1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO TRINH AUTOCAD 2D 4

73 394 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Trinh AutoCAD 2D 4
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành AutoCAD
Thể loại Giáo trình học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Specify first point of mirror line: Chọn điểm đầu của trục đối xứng Specify second point of mirror line: Chọn điểm thứ hai của trục đối xứng... Select an object to change or [Undo]: Chọ

Trang 1

BÀI 4

1 MỘT SỐ LỆNH HIỆU CHỈNH (tt)

ARRAY – MIRROR SCALE – LENGTHEN

2 MỘT SỐ LỆNH VẼ (tt)

SPLINE – ELLIPSE DONUT – WIPEOUT

Trang 2

1 MỘT SỐ LỆNH HIỆU CHỈNH (tt)

đối tượng được chọn thành dãy theo hàng và cột hay sắp xếp quanh tâm

Trang 3

Khi nhập lệnh Ar  , xuất hiện

hộp thoại ARRAY

Trên hộp thoại cho ta 2 lựa chọn để tạo sao chép dãy:

Rectangular Array

Polar Array

Trang 4

1.1.1 Rectangular Array

Trang 5

Chọn đối tượng cần tạo dãy

Nhập số hàng Nhập số cột

Trang 6

Offset distance and direction

Nhập khoảng cách và góc nghiêng

Nhập khoảng cách giữa hai hàng

Nhập khoảng cách giữa hai cột

Trang 7

Xem trước hình ảnh thao tác Nhấn OK để thực hiện lệnh Nhấn Cancel để hủy lệnh

Trang 8

Ví dụ minh họa:

Đối tượng được chọn

Trang 9

1.1.2 Polar Array

Trang 10

Chọn đối tượng cần tạo dãy

Xác định tọa độ tâm quay

Trang 11

Method and values

Chọn phương pháp sao chép và

nhập giá trị

Có 3 phương pháp tạo dãy

quanh tâm:

Trang 12

Tổng số đối tượng sao chép và tổng góc điền đầy.

Tổng số đối tượng sao chép

Tổng góc điền đầy

Trang 13

Tổng số đối tượng sao chép và

góc giữa các đối tượng.

Tổng số đối tượng sao chép

Góc giữa các đối tượng

Trang 14

Tổng góc điền đầy và góc giữa các đối tượng.

Góc giữa các đối tượng

Tổng góc điền đầy

Trang 15

Xoay các đối tượng khi sao chép tạo dãy quanh tâm

Trang 16

Đối tượng được chọn Tâm xoay

Trang 17

1.2 Lệnh MIRROR

Mi

đối xứng qua một trục

Trang 19

Specify first point of mirror line:

Chọn điểm đầu của trục đối xứng

Specify second point of mirror line:

Chọn điểm thứ hai của trục đối xứng

Trang 20

Delete source objects ? (Yes/No)<N>:

Xóa đối tượng gốc hay không?

Trang 21

Điểm thứ nhất của

trục đối xứng Điểm thứ hai của

trục đối xứng

Trang 22

Sau khi thực hiện lệnh Mirror,

ta được hình như sau:

Trang 23

1.3 Lệnh SCALE

Sc

giảm kích thước của đối tượng trên bản vẽ theo một tỷ lệ nhất định

Trang 25

Specify scale factor or [Reference]:

Nhập hệ số tỷ lệ

Specify base point :

Chọn điểm chuẩn (điểm này không

thay đổi tỷ lệ)

Trang 26

Ví dụ minh họa:

Scale factor = 2

Đối tượng được chọn

Base point

Scale factor = 0.5

Base point

Đối tượng được chọn

Trang 27

1.4 Lệnh LENGTHEN

Len

chiều dài đối tượng

Trang 29

Các lựa chọn:

Nhập giá trị khoảng tăng

Trang 30

Select an object to change or [Undo]:

Chọn đối tượng cần thay đổi

kích thước

Select an object to change or [Undo]:

Tiếp tục chọn hoặc nhấn Enter để

kết thúc chọn

Trang 31

Chú ý:

Giá trị khoảng tăng dương  đối tượng dãn ra

Giá trị khoảng tăng âm

đối tượng co ngắn lại

Trang 32

DElta = 20

Ví dụ minh họa:

DElta = -20

Trang 33

Percent : P 

Thay đổi chiều dài đối tượng theo

phần trăm so với tổng chiều dài

đối tượng.

Enter percentage length <100.0000>:

Nhập giá trị phần trăm

Trang 34

Select an object to change or [Undo]:

Chọn đối tượng cần thay đổi

kích thước

Select an object to change or [Undo]:

Tiếp tục chọn hoặc nhấn Enter

để kết thúc chọn

Trang 35

Ví dụ minh họa:

P = 150(%)

Trang 36

Total : T 

Thay đổi tổng chiều dài hay góc ôm theo giá trị mới nhập.

Enter total length or [Angle]<1.000>:

Nhập giá trị tổng chiều dài

Trang 37

Select an object to change or [Undo]:

Chọn đối tượng cần thay đổi

kích thước

Select an object to change or [Undo]:

Tiếp tục chọn hoặc nhấn Enter

để kết thúc chọn

Trang 38

Ví dụ minh họa:

T = 130

Trang 39

DYnamic : DY 

Thay đổi chiều dài đối tượng tùy ý

Select an object to change or [Undo]:

Chọn đối tượng cần thay đổi kích thước

Specify new end point:

Nhập tọa độ điểm mới

Dòng nhắc phụ:

Trang 40

2 MỘT SỐ LỆNH VẼ (tt)

2.1 Lệnh SPLINE

Spl

cong không đều

Trang 41

Spline dùng để vẽ các đường phân

cách trong hình chiếu riêng phần, hình cắt lìa Ngoài ra kết hợp với các lệnh hiệu chỉnh để vẽ các cong hình học: Parabol, Spiral,

Hyperbol…

Trang 42

Đường Spline sẽ đi qua tất cả các điểm ta chọn, các điểm đó gọi là CONTROL POINT

Trang 44

Dòng nhắc:

Specify first point or [Object]:

Chọn điểm đầu Spline

Specify next point:

Chọn điểm kế tiếp

Trang 45

Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>:

Tiếp tục chọn điểm

Tiếp tục chọn điểm hay nhấn

ENTER để kết thúc

Specify next point or [Close/Fit tolerance] <start tangent>:

Trang 46

Specify start tangent:

Specify end tangent:

Chọn hướng tiếp tuyến tại điểm đầu hay ENTER chọn hướng tiếp tuyến mặc định

Chọn hướng tiếp tuyến tại điểm cuối hay ENTER chọn hướng tiếp tuyến mặc định

Trang 47

Các lựa chọn:

Object : O 

Dùng để chuyển đường Pline Spline (đường cong được tạo bởi lệnh Pline và làm trơn bằng lệnh Pedit) thành đường Spline.

Trang 48

Close : C  Đóng kín đường Spline

Fit tolerance : F 

Tạo đường cong Spline mịn hơn Khi giá trị này bằng 0 thì Spline đi qua các điểm chọn; khi giá trị này khác 0 thì đường cong được kéo ra

xa điểm chọn để tạo đường cong mịn hơn.

Trang 49

Spline qua các điểm chọn

Ví dụ minh họa:

Trang 50

Spline với Tangent

Trang 51

Spline với Close

Trang 52

Spline với Fit tolerance=200

Trang 54

Nhập tâm – điểm cuối một trục

– khoảng cách nửa trục thứ hai

Có 2 phương pháp để vẽ Ellipse:

khoảng cách nửa trục thứ hai

Trang 55

2.2.1 Nhập tâm – điểm cuối một trục

– khoảng cách nửa trục thứ hai (Draw / Ellipse / Center)

Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]:

Gõ C

Trang 56

Specify center of ellipse:

Xác định tâm của elíp (Điểm C)

Specify endpoint of axis:

Nhập tọa độ điểm cuối của trục thứ nhất của elíp (Điểm P1)

Trang 57

Specify distance to other axis or [Rotation]:

Nhập khoảng cách trục thứ hai của elíp (Đoạn CP2)

Trang 58

P2

C

Ellipse - Center

Trang 59

2.2.2 Tọa độ một trục – khoảng cách

nửa trục thứ hai (Draw / Ellipse / Axis, End)

Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]:

Nhập tọa độ điểm cuối đầu tiên của trục thứ nhất (Điểm P1)

Trang 60

Specify distance to other axis or [Rotation]:

Specify endpoint of axis:

Nhập tọa độ điểm cuối thứ hai của trục thứ nhất (Điểm P2)

Nhập khoảng cách trục thứ hai

của elíp (Đoạn CP3)

Trang 61

P2 P1

P3

Ellipse – Axis, End

C

Trang 64

Specify outside diameter of donut

<10.000>:

Nhập giá trị đường kính ngoài của hình vành khăn

Trang 65

Specify center of donut or <exit>:

Xác định vị trí tâm của hình

vành khăn

Specify center of donut or <exit>:

Xác định vị trí tâm của hình

vành khăn

Trang 66

2.4 Lệnh WIPEOUT

vùng trống che phủ đối tượng

nằm bên dưới bằng một khung tẩy

đa giác

Trang 68

Next point: Nhập điểm kế tiếp hay

nhấn ENTER để thoát

Các lựa chọn:

First point

Xác định đường bao đa giác của

khung tẩy bằng một loạt các điểm.

Trang 69

Frames : F 

Quy định sự hiển thị của khung tẩy.

Nhập ON hay OFF

Trang 70

Polyline : P 

Xác định vùng bao đa giác của

khung tẩy bằng cách chọn một đa tuyến sẵn có.

Trang 71

Select a closed polyline:

Chọn đa tuyến kín

Erase polyline? [Yes/No]<N>:   

Có muốn xóa đa tuyến gốc không?

Dòng nhắc phụ:

Trang 72

Ví dụ minh họa:

Hình trước khi

Wipeout Hình sau khi Wipeout bằng một tứ giác

Ngày đăng: 11/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trước khi - GIAO TRINH AUTOCAD 2D 4
Hình tr ước khi (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w