1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 HK2 1819 111 tuong anh

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB... Tínhđộ dài đoạn thẳng MN.. Xác định tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.. Tìm phần ảo của z.. Tính bán kính r

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ DIỆU

–––––––––––––––––––––––––

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN: TOÁN –LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Mã đề thi 111

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;3; 1)− , N( 1;1;1)− , P m(1; −1; 2) Giá trị của m để tam giác MNP vuông tại N là:

Câu 2: Cho số phức z= −3 4i, trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I) z có phần thực là 3, phần ảo là 4i

(II) z =5

(III) Điểm biểu diễn của zA(3; 4)−

(IV) Số phức liên hợp của z là − = − +z 3 4i

Câu 3: Trong không gian Oxyz , xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) có phương trình

x +y + −z x+ z− =

A I(1;0; 2),− R= 11 B I(1; 2;3),− R= 6 C I( 1; 2; 3),− − R=6 D I(1;0; 2),− R=11

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P có phương trình − +2x 3y−4z+12 0= Điểm nào

sau đây không nằm trên mặt phẳng (P)?

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1; 4; 3), (3;0; 1)− − B Viết phương trình mặt phẳng (P) là

mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

C ( ) : 4P x−4y+2z− =8 0 D ( ) : 4P x+4y+2z− =6 0

Câu 6: Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua M(1; 2;0)− và vuông góc với hai đường thẳng

1

2 :

1

2 3

= − +

 = +

R có phương trình là:

1 2

= −

 = −

1 2

z t

= − +

 =

R

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P có phương trình 2x+2y z− − =3 0 và điểm

(1;2; 3)

K Mặt cầu (S) có tâm K và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình là:

(x+1) + −(y 2) + −(z 3) =4

(x+1) + −(y 2) + −(z 3) =2

Trang 2

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2= x3− +3x 2 là:

A

4

2

3

2

x

4 2

3 2

x

4 2

3 2

x

− + + D 6x2− +3x C

Câu 9: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 2 3

x

f x

x

+

=

− .

A ( )F x = +x 4ln 2x− +1 C B ( )F x = +x 2ln 2x− +1 C

C ( )F x = +x ln 2x− +1 C D ( ) (2F x = x+3) ln 2x− +1 C

Câu 10: Cho số phức z= +2 5i, tính mô đun của số phức w iz z= +

Câu 11: Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈R thỏa mãn: ) i z( +4 ) 2(i + z i+ = +) 1 3i Tính S =2x y+ 2

Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

cos x dx= x C+

+

C 1

2 x dx= x C+

2

Câu 13: Cho hàm số f x( ) 4cos 2= x−3 có một nguyên hàm là F x( ) Biết 3

F  = − ÷π π

  , tính F(0).

Câu 14: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình

vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?

2

2

2

2

Câu 15: Cho các hàm số f x g x( ), ( )liên tục trên R, F x( ) là nguyên hàm của f x( ) Công thức nào dưới

đây sai?

kf x dx k f x dx=

b

a

f x dx F a= −F b

f xg x dx= f x dxg x dx

f x dx+ f x dx=

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(0; 2;1), ( 1; 2;3), (1; 1;1)− BC − Phương trình nào dưới đây

là phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

:

2

1 2

=

 = − − ∈

 = −

R D d: 2x−3y−2z− =4 0

y x= −

y= − −x x+

–2

1

y

Trang 3

Câu 17: Biết M N, lần lượt là điểm biểu diễn hai nghiệm phức z z của phương trình 1, 2 z2+ =4 0 Tính

độ dài đoạn thẳng MN.

Câu 18: Cho hình phẳng (K) giới hạn bởi đường cong y e= x, hai trục tọa độ và đường thẳng x=1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay (K) xung quanh trục hoành có thể tích ( ), ( , )

2

a

Ve +b a bZ

Tính

2

2

T = a b+

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 4;3)− , B(2; 2;7) Xác định tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

Câu 20: Cho số phức z thỏa 2

(1 )+i z+11i =3iz−2i Tìm phần ảo của z

Câu 21: Trong không gian Oxyz, gọi H a b c( ; ; ) là hình chiếu vuông góc của điểm M(4;1;1) lên đường

− Tính T = +a 2b−3c

Câu 22: Cho vật thể (H) giới hạn giữa hai mặt phẳng x=1 và x=3 Cắt (H) bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x (1≤ ≤x 3) được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai

cạnh là 2x và 3x2−2 Tính thể tích V của vật thể (H).

A V = +12 3 2 B 248

9

9

V = D V =(12 3 2+ )π

Câu 23: Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z thỏa z i− = +(1 )i z là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )α đi qua điểm A(2;3; 1)− và chứa trục hoành Viết phương trình mặt phẳng ( )α

A ( ) :α x−3y=0 B ( ) :α y−3z=0 C ( ) :α x+3y=0 D ( ) :α y+3z=0

Câu 25: 2

0

sin 1 3cos

π

=∫ + , đặt t= 1 3cos+ x Khi đó I bằng:

A 2 2

0

2

π

2 2 1

2

3 t dt

2 3 1

2

4 2 1

2

3∫t dt

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;1; 2)− , đường thẳng : 1 1

− và mặt phẳng

( ) :α x−2y z− + =4 0 Đường thẳng ∆ cắt d và ( )α lần lượt tại E, F sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng EF có phương trình là:

:

:

Trang 4

Câu 27: Cho f x( ) là hàm số liên tục trên R thỏa f x( − =3) f x( ),∀ ∈x R Biết

4

1

f x dx=

5

2

( )

I =∫ f x dx

Câu 28: Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng ( ) : 2P x−2y z− − =4 0 tiếp xúc với mặt cầu

( ) : (S x−1) + −(y 2) + −(z 3) =9 tại điểm A Tính độ dài đoạn thẳng OA

1

2

b

Câu 30: Một hạt proton di chuyển trong điện trường có gia tốc ( ) ( 2)

2

20

2 1

t

= −

+ , với t tính

bằng giây Tìm hàm số vận tốc v t( ) của hạt proton đó biết tại thời điểm t =0 thì vận tốc đạt 30 (cm s/ ).

A ( ) 40

t

v t

t

=

1

(2 1)

v t

t

10 ( )

v t

t

=

( )

t

v t

t

+

= + .

Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Giải các câu 5, 7, 11, 16, 20, 29 theo hình thức tự luận.

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w