ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa 10: Cho Glyxin X phản ứng với các chất đưới đây, trường hợp nào PTHH được viết không chính xác?. Khi đun nóng với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công th
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu A/- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1/ amin: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học? Khái niệm bậc amin, so sánh với bậc ancol? Quan hệ giữa cấu tạo amin và tính bazơ của amin, lấy VD minh họa?
2/ aminoaxit: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học, Quan hệ giữa thành phần cấu tạo và tính chất aminoaxit? 3/ peptit: khái niệm, tính chất lý hóa học Khái niệm về liên kết peptit Đồng phân peptit?
4/ protein: khái niệm, tính chất lý hóa học, vai trò của protein đối với sự sống
5/ enzim và axit nucleic: khái niệm, vai trò của ADN, ARN đối với sự sống Tác dụng xúc tác của enzim đối với phản ứng hóa học
6/ polime: khái niệm, tính chất lý hóa học Khái niệm về hệ số polime hóa; Khái niệm, điều kiện phản ứng của phản ứng trùng hợp, trùng ngưng?
7/ Vật liệu polime Các khái niệm, phân loại và một số polime thông dụng làm tơ sợi, cao su, chất dẻo, keo dán
B/- BÀI TẬP: Học sinh ôn bài theo nội dung bài tập SGK và SBT.
I/- MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
1/ Viết công thức cấu tạo và gọi tên:
a Các amin béo có công thức phân tử C4H11N Xác định bậc amin
b Các amin thơm có công thức phân tử C7H8N Xác định bậc amin
c Các aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N
d Các tripeptit có chứa đồng thời alanin, glyxin, valin
e Các hợp chất hữu cơ có công thức C4H9O2N vừa tác dụng được với HCl, vừa tác dụng được với NaOH 2/ Từ các monome (ghi rõ tên monome) tương ứng, viết phản ứng tạo polime sau:
a tơ capron (còn gọi là nilon-6) b tơ enan (còn gọi là nilon-7)
c poli(hexametylen ađipamit) (còn gọi là nilon-6.6) d poli(etylen terephtalat) (còn gọi là tơ lapsan)
e tơ olon (nitron) f poli(phenol fomanđehit) (nhựa novolac)
i Poli(ure fomanđehit) j Poli(metyl metacrylat) (Thủy tinh hữu cơ)
3/ Hãy lập sơ đồ và viết phản ứng điều chế:
a Cao su Buna, cao su Buna-S từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết
b Nhựa novolac, PVC từ nhôm cacbua và các chất vô cơ cần thiết
c Poli(vinyl axetat), Poli(vinyl ancol) từ natri axetat và các chất vô cơ cần thiết
4/ Bằng pp hóa học hãy phân biệt
a Các dd: alanin, axit axetic, axit acrylic, metyl amin, axit glutamic, glucozơ, glixerol
b Các chất lỏng: anilin, phenol, benzen
c Các dd: anilin, axit axetic, metylamoni clorua, amoni axetat, lòng trắng trứng
5/ Bằng pp hoá học hãy tách các chất ra khỏi các hh: hh A (metylamin và metan), hh B (anilin, phenol, benzen) 6/ Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức A bằng một lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa CTPT của A ? ĐS: C 3 H 9 N
7/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 50 ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẵng kế tiếp thu được 70
ml CO2 và 125 ml nước (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của hai hiđrocacbon? ĐS: CH 4 và C 2 H 6
8/ Hỗn hợp khí A gồm propan và một amin đơn chức Lấy 24 lít A trộn với 120 lít oxi rồi đốt Sau phản ứng thu được 172 lít hh X gồm hơi nước, khí cacbonic, nitơ và oxi dư Dẫn X qua bình đựng H2SO4 đặc thì còn lại 84 lít, sau đó cho qua dd NaOH thì còn lại 28 lít CTCT, tên của amin ? ĐS: C 4 H 11 N
9/ Hỗn hợp A gồm metyl amin và hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẵng Lấy 25 ml A trộn với 117,5 ml oxi (lấy dư) rồi đốt Thể tích hh khí và hơi sau phản ứng là 153,75 ml; loại bỏ hơi nước thì còn lại 86,25 ml; dẩn qua dd NaOH thì còn lại 6,25 ml CTPT và % V các chất trong A Biết các khí đo ở cùng điều kiện
ĐS: metyl amin (20%), C 3 H 4 (20%) và C 4 H 6 (60%)
10/ Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam este A được điều chế từ aminoaxit X và rượu metylic ta được 3,25 gam nước, 3,36 lit CO2 và 0,56 lít N2(đktc) Tỉ khối của A so với không khí bằng 3,069
a Tìm CTPT viết CTCT của A và X
b Để điều chế 133,5 gam A cần dùng bao nhiêu gam rượu metylic và bao nhiêu gam X biết hiệu suất phản ứng
là 76%
c Viết phản ứng trùng ngưng của X thành polime
d Cho 1,5 gam X phản ứng với 100 ml dd HCl 0,3M rồi đem cô cạn thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm
ĐS: A: C 3 H 7 O 2 N (NH 2 CH 2 COOCH 3 ); X: NH 2 CH 2 COOH
11/ Có hai amin bậc I: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21g hh amin A,B sinh ra khí cacbonic, hơi nước và 336cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin B thấy VCO2 : VH2O = 2:3
Với tỉ lệ mol của A và B là 24:7 Viết các phương trình phản ứng Xác định CTCT của A và B, biết rằng tên của A có tiếp đầu ngữ para, còn tên của B có tiếp đầu ngữ n So sánh tính bazơ của A và B ĐS: C 8 H 11 N và C 3 H 9 N
12/ Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl, thu được 2,98 gam muối.
a Tính tổng số mol 2 amin trong hỗn hợp và nồng độ mol trong dd HCl
b Tính thể tích khí nitơ và cacbonic thu được (đktc) nếu đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp 2 amin trên
c Xác định CTCT của 2 amin, biết rằng 2 amin được trộn theo số mol bằng nhau ĐS: CH 5 N và C 2 H 7 N
13/ Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,025 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 200 ml dd HCl 0,125M và thu được 4,5875 gam muối khan Còn cho 0,05 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần dùng 50 gam dd NaOH 3,2% CTCT của X?
ĐS: Axit glutamic
Trang 2HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu II/- MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III-IV
AMIN
1: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau?
2: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?
3: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không đúng?
A Prop-1-ylamin B Propan-2-amin C isoproylamin D Prop-2-ylamin
4: Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?
5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo
tỷ lệ mol 1:1 Chọn câu phát biểu sai?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin no, đơn chức
C Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1 D Nếu công thức X là CxHyNz thì : 12x - y = 45
6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân
7: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
8: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất?
A CnH2n-7NH2 B CnH2n+1NH2 C C6H5NHCnH2n+1 D CnH2n-3NHCnH2n-4
9: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
10: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?
11: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
12: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
13: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
14: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
A Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết
B Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
15: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính 16: Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?
17: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
18: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
19: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3
20: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O CH3NH3 + OH- B C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3 D CH3NH2 + HNO2 CH3OH + N2 + H2O
21: Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
Trang 3HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu
22: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4 B FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D C6H5NO2 + 3Fe +7HCl C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O 23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4 B CH3NH2 + O2 CO2 + N2 + H2O
C C6H5NH2 + 3Br2 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr D C6H5NO2 + 3Fe +6HCl C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O 24: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
25: Dd etylamin tác dụng được với chất nào sau đây?
26: Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
27: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen
28: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
29: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A Dd Brôm B dd HCl và dd NaOH C dd HCl và dd brôm D dd NaOH và dd brôm 30: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen
31: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng?
A 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,005 mol
32: Cho một lượng anilin dư phản ứng hoàn toàn với dd chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được?
