1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án thêm 10

16 114 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và hệ phương trình
Tác giả Phạm Bá Xuất
Trường học Trường THPT Lê Viết Tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án thêm
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng: Biết cách giải các phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai, hệ phương trình.. Ph ươ ng pháp: - Thuyết trình, kết hợp thảo

Trang 1

Ủ ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Ngày soạn: 30/10/2010

I M ụ c đích bài d ạ y:

- Kiến thức cơ bản: Khái niệm phương trình, phương pháp giải các dạng phương trình và hệ phương trình

- Kỹ năng: Biết cách giải các phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai, hệ phương trình

- Thái độ: cẩn thận

- Tư duy: logic

II Ph ươ ng pháp:

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III N ộ i dung và ti ế n trình lên l ớ p:

Hoạt động :

1 Tìm điều kiện của các phương

trình sau:

x

2

2

x

2

4

c) 2x+ 1 = 1x

1

2

2 2

2 + +

+

x

x

e) 1= 2+3

x

x

4

3

2

x

x

2 Giải các phương trình sau:

a) x+ 1 +x= 3 + x+ 1 (a)

b) x− 5 −x= 2 + x− 5 (b)

c) x+ 1 +x= x+ 1 + 2 (c)

Hoạt động :

1

a) đk:

−≠

≥−

≠−

2 2

3 0 3

04

2

xva x

x x x

b) đk: φ=⇔

x x

x x

x

1

2 01 02

c) đk:



−≥

≥+

0 2

1 0

01 2

x

x x x

d) đk: x ∈ R.

Trang 2

d) x− 3 −x = x− 3 + 3 (d)

e) x2 − 2 −x = 3 + x− 4 (e)

f) x2 + − 1 −x = 4 + − 1 −x (f)

g) 2 13 = +−23

+

x

x x

x

(g)

h) 2 21= 8+1

x

x

(h)

i) 3 2 11= 4−1

+

x x

x

(i)

4

4

3

2

+

= +

+

x

x

x

(j)

2

3

2

3 2

=

x

x

x

(k)

3

1 03

01

x x

x x x

f) đk:

−≥

≥+

≠−

2

1 01

04

2

x

x x

x

2

a) đk: x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ - 1

) ( 3

1 1

3 (a)

nhan x

x x

x

=

+

− + +

=

Vậy: S = {3}

b) đk: x - 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ 5

) ( 2

5 2

5 (b)

loai x

x x

x

=

=

Vậy: S = ∅ c) đk: x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ - 1

) ( 2

1 2

1 (c)

nhan x

x x

x

=

+

− + +

=

Vậy: S = {2}

3

3 03

03

x x

x x

x

Ta thấy: x = 3 là nghiệm của pt đã cho

Vậy: S = {3}

Trang 3

l) 2 3 41 2 13

+

=

+

+

x

x x

Hoạt động :

Giải các bất phương trình sau:

1.2x - 1= x + 2 (1)

2 x - 1= - x - 4 (2)

3 2x - 3= x - 5 (3)

x x

x x

x

2

4 02

04

Vậy: S = ∅ f) đk: - 1 - x ≥ 0 ⇔ x ≤ - 1

=

=

=

− +

=

) (

2

) (

2 4

1 1

4 )

(

2 2

nhan x

loai x

x

x x

x f

Vậy: S = {- 2}

g) đk: x -3 > 0 ⇔ x > 3 (g) ⇔ 2x + 1 = x + 2 ⇔ x = 1 (loại) Vậy: S = ∅

h) đk: x + 1 > 0 ⇔ x > - 1

=

=

=

=

) (

2

) (

2 4

8 2

) (

2 2

loai x

nhan x

x

x h

Vậy: S = {2}

i) đk: x - 1 > 0 ⇔ x > 1

=

=

=

= +

) (

1

) (

1 1

4 1 3

) (

2 2

loai x

loai x

x

x i

Vậy: S = ∅

j) đk: x + 4 > 0 ⇔ x > - 4 (j) ⇔ x2 + 3x + 4 = x + 4 ⇔ x2 + 2x = 0

⇔ x = 0 (nhận) v x = - 2 (nhận) Vậy: S = {0; - 2}

k) đk: 3x - 2 > 0 ⇔ x > 32 (k) ⇔ 3x2 - x - 2 = 3x - 2 ⇔ 3x2 - 4x = 0

⇔ x = 0 (loại) v x = 43 (nhận)

Trang 4

4 2x + 5= 3x - 2 (4)

5 4x + 1= x2 + 2x - 4 (5)

6 5x+ 9 = 3x− 7 (6)

Vậy: S = {34 } l) đk: x - 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1

(l) ⇔ (2x + 3)(x - 1) + 4 = x2 +3 ⇔ 2x2 - 2x + 3x - 3 + 4 = x2 +3 ⇔ x2 + x - 2 = 0

⇔ x = 1 (loại) v x = - 2 (nhận) Vậy: S = {- 2}

Hoạt động :

=

=

<

=

=

<

− +

=

− +

=

) (

3 1

) (

3

) 2

1 (

2 1

2

) (

) 2

1 (

3

) 0 1 2 ( ) 2 (

1 2

) 0 1 2

( 2 1

2 )

1 (

nhan x

nhan x

x x

x

nhan x

x

x x

x

x x

x

Vậy: S = {3; −13}

2.

2 3

) (

4 1

3 2

) 4 (

1

4 1

) 2 (

=

+

=

=

=

=

x

nghiem vo

x x

x

x x

x x

Vậy: S = {−23}

3

) (

3 8

) 2

3 (

8 3

) 2

3 (

5 3

2

) (

2

) 2

3 (

5 )

3 2

(

) 2

3 (

5 3

2 )

3 (

loai x

x x

x x

x

loai x

x x

x

x x

x

=

<

=

<

= +

=

<

=

=

Vậy: S = ∅

Trang 5

7 2x2 + 3x− 4 = 7x+ 2 (7)

Hoạt động :

8 Giải các pt:

a) x - 3= 2x - 1 (a)

4

=

=

=

=

= +

= +

5 3 7

3 5

7

) 2 3 ( 5 2

2 3 5 2 )

4 (

x x x x

x x

x x

Vậy: S = {7;−53} 5

=

+

=

= +

=

<

=

− +

=

<

− +

= +

− +

= +

) (

3 2 3

) (

3 2 3

) (

6 1

) (

6 1

) 4

1 (

0 3 6

) 4

1 (

0 5 2

) 4

1 (

4 2

) 1 4

(

) 4

1 (

4 2

1 4

) 5 (

2 2

2 2

nhan x

nhan x

loai x

nhan x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

Vậy: S = { 1 + 6 ; − 3 + 2 3 ; − 3 − 2 3 }

6 Điều kiện: 5x + 9 ≥ 0 ⇔x≥ −95

Trang 6

b) 3x + 2= x + 1 (b)

c) 3x - 5= 2x2 + x - 3

(c)

9 Giải các pt:



=

=

−≥



= +

−≥



+

=+

−≥



=+

−≥

)

( 9

38 )

(1 5 9

0 38 47 9 5 3

49 42 9 9 5 5 3

)7 3(

9 5 5

9 (6)

2 2 2

loai x hoac loai x x

x x x

x x x x

x x x

Vậy: S = ∅

7.

Trang 7

a) 3x− 4 =x− 3 (a)

b) x2 − 2x+ 3 = 2x− 1 (b)

c) 2x2 + 3x+ 7 =x+ 2 (c)

d) 3x2 − 4x− 4 = 2x+ 5 (d)



=

−=

−≥

− +



=

−≥

− +

+

=

− +

≥ +

+

) ( 3 )

( 1 7 2

0 4 3 2

0 6 4 2 7 2

0 4 3 2

2 7 4 3 2

0 2 7

0 4 3 2 )7 (

2 2

2 2 2

nhan x

hoac loai x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

Vậy: S = {3}

Hoạt động :

8.

a)

=

=

=

=

=

=

3 4

2 4

3 2

) 1 2 ( 3

1 2 3 )

(

x

x x

x

x x

x x

a

Trang 8

Hoạt động :

Hãy giải các hệ phương trình sau:

10

=

−=

+

1 3

5

7 2

3

y

x

y

x

(I)

11



=

=

+

1 10

9

3 5

6

y

x

y

x

(II)

12



= +

+

= +

+

1 2

4 2

3

3 2

2 2

6

y x y

x

y x y

x

(III)

Vậy: S = {-2; 34 } b)

=

=

<

+

= +

≥ +

=

+

) ( 4 3

) ( 3 1

) 3

2 ( 1 ) 2 3 (

) 3

2 ( 1 2 3 ) (

nhan x

nhan x

x x x

x x x b

Vậy: S = {−31; −43}

=

+

=

<

=

− +

<

=

− +

= +

<

− +

=

− +

=

) (

5 1

) (

5 1

) 3

5 (

0 4

2

) 3

5 (

0 8

4 2

) (

0 2

2 2

) 3

5 (

3 2

) 5 3

(

) 3

5 (

3 2

5 3

) (

2 2 2

2 2

nhan x

nhan x

x x

x

x x

x

nghiem vo

x x

x x

x x

x x

x x

c

Vậy: S = {− 1 + 5; − 1 − 5}

9

a)

Trang 9

Hoạt động :

13 Giải các phương trình sau:

a) a) 3x - 1= 2x - 5

(a)

b) 2x + 1= 4x - 7

(b)

=

+

=



= +



+

=

=

) ( 2

29 9

) ( 2

29 9 3 4

0 13 9 3 4

9 6 4 3 3 4

)3 ( 4 3

0 4 3 (a)

2 2 2

loai x

nhan x

x

x x x

x x x x

x x x

Vậy: S = {9+229 }

=

+

=

=

+

= +

= +

≥ +

) ( 3

7 1

) ( 3

7 1

0 2 2 3

1 4 4 3 2

) 1 2 ( 3 2

0 3 2 (b)

2

2 2

2 2

2

loai x

nhan x

x x

x x x

x

x x

x

x x

x

Vậy: S = {1+3 7 } c

Trang 10

14 Giải các phương trình sau:

a) 5x+ 3 = 3x− 7 (a)

b) 3x2 − 2x− 13 = 3x+ 1 (b)

2

2 7

4 2

= +

+

x

x

) (

0 3

4 4 7

3 2

)2 ( 7 3 2

0 7 3

2 (c)

2

2 2

2 2

2

nghiem vo x

x

x x x x

x x

x

x x

x

= +

+ +

= + +

+

= + +

≥ +

+

Vậy: S =

d

=

−=

−≥



=

−≥

+

=

≥ +

) ( 3

) ( 1 2 5

0 4 4 3

0 9 6 3 2 5

0 4 4 3

5 2 4 4 3

0 5 2

0 4 4 3 (d)

2 2

2 2 2

nhan x

nhan x

x

x x

x x x

x x

x x x x

x x

Vậy: S = {-1; 3}

Hoạt động :

10.

(I) ⇔

−=

−=

2

1

y

x

Vậy: S = {(-1; -2)}

11.

Đặt X = 1x , Y = 1y (II) trở thành:

Trang 11

d) 2x2 + 3x− 4 = 7x+ 2 (d)



=

=

=

=+

5 1 3

1 1 10 9

3 5 6

Y

X Y x

Y X

5

3 5 11 3

11

y

x y

x

Vậy: S = {(3; 5)}

12.

Đặt X = x−12y , Y = x+12y (II) trở thành:

Trang 12



−=

−=

=−

=−



−=

+

=



−=

=

−=+

=+

7 10 7 8

42

12 14 7 4

1 2 1 12

7 2 1

4 1 12

7 1 4 3

32 6

y x

yx

y x yx yx

Y

X YX

Y X

Vậy:S = {( ; 107

7

8 −

Hoạt động : (tiết 5) 13.

a.

) (

5 6

) 3

1 (

6 5

) 3

1 (

5 2

1 3

) (

4

) 3

1 (

5 2

) 1 3

(

) 3

1 (

5 2

1 3

) (

loai x

x x

x x

x

loai x

x x

x

x x

x a

=

<

=

<

= +

=

<

=

=

Vậy: S = ∅ b

Trang 13

=

=

=

=

= +

= +

1 4

6 6

8 2

) 7 4 ( 1 2

7 4 1 2 ) (

x x x x

x x

x x

b

Vậy:S = {1; 4}

14

a)

=

+

=

−≥



= +

−≥



+

= +

−≥

= +

≥ +

) ( 18

553 47

) ( 18

553 47 5 3

0 46 47 9 5 3

49 42 9 3 5 5 3

)7 3(

3 5

0 3 5 (a)

2 2 2

loai x

nhan x

x

x x x

x x x x

x x x

Vậy:S = {47+18553 } b

Trang 14



−=

−=

= + +

+ +

=

+

=

)

( 3 1

) ( 1

0 13 2 3

0 2 8 6

0 13 2 3

1 6 9 13 2 3

0 13 2 3

)1 3(

13 2 3

0 13 2

3 (b)

2 2 2

2 2

2

2 2

2

nhan x

loai x

x x

x x

x x

x x x

x

x x

x x

x

x x

Vậy:S = { −31}

c đk:

≥−+

−≠

≥−+

≠+

02 74x

2 02 74x

0 2 x

2

x x

=

=

=

+ +

=

− +

+

=

− +

) (

2 5

) ( 2

0 10 2

8 8

2 2 7

4x

) 2 (

2 2 7

4x (c)

2

2 2

2 2

nhan x

loai x

x x

x x

x

x x

Vậy:S = { 25 }

d đk:

− +

+

0 4 3 2x

0

2

7x

2 x

=

=

=

+

=

− +

) (

3

) (

1

0 6 4

2x

2 7

4 3

2x (d)

2 2

nhan x

loai x

x

x x

Trang 15

Vậy:S = {3}

Trang 16

BÀI TẬP:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

3

3

x

x− = b) x2 − 3x+ 2 = x + 2 c) x2− 5x+ = + 4 x 4

j) 3 1

3 3

x

x + =

1 1 6

x

x x

=

2

x

x x

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) x + x− 1 = 13 b) x - 2x+ 7 = 4 c) x2 − 5x+ 6 = 4 −x

g) 2x – x 2 + 6x2 −12x+7 = 0 h) x2 +2 x2 −3x+11=3x+4i) 2x+ 6x2 + = + 1 x 1

Ngày đăng: 13/10/2013, 20:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w