như vậy qua các tập bội em có

nhận xét gì về số 0?

Gv: có nhận xét hì về số phần tử

của tập bội và tập ước của một số

V> Cũng cố – hướng dẩn học ở nhà:

Gv: cũng cố , hệ thông kiến thức bài

Hướng dẩn BT 111,112,113,

Về nhà làm BT : 111,112,113,114 (sgk)

Trang 13

Tiết 26 : SỐ NGUYÊN TỐ – HỢP SỐ – BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ.

I> Mục tiêu :

- Học sinh nắm được đ/n số nguyên tố – hợp số

- Học sinh nhận biết ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên Hiểu cách lập bảng số nguyên tố

- Học sinh biết vận dụng hợplí các kiến thức về chia hết để nhâïn biết một hợp số

II> Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề – Vấn đáp

III> Chuẩn bị :

GV: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100( bảng phụ)

Hs: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100

IV> Tiến trình các bước lên lớp :

2 Bài củ: tìm ra các ước của các số 2;3;5;7?

Những số trên có đặc điểm gì chung?

ĐVĐ: Như vạy : Ta thấy các số 2,3,5,7 đều có 2 ước là số 1 và chính nó Vậy số có t/c như vậy gọi là số gí ? và số có nhiều hơn 2 ước gọi là số gì ? có t/c ntn?

Gv; cho hs xét bảng Điền vào

bảng như phần kiểm tra bài củ

Các số 2,3,5, có t/c gì chung?

Gv: số chỉ có 2 ước là 1 và chính

nó Người ta gọi là số nguyên tố

Gv: có nhận xét gì về các ước các

Trang 14

Gv: như vậy em nào có thể rút ra

nhận xét : số nguyên tố ? hợp số”

Gv: gọi 2 hs nhắc lại đ/n trong

phần đóng khung

HĐ2:

Cũng cố làm ? sgk

Gv: 7 có phải là số nguyên tố

không? Vì sao? Yêu cầu trả lời

Tương tự:

8 có phải là số nguyên tố không?

9 là số nguyên tố hay hợp số :

gv: 0 có phải là số nguyên tố

không?

Có phải là hợp số không?

Tương tự :

1 có phải là số nguyên tố không?

Có phải là hợp số không?

Gv: đưa ra chú ya

Gv: tìm các số nguyên tố<10

• cũng cố : các số sau là số

nguyên tố hay hợp só ?

102;513;145;11;13

HĐ3 :

Lập được bảng các số nguyên tố

không vượ0t quá 100

Gv: Treo bảng phụ

Xét xem có những số nguyên tố

nào không vượt quá 100?

Gv: Tại sao trong bảng không có

số 0,1?

Gv: bảng này gồm số nguyên tố

và hợp số ta loại đi hợp số để còn

số nguyên tố

Gv: từ 2 đến 9 ta có các số

nguyên tố nào ?

Gv: giữ lại số 2, loại các số bội

?hstrả lời

vì 7 lớn hơn 1 không chia hết2.3.4.5.6 nên chỉ có 2 ước la 1 và 7

8 là hợp số vì có nhiều lớn hơn 1.2.8

2 Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100

Hs trả lời

Vì 0.1 không là số nguyên tố

Hs trả lời2.3.5.7

cho HS lên bảng vòng vào số nguyên tố và gạch chân hợ số( thao tcá1)

hs lên bảng thực hiện thao tác 2

hs trả lờisố nguyên tố chẵn là : 2

hs trả lờinhững số nguyên tố lớn hơn 5 có tận cùng 1.3.7.9

Trang 15

2 các số nguyên tố lớn hơn 5

có tận cùng là những chữ

số nào?

HĐ5:

Cũng cố kiến thức bài:

Gv: trong các số bên hãy chỉ ra số

nguyên tố , hợp số?

Gv: điền k/n Є;∉,C vào ô

3 luện tập:

BT :115Số nguyên tố 67Hợp số : 312;213;435;417;3311

BT 116 HS lên bảng

83  P; 91  ; 15  N

P  N

V> Hướng dẩn học ở nhà

- về nhà học thuộc đ/n số nguyên tố, hợp số (sgk) Lập lại bảng

- số nguyên tố từ 2 đến 100 làm Bt 117,118,119(sgk)

Trang 16

Tiết 27: LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu:

1 Kiến thức: cũng cố kiến thức về số nguyên tố, hợp số cho hs

2 Kỹ năng : Nhận biết số nguyên tố , hợp số trong các trường hợp đơn giản phân biệt được số nguyên tố – hợp số

3 Thái độ : Hiểu được cấu trúc N= 0U 1UPU : hợp số Và lợi dụng số nguyên tố giải quyết một số bài toán thực tế

II> Phương pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập theo nhóm

III> Chuẩn bị:

Gv: sgk, bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100

Hs : Sgk, bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100

IV> Tiến trình các bước lên lớp:

2.Bài củ :

hs1 : nêu đ/n số nguyên tố ? hợp số Làm Bt 119

đáp án 1* là số nguyên tố *=0.2.4.5.8…

( chỉ yêu cầu hs nêu 1 gtrị áo dụng dấu hieụ ∶)

3* nêu đ/n sopó nguyên tố, hợp số Làm bt 118 a,b

đáp án : a, 3.4.5+6.5

ta có (3.4.5+6.6)∶ 3 tổng là hợp số

b, (7.9.11.13-2.4.3.7)∶ 7 là hợp số

(yêu cầu áp dụng dấu hiệu ∶ tổng , hiệu)

3.Bài mới: như vậy ta có thêm tập hợp số mới lấy ra từ tập N : P = 2.3.5.7…

tập hợp các số nguyên tố Ta đi vào 1 số bài toán vẽ tập hợp này?

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò – Ghi bnảg

HĐ1:

Vận dụng đ/n đeẻ xác định và

thành lập số nguyên tố

Bt 120

Gv: Thay * vào số 5*; 9* để Bt 1205* là số nguyên tố

Trang 17

là số ng tố?

Gv: yêu cầu tìm ra 1 giá trị

của *

Gv: ytong khoảng con số

nào ? dùng dấu hiệu ∶ để tìm

* ?

Tương tự :9*

(chú ý : cho hs số nguyên tố

lớn hơmn 5 có tận cùng

1.3.7.9 để giới hạn việc tìm)

là số nguyên tố

K=1 suy ra 3.k=3.1 = 3 là số

Xác định mệnh đề suy ra t/c

ước của số nguyên tố

Gv: sử dụng bảng phụ Gọi hs

trả lời điền vào ô trống dấu x

Gv: đó là t/c của số nguyên tố

ta cần nắm để vận dụng về

sau

HĐ3:

Thông qua Bt để kiểm tra một

số nguyên tố

Gv: gọi 1 hs đọc đề và gv giới

thiệu yêu cầu của đề cho hs rõ

Gv: cho hs tìm tiếp các số

67.49 và yêu cầu tìm tiếp giới

hạn lại P2≤ a

Gv: cho hs thực hành theo tổ

và cử đại diện các tổ điền vào

hs trả lời

*=3.9

hs lên bảng9* ; là số nguyên tố: *=7

2.3.5.7.11.13

Hs lên bảng

Trang 18

bảng trên

Gv: nhận xét :

Để kết luận một số a là số

nguyên tố

(a,1) Chỉ cần chứng tỏ rằng

nó không chia hết cho mọi số

nguyên tố mà bình phương

không vượt quá nó

HĐ4:

Aùp dụng số nguyên tố – hợp

số để giải bài toán thực tế

Gv: gọi hs đọc đề

? yêu cầu bài toán là gì?

gv; a là số có đúng 1 ước

b là hợp số nhỏ nhất

c, không phải nguyên tố

A có đúng một ước suy ra a= 1

B là hợp số lẽ nhỏ nhất b= 9

C không là nguyên tố, c≠ 1; c=0

D là số nguyên tố lẽ nhỏ nhất suy rad= 3Vậy : máy bay ra đời năm abcd = 1903

V> Hướng dẩn học ở nhà

- về nhà: xem lại các bài tập đã làm Tiếp tục học đ/n

- số nguyên tố , hợp số làm Bt : 148;149;151;155 (SBT) trang 20.21

Tiết 28 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I> Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2 Kỹ năng : Biết phân tích ra một thừa số nguyên tố trong các trường hợpkhông phức tạp Biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích

3 Thái độ : Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một thừa sô nguyên tố, vận dụng linh hoạt khi phân tích

Ngày đăng: 14/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành dấu hiệu  ∶  9 - TIET 22-33 DAI 6
Hình th ành dấu hiệu ∶ 9 (Trang 5)
Bảng  thực hiện. - TIET 22-33 DAI 6
ng thực hiện (Trang 8)
Hình thành kĩ năng tìm ước và bội - TIET 22-33 DAI 6
Hình th ành kĩ năng tìm ước và bội (Trang 11)
GV: Sgk : bảng số nguyên tố từ 2 đến 100( bảng phụ) - TIET 22-33 DAI 6
gk bảng số nguyên tố từ 2 đến 100( bảng phụ) (Trang 13)
Bảng trên - TIET 22-33 DAI 6
Bảng tr ên (Trang 18)
Hình thành ước chung k/n ước - TIET 22-33 DAI 6
Hình th ành ước chung k/n ước (Trang 25)
Hình thành k/n bội chung của 2 - TIET 22-33 DAI 6
Hình th ành k/n bội chung của 2 (Trang 26)
Hình thành k/n ƯCLN - TIET 22-33 DAI 6
Hình th ành k/n ƯCLN (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w