33: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
A Quì tím, brôm B dd NaOH và brom C brôm và quì tím D dd HCl và quì tím
34: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol 6:7 Amin đó có tên gọi là gì?
35: Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng metylamin người ta thấy tỏ lệ thể tích các khí và hơi của các sản phẩm sinh ra là
2 2
CO H O
V : V = 2:3 CTPT của amin?
36: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn dd thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích của dd HCl 1M đã dùng?
37: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn dd thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Biết khối lượng phân tử các amin đều nhỏ hơn 80 CTPT của các amin?
A CH3NH2, C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H3NH2, C3H5NH2 và C4H7NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2 và C4H9NH2 D C3H7NH2, C4H9NH2 và C5H11NH2
38: Cho 10 gam hỗn hợp 3 amin no, mạch hở, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M, cô cạn dd thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên có tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của các amin?
A CH5N, C2H7N và C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N và C4H11N
C C3H9N, C4H11N và C5H11N D C3H7N, C4H9N và C5H11N
39: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí O2 ở đktc CTPT của amin?
40: Một HCHC tạo bởi C, H, N, là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với dd HCl và có thể tác dụng với dd brôm tạo kết tủa trắng CTPT của HCHC có thể là?
41: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 H-C là đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện) CTPT của 2 hiđrocacbon?
A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8
42: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần vừa đủ 100ml dd HCl 1M CTPT X là?
Trang 4HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu
43: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được CO2 và hơi nước tỷ lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 17 CTPT của 2 amin?
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2 C CH3NH2 và C2H5NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2 44: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, chưa no, có một liên kết đôi ở mạch cacbon, thu được CO2 và hơi nước tỷ
lệ thể tích CO2 : H2O = 8 : 9 CTPT của amin?
45: Cho 9,3 gam một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Ankylamin đó CTPT?
46: Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức (trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl, thu được 2,98 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác?
A Nồng độ mol/l dd HCl 0,2M B Số mol của mỗi chất 0,02 mol
C Công thức của 2 amin CH5N và C2H7N D Tên gọi của 2 amin metylamin và etylamin
47: Phân tích định lượng 0,15 gam hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O:N = 4,8:1:6,4:2,8 Nếu phân tích định lượng m gam chất X thì tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O: N là bao nhiêu?
A 4 : 1 : 6 : 2 B 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
48: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được
là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai đoạn là 78%, 80%, 97,5%
AMINOAXIT - PROTEIN
1: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch
2: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A H2N-CH2-COOH (glixerol) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
3: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)?
4: Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit?
A Tất cả đều chất rắn B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan tốt trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
5: Aminoaxetic không thể phản ứng với:
6: 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng:
7: Cho 0,1 mol A (- aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối A là?
8: Cho - aminoaxit mạch thẳng A có công thức dạng H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 g muối
A là chất nào sau đây?
A Axit 2-aminopropanđionic B Axit 2-aminobutanđioic C Axit 2-aminopentađioic D Axit 2- aminohexanđioic
9: Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOH
A HCl
X; Glyxin HCl
B NaOH
Y
X và Y lần lượt là chất nào?
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
10: Cho Glyxin (X) phản ứng với các chất đưới đây, trường hợp nào PTHH được viết không chính xác?
C X + CH3OH + HCl ClH3NCH2COOCH3 + H2O D X + CH3OH HCl(khÝ )
NH2CH2COOCH3 + H2O
11: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 và mỗi
trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3 B C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 D C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CHC-COONH4
12: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N Khi đun nóng với dd
NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3 C NH-CH2-COO=CH(CH2)3 D H2N-CH2-CH2-COOC2H5
13: X là - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95g muối clohiđrat của X CTCT thu gọn của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
14: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dd nào làm quỳ tím hóa xanh?
