1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 GTLN, GTNN hàm số

19 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 379,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp tìm GTLN, GTNN.. Bài toán 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng K: Phương pháp: Lập bảng biến thiên trên khoảng K, rồi nhìn trên đó để kết luận max

Trang 1

GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Định nghĩa GTLN, GTNN

Cho hàm số y= f x( ) xác định trong khoảng K (đoạn, khoảng, nửa khoảng)

+ Nếu có x0∈K sao cho f x( )≤ f x( )0 ,∀ ∈x K thì f x( )0 được gọi là giá trị lớn hất của hàm số trên khoảng K Kí hiệu: max ( )0

K y= f x

+ Nếu có x0∈K sao cho f x( )≥ f x( )0 ,∀ ∈x K thì f x( )0 được gọi là giá trị nhỏ hất của hàm số trên khoảng K Kí hiệu: min ( )0

K y= f x

2 Phương pháp tìm GTLN, GTNN

Bài toán 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng K:

Phương pháp: Lập bảng biến thiên trên khoảng K, rồi nhìn trên đó để kết luận max, min

Bài toán 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y= f x( ) trên đoạn [ ]a b; :

Phương pháp 1: Lập bảng biến thiên trên khoảng đó và kết luận

Phương pháp 2: Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] thì ta có các bước làm sau:

1 Tính đạo hàm của hàm số y= f x( ) đã cho

2 Tìm các điểm x x1; ; ;2 x n trên đoạn [ ]a b; , tại đó f'( )x =0 hoặc f '( )x không xác định

3 Tính: f a( ); ( ); ( ); ; ( ); ( )f x1 f x2 f x n f b

4 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên (ở mục 3)

Khi đó:

[ ]; ( ) [ ]; ( )

max ; m min

a b

a b

Chú ý:

1 Hàm số y= f x( )liên tục trên đoạn [ ]a b; thì hàm số f(x) luôn tồn tại giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất và tất cả các giá trị trung gian nằm giữa giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn đó

2 Nếu đề bài không cho rõ tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng, đoạn nào cón nghĩa là ta tìm GTLN, GTNN của hàm số trên tập xác định của hàm số đó

3 Tính đạo hàm 'y Nếu [ ] ( ) ( )

( ) ( )

min

max

=



=



4 Tính đạo hàm 'y Nếu [ ] ( ) ( )

( ) ( )

min

max

=



=



B – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trên đoạn [−2;2], hàm số 2

1

mx y x

= + đạt giá trị lớn nhất tại x =1 khi và chỉ khi

A m =2 B m ≥0 C m = −2 D m <0

Câu 2: Cho hàm số y= x2+2x+ − Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn a 4 [−2;1] đạt

Trang 2

105

Câu 3: Với m để hàm số trên đạt giá trị nhỏ nhất là 1 thì mệnh đề nào sau

đây là đúng?

Câu 4: Cho hàm số y= f x( )=ax4+bx2+c a( ≠0) có điều kiện

(min;0) f x( ) f( )1

−∞ = − Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn 1; 2

2

  bằng:

16

a

16

a

Câu 5: Cho hàm số f x( )=x3−3x m+ +2 Có bao nhiêu số nguyên dương m <2018 sao cho với

mọi bộ ba số thực a b c ∈ −, , [ 1;3] thì f a( ) ( ) ( ),f b ,f c là độ dài ba cạnh một tam giác nhọn

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị của tham số thực m để GTNN của hàm số y = x2− 2 x + m + 4 x bằng

1

− ?

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

x

x

+

+ trên

2

1;e

  đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

2

+

4

2

4 +

thực dương thỏa mãn Tìm GTNN của hàm số trên

đoạn

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= x3+2 1( + x3+1)+ x3+2 1( − x3+1) là:

y = x + mx + [ − 1; 2 ]

2 < m < 4 1 < m < 2 0 < m < 1 m > 4

( ) 4 4

t t

f t

m

= + m >0 f x( )+ f y( )=1 ,

1;1 2

 

 

  ( )

1;1 2

3 min

4

f t

 

 

 

;1 2

1 min

2

f t

 

 

 

;1 2

1 min

4

f t

 

 

 

;1 2

5 min

4

f t

 

 

 

