1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHẬN DIỆN hàm sô bậc 3

20 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số đã c o có đún một đường tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng... Lời giải Dựa vào đồ thị nhánh ngoài cùng bên phả đ

Trang 1

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 10 PHÚT

3

x y x

2 2

y

1

x y x

 là

2

y

 có đường tiệm cận ngang là y2.

2 2

1

9 4

y x

 

 

2

ymxxx co đườn t e m ca n n an

A m1 B m  2; 2  C m  1;1 D m0;

2 3

7 2

2

x ax bx c y

x

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi giá trị biểu

thức 4a3b2c

A 0,34375 B 3, 215 C 7,125 D 7, 785

x f x

  và lim   2

x f x

   Khẳn địn nào sau đây là k ẳn địn đún ?

A Đồ thị hàm số đã c o có a t ệm cận n an là các đường thẳng y2 và y 2.

B. Đồ thị hàm số đã c o có đún một đường tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã c o có a t ệm cận n an là các đường thẳng x2 và x 2

D Đồ thị hàm số đã c o k ôn có đường tiệm cận ngang

 

 

f x



2



0



Hỏi khẳn địn nào sau đây là sai?

A Hàm số k ôn có đạo hàm tại x 1. B. Hàm số đã c o đạt cực tiểu tại x1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

Hỏi có bao nhiêu số cặp n uyên dươn thỏa mãn ?

8 3

ax b y

x a

 a b;

Trang 2

NHẬN DIỆN HÀM SỐ BẬC 3 3 2  

0

yaxbxcxd a  Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị  C K đó ta có 6 dạn đồ thị hàm số bậc 3 n ư sau:

Phương trình /

0

y

có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình /

0

y

có nghiệm kép

Phương trình /

0

y

vô nghiệm

+ Nhánh ngoài cùng bên phả đ lên thì a0

Nhánh ngoài cùng bên phả đ xuống thì a0

+ G ao đ ểm đồ thị với Oy tạ đ ểm 0; d

G ao đ ểm nằm phía trên Ox thì d 0, nằm p ía dưới Ox thì d 0

+ Đ ểm cực trị:

2

3

bac hàm số có 2 đ ểm cực trị

2

3

bac hàm số k ôn có đ ểm cực trị

- Nếu hàm số có 2 đ ểm cực trị ta dựa vào dấu của a và định lý Vi-et:

1 2

1 2

2 3

3

b

x x

a c

x x

a

   





để xét dấu b c;

- Dựa vào các đ ểm cho sẵn trên đồ thị

Trang 3

VÍ DỤ MINH HỌA

yaxbx  cx d có đồ t ị n ư ìn vẽ bên Mện đề nào dướ đây đún ?

A a0, b0, c0, d0

B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0

D a0, b0, c0, d 0

Lời giải

Dựa vào đồ thị nhánh ngoài cùng bên phả đ xuống suy ra a 0 loại C

Đồ thị cắt Oy tạ đ ểm nằm p ía dưới Ox nên d 0 loại B

Ta có: 2

y  axbx c  có 2 nghiệm x x ta thấy 1, 2

0

1 2

0

1 2

2

3

3

a

a

        





Vậy a0, b0, c0, d 0  Chọn D

yf x =axbxcxd n ư ìn

vẽ ở bên Mện đề nào sau đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

Lời giải

Dựa vào đồ thị nhánh ngoài cùng bên phả đ lên suy ra a0

Đồ thị cắt Oy tạ đ ểm nằm phía trên Ox nên d  0 loại A

Ta có: 2

y  axbx c  có 2 nghiệm x x ta thấy 1, 2

0

1 2

0

1 2

2

3

3

a

a

        





Vậy a0,b0,c0,d 0 Chọn C

Trang 4

Ví dụ 3: Cho hàm số 3 2

yaxbxcxd có đồ thị n ư ìn vẽ Tính giá trị của biểu thức S  a 2b

A S  1

B S 7

C S  5

D S 3

Lời giải

yaxbxcxd 2

yax bx c

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có a đ ểm cực trị là x10;x2 2

