1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NTD TOAN 12 HK2 1819 THPT NGUYỄN THỊ ĐỊNH tp hồ chí minh(1)

18 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường trònA. Câu 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= -2x x2 và y=x khi quay quanh trục Ox tạothành khối tròn xoay có

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM

Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 154

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4z12 0 và mặt cầu

 S :x2y2 (z 2)2 1 Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?

A Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

B Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn

C Mặt phẳng  P đi qua tâm mặt cầu  S

D Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S

Câu 2: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x 4x3 3x22x 2 thỏa F(1) = 9 là:

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi

qua điểmA2;3;0 và vuông góc với mặt phẳng  P x: 3y z  5 0

A

2 3

3 3

z t

 

 

 

B

1 2

3 3 1

z

 

 

 

C

1 3 3 1

y t

 

  

D

2

3 3

z t

 

 

 

Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z biết

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M4;1;1 và mặt phẳng P : 3x y z  1 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng P

Trang 2

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số

Câu 7: Cho số phức z 2 3i Môđun của số phức w 1 i z

A w  5 B w  26 C w  4 D w  37

Câu 8: Cho hai số phức z = m + 3i và z' 2= - (m+1)i Giá trị thực của m để z.z’ là số thực là:

A m=2 hoặcm=- 3 B m=- 2 hoặcm=3

C m=1 hoặcm=6 D m=- 1 hoặcm=6

Câu 9: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Tính P z 14z24

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x 5)2 (y 1)2 (z2)2 9 Tính

bán kính R của (S).

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình:

  



 

1 2

5

z

Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của (d)?

4 1; 1;5

1 2; 1;5

2 2; 1;0

3 1;0;5

u

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a1; 1; 2 ,  b3;0; 1 ,  c  2;5;1

, vectơ

m a b c  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

có tọa độ là

A 6;6;0 B 6;0; 6  C 0;6; 6  D 6; 6;0  .

Câu 13: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  3 i Tìm số phức 2

1

z z z

10 10

5 5

5 5

10 10

Câu 14: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng x  , 0 x π, đồ thị hàm số ycosx và trục

Ox là

A

π

0

cos d

π 2 0

π

0 cos d

π

0 cos d

S  x x

Trang 3

Câu 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= -2x x2 và y=x khi quay quanh trục Ox tạo

thành khối tròn xoay có thể tích bằng:

A V =p4

B V =p3

Câu 16: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A(-1; -2; -3),B(-2; -3; -1), C(-3; -1; -2) Tính độ dài đoạn

thẳng AG?

Câu 17: Cho hai số phức z1 5 7iz2  2 i Tính số phức z z 1 z2

A z 7 8 i B z  3 6 i C z 7 6 i D z 7 6 i

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x z  3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

Câu 19: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2x 2và y x 2 2x1

A

8

3

S 

B

7 3

S 

C

5 3

S 

D

4 3

S 

Câu 20: Cho

( )

2

1 f x x=

ò

( )

4

1 f t t

=-ò

Giá trị của

( )

4

d

2 f u u

ò

là:

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I1;0; 1  vàA2;2; 3  Viết phương trình mặt cầu

 S tâm I và đi qua điểmA

A x12 y2z 12 3 B x 12y2z12 3

C x12 y2z 12 9 D x12y2z12 9

Câu 22: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

2 3

i

i

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A1;4; 1 ,  B2;4;3 , C2;2; 1  Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

A

1

1 2

x

 

  

B

1

1 2

x

 

  

C

1

1 2

x

 

  

D

1

1 2

x

 

  

3

i

i

Trang 4

A Phần thực bằng 1 B Phần thực bằng 3 C Phần thực bằng 0 D Phần thực bằng 2.

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0;1;2, B2; 2;1 , C  2;0;1.

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A y2z 3 0 B 2x y  1 0 C 2x y 1 0 D y2z 5 0

Câu 27: Giá trị của tích phân

 

2

2

dx I

x

A 1

1

1

2 3

Câu 28: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i i lần lượt là

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x2y z  1 0 Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

A n  (3; 2;1) B n   ( 2;3;1) C n  (3; 2; 1) D n  (3; 2; 1) 

Câu 30: Cho f x ,   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x x   d f x x g x x d   d B  f x g x dxf x x d g x x d

C  f x  g x dxf x x d  g x x d D 2f x x d 2f x x d

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 1; 2;0   và có một vectơ pháp tuyến

2;1; 3

n  

Bài 2 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, viết phương trình tham số của đường

thẳng  đi qua điểm 𝐴(2; -1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (𝑃):3𝑥 + 2𝑦 − 𝑧 + 15 = 0

Bài 3 (1 điểm) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I1; 2;3  và tiếp xúc với mặt phẳng

 Q : 2x y z   6 0

Bài 4 (0,5 điểm) Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và trục hoành Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

Trang 5

Bài 5 (0,25 điểm) Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và f

Tính

Bài 6 (0,25 điểm) Tìm các số thực , x y thỏa mãn đẳng thức: (3 2 ) ( )2

2 3

i

- HẾT

Trang 6

-Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM

Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 236

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A0;1;2, B2; 2;1 , C  2;0;1 .

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A 2x y 1 0 B y2z 3 0 C 2x y  1 0 D y2z 5 0

Câu 2: Cho hai số phức z1 5 7iz2  2 i Tính số phức z z 1 z2

A z 7 8 i B z 7 6 i C z 7 6 i D z  3 6 i

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x 5)2 (y1)2 (z2)2 9 Tính

bán kính R của (S).

Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2x 2và y x 2 2x1

A

4

3

S 

B

8 3

S 

C

7 3

S 

D

5 3

S 

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4z12 0 và mặt cầu

 S :x2y2 (z 2)2 1 Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?

A Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn

B Mặt phẳng  P đi qua tâm mặt cầu  S

C Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S

D Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

3

i

i

A Phần thực bằng 2 B Phần thực bằng 1 C Phần thực bằng 0 D Phần thực bằng 3

Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng x  , 0 x π, đồ thị hàm số ycosx và trục

Ox là

Trang 7

A

π

0

cos d

π

0 cos d

π

0 cos d

π 2 0 cos d

Câu 8: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x2y z  1 0 Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

A n   ( 2;3;1) B n  (3; 2; 1)  C n  (3; 2;1) D n  (3; 2; 1)

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a1; 1; 2 ,  b3;0; 1 ,  c  2;5;1, vectơ

m a b c  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

có tọa độ là

A 6;0; 6  B 6;6;0 C 0;6; 6  D 6; 6;0  .

Câu 11: Cho f x ,   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A 2f x x d 2f x x d B  f x  g x dxf x x d  g x x d

C f x g x x   d f x x g x x d   d D  f x g x dxf x x d g x x d

Câu 12: Cho

( )

2

1 f x x=

ò

( )

4

1 f t t

=-ò

Giá trị của

( )

4

d

2 f u u

ò

là:

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình:

  



 

1 2

5

z

Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của (d)?

3 1;0;5

2 2; 1;0

1 2; 1;5

4 1; 1;5

u

Câu 14: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A(-1; -2; -3),B(-2; -3; -1), C(-3; -1; -2) Tính độ dài đoạn

thẳng AG?

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M4;1;1 và mặt phẳng

 P : 3x y z   1 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng P

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x z  3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

Trang 8

A B C D

Câu 17: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  3 i Tìm số phức 2

1

z z z

10 10

5 5

5 5

10 10

Câu 18: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= -2x x2 và y= khi quay quanh trục Ox tạox

thành khối tròn xoay có thể tích bằng:

5

4

V=p

Câu 19: Giá trị của tích phân

 

2

2

dx I

x

A 1

1

2

1 2

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A1;4; 1 ,  B2;4;3 , C2;2; 1  Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

A

1

1 2

x

 

  

B

1

1 2

x

 

  

C

1

1 2

x

 

  

D

1

1 2

x

 

  

Câu 21: Tìm số phức liên hợp của số phức z biết

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng

đi qua điểmA2;3;0 và vuông góc với mặt phẳng  P x: 3y z  5 0

A

1 3

3

1

y t

 

  

B

1 2

3 3 1

z

 

 

 

C

2

3 3

z t

 

 

 

D

2 3

3 3

z t

 

 

 

Câu 24: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

2 3

i i

Trang 9

Câu 25: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x 4x3 3x22x 2 thỏa F(1) = 9 là:

F xxxxx

Câu 26: Cho hai số phức z = m + 3i và z' 2= - (m+1)i Giá trị thực của m để z.z’ là số thực là:

A m=- 2 hoặcm=3 B m=2 hoặcm=- 3

C m=1 hoặcm=6 D m=- 1 hoặcm=6

Câu 27: Cho số phức z 2 3i Môđun của số phức w 1 i z

A w  5 B w  26 C w  37 D w  4

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I1;0; 1  vàA2;2; 3  Viết phương trình mặt cầu

 S tâm I và đi qua điểmA

A x 12y2z12 9 B x12 y2z 12 3

C x12y2z12 3 D x12 y2z12 9

Câu 29: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i i lần lượt là

Câu 30: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Tính P z 14z24

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 1; 2;0   và có một vectơ pháp tuyến

2;1; 3

n  

Bài 2 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, viết phương trình tham số của đường

thẳng  đi qua điểm 𝐴(2; -1; 1) và vuông góc với mặt phẳng (𝑃):3𝑥 + 2𝑦 − 𝑧 + 15 = 0

Bài 3 (1 điểm) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I1; 2;3  và tiếp xúc với mặt phẳng

 Q : 2x y z   6 0

Bài 4 (0,5 điểm) Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và trục hoành Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

Bài 5 (0,25 điểm) Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và f

Tính

Trang 10

Bài 6 (0,25 điểm) Tìm các số thực , x y thỏa mãn đẳng thức: (3 2 ) ( )2

2 3

i

- HẾT

-Sở Giáo dục và Đào tạo Tp.HCM

Trường THPT chuyên NK TDTT Nguyễn Thị Định

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 371

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giá trị của tích phân

 

2

2

dx I

x

A 1

2

1

1 3

Câu 2: Nguyên hàm F(x) của hàm số f x 4x3 3x22x 2 thỏa F(1) = 9 là:

A F xx4 x3x2 2x10 B F  x  12x2 6x2

Câu 3: Cho f x ,   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A  f x g x dxf x x d g x x d B f x g x x   d f x x g x x d   d

C 2f x x d 2f x x d D  f x  g x dxf x x d  g x x d

Câu 4: Tìm số phức liên hợp của số phức z biết

Câu 5: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z2 2z 5 0 Tính P z 14z24

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A1;4; 1 ,  B2;4;3 , C2;2; 1  Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

A

1

x

 

  

B

1

x

 

  

C

1

x

 

  

D

1

x

 

  

Trang 11

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x z  3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

Câu 8: Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i i lần lượt là

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x2y z  1 0 Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

A n  (3; 2; 1)  B n  (3; 2;1) C n  (3; 2; 1) D n   ( 2;3;1)

Câu 10: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết A(-1; -2; -3),B(-2; -3; -1), C(-3; -1; -2) Tính độ dài đoạn

thẳng AG?

Câu 11: Cho

( )

2

1 f x x=

ò

( )

4

1 f t t

=-ò

Giá trị của

( )

4

d

2 f u u

ò

là:

Câu 13: Cho số phức z 2 3i Môđun của số phức w 1 i z

A w  26 B w  4 C w  37 D w  5

Câu 14: Cho hai số phức z1 1 2i, z2  3 i Tìm số phức 2

1

z z z

10 10

5 5

10 10

5 5

Câu 15: Cho hai số phức z1 5 7iz2  2 i Tính số phức z z 1 z2

A z 7 8 i B z  3 6 i C z 7 6 i D z 7 6 i

Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y2x 2và y x 2 2x1

A

5

3

S 

B

4 3

S 

C

7 3

S 

D

8 3

S 

Câu 17: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= -2x x2 và y= khi quay quanh trục Ox tạox

thành khối tròn xoay có thể tích bằng:

A V =p3

D V=p4

Trang 12

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho I1;0; 1  vàA2;2; 3  Viết phương trình mặt cầu

 S tâm I và đi qua điểmA

A x12 y2z 12 9 B x12 y2z 12 3

C x 12y2z12 3 D x 12y2z12 9

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M4;1;1 và mặt phẳng

 P : 3x y z   1 0 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M lên mặt phẳng P

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x 5)2 (y 1)2 (z2)2 9 Tính

bán kính R của (S).

Câu 22: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

2 3

i

i

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4z12 0 và mặt cầu

 S :x2y2 (z 2)2 1 Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng?

A Mặt phẳng  P tiếp xúc với mặt cầu  S

B Mặt phẳng  P đi qua tâm mặt cầu  S

C Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

D Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là một đường tròn

Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng x  , 0 x π, đồ thị hàm số ycosx và trục

Ox là

A

π

2 0

π

0 cos d

π

0 cos d

π

0 cos d

3

i

i

A Phần thực bằng 0 B Phần thực bằng 1 C Phần thực bằng 2 D Phần thực bằng 3

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w