1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 64.đại 7

5 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài luyện tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét bài làm của học sinh?. Ta có thể thực hiện phép trừ hai đa thức bằng những cách nào?. HS trả lời câu hỏi … -Có thể đổi dấu các hạng tử của đa thức trừ rồi thực hiện phép cộng ha

Trang 1

Tiết 64 : LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU :

+ HS được củng cố về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến

+ Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức

+ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận chính xác , vận dụng linh họat sáng tạo các dạng bài tập

II – CHUẨN BỊ :

- Gv : Máy tính,

- Hs : Ôn tập quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc cộng ( hoặc trừ) các đơn thức đồng dạng.

- Bảng nhóm, bút dạ.

III – THỰC HIỆN GIẢNG DẠY :

1

: Kiểm tra kiến thức cũ:

Cho các đa thức

P(x) = 3x2 +5 + x4 – 3x3 – 2x2 – x3

Q(x) = x3 + 2x5 + x4 + x2 – 8x3 - 3x – 1

H(x) = -2x5- x4 + 7x3 - x2+ 3x - 1

HS 1: Sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ

thừa giảm dần của biến

Tính P(x) + H(x)

HS2: Tính: P(x) – Q(x).

Nhận xét bài làm của học sinh

? Ta có thể thực hiện phép trừ hai đa thức bằng

những cách nào?

? Có thể gộp hai bước thu gọn và sắp xếp

thành một không?

Hai hs lên bảng

Hs nhận xét và đánh giá kết qủa

HS trả lời câu hỏi

… -Có thể đổi dấu các hạng tử của đa thức trừ rồi thực hiện phép cộng hai đa thức

P(x) = x4 - 4x3 + x2+ 5 Q(x) = 2x5+ x4 - 7x3 + x2- 3x + 1

P(x) = x4 - 4x3 + x2 + 5

+ H(x) = -2x5- x4 +7x3 - x2+ 3x - 1

_

P(x) + H(x) = -2x5 +3x3 + 3x +4

P(x) = x4 - 4x3 + x2 + 5

- Q(x) = 2x5+ x4 - 7x3 + x2- 3x + 1

_

P(x) - Q(x) = - 2x5 +3x3 + 3x +4

Trang 2

(chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một

cột

? Kết quả là đa thức bậc mấy? Tìm hệ số cao

nhất, hệ số tự do của các đa thức đó?

Để cộng, trừ các đa thức một một biến ta có thể

thực hiện bằng các cách khác nhau, để chọn

cách thực hiện các bài tập như thế nào cho hợp

lý.chúng ta cùng vào tiết luyện tập

HS trả lời câu hỏi P(x) – Q(x) = 2x

5 - 5x3 + 2x2+ x - 6

2:Luyện tập

HĐ 1 - Dạng I:

Bài 1: Cho các đa thức

N = - 4y3 + 5y2 - 8y5 – 5y2 + 6y3 – 3,5y +1

2

M = 3y2 - y3 – 0,5y + 1 – 4y2 - y5 – y3 - 7y5

a)Tính N – M; M – N

?Nhận xét kết quả hai đa thức?

b) gọi F = M - N

Tính F(-1); F(2)

? Nêu các bước thực hiện.

Đọc và kiểm tra lại đề bài.

Nhận xét bài làm của học sinh

Chú ý :

-Trước khi cộng hoặc trừ các đa thức cần thu

gọn ( vừa sắp xếp vừa thu gọn )

-Bài 2: Cho các đa thức:

HS làm bài theo nhóm Sau đó các nhóm trình bày kết quả và nhận xét

HS rút ra nhận xét

HS trả lời câu hỏi

Các hạng tử cùng bậc của hai đa thức có hệ số đối nhau.

Tiết 64 : LUYỆN TẬP

Bài 1: Cho các đa thức

N = - 4y3 + 5y2 - 8y5 – 5y2 + 6y3 – 3,5y +1

2

M = 3y2 - y3 – 0,5y + 1 – 4y2 - y5 – y3 - 7y5

N = – 8y5 + 2y3 – 3,5y + 1

2

M = - 8y5 + 2y3 – y2 – 0,5y + 1

a)Tính N – M; M - N

N - M = y2 + 3y – 12

M - N = - y2 - 3y +1

2

b) Tính F(-1); F(2)

Do F = M – N = - y2 - 3y +12 F(-1) = - (-1)2 – 3(-1) +1

2= 21

2

F(2) = - 22 – 3.2 +12= -192

Trang 3

P(x) = x4 - 3x2+ 1

2-x Tìm các đa thức R(x) sao cho:

a)P(x) + R(x) = x5- 2x2 + 1

b) P(x) - R(x) = x3- 5

? Đọc đề bài.

? Đa thức nào đã cho? Đa thức nào phải tìm?

? Câu a) Đa thức nào đã cho P(x) và đa thức

nào phải tìm R(x) liên hệ như thế nào?

? Sử dụng những kiến thức dã học nào để

giải bài tóan?

? Hãy phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc?

? Tìm đa thức R(x) như thế nào?

Tương tự cho câu b

Gv cùng HS nhận xét bài của HS trên bảng

Hs giải thích, nhận xét

- Đa thức đã cho:

P(x) = x4 - 3x2+ 12-x

-Đa thức phải tìm: R(x)

a) Đa thức đã cho P(x) và

đa thức phải tìm R(x) liên hệ với nhau: P(x) + R(x) =

x5- 2x2 + 1

Bài 2: Cho các đa thức:

P(x) = x5 - 3x2+ 1

2-x Tìm các đa thức R(x) sao cho:

a)P(x) + R(x) = x5- 2x2 + 1 b) P(x) - R(x) = x4- 5

Giải

a)Do: P(x) = x5 - 3x2+ 1

2 -x P(x) + R(x) = x5- 2x2 + 1 Suy ra:

R(x) = (x5- 2x2 + 1) - ( x5 - 3x2+ 1

2-x) R(x) = x5- 2x2 + 1- x5 + 3x2- 1

2+ x R(x) = x2+ x +1

2

b) Do: P(x) = x5 - 3x2+ 1

2-x P(x) - R(x) = x5 - 5

Suy ra:

R(x) = ( x5 - 3x2+ 1

2- x) – (x5 – 5) R(x) = - 3x2+ 1

2-x – x4+ 5 R(x) = - 3x2- x + 51

2

HĐ 2 :

Bài 3: Tìm x, biết :

(5x3- 4x2 - 1) + (4x2 – x ) - (-2x -3 + 5x3) = -3?

… Bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế

Bài 3: Tìm x, biết :

(5x3- 4x2 - 1) + (4x2 – x ) - (-2x -3 + 5x3) = -3 5x3- 4x2 - 1 + 4x2 – x + 2x +3 - 5x3 = -3

Trang 4

làm thế nào để tìn x?

Bài tập tương tự:

Cho các đa thức:

f(x) = 5x3- 4x2- 1

g(x) = 4x2 – x

h(x) = -2x -3 + 5x3

Tìm x, biết: f(x) + g(x) - h(x) = -3

HĐ 3 :

Cũng cố:

?Vậy để cộng hay trừ hai đa thức một biến ta có

thể thực hiện theo những cách nào?

Gv tổng kết rút kinh nghiệm sau mỗi bài làm của

học sinh, cần chỉ rõ ra một số sai sót thường

mắc để học sinh khắc phuc.

Bài tập trắc nghiệm

Chọn kết quả đúng.

1/ Giá trị của biểu thức M(x) = x2 – 3x - 10 tại x =

-2 ; là:

a) -15 ; b)-12 ; c) 0 ; d) Một kết quả khác

2/ Cho đa thức x7 +3x5y5 - x6 -2x6y2 + 5x6 bậc của đa

thức đối với biến x là:

a) 6 ; b)8 ; c) 7 ; d) Một kết quả khác

3/ Đa thức trong ô vuông ở đẵng thức

12x2- º = 7x2 + 1 là:

a) 5x2 + 1; b) 5x2 - 1 ; c) -5x2 + 1;

d) Một kết quả khác

4/ Đa thức f(x) = 3x2 – 5 có thể viết thành tổng

của hai đa thức bậc 3

a/ Đúng ; b/ Sai

Hs làm bài tập

HS rút ra nhận xét

HS trả lời câu hỏi

Học sinh giải thích tại sao?

Vd:

x2 – 5 = (-3x3 +3x2 )+ (3x3 -5)

x = - 5

Bài 4: Cho các đa thức:

f(x) = an xn + an-1 xn-1 + … + a1 x + a0

g(x) = bn xn + bn-1 xn-1 + … + b1 x + b0

Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x) ;

Bài tập trắc nghiệm

1 – c

2 – c

3 – b

4 – a

Trang 5

Tổ chức trò chơi ( nếu còn thời gian)

Thi về đích nhanh nhất : trong 3 phút, mỗi đội thực

hiện như sau:

-Người thứ 1 viết một đa thức một biến f(x) có bậc

bằng số thành viên của đội mình

-Người thứ 2 viết một đa thức một biến g(x) có số

hạng tử bằng số thành viên của đội mình

-Người thứ 3 thu gọn và sắp xếp hợp lí hai đa thức

trên để làm phép cộng

-Người thứ 4 thực hiện phép cộng

-người thứ 5 kiểm tra lại kết quả

5/ Hướng dẫn học ở nhà

-Xem trứơc bài “Nghiệm của đa thức một biến”

-Ôn lại “Quy tắc chuyển vế” đã được học

- Bài tập về nhà : 39 ,40, 42/ sbt /15

* Chia làm hai đội Trong ba phút đội viết được đúng và nhanh hơn là đội thắng cuộc

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w