1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Một số đề và đáp án học sinh giỏi toán 8

8 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 606,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm D thuộc cạnh BC, vẽ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và F... Rút gọn biểu thức sau:.. 6,0 điểm Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI n¨m 2009 - 2010

MÔN : TOÁN Lớp : 8 (Thời gian làm bài : 120 phút)

*O*

Bài 1 :( 1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức x 3 – 5x 2 + 8x – 4 thành nhân tử

b) Tìm giá trị nguyên của x để A B biết

A = 10x 2 – 7x – 5 và B = 2x – 3

Bài 2 : (1,5 điểm) Cho x + y = 1 và x y 0 Chứng minh rằng

2

0

x y

Bài 3 : ( 2,5 điểm)

a) Chứng minh rằng tổng lập phương của 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 9.

b) Chứng minh rằng :

2 2

3

c) Cho a 2 – 4a +1 = 0 Tính giá trị của biểu thức

P =

2

1

a a a

Bài 4 : ( 1,0 điểm) Tìm a để M có giá trị nhỏ nhất

M =

2

2

2 2008

a

 

với a o Bài 5 : (2,5 điểm) Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM Qua điểm D thuộc cạnh BC, vẽ đường thẳng song song với AM cắt AB và AC lần lượt tại E và F.

a) Chứng minh DE + DF = 2AM

b) Đường thẳng qua A song song với BC cắt EF tại N Chứng minh N là trung điểm của EF

c) Chứng minh S 2

FDC 16 S AMC S FNA

Bài 6 : ( 1 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, vẽ trung tuyến CM, vẽ AH vuông góc với MC( H thuộc MC), AH cắt BC tại D Tìm tỉ số BD

DC

Hết HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 : ( 1,5 điểm)

a) ( 0,75đ) x3- 5x2 + 8x - 4 = x3 -4x2 + 4x – x2 +4x – 4 ( 0,25 đ )

= x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4) ( 0,25 đ)

= ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2 ( 0,25 đ)

b) (0,75đ) Xét

2

x

Với x  Z thì A  B khi 7

2 x  3  Z  7  ( 2x – 3) ( 0,25 đ)

Mà Ư(7) =   1;1; 7;7    x = 5; -2; 2 ; 1 thì A  B ( 0,25 đ)

Bài 2 : ( 1,5 đ) Biến đổi 3 3

y   x  =

 

=  4 4

    ( do x+y=1 y-1=-x và x-1=- y) (0,25đ)

=      2 2

xy x y y x y yx xy y x x

(0,25đ)

Trang 2

=   2 2

x y x y

xy x y xy x y x y xy

(0,25đ)

=   2 2

xy x y x y

2 2

x y x x y y

xy x y

 (0,25đ)

2 2

x y x y y x

xy x y

2 2

( 2 )

x y xy

xy x y

 (0,25đ) = 2(2 2 )

3

x y

x y

 Suy ra điều cần chứng minh (0,25đ)

Bài 3 : ( 2,5 điểm)

a) ( 0,75đ) Gọi 3 số nguyên liên tiếp là n-1; n; n+1 ( n Z )

Ta có ( n-1)3 +n3 + ( n+1)3 = 3n3+6n (0,25đ)

= 3n3 -3n +9n = 3n(n2 -1) +9n

= 3n (n-1) (n+1) +9n (0,25đ)

Vì 9 9

3 ( 1)( 1) 9

n

n n n

  3n (n-1) (n+1) + 9n 9 (0,25đ) b) (1đ) Ta có (x+1)2 0  2( x+1)2 0  2x2+4x+2 0

 3x2+3x+3 x2-x+1  3(x2+x+1) x2-x+1 (*)

Tương tự, ta có từ (x-1)20  3(x2-x+1) x2+x+1 (**) (0,25đ )

Vì x2-x+1 = ( x-1

2)

2 +3

4 > 0 (0,25đ)

Chia 2 vế của bất đẳng thức (*) cho x2-x+1

ta có

2 2

(0,25đ) Chia 2 vế của bất đẳng thức (**) cho x2-x+1

ta có

2 2

1 3 1

suy ra đccm (0,25đ)

c) (0,75đ) Ta có a2 - 4a + 1 = 0  a2 – a + 1 = 3a 

a a a

=3 (0,25đ)

P =

2

.

2

a

 

(0,25đ)

Suy ra P = 3 5 = 15 (0,25đ)

Bài 4 : ( 1 đ) M =

2 2

2008

a a a

=

2

2008

a a

a

(0,25đ)

=

2

2008

a a a

a

(0,25đ) =

2 2

a a

Dấu “=” xảy ra a – 2008 = 0  a = 2008

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 2007

2008 khi a = 2008 (0,25đ)

Bài 5 :(2,5đ)

Câu a ( 0,75đ): Lý luận được : DF DC

AMMC ( Do AM//DF) (1)

DE BD

AMBM ( Do AM // DE) (2) ( 0,25đ)

Trang 3

Từ (1) và (2)  DE DF BD DC BC 2

 DE + DF = 2 AM ( 0,25đ)

Câu b ( 1 đ) : AMDN là hình bành hành

Ta có NE AE

NDAB (0,25đ)

NF FA DM DM AE

NDACMCBMAB (0,5 đ)

NE NF

NDND => NE = NF (0,25đ)

Câu c : ( 0,75đ) AMC và FDC đồng dạng

2

AMC FDC

FNA và FDC đồng dạng

2

FNA FDC

( 0,25đ)

2

AMC FDC

2

FNA FDC

AMC. FNA

FDC FDC

2

ND FD

2

DM DC

4

1 16

(0,25đ)  S2

FDC 16 SAMC.SFNA (0,25đ) ( Do  x y  2  0   x y  2  4 xy   x y  4  16 x y2 2 với x 0; y 0)

N

E

A

B F

Bài 6 : ( 1 đ)

Kẻ MI // BC ( I AD)  MI =

2

BD

Ta có : MI MH

DCHC ( Do MI // BC)

2

DCHC ( 1) ( 0,25đ)

MAH và ACH đồng dạng ( g-g)

2

AHAC  ( ABC vuông cân tại A nên AB = AC )

 AH = 2 MH ( 0,25đ)

AMC vuông , ta có AH2 = MH HC

 4MH2 = MH.HC  HC = 4 MH ( 0,25đ)

DCMH  

1 2

BD

DC  ( 0,25đ)

I M

D

H

C B

A

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi có 01 trang

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 Ngày thi: …./4/2013

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4 2013 x2 2012 x  2013

2 Rút gọn biểu thức sau:

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình sau:

(2 x2  x 2013)2 4( x2 5 x  2012)2  4(2 x2  x 2013)( x2 5 x  2012)

2 Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x3 2x2 3x 2 y   3

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x  2 dư 10, f(x) chia cho x  2dư 24, f(x) chia cho x 2 4 được

thương là  5x và còn dư

2 Chứng minh rằng:

a b c b c a (  )(   )2 c a b a b c (  )(   )2  b a c a c b (  )(   )2

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF

3 Chứng minh rằng: 12 1 2 1 2

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho a b c , , là ba số dương thoả mãn abc  1 Chứng minh rằng :

a b c   b c a   c a b  

1

(2.0 điểm)

Ta có x4 2013 x2 2012 x  2013

  x4 x   2013 x2 2013 x  2013

0,5

Kết luận x4 2013 x2 2012 x  2013   x2  x 1   x2 x  2013  0.5

2

2

x x

0.25

Trang 5

Ta có

0.25

0.25

0.5

.

A 2

x x

2

x x

1

(2.0 điểm)

Đặt:

2 2

0.25

Phương trình đã cho trở thành:

a2 4 b2  4 ab  ( a  2 ) b 2   0 a  2 b   0 a  2 b 0.5 Khi đó, ta có:

2 x   x 2013 2(  x  5 x  2012)  2 x   x 2013 2  x  10 x  4024 0.5

2011

11

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 2011

11

2

(2.0 điểm)

Ta có

2

2

Từ (1) và (2) ta có x < y < x+2 mà x, y nguyên suy ra y = x + 1 0.25 Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải phương trình tìm được

x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:

1

(2.0 điểm) Giả sử f(x) chia cho

2

4

x  được thương là  5x và còn dư là ax b

Theo đề bài, ta có:

7

2

0.5

Trang 6

Do đó: 2 7

f ( ) ( 4).( 5 ) x+17

2

Vậy đa thức f(x) cần tìm có dạng: 3 47

2

2

(2.0 điểm)

Ta có: a b c b c a (  )(   )2 c a b a b c (  )(   )2 b a c a c b (  )(   )2  0 (1)

Đặt:

2 2 2

x z a

a b c x

x y

c

0.25

Khi đó, ta có:

(1)

1

0.5

x z x z y z z y

1

(2.0 điểm)

Ta có DAM = ABF   (cùng phụ BAH)

AB = AD ( gt) BAF = ADM = 90   0 (ABCD là hình vuông)  ΔADM=ΔBAFADM = ΔADM=ΔBAFBAF(g.c.g)

0.75

=> DM=AF, mà AF = AE (gt) Nên AE = DM

Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành

N M

H F

E

B A

Trang 7

Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật 0.25

2

(2.0 điểm)

Ta có ΔADM=ΔBAFABH ΔADM=ΔBAFFAH  (g.g)

=

=

AE AH ( AB=BC, AE=AF)

0.5

Lại có HAB = HBC   (cùng phụ ABH)

ΔADM=ΔBAFCBH ΔADM=ΔBAFEAH

2 ΔADM=ΔBAFCBH

ΔADM=ΔBAFEAH

=

, mà ΔADM=ΔBAFCBH

ΔADM=ΔBAFEAH

S

= 4

2

BC

= 4 AE

nên BC2 = (2AE)2

 BC = 2AE  E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AD

0.5

3

(2.0 điểm)

Do AD // CN (gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

 AD AM

=

=

Lại có: MC // AB ( gt) Áp dụng hệ quả định lý ta lét, ta có:

=

AN MN

0.5

(Pytago)

0.5

Câu 5 2 điểm

2.0 điểm Trước tiên ta chứng minh BĐT: Với a, b, c  R và x, y, z > 0 ta có

a2 b2 c2  a b c 2

 

  (*) Dấu “=” xảy ra  a b c

xyz

Thật vậy, với a, b  R và x, y > 0 ta có

a2 b2  a b 2

 (**)   a y b x x y2  2      xy a b   2   bx ay  2 0 (luôn đúng) Dấu “=” xảy ra  a b

xy

Áp dụng bất đẳng thức (**) ta có

a2 b2 c2  a b 2 c2  a b c 2

Dấu “=” xảy ra  a b c

xyz

0.75

a b c   b c a   c a b   ab ac bc ab ac bc     

Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có

0.5

Trang 8

1 1 1

ab ac bc ab ac bc ab bc ac

a b c

(Vì abc  1)

1 1 1 1 2

ab ac bc ab ac bc a b c

0.25

Mà 1 1 1

3

a b c    nên 2 2 2

3 2

ab ac bc ab ac bc      

0.25

Ngày đăng: 24/10/2014, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w