Mục đích yêu cầu : - Ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật.. Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa bài tập đọc +Bảng
Trang 1Tuần 10
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010 Tiết 2+3: Tập đọc
SáNG KIếN CủA Bé Hà
I Mục đích yêu cầu :
- Ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà (trả lời đợc câu hỏi trong SGK)
GDKNS:T duy sáng tạo ,thể hiện sự cảm thông
II Đồ dùng dạy học :- Tranh minh họa bài tập đọc +Bảng phụ
III Hoạt động dạy học :
2'
3'
35'
20'
18'
2'
1 Bài cũ:Nhận xét bài kiểm tra giữa kì.
2 Bài mới :
Giới thiệu bài ghi đề bài.–
HĐ1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
-Luyện đọc từ khó: Ngày lễ , sáng kiến,
hiếu thảo
- Luyện đọc đoạn:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ câu văn
dài và giữa cụm từ dài
- Yêu cầu HS đọc đoạn
Tiết 2
HĐ2: tìm hiểu bài
? Bé Hà có sáng kiến gì ?
- Y/c HS đọc đoạn 2
? Hai bố con Hà chọn ngày nào làm “ngày
ông bà” Vì sao?
? Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì ?
? Hà đã tặng ông bà món quà gì ?
? Bé Hà trong câu chuyện là cô bé nh thế
nào ?
- Gọi HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi
HĐ3: Luyện đọc phân vai
Giáo viên và học sinh nhận xét tuyên
d-ơng
4.Củng cố, dặn dò:
- Bé Hà trong câu chuyện này là cô bé nh
thế nào?
- Về học bài và tập kể lại câu chuyện
- Học sinh nêu lại đề
- Học sinh theo dõi -học sinh CN NHóm
- Bài này chia làm 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc lai
- Nhận xét
- HS luyện đọc đoạn theo nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Đọc toàn bài cá nhân
- Học sinh đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
- Chúc thọ ông bà -HS trả lời
- Hà đã tặng ông chùm điểm 10
- Bé Hà là cô bé ngoan chăm chỉ học tập để đền đáp công ơn
ông bà ,cha mẹ
- Học sinh đọc và trả lời
- Các nhóm tự phân vai :( ông,
bà, bố,bé Hà và ngời dẫn chuyện)
- Đại diện các nhóm thi đọc
- 2 HS trả lời
Trang 2Tiết 4: Toán
LUYệN TậP
I Mục tiêu :
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số không quá 2 chữ số)
- Biết giảI bài toán có 1 phép trừ
II Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
5'
2'
30'
3'
1 Bài cũ :
x + 5 = 10 x + 8 = 19
-GV nhận xét chốt bài
3 Bài mới
a Giới thiệu bài luyện tập
Bài 1: Tìm x
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Hỗ trợ: Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy
tổng trừ đi số hạng đã biết
- GVnhận xét sửa sai
Bài 2(cột 1, 2): Tính
- Bài yêu cầu gì ?
- GV nhận xét sửa sai
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài
HS nêu tóm tắt, giáo viên theo dõi
Cam và quýt : 45 quả
Cam : 25 quả
Quýt : quả ?…
GV chấm bài nhận xét
Bài 5 : 1 học sinh đọc yêu cầu.
Giáo viên hớng dẫn cách tìm x và khoanh
vào chữ đúng C
4.Củng cố - Dặn dò :
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào
?
- Về làm bài tập cho xong
- HS lên bảng làm 2 phép tính -Lớp làm bảng con
- 1HS nhắc lại tên bài
- 2 HS nêu y/c
- HS tự làm bài và chữa bài
- Tính nhẩm
- HS nhẩm tiếp sức
- 2 HS đọc bài toán
- HS đọc tìm hiểu đề nêu tóm tắt đề và giảI – 1 HS lên bảng giải Bài giải
Số quả quýt có là :
45 – 25 = 20 (quả ) Đáp số :20 quả
- 1 HS nêu y/c: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Tìm x biết x + 5 = 5
A : x = 5
B : x = 10
C : x = 0 Vì 5 – 5 = 0 ; x = 0
- 2 HS nêu
Trang 3Chiều thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Chính tả
Ngày lễ
- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả: “ Ngày lễ”
- Làm đúng các bài tập 2; BT3 a/b
- Học sinh biết nói lời động viên với ông bà cha mẹ
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết bài tập chính tả
III Hoạt động dạy học:
5'
20'
12'
3'
1 Bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra
2 Bài mới :
HĐ1 : Hớng dẫn học sinh tập chép
- GV treo bảng phụ và đọc đoạn văn cần
chép
? Đoạn văn nói về những ngày lễ nào?
? Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
- Hớng dẫn HS viết :Quốc tế, Phụ nữ
- Hớng dẫn học sinh chép bài
- GV đọc lại bài cho hs soát lỗi
- GV chấm 1 số bài, nhận xét ,tuyên dơng
HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Gọi HS nêu y/c – HS làm bài vào vở
- GV chấm bài nhận xét
Bài 3:Y/cầu HS tự làm phầnb vào VBT
-1HS điền vào bảng phụ
-Lớp nhận xét-chữa bài
4.Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- Quan sát và lắng nghe
-HS trả lời
- Quốc tế, Phụ nữ, Thiếu nhi, Lao Động
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS soát lại bài, báo lỗi
- Điền vào chỗ trống c hay k?
Con cá, con kiến,cây cầu ,dòng kênh
-Tự làm vào vở BT Nghỉ học, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ ,lo nghĩ
-Nhận xét -chữa bài
- Lắng nghe, thực hiện
Tiết 2: Kể chuyện
Sáng kiến của bé Hà
I Mục tiêu:
- Dựa vào các ý cho trớc, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn ý từng đoạn
III Hoạt động dạy học:
2' 1 Bài cũ: Kiểm tra sách của học sinh
Trang 420'
15'
1'
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài ghi bảng tên bài–
HĐ1: Hớng dẫn kể từng đoạn
- Cho HS kể chuyện theo nhóm
- Gọi đại diện các nhóm thi kể
- Trong quá trình kể giáo viên có thể nêu
câu hỏi gợi ý đoạn 1
? Bé Hà đợc mọi ngời coi là gì? Vì sao?
? Lần này, bé đa ra sáng kiến gì?
? Tại sao bé lại đa ra sáng kiến ấy?
?Hai bố con bàn nhau lấy ngày nào làm lễ
của ông bà? Vì sao ?
*Đoạn 2 :
- Khi ngày lập đông đến gần, bé Hà đã
chọn đợc quà để tặng ông bà cha?
+H: Khi đó ai đã giúp bé chọn quà cho
ông bà?
*Đoạn 3:
- Đến ngày lập đông những ai đã về thăm
ông bà ?
HĐ2: Kể lại toàn bộ nội dung chuyện
- Cho HS thi kể lại chuyện Kể nối tiếp
- Yêu cầu 1 học sinh kể lại toàn bộ câu
chuyện.(HS khá giỏi")
3.Củng cố, dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe.
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Các nhóm 4 tập kể chuyện
- Đại diện các nhóm lên thi kể
-Dựa vào câu hỏi gợi ý để kể
-Mỗi nhóm kể 1đoạn:3HS dại diện 3nhóm kể
-Lớp nhận xét
- Các nhóm, mỗi nhóm 3 em thi kể nối tiếp Nhóm nào kể hay, sáng tạo nhất là nhóm đó thắng cuộc
- 1 học sinh kể Lớp theo dõi nhận xét
- Lắng nghe
Tiết 3: GDNGLL
( Do đội tổ chức )
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: To án
Số TRòN CHụC TRừ ĐI MộT Số
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc 2 chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
II Đồ dùng dạy học :- 4 bó mỗi bó 10 que tính Bảng gài
III Các họat động dạy học :
Trang 5TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5'
2'
15'
16'
2'
1 Bài cũ: Tính nhẩm
9 + 1 10 – 1 10 – 8
10 – 9 8 + 2 10 – 2
3.Bài mới
Giới thiệu bài ghi đề bài
HĐ.1: Giới thiệu phép trừ 40-8
GVnêu bài toán:
GV hớng dẫn học sinh lấy que tính
?40 que tính bớt 8 que tính còn lại mấy
que tính?
?Em làm
ntn? GV thao tác trên que tính?