Trang 5HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu
15: Dd nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ? (1) NH2CH2COOH ; (2) Cl -NH3-CH2COOH ;
(3) H3N+CH2COO- ; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
16: A là HCHC có công thức phân tử C5H11O2N Đun A với dd NaOH thu được một hh chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất C bền trong dd hỗn hợp của AgNO3 và NH3 CTCT của A là:
A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2COOCH2CH2CH3 C H2NCH2COOCH(CH3)2 D H2NCH2CH2COOC2H5
17: Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 51,5 Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 8,1 g H2O và 1,12 lít N2(đktc) CTCT thu gọn của X là:
A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 B H2N-CH2-COO-C2H5 C H2N-CH(CH3)-COOH D H2N-CH(CH3)-COOC2H5
18: HCHC X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn có các nguyên tố C và H
Biết X có tính lưỡng tính và khi dd X tác dụng với dd HCl chỉ xảy ra một phản ứng duy nhất CTCT thu gọn của X là:
A H2NCOOCH2CH3 B H2NCH2CH(CH3)COOH C H2NCH2CH2COOH D H2NCH2COOCH3
19: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
20: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng Thuốc thử để
phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2 C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH
21: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng D Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
22: Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối bằng 89 đc.C Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu
được 3 mol CO2 0,5 mol N2 và a mol hơi nước CTPT của hợp chất đó là?
23: Thủy phân hợp chất:
Thu được aninoaxit nào sau đây:
A H2N-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH D Hỗn hợp A, B, C
24: Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxxetic tác dụng được với nhứng chất nào?
C C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl D Cu, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
25: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2- và một nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với dd HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối CTCT của X là?
A H2N-CH2-COOH B CH3 - CHNH2-COOH C CH3 -CHNH2 -CH2-COOH D C3H7-CHNH2-COOH
26: Khi thủy phân hoàn toàn policapromit (policaproic) trong dd NaOH nóng dư thu được sản phẩm nào dưới đây?
A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COONa C H2N(CH2)5COONa D H2N(CH2)6COOH
27: X là - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 18,75g muối của X X có thể là chất nào sau:
A C6H5CH(NH2)COOH B CH3CH(H2N)COOH C CH3CH(H2N)CH2COOH D C3H7CH(NH2)COOH
28: Protein (protein) có thể được mô tả như thế nào?
C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ (trùng ngưng)
29: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc và -aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axitnucleic,
30: X là - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 23,4 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 30,7g muối của X CTCT thu gọn của X có thể là:
31: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom CTCT của hợp chất?
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D CH2=CH-CH2COONH4
32: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:
C Một nhóm amino và một nhóm cacboxyl D Một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
33: - aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?
34: Cho các chất H2N-CH2-COOH (X); H3C-NH-CH2-CH3 (Y); CH3-CH2-COOH (Z);C6H5-CH(NH2)COOH (T);
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH (G); H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (P) Aminoaxit là chất:
35: C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)?
36: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?
H
2N - CH
2 - CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH
2 - COOH CH
2-COOH CH
2- C
6H
5
Trang 6HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu
A CH3COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2(NH2)COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
37: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
A Axitaminophenyl propionic B Axit -amino-3-phenyl propionic
38: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X và Y không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ D X, Y làm quỳ hóa đỏ
39: Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là:
A ClH3N(CH2)5COOH B.ClH3N(CH2)6COOH C H2N(CH2)5COOH D H2N(CH2)6COOH
40: Phản ứng giữa alanin với axit HCl tạo ra chất nào sau đây?
A H2N-CH(CH3)-COCl B H3C-CH(NH2)-COCl C HOOC-CH(CH3)NH3Cl D HOOC-CH(CH2Cl)NH2
41: Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C,H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỷ khối hơi
của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl CTCT của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
42: Chất A có phần trăm các nguyên tố C,H, N, O lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là O Khối lượng mol phân
tử của A nhỏ hơn 100g/mol A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
43: Công thức tổng quát của các amino axit là:
44: Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit -aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo ra các sản phẩm nào dưới
đây:
45: Có các phát biểu sau về protein, Phát biểu nào đúng.
1 Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
2 Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật
3 Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
4 Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm
46: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy
A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2NCH2COOH B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl
47: Phát biểu nào sau đây là không đúng về enzim?
A Hầu hết các enzim có bản chất protêin
B Enzim có khả năng làm xúc tác cho quá trình hóa học
C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109- 1011 lần
48: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào?
A Các aminoaxit B aminoaxit C Hỗn hợp các aminoaxit D Các chuỗi polipeptit
49: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dd
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
50: Tên gọi của Sản phẩm và chất phản ứng trong phản ứng polime hóa nào sau đây là đúng?
A nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 5 CO-) n + n H 2 O B nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 6 CO-) n + n H 2 O
C nH 2 N(CH 2 ) 6 COOH (-HN(CH 2 ) 6 CO-) n + n H 2 O D B, C đúng
Axit 7-aminoheptanoic tơ nilon-7
51: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là -aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axitglutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
52: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
53: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc và -aminoaxit
-CH2-CH- CO-]n
NH2
-NH-CH- CO-]n
CH3
-CH2-CH- CH2-]n COOH
Trang 7HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,
POLIME
1: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polime với tơ lapsan?
A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Xenlulozơ trinitrat D Cao su thiên nhiên 2: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại với polime với cao su Buna?
A Poli(vinyl clorua) B Tơ lapsan C Poli(vinyl axetat) D Nhựa
phenolfomanđehit
3: Nhận xét về tính chất chung của polime nào dưới đây là không chính xác?
A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi
B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng
C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo thành dd nhớt
D Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền
4: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
A Poli(vinyl clorua) + Cl2 B Cao su thiên nhiên + HCl C Poli(vinyl axetat) + H2O D Amilozơ + H2O
5: Trong các phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, Phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Nilon-6,6 + H2O HCl
B Cao Buna + HCl C Polistiren 300 0
D Resol 150 0
6 Khi cho clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,81% clo Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC, biết đây là phản ứng thế clo cho các Hiđro của mắt xích?
7: Cứ 5,668 g cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g Br2 trong CCl4 Hỏi tỷ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su Buna-S là bao nhiêu?
8: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin B Tơ capron từ axit - aminocaproic
C Tơ nilon 6,6, từ hexametilen điamin và axit điamic D Tơ laspan từ etilenglicol và axit terephtalic
9: Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A Axit - aminoenantoic B Caprolactam C Metyl metacrylat D Buta-1,3-đien
10: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren
C Axit ađipic và hexametilen điamin D Axit - aminocaproic
11: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trừng hợp?
A Cao su Buna B Cao su Buna-N C Cao su isopren D cao su clopren
12: Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa loại vật liệu polime và tính đặc trưng cấu tạo hoặc tính chất của chúng?
A Chất dẻo: Sợi dài, mảnh và bền B Tơ : Có khả năng kết dính
13: Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A Polimetacrylat B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl clorua) D Poliphenol fomanđehit 14: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây không đúng?
A PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện
B PVC được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa,
C Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ôtô, đồ dân dụng, răng giả,
D Nhựa novolac dùng để sản suất đồ dùng gia đình, vỏ máy, dụng cụ điện,
15: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về vật liệu compozit: “Vật liệu compozit là vật liệu hh gồm ít nhất (1) thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà (2) ” (1) và (2) lần lượt là:
A Hai- Không tan vào nhau B Hai- Tan vào nhau C Ba- Không tan vào nhau D Ba- Tan vào nhau 16: Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
17: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?
18: Phát biểu về cấu tạo của cao su thiên nhiên nào dưới đây là không đúng ?
A Cao su thiên nhiên là polime của isopren
B Cao su tự nhiên tan một phần trong xăng, dầu tạo thành dd keo gọi là nhựa vá săm
C Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000
D Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự
19: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
20: Polime (-CH2-CH(CH3)- CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
C CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2 D CH2=CH-CH3 và CH2-C(CH3)-CH=CH2
21: Khi điều chế cao su Buna, ngưới ta thu được sản phẩm phụ là polime nào sau đây?
A (-CH2-CH(CH3)-CH2-)n B (-CH2- C(CH3)=CH-)n C (-CH2-CH(CH3)-)n D (-CH2-CH-)n
|
CH=CH2
Trang 8HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu 22: Giải trùng hợp (-CH2-CH(CH3)-CH(C6H5)-CH2-) ta sẽ thu được monome nào sau đây?
A 2-metyl-3-phenylbutan B 2-metyl-3phenylbuten-2 C Propilen và stiren D Isopren và toluen 23: Nhận định sơ đồ phản ứng:
X Y + H2; Y + Z E; E + O2 F F + Y G nGPoli (vinyl axetat)
X là chất nào trong các chất sau?
24: Tìm câu sai:
A Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp 2-metylbuta-1,3-đien được cao su Buna
C Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
D Nhựa novolăc được điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư, xúc tác bằng bazơ
25: Chỉ ra điều sai:
A Bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenlulozơ
B Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit
C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền với nhiệt
26: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 15% C2H2 95% CH2=CHCl 90% PVC
Tính thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC ? (Khí thiên nhiên chứa 95% khí metan về thể tích)?
27: Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây?
A Hexacloxiclohexan B Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
C Poliamit của axit -aminocaproic D Polieste của axit ađimic và eitlen glicol
28: Polivylancol là:
A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)
B Sản phẩm của phản ứng thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm
C Sản phẩm cộng nước vào axetilen
D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic và axetilen
29: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa các cặp chất nào dưới đây?
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2 B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C.HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-COOH
30: Dùng poli(vinyl axetat) có thể làm được vật liệu nào dưới đây?
31: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp cuả loại polietilen đó gần bằng con số nào sau đây?
32: Câu nào dưới đây không đúng?
A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O6)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi còn tinh bột thì không
B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thủy phân bởi axit hoặc kiềm
C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cáh đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
33: Poli( vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X Y Z PVC X không thể là chất nào?
34: Câu nào không đúng trong các câu sau:
A Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
B Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
C Protein không thuộc loại hợp chất polime
D Các polime hầu hết khó bị hòa tan trong các chất hữu cơ
35: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa Các polime có cấu trúc mạch thẳng là:
A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hóa
B PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hóa
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
36: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
37: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat)
Những phân tử có cấu tạo phân nhánh là:
A xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat) B amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, poli(vinyl axetat)
C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat) D amilopectin
38: Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng ngưng: tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren(C5H8)n;
tơ tằm(-NH-R-CO-)n?
C Tinh bột (C6H10O5)n; cao su isopren(C5H8)n D Tinh bột (C6H10O5)n; tơ tằm(-NH-R-CO-)n
|
CH3
|
CH3
Trang 9HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu 39: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: polietilen; đất sét ướt; polistiren; nhôm; bakelit(nhựa đui đèn); cao su?
A polietilen; đất sét ướt B polietilen; đất sét ướt; cao su
C polietilen; đất sét ướt; polistiren D polietilen; polistiren; bakelit (nhựa đui đèn)
40: Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình este hóa là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần dùng lượng axit và ancol là bao nhiêu?
A 170 kg và 80 kg B 85 kg và 40 kg C 215 kg và 80 kg D 86 kg và 42 kg
41: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN D H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH
42: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên CH4 Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì để điều chế PVC phải cần dùng một thể tích khí metan là:
43: Hãy cho biết có tối đa bao nhiêu loại polime được tạo thành từ các ancol bậc II có mạch cacbon phân nhánh có cấu tạo C5H12O bằng 2 giai đoạn phản ứng: tách nước và trùng hợp?
44: Cho sơ đồ sau: (X) H O 2
(Y) t ,P 0
Polime Chất (X) thỏa mãn sơ đồ là chất nào?
A CH3CH2-C6H4-OH B C6H5-CH(OH)-CH3 C CH3-C6H4-CH2OH D C6H5-O-CH2CH3
45: Từ các aminoaxit có công thức phân tử là C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu polime khác nhau (phản ứng trực tiếp)?
46: trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enan, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat Loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A Tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6 B Sợi bông, len, tơ axetat C Sợi bông, len, nilon-6,6 D Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat 47: Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
A Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime)
B Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime)và giả phóng phân tử nhỏ (thường là nước)
C Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giả phóng phân tử nhỏ (thường là nước)
D Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime)
48: Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng?
A Ancol etylic và hexanmetilenđiamin B Axit aminoenantoic
C Axit stearic và etilenglicol D Axit oleic và glixerol
49: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome nào sau đây?
A Butađien-1,4 B Butađien-1,3 C Butađien-1,2 D 2-metylbutađien-1,3 50: Bản chất của sự lưu hóa cao su là:
A Tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo không gian B Tạo loại cao su nhẹ hơn
C Giảm giá thành cao su D Làm cao su dễ ăn khuôn
51: X Y cao su Buna X là chất nào?
A HOCH2-CH2-CH2-CH2OH B O=CH2-CH-CH2-CH=O C CH2=CH-CH2-CH=O D CH2=CH-CH3
52: Sản phẩm trùng hợp butađien-1,3 với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là gì?
A Cao su Buna B Cao su Buna-S C Cao su Buna-A D Cao su Buna-N
53: Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (PP) trong các chất sau?
54: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào?
C Axeton D Este của xelulozơ và axit axetic
55: Polime nào sau đây không dùng để dệt vải, bện dây thừng?
56: Sự kết hợp các phần tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hiđro clorua, ) được gọi là:
A Sự peptit hóa B Sự tổng hợp C Sự polime hóa D Sự trùng ngưng
Trang 10
-HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG III+IV – LỚP 12 (amin-aminoaxit-protein-polime) GV: Văn Công Mưu TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 12 - BÀI SỐ 2 – năm 2009-2010
- -I/- PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Với mỗi câu Học sinh chọn 1 đáp án đúng điền vào bảng sau:
Câu 1: Trong các loại tơ dưới đây, những tơ nào là tơ nhân tạo?
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
Câu 3: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4), amonicac (5),
trimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ là :
A (5) < (6) < (4) < (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (5) < (1) < (6) < (4)
C (3) < (2) < (5) < (1) < (4) < (6) D (2) < (3) < (1) < (4) < (5) < (6)
Câu 6: Một α-amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 40,05 gam X tác dụng với HCl
dư thu được 59,541 gam muối X là :
Câu 7: Cho 0,885 g hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin X tác dụng vừa đủ với V
ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là
Câu 8: 1 mol -aminoaxit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%
CTCT của X là
Câu 9: Công thức nào sai với tên gọi?
II/- PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Học sinh làm bài vào phần còn lại của tờ giấy này.
Câu 11: (2 điểm) Viết phản ứng hóa học của phản ứng tạo ra các polime sau từ các monome tương ứng.
Câu 12: (1,5 điểm).
a Peptit là gì? Liên kết peptit là gì? Trong một tripeptit có chứa bao nhiêu liên kết peptit? Viết công thức (dạng kí hiệu) của các tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin, valin ?
b Nêu thành phần cấu tạo của axit deoxiribonucleic (ADN)?
Câu 13: (1,5điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch: Glyxin, Axit axetic, Natri axetat,
Lysin
Câu 14: (2 điểm) Chất A là một aminoaxit (phân tử có mạch cacbon không phân nhánh, không chứa thêm
nhóm chức nào khác) Cho 200 ml dung dịch A 0,4M phản ứng vừa hết với 426,67 ml dung dịch NaOH 0,375M, Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,16 gam muối khan Mặt khác 79,80 gam dung dịch
A 25% phản ứng vừa hết với 300ml dung dich HCl 0,5M Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo
A và gọi tên A
Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi.