PHẦN I: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.. Tìm tọa, độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành... Trong các khẳng định sau , khẳng định nào SAI: A... Câu 26: Ông A bơm nước vào bể chứa và ban đầu bể
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2018–2019)
TRƯỜNG THCS, THPT AN ĐÔNG MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề : 112
Đề kiểm tra gồm có 30 câu hỏi trắc nghiệm (6 điểm) và 8 câu hỏi tự luận (4 điểm)
PHẦN I: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng (d ) đi qua điểm
M(1;2;-3) và song song với đường thẳng
( ):
A
�
�
�
�
1
3 3
B
�
�
�
�
1
3 3
C
�
�
�
�
2
3
z t
D
�
�
�
�
1 2
3
z
Câu 2: Tìm modun của số phức z, biết: (1 3 ) i z 8 2z 29 13 i
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A( 3; 2; -1) , B(1; 1; 0) , C( 0; 4; 2) Tìm tọa,
độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A D(-2 ; -5 ; -1) B D( 2 ; 5; 1) C D(-2 ; -1; 1) D (1; 3; 0)
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x , y = 4 và hai đường thẳng
3, 1
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A(1;3;3) và mặt phẳng ( ): 4Q x y 3z 1 0
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (Q)
A ( ;( ))3 2
2
d A Q B ( ;( ))10 26
26
d A Q C ( ;( ))9 26
26
d A Q D ( ;( ))5 2
3
d A Q
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(2;0;-1) và vuông góc với đường thẳng
�
�
� �
�
�
5 3
2
là:
A ( ): 3x y z 5 0 B ( ): 3x y z 7 0
C ( ): 2x z 5 0 D ( ): 3x z 4 0
Câu 7: Cho 2
1 (4 ) ;
z i z2 2 5i Tìm phần ảo của số phức w, biết w 3z1z 2
Trang 2Câu 8: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b , , xung quanh trục Ox
a
V �f x dx B ( )
b
a
V �f x dx C 2
b
a
V �f x dx D 2
b
a
V �f x dx
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ điểm M biểu diễn của số phức z 5 3i là:
A M(3; 5). B M( 5; 3). C M(5;3) D M( 5;3).
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y 2z 4 0. Một vectơ pháp tuyến r
n của mặt phẳng (P) là:
A nr (3; 1;2) B rn(3;1;2) C nr(3;2; 4) D nr(3;0;2)
Câu 11: Tính: I = �5 2
2
3x 4x 1dx
Câu 12: Cho J =
�
2
3 0
(2cosx 7) sinxdx .Với t = cosx thì khẳng định nào sau đây là khẳng định ĐÚNG?
A J =
0
(2 7)t dt B J = �0 3
1 (2 7)t dt
C J =
0
(2 7) sin tt dt D J =�1 3
0
(2 7)t dt
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A 3;1; 1 và B2;0;2 Trong các khẳng định sau , khẳng định nào SAI:
A uurAB(1;1;1) B BAuur(5;1; 3)
C 1 1 1
( ; ; )
2 2 2
M là trung điểm của đoạn thẳng AB D AB 35
Câu 14: Biết rằng
�3
1 ( ) 10
f x dx ; �8
3
( ) 15
f x dx Tính
8
( )
f x dx
Câu 15: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 15.(3 x2)41
A F x( ) 5.(3 x2)5 x C
B F x( ) 3.(3 x2)5 x C
C F x( ) (3 x2)5 x C
D F x( ) 60.(3 x2)3C
Câu 16: Giải phương trình z2 2z 11 0 trong tập số phức C:
A z 1 10i hoặc z 1 10i B z 1 10i hoặc z 1 10i
C z 1 10 hoặc z 1 10 D z 1 10i hoặc z 1 10i
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I (1 ; 1 ; -4) và (S) tiếp
xúc với mặt phẳng (Q): 2x 2y z 5 0 là:
A (x1)2 (y 1) (2 z 4)2 3 B (x1)2 (y 1) (2 z 4)2 9
Trang 3C (x1)2 (y 1)2 (z 4)2 9 D (x1)2 (y 1)2 (z 4)2 3.
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Tìm giao điểm M của đường thẳng ,
�
� �
�
�
�
3
1 2
và mặt phẳng ( ): 2Q x y 3z 10 0.
A M (2 ; 1; 3) B M ( 2 ; - 3; 3) C M (5; 3; -1) D (3; -2; 1)
Câu 19:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , ( ):x y 2z 7 0 và điểm M(3; 2;2).
Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( )
A H( 1; 2; -5) B H(1; - 4; - 2) C H(4; - 1; - 2) D H(5; 0; 4)
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
5 2 1
z i z là đường thẳng (d) có phương trình:
A 2x y 4 0. B 3x y 1 0. C 12x4y13 0 . D 3x y 7 0.
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xét vị trí tương đối của đường thẳng,
�
�
�
�
1
1 2
( ): 1 5 ;
1
và đường thẳng
�
�
�
�
�
' ' ' 2
'
7 3
2
A ( )d song song 1 ( )d B 2 ( )d trùng 1 ( )d 2 C ( )d chéo 1 ( )d 2 D ( )d cắt 1 ( )d 2
Câu 22: Tìm số phức z, biết: 1 3i z 2z 33 15 i
A z 2 9 i B z 2 5 i C z 7 2 i D z 9 2 i
Câu 23: Nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( ) 2.sin 2x thỏa mãn F(0) = 7 là:
A F x( ) x sin2x5 B ( ) 1sin2 7
2
C ( ) 1cos2 6
2
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng
( ):2P x y 2z 5 0 v à mặt phẳng (Q) cách điểmA(1;2;3) một khoảng là 5 (đơn vị độ dài) là:
A ( ): 2Q x y 2z 5 0 hoặc ( ): 2Q x y 2z 5 0
B ( ): 2Q x y 2z 2 0 hoặc ( ):2Q x y 2z 14 0
C ( ): 2Q x y 2z 14 0 hoặc ( ): 2Q x y 2z 16 0
D ( ): 2Q x y 2z 9 0 hoặc ( ):2Q x y 2z 21 0
Câu 25: Cho �3
0 ( 2) x b
K x e dx a e c Tìm P = a + b +c.
Trang 4Câu 26: Ông A bơm nước vào bể chứa và ban đầu bể không có nước Gọi h(t) là thể tích nước bơm
được sau t giây Cho h t'( ) 3 at2 với ;bt a b R� Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150(m 3) Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100(m Hỏi thể tích nước trong bể sau khi ông A bơm được 3)
20 giây là bao nhiêu?
A 4200(m3). B 2200(m3). C 8400(m3). D 600(m3).
Câu 27: Tìm môđun của số phức z i ; biết z thỏa mãn hệ thức: 1 (2 ).i z 17 28 5 i i z
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A( 0; 1; 2) , B(2; - 2; 1), C( - 2; 0; 1) và mặt, phẳng ( ):2Q x2y z 3 0 Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (Q) sao cho MA MB MC
A M( 1; 2; -5) B M (-1; 0; 5) C M (2; - 1; 1) D M (2; 3; - 7)
Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
2 1; 3
x y
x 1y và x = 0
A 4 7ln 7
3
hp
S B S hp 4 7ln7 C S hp 4 7ln3 D 4 7ln 7
3
hp
S
Câu 30: Tích các nghiệm của phương trình: z4 2z2 15 0 trong tập số phức C là:
PHẦN II: BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trình bày ngắn gọn lời giải của 8 câu hỏi ở phần bài tập trắc nghiệm, cụ thể là: a/ Câu 2 ( 0,5 điểm).
b/ Câu 4 ( 0,5 điểm).
c/ Câu 6 ( 0,5 điểm).
d/ Câu 11 ( 0,5 điểm).
e/ Câu 17 ( 0,5 điểm).
f/ Câu 19 ( 0,5 điểm).
g/ Câu 25 ( 0,5 điểm).
h/ Câu 30 ( 0,5 điểm).
Họ và tên học sinh:………Lớp 12A… ; Số báo danh:…………
Trang 5BẢNG MA TRẬN KIẾN THỨC – ĐỀ KT HK2 – TOÁN 12 (2018-2019)
Chương: Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Vận dụng Vận dụng cao
Nguyên hàm- Tích phân 3 3 3 1
PP tọa độ trong không
gian.
Tỉ lệ % 33,3 33,3 23,4 10,0
ĐÁP ÁN KIỂM TRA TOÁN HK 2- KHỐI 12
NĂM 2018 – 2019
I / Tự Luận: 8 c âu X 0,5 điểm (4,0 điểm)
I / Tự Luận (4,0 )
1) (0,5 điểm)
Tính: I = �5 2
2
3x 4x 1dx
Ta có: I = 3 2 5
2 ( x 2x x) 78 Đáp án I = 7
0,25x2
2) (0,5 điểm)
Cho �3
0 ( 2) x b
K x e dx a e c Tìm P = a + b +c.
A P 7 B P 6 C P 3 D P 5
Đặt �
�
2
dv e dx v e
3�4 3
0 0
0,25x2
3) (0,5 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 3x , y = 4 và hai
đường thẳng x 3,x1.
�1 3 3
Trang 64) (0,5 điểm) Tìm modun của số phức z, biết: (1 3 ) i z 8 2z 29 13 i
A z 91 B z 4 5 C z 61 D z 87
5) (0,5 điểm) Tích các nghiệm của phương trình: z42z2 15 0 trong tập số phức C là:
Phương trình có nghiệm: z1 5;z2 5;z1i 3;z1 i 3
0,25x2
6) (0,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm
M(2;0;-1) và vuông góc với đường thẳng
�
�
� �
�
�
5 3
2
là:
A ( ): 3x y z 5 0 B ( ): 3x y z 7 0
C ( ): 2x z 5 0 D ( ): 3x z 4 0
Đáp án: ptmp ( ): 3x y z 5 0
0,25x2
7) (0,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I (1 ; 1 ;
-4) và (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Q): 2x 2y z 5 0 là:
A (x1) (2 y 1)2 (z 4)2 3 B (x1)2 (y 1) (2 z 4)2 9
C (x1)2 (y 1) (2 z 4)29 D (x1)2 (y 1)2 (z 4)2 3
Tâm I (1; 1; -4)
R=IA= 3
( ) : (S x- 1) + -(y 1) + +(z 4) =9
0,25x2
8) (0,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , ( ):x y 2z 7 0 và
điểm M(3; 2;2). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt
phẳng ( )
A H( 1; 2; -5) B H(1; - 4; - 2) C H(4; - 1; - 2) D H(5; 0; 4)
PT đt d qua M, vuông góc ( ) là:
�
�
� �
�
�
3
2 2
H là giao điểm của d và ( ) Tìm được H(1; - 4; - 2)
0,25x2
Trang 7II/ Trắc nghiệm: 30 câu X 0,2 = 6,0 điểm