-Y/cầu HS đặt tính rồi tính:40-8
-Gọi HS nêu cách đặt tính-cách tính
-GV ghi bảng
4
- Vậy 40 trừ 8 bằng bao nhiêu?
HĐ2: Gthiệu phép trừ 40-18
HD tơng tự 40-8
*GV chốt cách trừ số tròn chục trừ đi
1hoặc 2 chữ số
HĐ3 : Thực hành
Bài 1: Tính
- Gọi HS nêu y/c
GV nhận xét sửa sai
Bài 3: Hỗ trợ: đổi 1 chục bằng 10 để làm
bài tập có lời văn
- Giáo viên chấm bài nhận xét
4.Củng cố , d ặn dò :NHận xét giờ
.- Về ôn lại các dạng toán đã học
- 3 HS tính nhẩm kết quả
-HS thao tác que tính
-HS nêu cách thực hiện của mình
-HS trả lời
HS quan sát -HS làm bảng con
0 không trừ đợc 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2 viết 2 nhớ1
4 trừ 1 bằng 3 ,viết 3
- 2 HS nêu lại cách trừ
-HS trả lời
* 1 học sinh đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
* HS đọc đề toán - tìm hiểu bài
và nêu tóm tắt-giải bài toán
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải - 2 HS nêu
Tiết 2: Tập đọc
BƯU THIếP
I
Mục đích yêu cầu :
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bu thiếp, cách viết bu thiếp, phong bì th (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: - 1 bu thiếp, một bì th
III.Hoạt động dạy học :
Trang 65'
2'
20'
10'
2'
1 Bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Sáng
kiến của bé Hà -GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài- ghi đề bài HĐ1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 -HD giọng đọc:Bu thiếp đọc tình cảm nhẹ nhàng-ngoài phong bì đọc rõ ràng,rành mạch
*Luyện đọc:kính chúc ,mạnh khoẻ,bu thiếp,Vĩnh Long
+Đọc câu
- Luyện đọc từng bu thiếp trớc lớp
- Y/c HS đọc kết hợp giải nghĩa 1 số từ ngữ:Bu thiếp
*- Luyện đọc theo nhóm -Đọc cá nhân
HĐ2: Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:
? Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ?
? Gửi để làm gì ?
? Bu thiếp thứ hai là ai gửi cho ai?
? Gửi để làm gì?
? Bu thiếp dùng để làm gì?
- GV và HS nhận xét
3.Củng cố , dặn dò :
- Bu thiếp dùng để làm gì ?
Hát
- 3 HS đọc bài và trả lời
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Lắng nghe
- 1 học đọc bài - đọc phần chú giải
- HS đọc CN nhóm -Hs nối tiếp đọc từng tấm bu thiếp
-3Hs nối tiếp đọc
- HS đọc trong nhóm 3 -3HS đọc
- HS đọc bài và trả lời các câu hỏi
- của cháu gửi cho ông bà
- HS trả lời
- của ông bà gửi cho cháu
- HS tự trả lời
- để chúc mừng, thăm hỏi,thông tin vắn tắt,tin tức
- HS đọc và trả lời các câu hỏi
- 2 HS nhắc lại
Tiết 3: Luyện TIẾNG VIỆT :
LUYỆN ĐỌC: SÁNG KIẾN CỦA Bẫ HÀ
I Mục tiờu:
- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc to diễn cảm bài: Sỏng kiến của bộ Hà
+ Đọc đỳng cỏc từ khú, ngắt nghỉ hơi đỳng ở những cõu dài
+ Biết thể hiện đỳng giọng nhõn vật: bố, Hà,ụng, người dẫn chuyện
- Rốn đọc nhiều đối với những em đọc yếu
- GD hs biờt yờu thương, quan tõm, giỳp đỡ ụng bà
II Cỏc hoạt động dạy học :
2' 1 Giới thiệu bài :
Trang 73'
2 Luyện đọc :
* Gọi 1hs đọc tốt đọc lại toàn bài
- Yờu cầu hs nối tiếp đọc từng cõu
- GV chỳ ý cỏch phỏt õm cho hs đọc yếu
-Yờu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết
hợp đọc đỳng, đọc diễn cảm)
? Bài tập đọc cú mấy nhõn vật?
