Mục tiêu: Giúp học sinh - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b; với a, b là các số có không quá 2 chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết c
Trang 1Tuần 12 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010
Toán
Tìm số bị trừ
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b; ( với a, b là các số có không quá 2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II Chuẩn bị:
- Bảng con, VTH toán
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: GV kiểm tra sách, vở đồ dùng của HS
- GV gắn 10 ô vuông lên bảng hỏi: Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- GV tách ra 4 ô vuông và nêu: Có 10 ô vuông lấy 4 ô vuông Còn mấy ô vuông?+ Nêu phép tính em đã sử dụng?( 10 – 4 = 6.)
- GV ghi phép tính lên bảng yêu cầu HS nêu thành phần trong phép tính(GV ghi bảng)
- GV xoá số bị trừ trong phép tính yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ
? - 4 = 6
- GV Ta gọi sốBT cha biết là x, khi đó ta viết x- 4 = 10
+ Tìm x bằng cách nào?( lấy x = 6 + 4)
+ Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?( Lấy hiệu cộng với số trừ.)
- GV hớng dẫn cách thực hiện, yêu cầu cách trình bày:
GV Cho HS đọc đề bài, GV hớng dẫn làm mẫu
- GV cho HS TB,Ychữa bài, HS K,G theo dõi, nhận xét
.Bài 2: Củng cố Tìm số bị trừ
- GV cho HS làm miệng cột 1,2 còn lại cho 1HS K làm bảng lớp, lớp làm vở bài tập
- GV cho HS làm VBT, chữa bài nhận xét
Trang 2- Gọi HS K,G nêu cách làm, chữa bài , lớp theo dõi nhận xét
Bài 4: Củng cố Đoạn thẳng, điểm.
- Gọi HS nêu y/c đề bài Cho HS làm bài, chữa bài, nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá, củng cố về cách vẽ đoạn thẳng, điểm
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ dành cho con.( trả lời đợc câu hỏi 1,2,3,4)
- HS khá,giỏi trả lời đợc CH5
II
Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học
Tiết 1
1, Bài cũ: KT bài Mẹ : 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ và TLCH về nội dung bài thơ
2, Bài mới: * Giới thiệu bài
HĐ1 Hớng dẫn hs luyện đọc
a, Gv đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc Nhấn giọng những
từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b, Hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc nối tiếp từng câu, chú ý đọc đúng các từ khó đọc
-Đọc từng đoạn trớc lớp: Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn.( Đ2 cần tách làm 2
“Không biết nh mây ”; “ Hoa rụng vỗ về ”) (nhóm HS K, G đọc trớc- Nhóm HS
TB, Y đọc sau)
-Hs đọc các từ đợc chú giải sau bài Gv giải nghĩa thêm: mỏi mắt chờ mong (chờ đợi, mong mỏi quá lâu) ; trổ ra ( nhô ra, mọc ra) ; đỏ hoe ( màu đỏ của mắt đang khóc ) ; xòa cành ( xòe rộng cành để bao bọc )
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( Gv lu ý đến HS yếu)
-Thi đọc giữa các nhóm ( ĐT, CN; từng đoạn, cả bài ) (nhóm HS TB,Y đọc trớc- Nhóm HS K, G đọc sau) GV và cả lớp nhận xét
Trang 3? Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì? GVKL: Nội dung của bài
HĐ3 Luyện đọc lại
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm ( Các nhóm có trình độ tơng đơng)
- Cả lớp bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
HĐ4 Củng cố- dặn dò
- Hs nhắc lại nd, ý nghĩa câu chuyện
- Về tiếp tục luyện đọc Đọc trớc các yêu cầu của tiết Kể chuyện
Chiều:
Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn
I Mục tiêu:
- Biết đợc bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- Nêu đợc ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
Đại diện các nhóm trình bày
Gv kết luận : Luôn vui vẻ chan hòà với các bạn , sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập ,trong cuộc sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè
Trang 4HĐ3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn bè
Ôn lại bài : Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Đọc đúng , đọc trơn đợc cả bài
- Ngắt nghỉ đúng chỗ hợp lý với những câu dài, giữa các cụm từ
- Nhớ nội dung: Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con
II Các hoạt động dạy học
* Hoạt động1: Củng cố cách đọc
- Cho 1 học sinh khá đọc toàn bài
- Cả lớp đồng thanh đọc từ khó trong bài 1 lần
- HS nối tiếp đọc theo đoạn
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ học sinh luyện đọc
- GV quan tâm đến nhóm HS yếu
- Gọi 3 số học sinh thi nhau đọc trớc lớp , GV và HS nhận xét cho điểm
* Hoạt động 2 : Củng cố nội dung
- Giáo viên nêu câu hỏi theo từng đối tợng học sinh trả lời
- Cả lớp thảo luận câu , theo em sao mọi ngời lại đặt cho cây lạ tên là cây vú sữa
* Hoạt động nối tiếp : Giáo viên tổng kết giờ học
- Tuyên dơng học sinh có tiến bộ
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động1: Củng cố tên gọi thành phần tromng phép trừ
- Giáo viên đa phép trừ: 8 - 2 = 6
- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi thành phần , kết quả phép trừ
- Gọi 1 số học sinh yêu nhắc lại
Trang 5* Hoạt động 2 : Củng cố tìm số bị trừ
- Cho học sinh thực hiện bảng con 1 số bài sau,một học sinh lên bảng thực hiện: x -
10 = 12 ; x - 3 =16 ; x - 7 = 19
- Nhận xét cách làm
- Nêu lại qui tắc tìm số bị trừ
Bài 1 : Tìm x ( Thực hiện vào vở )
x - 7 = 21 ; x - 10 = 25 ; x - 12 = 36
Bài 2 : Số ?
- Học sinh tự làm sau đó nêu cách làm
- Học sinh nhận thấy các số trong ô trống đều là số bị trừ
- Gọi 1 vài học sinh nêu kết quả
*Hoạt động 3 : Củng cố vẽ đoạn thẳng
Bài 3 : Vẽ đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
Hai đoạn thẳng này cắt nhau tại 1 điểm, A .D
Ghi tên điểm đó
- Cho 1 Hs xung phong lên bảng thực hiện
- Khi chữa bài học sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng
*Hoạt động nối tiếp
- Giáo viên chấm bài
- Nhận xét giờ học - dặn dò /
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
-& -Toán
13 trừ đi một số 13 - 5
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập đợc bảng 13 trừ đi một số
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5
II Chuẩn bị
-Một bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: GV gọi 4 học sinh đọc bảng: 12 trừ đi một số.
- GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
*Giới thiệu, ghi đầu bài.
* HĐ1: Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ 13 – 5, lập bảng trừ 13
- Có một bó 1 chục que tính và 3 que tính rời Hỏi có bao nhiêu que tính?
- Có 13 que tính bớt 5 que còn lại bao nhiêu que tính?
- Cho HS nêu cách tìm kết quả
- GV nêu phép tính bảng trừ 13 trừ đi một số, yêu cầu HS thao tác que tính nêu kết quả
- Hớng dẫn HS học thuộc lòng
* HĐ2: Thực hành
Trang 6Bài1: Rèn kĩ năng tính nhẩm.
- Cho hs làm vào vở bài tập
- GV gọi HS yếu nối tiếp nhau nêu kết quả, lớp theo dõi nhận xét
- GV cho HS làm vở bài tập, gọi 5 HS yếu chữa bài trên bảng, HS K,G nhận xét
- GV Y/C HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính
Bài 3: Củng cố cách giải toán có lời văn.
- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu
- HS tự làm bài,1HS K (G) chữa bài, GV và cả lớp nhận xét
Bài 4: Củng cố vẽ đờng thẳng cắt nhau:
- GV cho HS đọc đề bài, tự làm VBT, đổi vở kiểm tra, chữa bài, nhận xét về cách vẽ, viết điểm
-Nghe- viết chính xác bài chính tả,trình bày đúng hình thức văn xuôi
-Làm đúng các BT phân biệt ng / ngh; tr / ch (at / ac)
-Gv đọc bài viết Hai hoặc ba hs đọc lại
-Giúp hs nắm nd bài Gv hỏi: Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện ntn? Quả
xuất hiện ntn?
Trang 7-Hớng dẫn hs nhận xét:
+Bài CT có mấy câu?
+Những câu nào có dấu phẩy? ( hs đọc các câu 1,2,4 )
-Hs tập viết tiếng khó vào bảng con : đài hoa, xuất hiện, trổ ra, căng mịn, dòng
sữa
b, Gv đọc, hs viết bài vào vở
c, Chấm, chữa bài
HĐ2: Hớng dẫn hs làm BTCT
Bài 2:
-Hs đọc ycầu của bài
-Cả lớp suy nghĩ làm vào bảng con Gv gthiệu những bảng viết đúng, sửa chữa
bảng viết sai
( Lời giải: ngời cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng )
-2-3 hs nhắc lại quy tắc viết ng / ngh
-Cả lớp chữa bài vào VBT theo lời giải đúng
Bài 3( a )
-1hs đọc yêu cầu BT; Hs hđộng nhóm đôi làm bài vào VBT
-Mời 2 hs làm BT trên bảng phụ
-Cả lớp và gv nx, chốt lời giải đúng; Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng
a,Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
HĐ3: Củng cố dặn dò–
-Nhận xét tiết học ; Nhắc hs ghi nhớ quy tắc chính tả với g /gh
-Dặn hs xem lại bài, sửa hết lỗi ( nếu có )
Kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu
- Dựa vào gợi ý kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa
- HS khá, giỏi nêu đợc kết thúc câu chuyện theo ý riêng(BT3)
1.Bài cũ: 2 hs nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Bà cháu
2.Bài mới: * Giới thiệu bài – Gv nêu mđ, yc tiết học
HĐ1 Hớng dẫn kể chuyện
a, Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- Gv giúp hs nắm đợc yc kể chuyện: kể đúng ý trong truyện, có thể thay đổi, thêm bớt từ ngữ, tởng tợng thêm chi tiết
- 2, 3hs kể lại đoạn 1 bằng lời của mình Gv nx, chỉ dẫn thêm về cách kể
b, Kể phần chính câu chuyện dựa theo từng ý tóm tắt
- Gv treo bảng phụ ghi các ý tóm tắt
Trang 8- Hs đọc to các ý tóm tắt ( 1, 2hs )
-Hs tập kể theo nhóm 4 ( mỗi em kể 1 ý, nối tiếp nhau )
- Các nhóm cử đại diện thi kể trớc lớp
-Lớp bình chọn nhóm và cá nhân hs kể tốt nhất
c, Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn của riêng mình(Dành cho HS khá, giỏi)-Gv nêu yêu cầu 3
-Hs tập kể theo nhóm, sau đó 3HS khá, giỏi thi kể trớc lớp
( VD : Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ, nức nở:
“Mẹ ! Mẹ ! ” Mẹ cời hiền hậu: “ Thế là con đã trở về với mẹ ”
Câu bé nức nở: “ Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa Con sẽ luôn ở bên mẹ
Nh-ng mẹ đừNh-ng biến thành cây vú sữa nữa, mẹ nhé ! ”
- Cả lớp và gv nx, bình chọn nhóm và cá nhân kể chuyện hấp dẫn, sinh động, tự
nhiên nhất
HĐ2 Củng cố- dặn dò
-Gv nhận xét tiết học
-Khen ngợi những hs kể chuyện hay, những hs nghe bạn kể chăm chú để có nx
chính xác ( hoặc kể tiếp nối đợc lời bạn )
-Dặn hs về nhà tập kể lại cho ngời thân
Chiều:
Ôn tiếng việt
Luyện đọc bài gọi điện thoại
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết đọc trơn, lu loát, trôi chảy toàn bài
- Biết cách nói chuyện qua điện thoại
- Nhớ nội dung câu chuyện
II Các hoạt động dạy học
* Hoạt động1: Củng cố cách đọc
- Một học sinh khá đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc các từ khó :mừng quýnh, bâng khuâng, quay lại, sắp sách vở
- Đọc nối tiếp câu trớc lớp
+Chia nhóm luyện đọc
- Học sinh khá, giỏi giúp đỡ học sinh trung bình, yếu đọc đúng
- Hs khá, giỏi :Phân biệt giọng đọc giữa lời ngời kể và lời nhân vật
- Một số học sinh thể hiện đọc trớc lớp
- Lớp nhận xét bạn đọc
- Nhóm luyện đọc theo vai : + Ngời dẫn chuyện
+ Tờng và bố của tờng
* Hoạt động 2 : Củng cố nội dung
- Cho học sinh nhắc lại cách nói chuyện qua điện thoại:
+ Chào hỏi, giới thiệu ngay khi nhấc máy
+ Nói ngắn gọn vì nói dài thì tốn tiền
- Học sinh làm bài tập sau:
1, Tờng làm gì khi nghe tiếng điện thoại:
Trang 9Tới bên máy Chạy đi gọi mẹNhấc ống nghe lên áp 1 đầu vào tai
2, Qua điện thoại, Tờng nói chuyện với bố ntn?
* Hoạt động nối tiếp :
Tổng kết giờ học
- Tuyên dơng học sinh có tiến bộ
- Dặn dò, nhắc nhở chuẩn bị bài sau “ Mẹ ”
Ôn :Tập làmvăn:
Ôn :Chia buồn, an ủi.(Tuần 11).
I Mục tiêu
Rèn kĩ năng nghe nói :
- Biết nói lời chia buồn ,an ủi
- Rèn kĩ năng viết : Viết bu thiếp thăm hỏi
II Ph ơng tiện dạy học
Vở bài tập tiếng việt
- Hs phát biểu ý kiến, lớp và gv sửa cho hs
( VD : Ông ơi, ông mệt thế nào ạ? / Bà ơi, bà mệt lắm phải không ạ? Cháu lấy sữa cho bà uống nhé! )
* Bài 2: Tiến hành tơng tự BT1
HĐ3: Viết bu thiếp thăm hỏi
- Hs đọc yêu cầu ( Viết th ngắn – nh viết bu thiếp – thăm hỏi ông bà khi nghe tin quê em bị bão )
- Hs đọc lại bài Bu thiếp ( TV2, tr 80 )
- Hs làm bài vào vở BT Nhắc hs cần viết lời thăm hỏi ông bà ngắn gọn bằng
2, 3 câu thể hiện thái độ quan tâm, lo lắng
Trang 10I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Củng cố cách thực hiện phép tính 13 - 5
- Củng cố tìm số hạng cha biết, tìm số bị trừ
- Vận dụng vào bài giải
III.Các hoạt động dạy học
Bài 3 : Học sinh tự làm sau đó nêu cách làm
- Cho 2 học sinh trung bình, yếu chữa bài
- 1HS khá,giỏi nêu lại cách tìm số bị trừ, tìm số hạng.(HS TB, Y nhắc lại quy tắc)
*Hoạt động nối tiếp :
- Chấm chữa bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò /
Thứ t ngày 10 tháng 11 năm 2010 Tập đọc
1.Kiểm tra: 3hs nối tiếp nhau đọc bài Sự tích cây vú sữa, TLCH về đoạn đọc
2.Bài mới: * Giới thiệu – Ghi đầu bài
-Hs đọc các từ đợc chú giải sau bài Gv giải nghĩa thêm: con ve, võng
-Đọc từng đoạn trớc lớp ( Đ1: 2dòng đầu ; Đ2: 6 dòng tiếp ; Đ3: 2 dòng còn lại )-Đọc trong nhóm (GV lu ý nhóm HS yếu)
Trang 11-Thi đọc giữa các nhóm (nhóm HS TB,Y đọc trớc- Nhóm HS K, G đọc sau) GV và cả lớp nhận xét.
- Cả lớp đọc ĐT
HĐ2: Tìm hiểu bài
Gv hớng dẫn hs đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn kết hợp TLCH
-Lớp đọc thầm đoạn1 trả lời CH1
-2hs đọc thành tiếng đoạn 2, trả lời CH2
-Cả lớp đọc thầm lại toàn bài và TLCH3
-GVKL: Nội dung của bài
HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ
- Y/c HS thuộc 6 dòng thơ cuối
- Gv hớng dẫn hs thuộc bài bằng cách xóa dần
động của mẹ và con đợc vẽ trong tranh ( BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu( BT4- chọn 2 trong 3 câu)
1.Bài cũ: Gv KT 2hs làm miệng lại BT1 ( Tuần 11 )
2.Bài mới: * Giới thiệu trực tiếp
Trang 12chỗ trống
-2 hs lên bảng làm; Gv hớng dẫn, nx, chốt lại lời giải đúng
Bài 3
-Gv nêu yêu cầu
-Cả lớp quan sát bức tranh Gv gợi ý hs đặt câu kể đúng nd tranh, có dùng từ chỉ hoạt động VD: Ngời mẹ đang làm gì? Bạn gái đang làm gì?
-Nhiều hs tập nói theo tranh Cả lớp và gv nx
VD: Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạn hs đa cho mẹ xem một quyển vở ghi một điểm mời Mẹ khen con gái rất giỏi
* Gv chốt: đây là các từ chỉ hoạt động của con ngời
Bài 4
-Hs đọc đề, lớp đọc thầm
-Gv viết lên bảng câu a, mời 1 hs chữa mẫu câu a, cả lớp nx Gv chốt: Các từ chănmàn, quần áo là những bộ phận giống nhau trong câu Giữa các bộ phận đó cần đặt dấu phẩy
-Gọi 2 hs lên chữa các câu b, c HD hs chữa bài sau ssó mời 2,3 hs đọc lại câu văn
đã điền đúng dấu phẩy
HĐ3: Củng cố, dặn dò
-1hs nhắc lại nội dung tiết học Dặn hs tìm thêm các từ chỉ tình cảm gđ
Toán
33 - 5
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng 33 – 8
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng (đa về dạng phép trừ dạng 33 – 8)
II Chuẩn bị:
- Ba bó 1 chục que tính và 2 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ - Y/C học sinh đọc bảng bảng trừ 12 trừ đi một số.
- GV nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài
*HĐ1: Hớng dẫn thực hiện phép trừ dạng 33 – 5
- GV cho HS lấy 3 bó que tính 1 chục và 3 que tính dời
- lấy bớt đi 5 que tính còn bao nhiêu que tính?
Trang 13- GV lu ý hS khi đặt tính theo cột dọc thì cần viết thẳng cột và khi thực hiện trừ có nhớ thì phải cẩn thận trong khi làm.
Bài 2: Củng cố cách tìm thành phần cha biết.
- GV cho HS thảo luận nhóm nhỏ, HS TB, K lên bảng chữa bài , lớp nhận xét
Bài 3: GV củng cố cách vận dụng phép trừ vào giải toán có lời văn.
- GV cho HS đọc đề bài
- 1HS khá tóm tắt đề bài , 2 HS nêu cách giải
- GV gọi 1 HS K (G) chữa bài trên bảng
Bài 4 : HS vẽ hình theo yêu cầu
I M ụ c tiêu : Sau b i hà ọc ,học sinh có thể
- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình
- Biết cách giữ gìn và sếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp
- Biết phận loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng : bằng gỗ, nhựa, sắt
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : + Hình vẽ trong SGK trang 26, 27
+ Một số đồ chơi : bộ ấm chén, nồi, chảo, bàn ghế …
+ Phiếu bài tập “ Những đồ dùng trong gia đình”
- Học sinh : SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : 1- 2 học sinh nêu tên các thành viên trong gia đình mình
- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét
B Bài mới :
1- Giới thiệu bài : Cho học sinh xem một số đồ dùng mà giáo viên chuẩn bị để giới thiệu vào bài
2- Nội dung bài mới :
HĐ1 : Quan sát kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thờng
trong nhà
*Mục tiêu :
- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thờng trong nhà;
- Biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
* Cách tiến h nhà
B
ướ c 1 : Làm việc theo cặp