1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi( và đáp án) học sinh giỏi Toán 9

6 1,4K 41
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi Toán 9
Trường học Huyện Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm m để tí số giữa hai nghiệm của phơng trình có giá trị tuyệt đối bằng 2.. Gọi M là một điểm di động trên cạnh BC .Vẽ đờng tròn P đi qua B và M , và tiếp xúc với AB.. Hai đđ-ờng tròn

Trang 1

Phòng giáo dục đào tạo huyện Đề thi học sinh giỏi huyện

Trực ninh Năm học 2007-2008

Thời gian làm bài 120 phút ( không kể thời gian giao đề )

Bài 1 (5 điểm)

Cho biểu thức :

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị của x để A A  0

Bài 2 (3 điểm)

2

x  x    x

Bài 3 (4 điểm)

x  m 2 x m    3m 4   0 m là tham số 1

a) Chứng minh phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Tìm m để tí số giữa hai nghiệm của phơng trình có giá trị tuyệt đối bằng 2

Bài 4 (8 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), AB < AC Gọi M là một điểm di

động trên cạnh BC Vẽ đờng tròn (P) đi qua B và M , và tiếp xúc với AB Vẽ đ-ờng tròn (Q) đi qua C và M , và tiếp xúc với AC Hai đđ-ờng tròn (P) và (Q) cắt nhau tại một điiểm thứ hai là N

a) Chứng minh rằng điểm N thuộc Đờng tròn (O)

b) Chứng minh rằng hai đờng thẳng BP và CQ cắt nhau tại một điểm D

cố định

c) Xác định vị trí của điểm M để tam giác NBC có diện tích lớn nhất

=== Hết ===

Đáp án chấm học sinh giỏi

môn Toán 9 Năm học 2007 - 2008

==================

Bài 1 ( 5 điểm)

Cho biểu thức :

A

c) Rút gọn biểu thức A

d) Tìm các giá trị của x để A A  0

Trang 2

§¸p ¸n :

XÐt víi x 0;x 1

a) (3 ®iÓm)

XÐt víi x 0;x 1 , ta cã

xx  x xx  x x  x  xx

A

( 2)( 1)

( 2)( 1)

     

nªn

1 1

A

x A

x

b)(2 ®iÓm)

1

x

x

mµ x 0 x 1 0

x 1

x 1

KÕt hîp x<1 víi ®iÒu kiÖn x0, x1, ta cã 0 x 1

VËy 0   x 1

Bµi 2 (3 ®iÓm)

2

x  x    x

Trang 3

Đáp án:

Điều kiện (*)

0 1 0 5

x x x x x

 

 

 

Ta có

Chứng minh: 2x-5

xx

-1

-5

x = 0,

x-1

x= 0 , suy ra điều vô lí )

Do đó

4

2

x x

2 4

2

x x

4 4

2

x x x

x

2

x x

(2 )

mà 2x-5

xx

-1

1

2

x

x x

Ta thấy: x=2 thoả mãn điều kiện (*) vì

2 0 1

2 5

2

 

 

 

(1)

Trang 4

x = -2 không thoả mãn điều kiện (*) , vì 5

( 2).2 0

2

kiện thứ ba của (*) )

Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm là x=2

Bài 3 (4 điểm)

x  m 2 x m    3m 4   0 m là tham số 1

a) Chứng minh phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m b) Tìm m để tí số giữa hai nghiệm của phơng trình có giá trị tuyệt đối bằng 2

Đáp án :

a) (2 điểm)

Phơng trình (1) là phơng trình bậc hai có tích các hệ số a.c là :

1.( 2

m 3m 4

2 )2 - 7

4

Với mọi giá trị của m , ta có (m -3

2)2  0  - (m -3

2)2  0  - (m -3

2)2 - 7

4< 0 hay a.c < 0

b 4ac

   > 0 với mọi m Vậy phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) (2 điểm)

Ta có phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu với mọi giá trị của m ( vì có tích các hệ số ac < 0 ) nên tỉ số giữa hai nghiệm của phơng trình có giá trị tuyệt đối bằng 2 thì x1 = - 2x2 hoặc x2 = -2x1

hay (x1 + 2x2 ) ( x2 + 2x1 ) = 0  x x1 2+ 2(x1 + x2)2 = 0 (*) Theo hệ thức Vi-ét ta có

 

1 2

2

1 2

   

Thay (2) và (3) vào (*) ta đợc :

m2 -5m + 4 = 0

Giải phơng trình trên ta tìm đợc m = 1 ; m = - 4

Vậy m = 1 ; m = - 4

Bài 4 (8 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O), AB < AC Gọi M là một điểm di

động trên cạnh BC Vẽ đờng tròn (P) đi qua B và M , và tiếp xúc với AB Vẽ đ-ờng tròn (Q) đi qua C và M , và tiếp xúc với AC Hai đđ-ờng tròn (P) và (Q)cắt nhau tại một điiểm thứ hai là N

a) Chứng minh rằng điểm N thuộc đờng tròn (O)

b) Chứng minh rằng hai đờng thẳng BP và CQ cắt nhau tại một điểm D cố

định

c) Xác định vị trí của điểm M để tam giác NBC có diện tích lớn nhất

Đáp án :

Trang 5

N

M

Q P

E

O

D

C B

A

a) (3điểm )

Vì AB và AC lần lợt là hai tiếp tuyến của đờng tròn (P) và (Q)

nên ABM BNM và ACM  CNM ( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và một dây) Xét tứ giác ABNC có

0

BAC BNC BAC BNM MNC

BAC ABC ACB

180 (tổng ba góc trong ABC)

nên tứ giác ABNC nội tiếp đờng tròn ( tứ giác có tổng hai góc đối diện

bằng 1800) suy ra điểm N thuộc đờng tròn ngoại tiếp ABC

hay N thuộc đờng tròn (O)

b) ( 2 điểm )

Vì AB và AC lần lợt là hai tiếp tuyến của đờng tròn (P) và (Q)

nên PB AB ; QC AC (tính chất của tiếp tuyến )  0 0 0

Xét tứ giác ABDC có ABD ACD 90 90 180

nên tứ giác ABDC nội tiếp đờng tròn đờng kính AD, đờng tròn đờng kính AD đi qua ba điểm A,B,C nên nó chính là đờng tròn (O)

suy ra AD là đờng kính của đờng tròn (O)

mà điểm A và đờng tròn (O) cố định nên điểm D cố định

c) (3 điểm )

Gọi E là giao điểm thứ hai của đờng thẳng MN và đờng tròn (O)

Ta có EAC ENC (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC của (O))

hay EAC MNC

lại có MNC ACB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

cùng chắn cun

g MC của đ ờng tròn (Q))

do đó EAC ACB suy ra AE // BC

mà A, B, C cố định và E thuộc đờng tròn (O) nên điểm E cố định

Trang 6

Vì NBC có cạnh BC cố định, điểm N di động trên BC không chứa điểm A nên: Diện tích NBC lớn nhất

Khoảng cách từ N đến BC lớn nhất

 NB NC

N là điểm chính giữa của cung BC

M là giao điểm của BC và NE (với N là điểm chính giữa của cung

BC và E là giao điểm của đờng thẳng đi qua A , song song với BC và đờng tròn tâm O )

Vậy M là giao điểm của BC và NE (với N là điểm chính giữa của cung BC

và E là giao điểm của đờng thẳng đi qua A , song song với BC và đờng tròn tâm

O ) thì tam giác NBC có diện tích lớn nhất

=== Hết ===

Ngày đăng: 11/10/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w