1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi Toán 9 An Giang năm học 2012-2013 và hướng dẫn giải

5 494 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình thang ABCD theo x... Tính diện tích hình thang ABCD theo x... Hoàn toàn tương tự ta có tam giác IBC vuông tại I.. Tương tự ta có N là trung điểm của CD.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2012 – 2013 KHÓA NGÀY: 17/03/2013 Thời gian làm bài: 150 phút

BÀI 1: (4 điểm)

a/ Khử căn ở mẫu số: 59

A 

 

BÀI 2: (4 điểm) Cho đa thức Q x x4 3x2 1

a/ Phân tích đa thức Q x  thành nhân tử

b/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 4 2

3 1

yxx

BÀI 3: (4 điểm)

a/ Vẽ đồ thị hàm số yf x  3x 9  x 7

b/ Giải phương trình: 3 x2  6 x2   9 x2  7 0 

BÀI 4: (4 điểm)

Cho hệ phương trình

x y

x my

 

 (m là tham số)

a/ Tìm m để hệ phương trình có nghiệm, tìm nghiệm đó

b/ Xác định giá trị nhỏ nhất của Px 2y 123x my  12

BÀI 5: (4 điểm)

Cho hình thang cân ABCD cạnh bên AD và BC ngoại tiếp đường tròn tâm I bán kính 2

R 

a/ Chứng minh rằng hai tam giác IAD và IBC vuông

b/ Cho AB 2 0x  x 2 Tính diện tích hình thang ABCD theo x

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2012 – 2013 KHÓA NGÀY: 17/03/2013 Thời gian làm bài: 150 phút

BÀI 1: (4 điểm)

a/ Khử căn ở mẫu số: 59

A 

 

59 3 5 7 59 3 5 7 1 2 15

3 5 7 2 15 1

1 2 15 1 2 15 1 2 15

3 5 5 7 2011 2013

BÀI 2: (4 điểm) Cho đa thức Q x x4  3x2  1

a/ Phân tích đa thức Q x  thành nhân tử.

Đặt t x t 2  0 ta có:

 

2

3 1 2 .

Q x  t t  t t    t     t    t  

b/ Tìm nghiệm nguyên của phương trình y2 x4  3x2  1

y  t t

     (xem đây là phương trình với ẩn t)

Phương trình này có nghiệm nguyên khi và chỉ khi

9 4 1 y 5 4y

      là số chính phương

Đặt 5 4y 2 k k2  

Ta có: 5 k 2y k   2y

Do đó k 2 ,y k 2y  1,5 ; 5,1 ; 1, 5 ; 5, 1        

Suy ra y 1  t 0t 0  x 0

Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là 0,1 , 0, 1   

Cách 2:

2

yxx   y x   

Trang 3

   

2

x y, nguyên nên

2x2   3 2 , 2y x2   3 2y 1,5 ; 5,1 ; 1, 5 ; 5, 1        

Suy ra x y 2 ,  0,1 ; 0, 1    (vì x 2 0)

Vì vậy x y ,  0,1 ; 0, 1   

Vậy nghiệm nguyên của phương trình làx y ,  0,1 ; 0, 1   

BÀI 3: (4 điểm)

a/ Vẽ đồ thị hàm số yf x  3x 9  x 7

y f x

Đồ thị hàm số này là hai nhánh của các đường thẳng y 4x 6x 3 và y 2x 2x 3

như hình vẽ

x

y

2

4

-4

3

O 1

b/ Giải phương trình: 3 x2  6 x2   9 x2  7 0 

3 x  6 x   9 x  7 0 

3 x 3 x 7 0

Đặt tx t  0 phương trình trên trở thành

 

3t 3  t 7 0 2 

Dựa vào đồ thị ta có  2 1

4

t t

  

Với tx   1 x 1

Với tx   4 x 4

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm x 1, x 4

BÀI 4: (4 điểm)

Cho hệ phương trình

x y

x my

 

 (m là tham số)

a/ Tìm m để hệ phương trình có nghiệm, tìm nghiệm đó.

Trang 4

   

1 2

x y

II

x my

 

Nếu m 6

0 4

II

y

 

 

 (vô nghiệm)

Nếu m 6

 

8 1

6 4 6

x

m II

y

m

 

 

 

Vậy với m 6 thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất

8

1

6 4

6

x

m

y

m

 

 

b/ Xác định giá trị nhỏ nhất của Px 2y 123x my  12

Với m 6, ta có

0

P  với mọi x

8 1

0

6

x

P

x my

y m

 

  

Vậy với m 6, giá trị của biểu thức P là 0 tại

8

1

6 4

6

x

m

y

m

 

Với m 6, ta có Px 2y 123x 6y 12

Đặt t x  2y, ta có

2

P tx  tt  t   

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1 2 1

t  xy

Vậy với m 6, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 8

5 tại 2 1 1

5

y

x y

   

 

BÀI 5: (4 điểm)

Cho hình thang cân ABCD cạnh bên AD và BC ngoại tiếp đường tròn tâm I bán kính

2

R 

a/ Chứng minh rằng hai tam giác IAD và IBC vuông.

b/ Cho AB 2 0x  x 2 Tính diện tích hình thang ABCD theo x.

Trang 5

E A

C

F M

I

N

B

Giải

a/ Hình vẽ:Vì hình thang cân ABCD ngoại tiếp đường tròn tâm (I)

nên ta gọi M, N, E, F lần lượt là tiếp điểm giữa AB, CD, AD, BC

với (I)

Ta có AI, BI, CI, DI là các phân giác của DAB ABC BCD CDA,  ,  , 

Suy ra     1 

2

IAD IAB IBA IBC    DAB

2

IDA IDC ICD ICB    ADC (Vì ABCD là hình thang

cân)

DAB CDA    180 0 (ABCD là hình thang cân)

Nên   1800 0

90 2

IAD IDA  

Do đó AID 180 0  90 0  90 0 (tổng ba góc trong tam giác bằng 1800)

Vậy tam giác IAD vuông tại I

Hoàn toàn tương tự ta có tam giác IBC vuông tại I

b/ Hai tam giác vuông IMA, IMB có     

2

DAB IAMIBM   AIMBIM

Do đó IMAIMB g c g . 

Suy ra MA = MB, hay M là trung điểm của AB

Tương tự ta có N là trung điểm của CD

Cho nên ta có: EA AM MB BF x

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông IMA ta có:

AIx  x

Tam giác AID vuông tại I có IE là đường cao nên:

AI AE AD AD

x

8

4

ABCD

x

x

(chú ý: M, I, N thẳng hàng vì ABCD là hình thang cân)

Ngày đăng: 23/01/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số này là hai nhánh của các đường thẳng  y  4 x  6  x  3   và  y  2 x  2  x  3  - Đề thi học sinh giỏi Toán 9 An Giang năm học 2012-2013 và hướng dẫn giải
th ị hàm số này là hai nhánh của các đường thẳng y  4 x  6  x  3  và y  2 x  2  x  3  (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w