DO đó

 

 

 

 

0 0

2 0

0 2

1 0

y

y

y

y

0

2

0

c

a b c d

a b c d

    

S a b

Chọn B

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÊN LỚP

vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

3

yxx

3

yxx

4

yxx

3

yf x =axbxcxd n ư ìn vẽ ở bên Mện đề nào sau

đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

yaxbx  cx d

có đồ thị n ư ìn bên Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

Trang 5

Câu 4: (Thi thử THPT Thị xã Quảng Trị) Đường cong trong hình

bên là đồ thị của hàm số nào dướ đây?

3 1

yxx

yxx

yxx

yxx

số nào? Chọn khẳn định đúng

yxx

yxx

C y  x3 3x21

1 3

x

y  x

3 2

yxx

yxx

yxx

3 1

yxx

3 1

yxx

số nào sau đây?

A y  x3 3x21

3 1

yxx

yxxx

Trang 6

Câu 9: (Sở GD Bà Rịa Vũng Tàu) Đồ thị hình bên là của hàm số nào

sau đây?

3 2

y  x x

4 5

yxx

3 2

yxx

3 2

y  x x

yaxbxcxd có đồ thị n ư ìn vẽ bên Mện đề nào

sau đây là đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

yaxbx  cx d có đồ thị vẽ n ư bên Mện đề nào

sau đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d0

yaxbx  cx d có dạn đồ thị n ư ìn bên Hỏi khẳng

địn nào sau đây đúng?

A ab0,bc0,cd 0

B ab0,bc0,cd 0

C ab0,bc0,cd 0

D ab0,bc0,cd0

yxx  Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để p ươn trìn 3 2

3

xxm có ba nghiệm phân biệt

A   2 m 2

B m   4 m 0

C   4 m 0

D 0 m 4

3 2

yxx n ư ìn bên Dựa vào đồ thị hàm số, tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

hàm số 3

xx  m có ba nghiệm phân biệt

A m4

B m0

C 0 m 4

D 0 m 4

Trang 7

Câu 15: (THPT Chuyên Thái Nguyên) C o đồ thị hàm số

3

3 1

yxx n ư ìn bên ìm á trị của m để hàm số

3 3

yxx m có ba nghiệm thực phân biệt

A   2 m 3

B   2 m 2

C   2 m 2

D   1 m 3

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn vẽ bên Hỏ p ươn trình 3 2

1 0

axbxcx  d có bao nhiêu

nghiệm phân biệt?

A P ươn trìn k ôn có n ệm

B P ươn trìn có đún một nghiệm

C P ươn trìn có đún a n ệm

D P ươn trìn có đún ba n ệm

0

yaxbxcxd a có đồ thị n ư ìn vẽ bên Mện đề

nào sau đây là mện đề đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

0

yaxbxcxd a có đồ thị n ư

hình vẽ bên, trong các mện đề nào là mện đề đúng?

A b0,cd 0

B b0,cd0

C b0,cd 0

D b0,cd 0

của hàm số nào sau đây?

3

3

yxx

3

3

số 3 2

3

yxx cắt đường thẳng ym tạ ba đ ểm phân biệt?

Trang 8

Câu 21: Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 3 2

Với giá trị nào của tham số m thì phươn trìn 3 2

xx  m có 2 nghiệm phân biệt?

0

m m

 

4

m m

  

4 0

m m

 

 

3

yxx

3

3

yxx

3

y  x x

2

y  x xm cắt trục hoành tạ đún một đ ểm

27

27

27

m

 

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn bên

Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,c0,d 0

B a0,c0,d 0

C a0,c0,d 0

D a0,c0,d0

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn bên Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

hàm số nào trong các hàm số dướ đây?

y x x

yxxx

yxx

Trang 9

Câu 27: (Chuyên Vinh) Hình vẽ là đồ thị hàm số nào?

