1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on tap toan 12 hk2 de on tap hkii

4 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 229,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình P là mặt phẳng trung trực của AB.. Chứng minh dIK với I là trung điểm AB.. a Viết phương trình mặt phẳng P chứa AC và song song với BD.. b Chứng minh AB, CD là hai đ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HKII THỜI GIAN: 90 PHÚT

Đề 1

Câu 1 (3đ) Cho hàm số 4  2  2

ymmxC a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m=1

b) Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị

c) Dựa vào (C) hãy biện luận số nghiệm của phương trình 1 4 2

Câu 2 ( 1,5đ) Tính các tích phân sau:

a)

2 3

2

dx

x x

2

0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

3

2 1

1 ln(1 x)

dx x

Câu 3 (3đ) Trong không gian tọa độ Oxyz cho A(2;1;1),B(0; 1;3) và đường thẳng

3 2

3

 

   

a) Viết phương trình (P) là mặt phẳng trung trực của AB

b) Gọi K là giao điểm của d và (P) Chứng minh dIK với I là trung điểm AB

c) Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của d lên (Q):x   y z 1 0 Tính góc tạo bởi d và (Q)

Câu 4 (1,5đ)

a) Cho số phức z thỏa: (3 2 ) i z (2 i)2 4 i Tìm phần thực phẩn ảo, môđun, liên hợp của số phức

w (1 z z)

b) Giải phương trình: z2 (2 3 )i z  1 3i 0

Câu 5 (1đ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2

2 3, 2 1, 0

yxxyxx

ĐỀ 2

Câu 1 ( 3đ) Cho hàm số 2

1

x y x

 (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 6 - 2x y 1 0

c) Tìm điểm M trên đồ thị (C) sao cho khoảng cách từ nó đến tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng nhau

Câu 2 (1,5đ) Tính các tích phân sau:

a)

2

3

1 ( 1)

dx

x x

3 6

0

tan cos 2

x dx x

1 2 0 sin ( )

x

ex dx

Trang 2

Câu 3 ( 3đ) Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1; 2; 3),B(0; 3; 1),C( 2; 2;1), ( 4;2; 1)      D   a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AC và song song với BD Tính khoảng cách giữa AC và BD b) Chứng minh AB, CD là hai đường thẳng chéo nhau.Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của

AB và CD

c) Tìm điểm D’ đối xứng với D qua (ABC)

Câu 4 (1,5đ)

a) Tìm môđun của số phức z biết z thỏa mãn: 3z(2  i) 1 2 (1iz  i) 3i

b) Tìm số phức z biết z  2 và z là số thuần ảo 2

Câu 5 (1đ) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y e y x, 1,y 0,x 0

e

    Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi (H) khi quay (H) quanh Oy

ĐỀ 3

Câu 1 ( 3 điểm) Cho hàm số y = x3

– 3x2 + 2 có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua A(1;0)

Câu 2 ( 1,5 điểm) Tính các tích phân sau:

a)

1

2

2

0

3x 2

x

dx x

3 2 0

sin cos

dx x

3

dx

Câu 3 ( 3 điểm) Trong Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 x y z     6 0 và M(1;-2;3)

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và song song với (P) Tính khoảng cách từ M đến (P)

b) Tìm tọa độ hình chiếu của M lên mặt phẳng (P)

c) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng 2 2

:

xy z

 , (S) tiếp xúc với (P)

và có bán kính bằng 6

Câu 4 ( 1,5 điểm)

a) Tìm số phức liên hợp của số phức w   iz 2z biết (3 4 )  i z   (1 i )2   1 i

b) Giải phương trình sau trên : 3z2  z 2 0

Câu 5 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): 3 2

yx   x  và đường thẳng

ĐỀ 4

Trang 3

Câu 1 ( 3,5 đ) Cho hàm số 2 4 ( )

1

x

x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : 3 1 2 0

2

d xy  c) Tìm m để đường thẳng ( ) : ymx4 cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho OAB vuông tại O

Câu 2 (1,5 đ) Tính các tích phân sau:

a)

1

ln

2 ln

e

x

3 2 0

1 sin cos

x x

x

4

3 0

cos 2

x

Câu 3 (3,0 đ) Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x   y z 3 0, đường thẳng

2

z t

 

   

  

A1; 2;3

a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc với (Q)

b) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A cắt d tại 2 điểm A,B sao cho 2 3

3

AB c) Gọi M là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm N nằm trên (P) sao cho đường thẳng MN vuông góc với d và MN 3 14

Câu 4 (1,5 đ)

a) Giải phương trình trên : 3z3240

b) Tìm các số phức liên hợp của số phức z biết rằng 3z 9 2i z11i

Câu 5 ( 1 đ).Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox, biết (H) giới hạn bởi các đường

x

yxe yx

ĐỀ 5 Câu 1 ( 3,5 đ) Cho hàm số 3 2

y  xxC a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b) Tìm m để phương trình 2x33x2 1 log5m0 có đúng một nghiệm

c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiếp tuyến của (C) tại M(1; 2)

Câu 2 ( 2 đ) Tính tích phân sau:

a) 1  2 1

0

I  xedx b)

4

2 6

1 tan cot

cos

x

0 cos

x

Trang 4

Câu 3 ( 3,5đ) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A0; 0; 3 ,  B 2; 0;1, mặt phẳng ( ) : 3P x   y z 1 0 và đường thẳng

2 :

1 2

x t

d y t

 

 

   

a) Viết phương trình đường thẳng  qua A và chứa đường thẳng d Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa

AB và song song với d

b) Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua (P)

c) Tìm M trên d để MAB vuông tại A và tọa độ điểm N trên (P) để NAB đều

Câu 4 (1 đ)

a) Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 1

3

z i z

b) Tìm phần thực, phần ảo, liên hợp, modun của số phức 2 3 (3 ) (1 2 )4 4

6 17

i

i

Đề 6

Câu 1.(2,5 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.

Câu 2 (2,25 điểm) Tính các tích phân sau:

a)

2 3

2 1

2 1

x x

x

1 2

0

x

x

x e x

e

4

0

sin

4

x

dx

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình trên tập số phức 2

2z  3z  4 0 b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức:    2  2015  2016

Câu 4 (3 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; –1), B(1; 2; 1), C(0; 2; 0) Gọi G là

trọng tâm tam giác ABC

a) Viết phương trình đường thẳng OG

b) Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C

c) Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 5 (0,75 điểm) Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = lnx, trục tung và hai đường thẳng y = 0, y = 1

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w