=

Trang 3

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) ( 7 4 ) ( )3

Câu 11: Cho hàm số

2

cos 1

y

x

=

+ Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của

hàm số đã cho Khi đó M+m bằng

sin sin 1

x y

+

=

+ + Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm

số đã cho Chọn mệnh đề đúng

3

M = + m B M = +m 1 C 3

2

2

M = + m

Câu 14: Tìm m để bất phương trình 3sin 2 cos 22 1

sin 2 4 cos 1

m

+

≤ + + + đúng với mọi x ∈ ℝ

4

4

4

4

Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên ℝ và đồ thị của hàm số f′( )x trên

đoạn [−2;6] như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

2;6

x

f x f

∈ −

2;6

x

f x f

∈ −

=

2;6

x

f x f

∈ −

2;6

x

f x f

∈ −

= −

Câu 16: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm y = f ' ( )x như hình vẽ Biết rằng

( )0 3( ) ( )2 ( )5

f + f = f + f Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn của f x( ) trên đoạn [ ]0;5 làn lượt là:

( )

2

2sin sin cos

x

f x

=

+

y

2

2 1 2 3

1

Trang 4

107

A f( ) ( )2 ;f 0 B f ( ) ( )0 ;f 5 C f( ) ( )2 ;f 5 D f( ) ( )1 ;f 3

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị y= f '( )x như hình vẽ Xét

hàm số ( ) ( ) 1 3 3 2 3 2018.

g x = f xxx + x+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

ming x g 1

− = − B

ming x g 1

C

[ 3;1] ( ) ( )

ming x g 3

− = − D

3;1

min

2

g x

− +

=

Câu 18: Cho các số thực , , , a b c d thỏa mãn 0 a b c d< < < < và hàm

số y= f x( ) Biết hàm số y= f′( )x có đồ thị như hình vẽ bên

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

( )

y= f x trên [ ]0; d Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A M + =m f( )0 + f c( )

B M + =m f d( )+ f c( )

C M + =m f b( )+ f a( )

D M + =m f( )0 + f a( )

Câu 19: Cho hai số thực x≠0, y≠ thay đổi và thỏa mãn điều kiện 0 2 2

(x+y xy) =x +yxy Giá trị

lớn nhất M của biểu thức A 13 13

= + là:

Câu 20: Cho các số thực ,x y thỏa mãn x+ =y 2( x− +3 y+3) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P= x +y + xy

A minP = −80 B minP = −91 C minP = −83 D minP = −63

Câu 21: Cho các số thực x, y thỏa mãn x+ =y 2( x− +3 y+3) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P= x +y + xy là:

A minP = −83 B minP = −63 C minP = −80 D minP = −91

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Khi đó, giá trị của bằng

2 2 2 1 1 8 4

P=x +y + x+ y+ + − −x y

M +m

Trang 5

Câu 23: Cho là hai số không âm thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

,

3 2 2

3

min

3

=

min

3

=

min

3

=

P

Trang 6

109

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Trên đoạn [−2;2], hàm số 2

1

mx y x

= + đạt giá trị lớn nhất tại x =1 khi và chỉ khi

A m =2 B m ≥0 C m = −2 D m <0

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Cách 1: Với m =0 thì y = nên 0

[ 2;2 ]

maxy 0

− = khi x =1 Với m ≠0

Đặt x=tant, ta được sin 2

2

m

y= t Với x ∈ −[ 2; 2] thì t ∈ −[ arctan 2;arctan 2]

Hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại x =1 tương ứng với

4

t

Khi m >0 thì

[ arctan 2;arctan 2max ]

2

m y

− = khi và chỉ khi

4

t

Khi m <0 thì

[ arctan 2;arctan 2max ]

2

m y

− = khi và chỉ khi

4

= −

Vậy m ≥0 thỏa mãn bài toán

2 2 2

1 1

y x

′ =

+ , TH1: m= ⇒ = là hàm hằng nên cũng coi GTLN của nó bằng 0 y 0 0 khi x =1

TH2: m ≠0 Khi đó: 0 1 ( )

1 ( )

y

= −

′ = ⇔  =

Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại x =1

trên đoạn [−2;2] khi và chỉ khi

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

(do m ≠0)

Vậy m ≥0

Chú ý: Ngoài cách trên trong TH2 m ≠0, ta có thể xét m >0, m <0 rồi lập BBT cũng tìm được kết quả như trên

Câu 2: Cho hàm số y= x2+2x+ − Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn a 4 [−2;1] đạt

giá trị nhỏ nhất

Trang 7

Hướng dẫn giải:

y= x + x a+ − = x+ + −a Đặt ( )2

1

u= x+ khi đó ∀ ∈ −x [ 2;1] thì [ ]0; 4

u ∈ Ta được hàm số f u( )= + −u a 5 Khi đó

[ 2;1] [ ]0;4 ( ) { ( ) ( )0 , 4 } { 5 ; 1}

x Max y u Max f u Max f f Max a a

Trường hợp 1:

[ ]0;4 ( )

u

Trường hợp 2:

[ ]0;4 ( )

u

Vậy giá trị nhỏ nhất của

∈ − = ⇔ =

Chọn A

Câu 3: Với m để hàm số trên đạt giá trị nhỏ nhất là 1 thì mệnh đề nào sau

đây là đúng?

Hướng dẫn giải:

Ta có

thỏa mãn

mãn

có giá trị nào thỏa mãn

Chọn A

Câu 4: Cho hàm số y= f x( )=ax4+bx2+c a( ≠0) có điều kiện

(min;0) f x( ) f( )1

−∞ = − Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn 1; 2

2

  bằng:

y = x + mx + [ − 1; 2 ]

2 < m < 4 1 < m < 2 0 < m < 1 m > 4

[ 1;2] ( ) ( )

2

m

2

4

m

1

3

m m

m

=

 3

m =

2

3

m m

m

= −

1 1

m

 = ±

− = ⇔ 

=

Trang 8

111

16

a

16

a

Hướng dẫn giải:

Ta chú ý rằng điểm cực trị của hàm số có x =0 cho nên nếu như

(min;0) f x( ) f( )1

−∞ = − chứng

tỏ rằng x = ±1 là các điểm cực tiểu của hàm số cho nên f x( )=a x( 4−2x2)+ c

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn 1;2

2

  bằng f ( )1 = − c a

Chọn D

Câu 5: Cho hàm số f x( )=x3−3x m+ +2 Có bao nhiêu số nguyên dương m <2018 sao cho với

mọi bộ ba số thực a b c ∈ −, , [ 1;3] thì f a( ) ( ) ( ),f b ,f c là độ dài ba cạnh một tam giác

nhọn

Hướng dẫn giải:

Ta đặt ( )

3

1;3 1;3

= − + ⇒ = = khi đó f x( )= +m g x( )

Ta có: f a( )+ f b( )> f c( ) ∀a b c, , ∈ −[ 1;3]⇒m>g c( )−(g a( )+g b( ) ) ∀a b c, , ∈ −[ 1;3]

[ 1;3] ( ) [ 1;3] ( )

( ) ( ) ( ) [ ] ( ( ) )2 ( ( ) )2 ( ( ) )2 [ ]

f a + f b > f ca b c∈ − ⇒ m+g a + m+g b > m+g ca b c∈ −

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

1;3 1;3

[ 1;3] ( ) [ 1;3] ( )

Chọn B

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị của tham số thực m để GTNN của hàm số y = x2− 2 x + m + 4 x bằng

1

− ?

Hướng dẫn giải:

Nếu m ≥ 1 thì y = x2+ 2 x + m có GTNN là m − = − ⇔ 1 1 m = 0(loại)

Trang 9

Nếu m < 1 thì

2 2

2 6

x x m y

x x m

= 

min y = min f − 1 ; f 1 + 1 − m ; f 1 − 1 − m

7

m

y m

m

=

m < 1 nên m = − 7 khi đó 4 1 ( − 1 − m ) < 0 nên trường hợp này không thỏa mãn

Trường hợp 2: min y = 4 1 ( − 1 − m ) = ⇔ 0 m = 0 khi đó m + − = − < 3 4 1 0 nên trường hợp này không thỏa mãn

Kết luận: không tồn tại m thỏa mãn

Chọn A

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

x

x

+

+ trên

2

1;e

  đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

2

+

4

2

4 +

Hướng dẫn giải:

Ta có

[ ]

1;

1

1

e

t

t

 

 

+

+ Ta xét

Mặt khác ( ) 0 1 ; ( ) 1 2 ; ( ) 2 3 5

5

f = + m f = + m f = + m Vậy

2

1;

e

 

 

1

2

M m

M

2 1 min

2

2 1

2

  khi

2

m +

Chọn C

Trang 10

113

thực dương thỏa mãn Tìm GTNN của hàm số trên

đoạn

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= x3+2 1( + x3+1)+ x3+2 1( − x3+1) là:

Hướng dẫn giải:

3 2 1 3 1 3 2 1 3 1

3 1 1 3 1 1

3 1 1 3 1 1

Điều kiện để hàm số xác định x ≥ −1

Ta có y= x3+ + +1 1 x3+ − 1 1

- Nếu − ≤ <1 x 0 thì x3+ − < ⇒1 1 0 x3+ − = −1 1 1 x3+ ⇒ = 1 y 2

- Nếu x ≥0 thì x3+ − ≥ ⇒ =1 1 0 y 2 x2+ ≥1 2

Vậy: y≥ ∀ ≥ −2, x 1,y= ⇔ = 2 x 0

Chọn C

( ) 4 4

t t

f t

m

= + m >0 f x( )+ f y( )=1 ,

1

;1 2

 

 

 

( )

1;1 2

3 min

4

f t

 

 

 

;1 2

1 min

2

f t

 

 

 

;1 2

1 min

4

f t

 

 

 

;1 2

5 min

4

f t

 

 

 

=

x+yx+y + ⇔ + =x y

1 1

x x

m

;1 2

min

1

4t

 

 

 

  +

Trang 11

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) ( 7 4 ) ( )3

Hướng dẫn giải:

Tập xác định: D =[1;+∞)

3

7 4

0, 1

x

≥ ∀ ≥

Câu 11: Cho hàm số

2 2cos cos 1

cos 1

y

x

=

+ Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của

hàm số đã cho Khi đó M+m bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Tập xác định: D = ℝ Đặt t= cos , 0x ≤ ≤t 1 ( ) 2 2 1, 0 1

1

t t

t

+ +

+ 2

2

( )

( 1)

f t

t

+

′ =

0 ( ) 0

2 0;1

t

f t

t

=

′ = ⇔  = − ∉

 ⇒ f(0) 1, (1) 2= f = Vậy miny=1, maxy=2

sin sin 1

x y

+

=

+ + Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm

số đã cho Chọn mệnh đề đúng

3

M = + m B M = +m 1 C 3

2

2

M = + m

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Đặt t=sin , 1x − ≤ ≤t 1 ( ) 2 1

1

t

y f t

t t

+

2 2 2

2 ( )

1

f t

t t

− −

′ =

+ +

[ ] [ ]

0 1;1 ( ) 0

2 1;1

t

f t

t

 = ∈ −

′ = ⇔ 

= − ∉ −



2 (0) 1, ( 1) 0, (1)

3

⇒ = − = = Vậy M =1,m= 0

Trang 12

115

Hướng dẫn giải:

, suy ra hàm số đồng biến trên , vậy

, xảy ra khi

Chọn B

Câu 14: Tìm m để bất phương trình 3sin 2 cos 22 1

sin 2 4cos 1

m

+ + đúng với mọi x ∈ ℝ

4

4

4

4

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Đặt 3sin 2 cos 22 3sin 2 cos 2

sin 2 4cos 1 sin 2 2cos 2 3

y

(Do sin 2x+2 cos 2x+ > ∀ ∈ ⇒3 0, x ℝ hàm số xác định trên ℝ )

(3 y)sin 2x (1 2 cos 2y) x 3y

(Phương trình asinx b+ cosx=c có nghiệm ⇔a2+b2≥c2)

Suy ra ( ) (2 )2 2 2

3−y + −1 2y ≥9y ⇔2y +5y− ≤5 0 5 65 5 65

5 65 max

4

Câu 15: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f′( )x liên tục trên ℝ và đồ thị của hàm số f′( )x trên

đoạn [−2;6] như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

( )

2

2sin sin cos

x

f x

=

+

2

f x

x

2

2

t

g t

t

=

− + t∈[0;1]

( )

8

2

t

( )

[ ] ( ) ( )

0;1

x f x m t g t g

2

t= ⇒ =x π+k π k∈ ℤ

Trang 13

A ( )

2;6

x

f x f

∈ −

2;6

x

f x f

∈ −

=

2;6

x

f x f

∈ −

2;6

x

f x f

∈ −

= −

Hướng dẫn giải:

Do vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất chỉ có thể tại x= −1 hoặc x=6

Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f′( )x và trục

Ox − ≤ ≤x , S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f′( )x và trục

Ox ≤ ≤x Ta có

1 2

Vậy ( )

2;6

x

f x f

∈ −

Câu 16: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm y = f ' ( )x như hình vẽ Biết rằng

( )0 3( ) ( )2 ( )5

f + f = f + f Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn của f x( ) trên đoạn [ ]0;5 làn lượt là:

A f ( ) ( )2 ;f 0 B f ( ) ( )0 ;f 5 C f( ) ( )2 ; f 5 D f( ) ( )1 ;f 3

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Phương pháp: Dựa vào tính đơn điệu của hàm số, vẽ bảng biến thiên để xác định Min, Max

của hàm số f x( )

Cách giải: Từ đồ thị y= f '( )x trên đoạn [ ]0;5 , ta có f' 0( )=0; ' 2f ( )=0

Ta có bảng biến thiên của hàm số y = f ( )x như hình vẽ bên:

y

2

2 1 2 3

1

Trang 14

117

'

( )2

f

Suy ra

0;5

2

min f x = f Từ giả thiết, ta có:

( )0 ( )3 ( )2 ( )5 ( ) ( )5 3- ( )0 ( )2

Hàm số y= f x( ) đồng biến trên [2;5];3 [2;5]∈ ⇒ f(3)> f(2)

(5) (2) (5) (3) (0) (2) (5) ( )0

Suy ra

[ ]0;5 ( ) { ( ) ( )0 , 5 } ( )5

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị y= f '( )x như hình vẽ Xét

hàm số ( ) ( ) 1 3 3 2 3

2018

g x = f xxx + x+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

[ 3;1] ( ) ( )

ming x g 1

− = − B

[ 3;1] ( ) ( )

ming x g 1

C

[ 3;1] ( ) ( )

ming x g 3

− = − D

3;1

min

2

g x

− +

=

Hướng dẫn giải:

Chọn A

g x = f xxx + x+ ⇒g x = f xxx+

Căn cứ vào đồ thị y= f '( )x ta có

( )

( )

( )

( ) ( ) ( )

Ngoài ra, vẽ đồ thị ( )P của hàm số 2 3 3

y=x + x− trên cùng

hệ trục tọa độ như hình vẽ bên (đường màu đỏ), ta thấy ( )P đi

qua các điểm (−3;3 , 1; 2 , 1;1) (− − ) ( ) với đỉnh 3; 33

4 16

I− − 

Rõ ràng

Trên khoảng (−1;1)thì '( ) 2 3 3,

f x > x + x− nên g x'( )>0 ∀ ∈ −x ( 1;1)

Trang 15

Trên khoảng (− −3; 1)thì ( ) 2 3 3

f x <x + x− nên g x'( )<0 ∀ ∈ − −x ( 3; 1)

Từ những nhận định trên, ta có bảng biến thiên của hàm y=g x'( ) trên [−3;1] như sau:

g(x)

Vậy

[3;1] ( ) ( )

ming x g 1

Câu 18: Cho các số thực , , , a b c d thỏa mãn 0 a b c d< < < < và hàm

số y= f x( ) Biết hàm số y= f′( )x có đồ thị như hình vẽ bên

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

( )

y= f x trên [ ]0; d Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng?

A M + =m f( )0 + f c( )

B M+ =m f d( )+ f c( )

C M + =m f b( )+ f a( )

D M + =m f( )0 + f a( )

Hướng dẫn giải:

Dựa vào đồ thị hàm số y= f′( )x , ta có nhận xét:

● Hàm số y= f′( )x đổi dấu từ − sang + khi qua x=a

● Hàm số y= f′( )x đổi dấu từ + sang − khi qua x=b

● Hàm số y= f′( )x đổi dấu từ − sang + khi qua x=c

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) trên đoạn [ ]0; d như sau:

Trang 16

119

Sử dụng bảng biến thiên ta tìm được: [ ]

( ) { ( ) ( ) ( ) }

[ ] ( ) { ( ) ( ) }

0;

0;

d

d

  =

=

Quan sát đồ thị, dùng phương pháp tích phân để tính diện tích, ta có

( ) 0 ( ) ( ) ( ) min[ ]0; ( ) ( )

d

fx dx<  − fx dx→f c < f a →  f x = f c

Tương tự, ta có

( ) ( ) ( ) [ ] ( ) ( )

0

0;

0

a

f x dx f x dx f b f d

Vậy

[ ]0; ( ) ( ) [ ]0; ( ) ( )

d

d  f x = f  f x = f c

Chọn A

Câu 19: Cho hai số thực x≠0, y≠ thay đổi và thỏa mãn điều kiện 0 (x+y xy) =x2+y2−xy Giá trị

lớn nhất M của biểu thức A 13 13

= + là:

Hướng dẫn giải:

Chọn D

A

Đặt x=ty Từ giả thiết ta có: (x+y xy) =x2+y2−xy⇒ +( 1)t ty3=(t2− +t 1)y2

Do đó

2

1

2

2 2 2

1

A

= +  =  − + 

Xét hàm số

2

Lập bảng biến thiên ta tìm giá trị lớn nhất của A là: 16 đạt được khi 1

2

x= = y

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w