1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số

18 702 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép cộng các phân thức đại số
Người hướng dẫn GV: Trấn Đình Tráng
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 593 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau: - Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung.. - Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức.. - Nhân cả tử và mẫu của

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

GV: TRẤN ĐÌNH TRÁNG

Trang 2

Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm như thế nào?

4x x

6 2

3

x

Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau:

BÀI CŨ

Trang 3

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

ta có thể làm như sau:

- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

Trang 4

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

T 28: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 5

Quy tắc cộng hai phân số:

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số,

ta cộng các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

Trang 6

T28: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức,

ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên

mẫu thức

Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:

6 3

4

4 6

3

2

x x

x

Quy tắc:

Trang 7

6 3

4

4 6

3

2

x x

x

Giải:

= x

2 + 4x + 4 3x + 6 =

(x + 2)2

3(x + 2) =

x + 2 3

Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:

6 3

4

4 6

3

2

x x

x

Trang 8

?1 Thực hiện phép cộng:

y x

x y

x

x

2

2

2 7

1

Trang 9

2.Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

?2 Thực hiện phép cộng:

8 2

3 4x

x

6

2

x2 + 4x = 2x + 8 =

MTC: 2 x (x + 4)

8 x

2

3 4x

x

6

2

x(x + 4)

6

+ 2(x + 4) 3

=

x(x + 4)

6

2(x + 4)

3

2 x(x + 4)

12 + 3x

= 2x(x + 4)

3(x + 4)

= 3 2x

x (x + 4) ; 2(x + 4)

2

2

x

x

Trang 10

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Quy tắc:

Trang 11

2 2

2

1

2

x

x x

x

Ví dụ 2: Cộng hai phân thức:

Giải:

2x - 2 = 2 (x - 1) ; x2 - 1 = (x - 1)(x+1)

MTC: 2(x - 1) (x + 1)

1

2 2

2

1

2

x

x x

x

) 1 )(

1 (

2 )

1 (

2

1

x x

x x

x

1 2

2

x x (  1 )2

x

=

2(x - 1)

(x+1)

+

(x+1) (x+1)

-2x 2

(x-1)(x+1) 2 = 2(x-1)(x+1) (x+1)

2- 4x

Trang 12

?3 Thực hiện phép cộng:

y y

y

y

6

6 36

6

12

2

Trang 13

Chú ý:

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

1 Giao hoán:

B

A D

C D

C B

A

2 Kết hợp:

F

E D

C B

A F

E D

C B

A

Trang 14

Áp dụng các tính chất trên của các phép cộng các phân thức để làm phép tính sau:

4 4

2 2

1 4

4

2

2

2

x x

x x

x

x

Trang 15

Vận dụng:

Thực hiện phép cộng các phân thức sau:

7

5

4 7

5

x

1

2 1

1 1

x

x x

x x

x x

x x

x   1 

3 2

a)

b)

c)

Trang 16

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu

thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ

nguyên mẫu thức

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được.

Trang 17

Phép cộng các phân thức cũng có các tính chất sau:

1 Giao hoán:

B

A D

C D

C B

A

2 Kết hợp:

F

E D

C B

A F

E D

C B

A

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w