1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO 2016 2017

21 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 11,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm.A. Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12 GDTHPT

Môn: TOÁN

Trang 2

Câu 10: Trong không gian Oxyz, tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu 2 2 2

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y3z 1 0 và

 Q : 2x4y6z 1 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 3

B  P và  Q cắt nhau

C  P và  Q trùng nhau

D  P và  Q song song với nhau

Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

Trang 3

Câu 19: Cắt một vật thể  T bởi hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với trục Oxlần lượt tại x 1 và

2

x  Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Oxtại điểm x1x2 cắt  T theo thiết diện

có diện tích là 6 x Tính thể tích 2 V của phần vật thể  T giới hạn bởi hai mặt phẳng  P và  Q

A V 28 B V 28 C V 14 C V 14

Câu 20: Câu 20: Tính sin d x x

A sin dx xsinx CB sin dx xcosx C

C sin dx x sinx CD sin dx x cosx C

Câu 21: Cho tích phân

4 2 0

I   t t C

17

1

1d2

Trang 4

Câu 29: Trong không gian Oxyz , viết phương trı̀ nh tham số của đườ ng thẳng đi qua điểm M2;1; 3 

và song song vớ i đườ ng thẳng 1 1

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2 ,   B  1; 0; 3 Viết phương trình mặt phẳng

 P đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  P lớn nhất

Trang 5

Câu 39: Cho số phức z có phần thực bằng ba lần phần ảo và z  10.Tính z 2 Biết rằng phần ảo

A 54,17 m   B 104,17 m   C 20,83 m   D 29,17 m  

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A B C, , lần lượt thuộc các tia Ox Oy Oz, , (không trùng

với gốc toạ độ) sao cho OAa OB, b OC, c Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC và có khoảng cách đến các mặt OBC , OCA , OAB lần lượt là  1, 2, 3 Tính tổng Sa b c  khi thể tích của khối chóp O ABC đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 45: Trong không gian Oxyz , viết phương trình chính tắc của đường thẳng d là đường vuông góc

chung của hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 1 2

Trang 6

Câu 47: Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tọa độ của điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện

x I

Trang 7

Gọi đường thẳng cần tìm là 

Trang 8

Từ giả thiết   

1; 1; 2:

VTC

đi qua

2;1; 1P

Ta có z2 4 i3 5 i7 4 3  i54 19 iz 54 19 i

Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm M (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức z Tìm z

A z  3 2i B z 3 2i C z 2 3i D z  3 2i

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 9

Câu 10: Trong không gian Oxyz, tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu 2 2 2

Vậy mặt cầu có tâm I1;1; 0 và bán kính Ra2b2c2d  2

Câu 11: Tìm một phương trình bậc hai nhận hai số phức 2i 3 và 2i 3 làm nghiệm

A z24z  7 0 B z24z  7 0 C z24z  7 0 D z24z  7 0

Hướng dẫn giải Chọn C

Tổng và tích của hai số phức 2i 3 và 2i 3 là 4

7

S P

Phương trình mặt phẳng Oxz là: y  0

Bán kính mặt cầu là Rd I Oxz ;  10

Phương trình của mặt cầu S là :x22y102z42 100

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y3z 1 0 và

 Q : 2x4y6z 1 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 3

B  P và  Q cắt nhau

C  P và  Q trùng nhau

D  P và  Q song song với nhau

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 10

Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số yx2 3x và trục hoành quay quanh trục Ox

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 2

Theo tính chất của tích phân khẳng định A C đúng ,

Xét phương trình 4 2

6 0

Trang 11

z z

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  i 3;i 3; 2; 2

Câu 18: Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng

112

Tọa độ giao điểm M thỏa mãn hệ phương trình:

112

Vậy tọa độ điểm MM2; 4; 1 

Câu 19: Cắt một vật thể  T bởi hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với trục Oxlần lượt tại x 1 và

Câu 20: Câu 20: Tính sin d x x

A sin dx xsinx CB sin dx xcosx C

C sin dx x sinx CD sin dx x cosx C

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 21: Cho tích phân

4 2 0

I   t t C

17

1

1d2

Trang 12

e e

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số hợp e ax bdx 1e ax b C

Trang 13

A

1 4

1 32

Đường thẳng d đi qua hai điểm A1; 1; 2  và B  3; 2;1 có một vectơ chỉ phương là

1

lnd

Đây là công thức trong sách giáo khoa

Câu 29: Trong không gian Oxyz , viết phương trı̀ nh tham số của đườ ng thẳng đi qua điểm M2;1; 3 

và song song vớ i đườ ng thẳng 1 1

Trang 14

Phương trı̀ nh mă ̣ t cầu có tâm là gốc to ̣ a đô ̣ O0;0;0 và có bá n kı́ nh bằng 3 có phương trı̀ nh là :  2  2  2 2

Trang 15

Cách 1: Hai mặt phẳng đã cho có véc tơ pháp tuyến lần lượt là: n12;3; 2 , n2 1; 2;3 

Giao tuyến cần tìm có véc tơ chỉ phương là n n 1; 213; 4; 7  

Cho z 1 thay vào các phương trình của hai mặt phẳng đã cho ta được hệ phương trình:

 S có tâm I m  3; 2, bán kính 2  2 2 2

Rm    mm = 2m 225 5

R đạt giá trị nhỏ nhất là R  5 khi m  2

Trang 16

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2 ,   B  1; 0; 3 Viết phương trình mặt phẳng

 P đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  P lớn nhất

A 3xy 5z 17  0. B 2x 5y z 7  0.

C 5x 3y 2z  3 0. D 2xy 2z  9 0.

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có phương trình tham số của d :

Hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất nên dd  cắt nhau Vậy m 1.

Câu 39: Cho số phức z có phần thực bằng ba lần phần ảo và z  10 Tính z 2 Biết rằng phần ảo

của z là số âm

Hướng dẫn giải Chọn C

3yy 10  y2 1 y 1 (y0) Suy ra: x  3

Do đó: z2    3 i 2    5 i 26

Trang 17

Câu 40: Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

Phương trình hoành độ giao điểm: 2   0

Thay m từ các đáp án vào phương trình (*) ta được m  1

Câu 41: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 2 , B0;3; 4 và đường thẳng

Gọi mặt cầu  S có tâm I , bán kính R

zmm  mi là một số thực nên: m 2 0m2

Trang 18

A 54,17 m   B 104,17 m   C 20,83 m   D 29,17 m  

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A B C, , lần lượt thuộc các tia Ox Oy Oz, , (không trùng

với gốc toạ độ) sao cho OAa OB, b OC, c Giả sử M là một điểm thuộc miền trong của tam giác ABC và có khoảng cách đến các mặt OBC , OCA , OAB lần lượt là  1, 2, 3 Tính tổng Sa b c  khi thể tích của khối chóp O ABC đạt giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn giải Chọn A

a b c

Câu 45: Trong không gian Oxyz , viết phương trình chính tắc của đường thẳng d là đường vuông góc

chung của hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 1 2

Trang 20

x I

m 

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:  

2 0

I  xmx  

1 1 2 0

2x m

1 1 2 2

Trang 21

Hướng dẫn giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm x  1 0 x1

Vậy thể tích khối tròn xoay bằng:  2

m x

Ngày đăng: 19/09/2017, 00:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x3  x2  2x 1 và 2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 3: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x3  x2  2x 1 và 2 (Trang 1)
Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số2 (Trang 2)
Câu 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x2 2 x, trục Ox và các đường thẳng x1, x2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x2 2 x, trục Ox và các đường thẳng x1, x2 (Trang 3)
Câu 40: Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  x2  2x và đường thẳng - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 40: Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  x2  2x và đường thẳng (Trang 5)
Câu 50: Cho H là hình tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số x 1, trục Ox và đường thẳng - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 50: Cho H là hình tam giác giới hạn bởi đồ thị hàm số x 1, trục Ox và đường thẳng (Trang 6)
Câu 3: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x3  x2  2x 1 và 2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 3: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y x3  x2  2x 1 và 2 (Trang 7)
Câu 6: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điể mM (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phứ cz .Tìm . - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 6: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điể mM (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phứ cz .Tìm (Trang 8)
Câu 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx23x và trục hoành quay quanh trục Ox - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 14: Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốyx23x và trục hoành quay quanh trục Ox (Trang 10)
Câu 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x2 2 x, trục Ox và các đường thẳng  x1, x2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y x2 2 x, trục Ox và các đường thẳng x1, x2 (Trang 12)
Câu 40: Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
u 40: Đặt S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 (Trang 17)
Áp dụng công thức SGK hình học 12 là: 2 - 004 TOAN 12 HK2 SGD CAN THO  2016 2017
p dụng công thức SGK hình học 12 là: 2 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w