1

yxx  x

2 1

y  x xx

1

yx   x x

1

y  x x  x

3

3

yxx

3

yxx

3

y  x x

yaxbx  cx d có các

đ ểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn x1  1, 0 , x2 1, 2 Biết hàm số đổng biến trên x x1; 2 đồng thờ đồ thị hàm số cắt trục tung tạ đ ểm có tun độ âm Mện đề nào sau đây là đún ?

yaxbx  cx d Có bao nhiêu mện đề sai:

(I) a 1 (II) ad 0

(III) d  1 (IV) a  c b 1

A 1

B 3

C. 2

D 4

yf xaxbxcxd có bảng biến t ên n ư ìn vẽ sau

K đó p ươn trìn f x  m có 4 nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

2

xxx  x khi và chỉ khi?

2 m B 0 m 1 C 0 m 1 D 1 1

2 m

yxxx m có đồ thị  C và cắt trục hoành tại

3 đ ểm phân biệt x1x2x3 Trong các khẳn định sau, khẳn định nào đúng?

A 0  x1 1 x2  3 x34 B 0 1  x1 x2  3 x34

C x1  0 1 x2  3 x34 D 0   x1 1 3 x2 4 x3

Trang 10

Câu 33: (Sở GD&ĐT Hà Nội) Cho hàm số   3 2

yf xaxbxcxd

với a b c d, , ,  ,a0 có đồ thị  C Biết rằn đồ thị  C tiếp

xúc vớ đường thẳng y4 tạ đ ểm có oàn độ âm và có đồ thị

của hàm số yf ' x cho bởi hình vẽ bên Hỏi  C đ qua đ ểm

nào tron các đ ểm sau?

yf xaxbxcxd với , , ,

a b c d Biết rằng hàm số yf ' x có đồ thị n ư ìn vẽ

bên Tìm hàm số đã c o

y  x x  x

2 1

yxx

2

y  x x  x

vẽ bên

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng

-HẾT -

f xaxbxcxd

3

Pa   c b

5

8

21 8

3 4

1 8

Trang 11

KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 10 PHÚT

3

x y x

2 2

y

1

x y x

 là

2

y

 có đường tiệm cận ngang là y2.

2 2

1

9 4

y x

 

 

2

ymxxx co đườn t e m ca n n an

A m1 B m  2; 2  C m  1;1 D m0;

2 3

7 2

2

x ax bx c y

x

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi giá trị biểu

thức 4a 3b 2c

A 0,34375 B 3, 215 C 7,125 D 7, 785

x f x

  và lim   2

x f x

   Khẳn địn nào sau đây là k ẳn địn đún ?

A Đồ thị hàm số đã c o có a t ệm cận n an là các đường thẳng y2 và y 2.

B. Đồ thị hàm số đã c o có đún một đường tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã c o có a t ệm cận n an là các đường thẳng x2 và x 2

D Đồ thị hàm số đã c o k ôn có đường tiệm cận ngang

 

 

f x



2



0



Hỏi khẳn địn nào sau đây là sai?

A Hàm số k ôn có đạo hàm tại x 1. B. Hàm số đã c o đạt cực tiểu tại x1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

Hỏi có bao nhiêu số cặp n uyên dươn thỏa mãn ?

8 3

ax b y

x a

 a b;

Trang 12

NHẬN DIỆN HÀM SỐ BẬC 3 3 2  

0

yaxbxcxd a  Cho hàm số 3 2

yaxbx  cx d có đồ thị  C K đó ta có 6 dạn đồ thị hàm số bậc 3 n ư sau:

Phương trình /

0

y

có 2 nghiệm phân biệt

Phương trình /

0

y

có nghiệm kép

Phương trình /

0

y

vô nghiệm

+ Nhánh ngoài cùng bên phả đ lên thì a0

Nhánh ngoài cùng bên phả đ xuống thì a0

+ G ao đ ểm đồ thị với Oy tạ đ ểm 0; d

G ao đ ểm nằm phía trên Ox thì d 0, nằm p ía dưới Ox thì d 0

+ Đ ểm cực trị:

2

3

bac hàm số có 2 đ ểm cực trị

2

3

bac hàm số k ôn có đ ểm cực trị

- Nếu hàm số có 2 đ ểm cực trị ta dựa vào dấu của a và định lý Vi-et:

1 2

1 2

2 3

3

b

x x

a c

x x

a

   





để xét dấu b c;

- Dựa vào các đ ểm cho sẵn trên đồ thị

Trang 13

VÍ DỤ MINH HỌA

yaxbx  cx d có đồ t ị n ư ìn vẽ bên Mện đề nào dướ đây đún ?

A a0, b0, c0, d0

B a0, b0, c0, d 0

C a0, b0, c0, d 0

D a0, b0, c0, d 0

Lời giải

Dựa vào đồ thị nhánh ngoài cùng bên phả đ xuống suy ra a 0 loại C

Đồ thị cắt Oy tạ đ ểm nằm p ía dưới Ox nên d 0 loại B

Ta có: 2

y  axbx c  có 2 nghiệm x x ta thấy 1, 2

0

1 2

0

1 2

2

3

3

a

a

        





Vậy a0, b0, c0, d 0  Chọn D

yf x =axbxcxd n ư ìn

vẽ ở bên Mện đề nào sau đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

Lời giải

Dựa vào đồ thị nhánh ngoài cùng bên phả đ lên suy ra a0

Đồ thị cắt Oy tạ đ ểm nằm phía trên Ox nên d  0 loại A

Ta có: 2

y  axbx c  có 2 nghiệm x x ta thấy 1, 2

0

1 2

0

1 2

2

3

3

a

a

        





Vậy a0,b0,c0,d 0 Chọn C

Trang 14

Ví dụ 3: Cho hàm số 3 2

yaxbxcxd có đồ thị n ư ìn vẽ Tính giá trị của biểu thức S  a 2b

A S  1

B S 7

C S  5

D S 3

Lời giải

yaxbxcxd 2

yax bx c

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số có a đ ểm cực trị là x10;x2 2

DO đó

 

 

 

 

0 0

2 0

0 2

1 0

y

y

y

y

0

2

0

c

a b c d

a b c d

    

S a b

Chọn B

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÊN LỚP

vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

3

yxx

3

yxx

4

yxx

3

yf x =axbxcxd n ư ìn vẽ ở bên Mện đề nào sau

đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

yaxbx  cx d

có đồ thị n ư ìn bên Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,b0,c0,d 0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

Trang 15

Câu 4: (Thi thử THPT Thị xã Quảng Trị) Đường cong trong hình

bên là đồ thị của hàm số nào dướ đây?

3 1

yxx

yxx

yxx

yxx

số nào? Chọn khẳn định đúng

yxx

yxx

C y  x3 3x21

1 3

x

y  x

3 2

yxx

yxx

yxx

3 1

yxx

3 1

yxx

số nào sau đây?

A y  x3 3x21

3 1

yxx

yxxx

Trang 16

Câu 9: (Sở GD Bà Rịa Vũng Tàu) Đồ thị hình bên là của hàm số nào

sau đây?

3 2

y  x x

4 5

yxx

3 2

yxx

3 2

y  x x

yaxbxcxd có đồ thị n ư ìn vẽ bên Mện đề nào

sau đây là đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

yaxbx  cx d có đồ thị vẽ n ư bên Mện đề nào

sau đây là mện đề đúng?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d0

yaxbx  cx d có dạn đồ thị n ư ìn bên Hỏi khẳng

địn nào sau đây đúng?

A ab0,bc0,cd 0

B ab0,bc0,cd 0

C ab0,bc0,cd 0

D ab0,bc0,cd0

yxx  Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để p ươn trìn 3 2

3

xxm có ba nghiệm phân biệt

A   2 m 2

B m   4 m 0

C   4 m 0

D 0 m 4

3 2

yxx n ư ìn bên Dựa vào đồ thị hàm số, tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

hàm số 3

xx  m có ba nghiệm phân biệt

A m4

B m0

C 0 m 4

D 0 m 4

Trang 17

Câu 15: (THPT Chuyên Thái Nguyên) C o đồ thị hàm số

3

3 1

yxx n ư ìn bên ìm á trị của m để hàm số

3 3

yxx m có ba nghiệm thực phân biệt

A   2 m 3

B   2 m 2

C   2 m 2

D   1 m 3

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn vẽ bên Hỏ p ươn trình 3 2

1 0

axbxcx  d có bao nhiêu

nghiệm phân biệt?

A P ươn trìn k ôn có n ệm

B P ươn trìn có đún một nghiệm

C P ươn trìn có đún a n ệm

D P ươn trìn có đún ba n ệm

0

yaxbxcxd a có đồ thị n ư ìn vẽ bên Mện đề

nào sau đây là mện đề đúng?

A a0;b0;c0;d 0

B a0;b0;c0;d 0

C a0;b0;c0;d 0

D a0;b0;c0;d 0

0

yaxbxcxd a có đồ thị n ư

hình vẽ bên, trong các mện đề nào là mện đề đúng?

A b0,cd 0

B b0,cd0

C b0,cd 0

D b0,cd 0

của hàm số nào sau đây?

3

3

yxx

3

3

3

yxx cắt đường thẳng ym tạ ba đ ểm phân biệt?

Trang 18

Câu 21: Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số 3 2

Với giá trị nào của tham số m thì phươn trìn 3 2

xx  m có 2 nghiệm phân biệt?

0

m m

 

4

m m

  

4 0

m m

 

 

3

yxx

3

3

yxx

3

y  x x

2

y  x xm cắt trục hoành tạ đún một đ ểm

27

27

27

m

 

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn bên

Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,c0,d 0

B a0,c0,d 0

C a0,c0,d 0

D a0,c0,d0

yaxbx  cx d có đồ thị n ư ìn bên Mện đề nào sau đây là đún ?

A a0,b0,c0,d0

B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d 0

D a0,b0,c0,d 0

hàm số nào trong các hàm số dướ đây?

yxx

yxxx

yxx

Trang 19

Câu 27: (Chuyên Vinh) Hình vẽ là đồ thị hàm số nào?

1

yxx  x

2 1

y  x xx

1

yx   x x

1

y  x x  x

3

3

yxx

3

yxx

3

y  x x

yaxbx  cx d có các đ ểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn

1 1, 0 , 2 1, 2

x   x  Biết hàm số đổng biến trên x x1; 2 đồng thờ đồ thị hàm số cắt trục tung tạ đ ểm có tun độ âm Mện đề nào sau đây là đún ?

yaxbx  cx d Có bao nhiêu mện đề sai:

(I) a 1 (II) ad 0

(III) d  1 (IV) a  c b 1

A 1

B 3

C. 2

D 4

yf xaxbxcxd có bảng biến t ên n ư ìn vẽ sau

K đó p ươn trìn f x  m có 4 nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4

2

xxx  x khi và chỉ khi?

2 m B 0 m 1 C 0 m 1 D 1 1

2 m

yxxx m có đồ thị  C và cắt trục hoành tại

3 đ ểm phân biệt x1x2x3 Trong các khẳn định sau, khẳn định nào đúng?

A 0  x1 1 x2  3 x34 B 0 1  x1 x2  3 x34

C x1  0 1 x2  3 x34 D 0   x1 1 3 x2 4 x3

Ngày đăng: 06/08/2019, 13:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w