Vẽ đường tròn có tâm và bán kínhSpecify center point for circle or [3P/2P/Ttr tan tan radius]: Specify radius of circle or [Diameter]: Xác định tâm đường tròn.. Vẽ đường tròn có tâm và
Trang 1BÀI 2
1 CHẾ ĐỘ TRUY BẮT ĐIỂM TẠM TRÚ
2 CÁC LỆNH VẼ (tt)
CIRCLE – RECTANG POLYGON – XLINE
3 CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH (tt)
TRIM – EXTEND
Trang 21 CHẾ ĐỘ TRUY BẮT ĐIỂM
TẠM TRÚ
Trong AutoCAD ta có thể truy bắt điểm đối tượng bằng hai chế độ:
Truy bắt điểm tạm trú
Truy bắt điểm thường trú
Trang 31.1 Trình tự truy bắt điểm tạm trú
Bước 1: Bắt đầu một lệnh đòi hỏi
chỉ định điểm (Specify first point).
Bước 2: Chọn phương thức truy
bắt điểm, bằng 3 cách sau:
Trang 4 Thanh công cụ Object Snap.
Nhập 3 ký tự đầu tiên của
phương thức truy bắt vào dòng lệnh.
Trang 5 Nhấn phím Shift + click chuột
phải lên vùng đồ họa, → shortcut
thức truy bắt thích hợp
Trang 6Bước 3:
Di chuyển Cursor đến điểm cần
truy bắt, khi đó xuất hiện 1 ký hiệu phương thức truy bắt ( Marker ) và nhấn phím chọn.
Trang 71.2 Một số phương thức truy bắt
điểm trên đối tượng thường dùng
1 CENter
Dùng để truy bắt tâm của đường
tròn, cung tròn, elip.
Trang 82 ENDpoint
Dùng để truy bắt điểm cuối của
đoạn thẳng, cung tròn, đường Spline, phân đoạn của Pline
Trang 93 MIDpoint
Dùng để truy bắt điểm giữa của
đoạn thẳng, cung tròn, đường Spline, phân đoạn của Mline.
Trang 104 INTersection:
Dùng để truy bắt giao điểm
của hai đối tượng.
5 QUAdrant
Dùng để truy bắt điểm 1/4 của
đường tròn, cung tròn và elip.
Trang 116 PERpendicular
Dùng để truy bắt điểm vuông góc
với đối tượng được chọn.
7 TANgent
Dùng để truy bắt điểm tiếp xúc.
Trang 128 NODE
Dùng để truy bắt tâm của điểm
Điểm này được tạo ra bởi lệnh
Measure và Divide.
9 PARalell
Dùng để truy bắt song song.
Trang 1310 FROM
Cho phép định một điểm làm gốc
tọa độ tương đối và tìm một điểm
theo gốc tọa độ tương đối đó.
thực hiện qua 2 bước:
Trang 16 Ví dụ áp dụng
Vẽ đoạn thẳng P5P6 và đường tròn C1 (có bán kính là khoảng cách từ
tâm C1 đến P5P6) dùng phương thức truy bắt điểm FROM.
Trang 182 CÁC LỆNH VẼ (tt)
C
Lệnh Circle dùng để vẽ đường tròn
Có 6 phương pháp vẽ đường tròn:
2.1 Lệnh CIRCLE
Trang 19a Vẽ đường tròn có tâm và bán kính
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Specify radius of circle or
[Diameter]:
Xác định tâm đường tròn
Nhập giá trị bán kính
Trang 20b Vẽ đường tròn có tâm và đường kính
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Xác định tâm đường tròn
Trang 21Specify radius of circle or [Diameter]:
Trang 22c Vẽ đường tròn đi qua 2 điểm
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Gõ 2P
Trang 23Specify first end point of
circle's diameter:
Nhập tọa độ điểm cuối thứ nhất của đường kính đường tròn
Trang 24Specify second end point of circle's diameter:
Nhập tọa độ điểm cuối thứ hai của đường kính đường tròn
Trang 25d Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm
Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Gõ 3P
Specify first point on circle:
Nhập tọa độ điểm thứ nhất trên đường tròn.
Trang 26Specify second point on circle:
Nhập tọa độ điểm thứ hai trên đường tròn
Specify third point on circle:
Nhập tọa độ điểm thứ ba trên đường tròn.
Trang 27Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:
Gõ TTR
e Vẽ đường tròn tiếp xúc với 2 đối
tượng và có bán kính R
Trang 28Specify point on object for first tangent of circle:
Xác định trên đối tượng điểm tiếp xúc thứ nhất của đường tròn
Trang 29Specify point on object for second tangent of circle:
Specify radius of circle <10.9689>:
Xác định trên đối tượng điểm tiếp
xúc thứ hai của đường tròn
Nhập giá trị bán kính
Trang 30f Vẽ đường tròn tiếp xúc với
Trang 32Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/
Thickness/Width]:
Dòng lệnh:
Nhập tọa độ điểm góc đầu tiên của hình chữ nhật.