? Cú mấy giọng đọc khỏc nhau?
? Giọng đọc của mỗi nhõn vật và người
dẫn chuyện cần thể hiện như thế nào?
Hướng dẫn cụ thể ở cõu:
+ Bố ơi,/ bố là cụng nhõn cú ngày 1 thỏng
5,/ mẹ cú ngày 8 thỏng 3/ cũn ụng bà thỡ
khụng cú ngày nào cả/ bố nhỉ?// (ngạc
nhiờn)
- Nhận xột, chỉnh sửa cỏch đọc
- Tuyờn dương hs yếu đọc cú tiến bộ
* Yờu cầu hs đọc từng đoạn trong nhúm
* Thi đọc
* Tổ chức cho hs thi đọc phõn vai: người
dẫn chuyện, bố, ụng, bộ Hà
Cho hs nhắc lại cỏch đọc lời nhõn vật
- Nhận xột, tuyờn dương
3 Củng cố, dặn dũ :
? Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ?
( kết hợp GD hs)
- Bắt nhịp hs hỏt bài: Chỏu yờu bà
- Nhận xột giờ học
- Lắng nghe
- Đọc bài, lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc
- Luyện phỏt õm
- Nối tiếp đọc
- HS luyện đọc
- Suy nghĩ và nờu + ễng: giọng ụn tồn, trầm, ấm
+ Bộ Hà: hồn nhiờn, ngõy thơ + Người dẫn: chậm rói
- Luyện đọc cỏ nhõn ( hs yếu luyện đọc nhiều)
Lớp theo dừi, nhận xột
- Cỏc nhúm luyện đọc
- Thi đọc phõn vai theo 3 đối tượng (giỏi, khỏ, trung bỡnh) Lớp theo dừi, nhận xột bỡnh chọn bạn đọc tốt, đọc cú tiến bộ
- Nghe
- Yờu thương, quan tõm, giỳp
đỡ ụng bà
- Hỏt
- Nghe, ghi nhớ
Thứ t ngày 3 tháng 11`năm 2010 Tiết 1: Toán
11 TRừ ĐI MộT Số 11 5 –
I Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập đợc bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5
II Đồ dùng dạy học - 1 bó chục que tính và 1 que tính rời, Bảng cài.
II Hoạt động dạy học:
5' 1 Bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
5 + x = 20 x + 19 = 60
? Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào
- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm nháp
Trang 814'
18'
2'
?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài ghi đề bài–
HĐ1: HD phép trừ 11-5 và lập bảng trừ
- GV nêu bài toán
?Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
ntn?
- GV giơ 1 bó chục que tính và 1 que tính
rời và viết lên bảng 11, lấy đi 5 que tính
( viết số 5 bên phải số 11)
- Có 11 que tính lấy đi 5 que tính còn mấy
que tính ?
GV chốt cách:bớt1 rồi bớt4 còn 6que tính
?Vậy 11-5bằng bao nhiêu?
11 11 trừ 5 bằng 6 viết 6
- 5 thẳng cột với 1 và 5
6
GV ghi 11 – 2 = 9 11 – 6 = 5
11 – 3 = 8 11 – 7 = 4…
HĐ2 : Thực hành
Bài 1(a): Tính nhẩm
- Gọi HS nêu y/c
- Y/c làm bài
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2: Tính
- Yc HS làm bài tiếp sức
- GV nhận xét sửa sai
Bài 4: GVchấm chữa bài nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Y/c cả lớp đọc đồng thanh bảng 11 trừ đi
1 số
- Về làm cho hoàn thành bài
- 1 em nhắc lại tên bài
- HS lấy 1 bó chục que tính và
1 que tính rời
- Quan sát
- HS tự nêu cách tính để tìm ra:
6 que tính ( phép trừ )
-HS đặttính và tính vào bảng con:11-5
-Nhiều HS nối tiếp nêu cách
đặt tính, cách tính
- HS nêu lại cách trừ , HS sử dụng que tính để lập ra bảng trừ
- HS đọc thuộc bảng trừ
- HS nêu yêu cầu bài , làm bài -Nối tiếp đọc kquả
- HS làm bài tiếp sức -Lớp nhận xét
HS đọc đề bài Tìm hiểu bài ,
HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng giải
- Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2: Luyện từ và câu
Từ NGữ Về Họ HàNG - DấU CHấM - DấU CHấM HỏI
I Mục đích yêu cầu :
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2); xếp đúng từ chỉ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào doạn văn có chỗ trống (BT4)
II Đồ dùng dạy học- Bảng phụ ghi bài 2
III Hoạt động dạy học :
Trang 92'
2'
32'
3'
1 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học sinh
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài Ghi đề –
HĐ1: Tìm từ chỉ ngời
Bài tập 1: Đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS mở truyện theo “Sáng kiến
của bé Hà” đọc thầm
Bài tập 2: Kể tên các từ chỉ ngời trong gia
đình mà em biết ?
- GV chốt ýđúng
Bài 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ
ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết
HĐ2: Điền dấu chấm dấu hỏi
Bài 4: Em chọn dấu chấm hay dấu chấm
hỏi để điền vào ô trống ?
- Y/c HS làm vào vở
- GV chấm bài nhận xét
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhắc lại tên chỉ ngời của gia đình, họ
hàng mình
- Về học bài
- Hát
- 1 học sinh nhắc lại đề
- Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện sáng kiến của bé Hà
- Học sinh đọc thầm
- HS ghi từ chỉ ngời trong gia
đình, họ hàng:
(bố mẹ , ông bà, con , cậụ, dì, cô chú, con cháu, cháu)
- HS nêu cô dì …
Họ nội Họ ngoại
Ông nội, bà nội, bác, chú thím cô
ông ngoại, bà ngoại, bác ,cậu , mợ, dì
-1HS đọc chuyện vui-lớp đọc thầm
-HS tự làm vào vở BT -1 em làm bảng phụ Lớp nhận xét-chữa bài
Tiết 3+4: Luyện toán
LUYấN DẠNG 8 + X = 10 ; GIẢI TOÁN
I Mục tiờu:
- Giỳp hs củng cố về:
+ Tỡm số hạng chưa biết trong một tổng
+ Giải toỏn cú lời văn
+ Bài toỏn trắc nghiệm cú 4 lựa chọn
II Chuẩn bị:Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
5'
2'
40'
A Bài cũ :
- Tỡm x: x + 4 = 27 6 + x = 49
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Luyện tập :
Bài 1: * Tỡm x
x + 3 = 19 6 + x = 37
x + 5 = 55 4 + x = 68
- 2 hs
- Nghe
- hs đọc yờu cầu
- Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- 4hs làm bảng lớp (hs yếu),
Trang 10? Muốn tỡm số hạng chưa biết ta làm thế
nào?
- Nhận xột, chữa
Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống:
Số hạng 14 36
Tổng 68 66 89
- Yờu cầu hs làm bài, nờu cỏch làm
- Nhận xột , chữa
Bài 3:
Một lọ hoa cú17 bụng hoa màu đỏ màu
vàng, trong đú cú 6 bụng hoa màu đỏ
Hỏi lọ hoa đú cú bao nhiờu bụng hoa
màu vàng?
- Yờu cầu hs tự giải vào vở
Khuyến khớch hs cú nhiều cỏch đặt lời
giải khỏc nhau ( Hướng dẫn thờm cho
cỏc em yếu, động viờn cỏc em làm bài)
Bài 4: Hà có 13 bông hoa Hà cho em 6
bông hoa Hỏi hà cò lại bao nhiêu bông
hoa ?
- Chấm bài, chữa
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Nờu yờu cầu
-HS làm vào vở -1HS điền vào bảng phụ
- 2 hs đọc bài toỏn
- HS túm tắt rồi giải vào vở 1hs làm bảng lớp
-Nhận xét chữa bài -Nêu lời giải khác nhau
- HS túm tắt rồi giải vào vở 1hs làm bảng lớp
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Toán
31 - 5
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
- Nhận biết giao điểm của 2 đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:- 3 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời
III Hoạt động dạy học :
5'
2'
13'
1 Bài cũ :
- Đọc bảng trừ 11 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài, ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu phép trừ 31-5
- GV nêu bài toán:
?Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
- 2 HS lên bảng , HS khác nhận xét
- HS nhắc lại
- 31-5