Trang 33Nhập tọa độ điểm góc thứ hai của hình chữ nhật.
Specify other corner point or
[Dimensions]:
Trang 34 Các lựa chọn:
Trang 35 Chú ý :
để vát mép và bo tròn 4 góc HCN có cùng khoảng cách và góc lượn
Trang 362.3 Lệnh POLYGON
Pol
Lệnh Polygon dùng để vẽ đa giác đều.
Có 3 cách để vẽ đa giác đều :
Trang 37a Đa giác nội tiếp đường tròn
(Inscribed in Circle)
Biết trước bán kính đường tròn ngoại tiếp (khoảng cách từ tâm đến đỉnh đa giác)
Trang 38Enter number of sides <4>:
Nhập số cạnh đa giác.
Specify center of polygon
or [Edge]:
Nhập tọa độ tâm đa giác.
Trang 39Specify radius of circle:
Enter an option [Inscribed in circle/ Circumscribed about circle]<I>:
Gõ I
Nhập giá trị bán kính đường tròn
ngoại tiếp hay nhập tọa độ điểm.
Trang 40b Đa giác ngoại tiếp đường tròn
(Circumscribed about Circle)
nội tiếp (khoảng cách từ tâm đến điểm giữa
cạnh đa giác)
Trang 41Enter number of sides <4>:
Nhập số cạnh đa giác.
Specify center of polygon
or [Edge]:
Nhập tọa độ tâm đa giác.
Trang 42Specify radius of circle:
Enter an option [Inscribed in circle/ Circumscribed about circle]<I>:
Gõ C
Nhập giá trị bán kính đường tròn
nội tiếp hay nhập tọa độ điểm.
Trang 43c Vẽ đa giác bằng cách nhập chiều
dài 1 cạnh của đa giác : (Edge)
Biết trước chiều dài 1 cạnh của
đa giác.
Trang 44Enter number of sides <4>:
Nhập số cạnh đa giác.
Specify center of polygon
or [Edge]:
Gõ E
Trang 45Specify first endpoint of edge:
Specify second endpoint of edge:
Nhập tọa độ điểm đầu cạnh đa giác.
Nhập tọa độ điểm cuối của cạnh
đa giác.
Trang 47Specify a point or [Hor/Ver/Ang/Bisect/Offset]:
Chọn điểm đầu tiên mà xline sẽ
đi qua.
Dòng lệnh:
Trang 48Specify through point:
Chọn điểm tiếp theo để xác định xline khác.
Specify through point:
Chọn điểm thứ hai để xác định vị trí của xline.
Trang 49 Các lựa chọn:
Trang 50Ang : A
Vẽ xline theo một góc nghiêng.
Enter angle of xline (0) or [Reference]:
Nhập giá trị góc nghiêng so với đường chuẩn.
Dòng nhắc phụ:
Trang 51Specify through point:
Xác định điểm mà xline sẽ đi qua.
Trang 52Bisect : B
Vẽ xline đi qua phân giác của một góc được xác định bởi 3 điểm.
Specify angle vertex point:
Xác định đỉnh của góc mà xline sẽ đi qua.
Dòng nhắc phụ:
Trang 53Specify angle start point:
Xác định điểm trên đối tượng thứ nhất hợp thành góc.
Specify angle end point:
Xác định điểm trên đối tượng thứ hai hợp thành góc.
Trang 55Select a line object:
Specify side to offset:
Chọn 1 đường mà xline sẽ song song.
Click một điểm để chọn hướng
song song.
Trang 58Select object to trim or shift-select
to extend or [Project/Edge/Undo]:
Chọn phần đối tượng cần xén
Trang 59Select object to trim or shift-select
to extend or [Project/Edge/Undo]:
Tiếp tục chọn phần đối tượng cần
xén hoặc Enter để kết thúc lệnh.
Trang 60 Các lựa chọn khác :
Trang 61Edge : E
Quy định việc xén khi cạnh cắt có hay không giao với đối tượng bị xén.
Trang 62Enter an implied edge extension mode [Extend/No Extend]
<Extend>:
Dòng nhắc phụ:
Chọn một trong hai chế độ.
Trang 64Select object to trim or shift-select
to extend or [Project/Edge/Undo]:
Chọn phần đối tượng cần xén
Select object to trim or shift-select
to extend or [Project/Edge/Undo]:
Tiếp tục chọn phần đối tượng cần
xén hoặc Enter để kết thúc lệnh.
Trang 653.2 Lệnh EXTEND
Ex
Lệnh Extend dùng để kéo dài đối
tượng đến giao với đối tượng khác.
Trang 66Chọn đối tượng làm cạnh biên.
Trang 67Select object to extend or
shift-select to trim or
[Project/Edge/Undo]:
Chọn các đối tượng cần kéo dài đến giao với cạnh biên.
Trang 68Select object to extend or
shift-select to trim or
[Project/Edge/Undo]:
Tiếp tục chọn hay Enter để kết thúc lệnh.
Trang 69 Các lựa chọn: