HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở... -GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu.-HS : - Ôân tập các hằng đảng thức đáng nhớ
Trang 1-HS nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
là hai số đối nhau, nên -3 cũng là căn bậc
hai của 9
Từ lu ý trong lời giải ?1 GV giới thiệu
định nghĩa căn bậc hai số học
GV giới thiệu ví dụ 1
GV giới thiệu chú ý ở sgk và yêu cầu HS
làm ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng,
lu ý về quan hệ giữa khái niệm căn bậc hai
đã học ở lớp 7 với khái niệm căn bậc hai
vừa giới thiệu và yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố về quan hệ đó
HS hoạt động cá nhân làm ?1b) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3c) Căn bậc hai của
d) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
HS hoạt động theo tổ, nhóm làm ?2 sgk:a) 64 = 8 vì 8 ≥0 và 82 = 64
b) 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81
c) 1 , 21=1,1 vì 1,1≥ 0 và 1,12 = 1,21
HS làm ?3:
a) Căn bậc hai số học của 64 là 8, nên căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) Căn bậc hai số học của 81 là 9, nên căn bậc hai của 81 là 9 và -9
c) Căn bậc hai số học của 1,21 là 1,1,nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Trang 2sánh các số” Giới thiệu ví dụ 2 sgk.
Yêu cầu HS làm ?4 để củng cố kỹ thuật
nêu ở ví dụ 2
GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3
Yêu cầu HS làm ?5 để củng cố kỹ thuật
-GV : - Baỷng phuù ghi baứi taọp vaứ phaàn chuự yự
-HS : -OÂn taọp ủũnh lớ Pytago, quy taộc tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ
Trang 3- Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số
học của a? viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đây đúng hay
sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
c) x< 5 ⇒ x < 25
HS2: - Phát biểu và viết định lí so
sánh các căn bậc hai số học
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dưới dạng kí hiệu
HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học
- Chữa bài 4/tr7,sgk
Hoạt động 2 : CĂN THỨC BẬC HAI
Yêu cầu HS đọc và trả lời
Từ đó GV giới thiệu căn thức bậc
hai
Yêu cầu HS đọc phần chú ý sgk tr8
Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk
giá trị nào?
Nếu x = –1 thì sao?
Cho HS làm bài
Yêu cầu làm bài 6/tr10, sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Với giá trị nào của a thì mỗi căn
thức sau đây có nghĩa :
Hai hs lên bảng làm
Hoạt động 3 : HẰNG ĐẲNG THỨC A = 2 A
GV cho HS làm bài
Trang 4GV yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn, sau đo nhận xét quan hệ
Để chứng minh định lí, ta cần phải
chứng minh những điều kiện gì?
GV lần lượt hướng dẫn HS chứng
minh
các điều kiện : 2 =≥ 2
0
a a a
Nhận xét :
HS :
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3, và
bài giải sgk.tr
Làm bài 7/tr10,sgk
Chú ý : (Đọc sgk,tr10)
GV giới thiệu ví dụ 4
Đối với biểu thức, cần xét giá trị của
nó
theo điều kiện cho của đề bài để
viết ra kết quả
Hỏi :
+ A2 bằng gì? Khi A ≥ 0, khi A < 0?
+ ( )2
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
HS lần lượt trả lời
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Trang 5HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
- Baứi taọp veà nhaứ : 8(a,b), 10 , 11, 12, 13 tr10,sgk
- Tieỏt sau luyeọn taọp
- Trên cơ sở biết căn bậc hai số học tìm đợc căn bậc hai của một số
- Biết so sánh các căn bậc hai của các số
- Ban đầu làm quen với phơng trình vô tỉ :
Hoạt động 1 : Hỏi bài cũ – Luyện tập
1 Em hãy nêu định nghĩa về căn bậc
hai số học của một số a không âm
2 Muốn chứng minh x là căn bậ hai
của một số ta cần chứng minh điều
gì?
Thế nào đợc gọi là phép khai phơng
yêu cầu học sinh làm bài tập số 1 SGK
Có thể chuyển câu hỏi trên về câ hỏi nh
sau:
Biến đổi các số ấy về dới dạng bình phơng
Giáo viên chốt lại về phơng pháp tìm căn
Trang 64 8
−
−
2 Cho N =
0 10 9 10
09
000 9
999
chøo chøo
Sè 3:
víi 0< x<1 th× x < x víi x > 1 th× x > x
Trang 7-GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu.
-HS : - Ôân tập các hằng đảng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số, bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
- Chữa bài tập 12(a,b) tr11,sgk
Tìm x để mỗi căn thức sau đây có nghĩa :
HS 2: - Điền vào chỗ ( .) để được
khẳng định đúng : A2 = = A A≥<00
- Chữa bài tập 8(a,b), sgk
nghĩa
- Chữa bài tập 12(a,b)
HS 2: - Điền vào chỗ ( .)
- Chữa bài tập 8(a,b), sgk
Hoạt động 2 :LUYỆN TẬP
Bài tập 11tr11,sgk Tính :
b) 36 : 2 3 2 18 − 169
Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm
GV nhận xét bà làm của HS
Bài tập 12tr11,sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :
c) −11+x
Gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?
d) 1 +x2
Hai HS lên bảng trình bày bài làm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài tập 12tr11,sgk
c) HS giải
Trang 8Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức?
BT này có nghĩa khi nào?
(Ở mỗi biểu thức khi rút gọn, cần lưu ý
với HS có ghi giá trị tuyệt đối)
GV nhận xét bài làm của HS
x
x
(Yêu cầu HS hoạt động nhóm)
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 15 tr11,sgk.
Giải các phương trình :
a) x2 –5 = 0
Gợi ý : chuyển về phương trình tích)
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 17 tr5,SBT.
Tìm x biết :
a) 9x2 = 2x + 1
GV hướng dẫn HS giải hai cách Riêng
C1 trình bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài
giải mẫu để HS tham khảo
d) 1 +x2 có nghĩa với mọi giá trị của x, vì x2 ≥ 0 nên x2 + 1 > 0
Bài 13tr11,sgk.
HS thực hiện việc rút gọn
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 14tr11,sgk.
HS hoạt động nhóm để giải
HS trả lời miệng
Trang 9- Ôn tập kiến thức của §1 và §2.
- Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình
- Bài tập về nhà số : 11, 12 , 14 , 16 , 17 tr 5,6
các căn thức bậc hai và các chú ý
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
? Viết rõ công thức A2 = ?
Rút gọn ( 6 − 37 ) 2
bài tậpHS2: A2 = −A A⇔⇔A A≥<00
Trang 10Và làm bài tập
Hoạt động 2 : ĐỊNH LÍ
GV yêu cầu HS làm bài
Gọi 2 HS lên bảng tính, các em HS khác
so sánh kết quả
Từ đó GV giới thiệu định lí
(Đưa nội dung định lí lên bảng phụ)
GV hướng dẫn chứng minh định lí
Hãy cho biết định lí trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
Từ định lí này, người ta phát biểu được hai
qui tắc theo hai chiều ngược nhau (GV vẽ
mũi tên vào định lí Chiều từ trái sang
phải cho ta qui tắc khai phương một tích;
chiều từ bậc hai)
Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có : ab = a b
a) Qui tắc khai phương một tích :
GV vừa phát biểu vừa ghi công thức của
qui tắc
Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần
GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS đọc sau
đó giải thích phương pháp giải của ví dụ
này
Hỏi : Ở ví dụ b) có thể biến đổi thành một
tích như thế nào?
Yêu cầu HS làm bài
(Thực hiện tính theo nhóm)
GV nhận xét bài làm của các nhóm
* Đặt vấn đề : Hãy tính 1 , 3 52 10
Đây là tích của các căn bậc hai gần đúng,
người ta có thể thực hiện phép tính này
mà không cần đến sự can thiệp của máy
tính? Bằng cách nào?
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
GV giới thiệu qui tắc như sgk
Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần
Hai HS lên bảng tính
Sau đó các HS khác rút ra sự so sánh
HS ghi bảng định lí :
HS nghe GV hướng dẫn chứng minh
HS nêu chứng minh miệng
a) Qui tắc khai phương một tích :
HS đọc qui tắc sgk/tr13
HS đọc ví dụ 1Có thể viết : 81.400
HS làm bài
HS tính theo nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS : !
HS : !
Trang 11GV treo bảng phụ ví dụ 2 cho HS đọc sau
đó giải thích phương pháp giải của ví dụ
này
Chốt lại : Khi nhân các biểu thức dưới dấu
căn với nhau, ta nên biến đổi đưa về dạng
tích các bình phương rồi thực hiện phép
tính
Yêu cầu HS làm
(Thực hiện tính theo nhóm)
GV nhận xét bài làm của các nhóm
Chú ý :
GV giới thiệu phần chú ý tr14,sgk
(Đưa phần chú ý tr14,sgk, lên bảng phụ)
Yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk
GV cần giải thích thêm hai kết quả của
hai ví dụ này
Sau đó yêu cầu HS làm bài
Cần nhấn mạnh : 6a2 = 6a2 (vì a2 ≥ 0 với
mọi giá trị của a ) ; 8ab = 8ab ( vì a ≥ 0, b
≥ 0 theo đề bài cho)
HS phát biểu lại qui tắc vài lần
HS làm
HS hoạt động nhóm
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk
HS làm bài
Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
- Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương
- Định lí vẫn đúng với trường hợp tổng
quát nào?
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích
và qui tắc nhân các căn thức bậc hai
- Làm bài 17(b,c)/ tr14,sgk
- GV hướng dẫn làm bài sau:
Rút gọn biểu thức :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định lí và qui tắc, học chứng minh định lí
- Làm bài tập 18, 19(a,c), 21, 22, 23 tr14,15 sgk
Ngµy so¹n: 2/9/08
Trang 12-GV : - bảng phụ ghi bài tập.
-HS : - Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :KIỂM TRA
HS 1 :
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
- Chữa bài tập 20(d) tr 15 sgk
HS 2:
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích
và qui tắc nhân các căn bậc hai
- Chữa bài tập 21 tr15, sgk
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
- Chữa bài tập 21 tr15, sgk
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 22 (a,b) tr15,sgk.
Tính : a) 13 2 −12 2
b) 17 2 −8 2
GV : Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
các biểu thức dưới dấu căn?
GV : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Rút gọn rồi tìm giá trị (làm tròn đến chữ
Bài 22 (a,b) tr15,sgk.
HS trả lời
HS tính
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 24 tr 15, sgk.
Trang 13số thập phân thứ ba) của các căn thức
sau:
a) 4 ( 1 + 6x+ 9x2 ) 2 tại x = – 2
GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?
Em nào rút gọn?
Để tính giá trị, ta làm thế nào?
b) 9a2 (b2 + 4 − 4b) tại a = –2 , b = – 3
GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?
Em nào rút gọn?
Để tính giá trị, ta làm thế nào?
Bài 23b tr15,sgk.
của nhau (Đưa đề bài lên bảng phụ)
Hai số như thế nào gọi là nghịch đảo
của nhau? Vậy điều phải chứng minh ở
Tổ chức hoạt động nhóm để giải
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm,
sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu
a+ < +
⇔ ( a+b)2 <( a+ b)2
⇔ a+b< a+b+2 ab Bất đẳng thức này đúng, vì 2 ab > 0) Vậy bđt đề bài đúng
Bài 25 (d) tr16,sgk
HS hoạt động nhóm để giải Kết quả :
x1 = –2 ; x2 = 4
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đx luyện tại lớp
Trang 14- Làm bài tập 22c ; 24b ; 25b,c ; 27 sgk, tr15,16.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ
b = b
Cminh: như SGK
Hoạt động 3: ÁP DỤNG
GV cho HS nhận thấy định lý cho phép
ta suy luận theo hai chiều ngược nhau
Khai phương một thương
Quy tắc khai phương một thương
SGKVd1: SGK
Trang 15
b = b
(a ≥ 0 , b > 0) Chia các căn thức bậc hai
Làm ví dụ 1
HS làm ?2 theo nhóm
a) kq:
16 15
b)
9 162
5
80 5
49 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
GV: Phát biểu và viết định lý liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương
GV: Phát biểu quy tắc khai phương
một thương Chia các căn bậc hai
4 = 4) 5
5
1 5 15
Trang 16Ngµy so¹n: 09/09/08
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Phát biểu và viết định lý khai
phương một thương
Làm bài tập 30(c,d)/19SGK
HS2: Phát biểu quy tắc khai phương một thương Chia hai căn bậc haiLàm bài tập 31/19 SGK
76 149
Bài 36/20a) Đúngb) Sai, v́ vế phải không có nghĩac) Đúng
d) ĐúngBài 33/19
Trang 17tích để biến đổi phương tŕnh
1 2
a) Kq:
2a 3 b
+
−
Bài 43SBTĐKXĐ: x > 1 hoặc x
3 2
-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai
- Mang bảng số Brađixơ và máy tính
1 Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
2 Rèn luyện kỹ năng tra bảng để t́m căn bậc hai của một số không âm
B CHUẨN BỊ :
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC :
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1:
Làm bài tập 35(b)/20SGK
HS2:
Làm bài tập 43(b)/20 SBT
Hoạt động 2: GIỚI THIỆU BẢNG
GV: Để t́m căn bậc hai của một số
dương ,người ta dùng bảng tính sẵn
các căn bậc hai
GV: giới thiệu bảng số Bradixơ và
bảng IV dùng để khai căn bậc hai
GV: Em hăy nêu cấu tạo bảng?
GV: Giới thiệu bảng như trang 20,21
Ví dụ 3: SGKc) Tím căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4: SGK
0,00168 = 1,68 : 1000 4,099 :100 0,04099
Chú ý: SGK
Trang 191 HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
2 Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
3 Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ
Trang 20• HS : - Bảng phụ nhóm.
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 47(a,b) tr10 SBT
GV đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
GV: Phép biến đổi trên gọi là đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
GV: Cho biết thừa số nào đưa thừa số
ra ngoài dấu căn?
b) 20 = 2 5 2 52 =Vd2: Rút gọn biểu thức
=3 5 2 5+ + 5 6 5=Tông quát: SGK
2
A B | A | B =
Vd3: SGK
Hoạt động 3: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
GV cho HS nhận thấy phép biến đỏi
theo hai chiều ngược nhau
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
A B | A | B2 = ( B ≥ 0 )
Đưa thừa số vào trong dấu căn
HS nghe GV tŕnh bày
SGK
Trang 21GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc
vào trong dấu căn có tác dụng:
-2 So sánh các số được thuận tiện
-3 Tính giá trị gần đúng của biểu
thức số với độ chính xác cao hơn
Trang 22A MỤC TIÊU :
1 Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
2 Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
B CHUẨN BỊ :
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Tŕnh bày tổng quát cách đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
−
Bài 58/12 SBT
Trang 23GV: Vận dụng kiến thức đưa thừa số ra
ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức
a) Đại diện HS lên bảng c/m câu b
1 HS khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
2 Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
B CHUẨN BỊ :
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 45(a,c) tr27 SGK
HS2: Chữa bài tập 47(a,b) tr27 SGK
HS1: Thực hiện Kq: a) 3 3 > 12
Trang 24V́ a > 0,5 ⇒ |a| = a và |1-2a| = 2a - 1
Hoạt động 2: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN
GV: Khi biến đỏi biểu thức chứa căn
mẫu là bao nhiêu?
GV: Em hăy nêu rơ cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn?
Hoạt động 3: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu , việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
Trang 25Bài 49/29(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
2 HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B CHUẨN BỊ :
1 G/V : - Đèn chiếu,giấy trong ghi sẵn hệ thống bài tập
Trang 262 H/S : - Bảng phụ nhóm, bút dạ.
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT)
HS2: Chữa bài tập 69a,c (Tr 13 SBT)
HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
6 10 2
3
10 10
4
5 10
- Nêu cách làm? T́m biểu thức liên hợp
của mẫu? Sauk hi HS trả lời, gọi 2 HS
lên bảng tŕnh bày hỏi cách thứ hai (rút
b a a b a
Trang 27x x
HS nêu ĐN căn bậc hai và áp dụng để
t́m x
5 3 2 4 29 6
b/ 6 2; 38;3 7;2 14 Giải:
2 6 7 3 14 2
1 HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan
B CHUẨN BỊ :
1 G/V: Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong để ghi lại các phép biến đổi căn thức bậc hai dă cho, bài tập vài bài giải mẫu
Trang 282 H/S : Bảng phụ nhóm, bút dạ.
3 Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
C TIẾN TR̀NH DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA
HS1: Điền vào chổ trống và Chữa bài
tập 70c tr14 SBT
HS2: Chữa bài tập 77 SBT
GV nhận xét cho điểm
GV ĐVĐ giới thiệu bài mới
HS1: Điền vào chổ trống cho hoàn thành các công thức:
5/
AB B
−
+
ĐS: = 3HS2: Chữa bài tập 77 (Tr SBT)T́m x biết:
5 〈 ⇒ − 〈
3 5
1 = − +
Hoạt động 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
- Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức
bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
- Các căn thức bậc hai đó có nghĩa
không?
- Ban đầu ta cần thực hiện phép biến
đổi nào? (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và khử mẫu của biểu thức lấy căn)
6
a a
a a
Với a>0 Giải: (SGK)
HS làm
a a
a
a a a
a
+
=
+ +
5 12 5 2 5 3
_ 5 9 4 5 4 5 3
Trang 29- Đưa đề bài lên bảng phụ.
- Nêu thứ tự thực hiện các phép toán
trong P
(Qui đồng mẫu –thu gọn trong ngoặc-
rồi thực hiện b́nh phương và nhân)
P<0 Tương đương với bất đăng thức
nào?
- Yêu cầu HS làm bài
- Cho 2 HS lên bảng tŕnh bày
- Nửa lớp làm câu a, c̣n lai câu b
b ab a b a ab b
a
b b a
+
+
− +
=
− +
+
b a ab b ab
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a P
Ta có a> 0 a≠ 1 Nên a >0 Do đó 1 −a< 0 ⇔a> 1 (TMĐK)
4 9 9 16
B
x≥ − 1a/ Rút gọn B
Trang 302 Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đăng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hăng số, t́m x và các bài toán liên quan.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ
HS1: Chữa bài tập 58c,d (Tr 32 SGK)
HS2: Chữa bài tập 62c,d (Tr SGK)
GV nhận xét cho điểm
HS1: Chữa bài 58c,d (Tr 32 SGK) Kết quả
HS2: Chữa bài tập 62cd (SGK)
Kết quả 62 11
21 62
=
=
d c
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
- Cho HS tiếp tục rút gọn bài 62ab
Lưu ư HS tách các thừa số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực
hiện các phép biến đổi biểu thức chứa
33 75 2 48 2
3 3
2 5 3 3 10 3 2
3
3 4 5 11
33 3 25 2 3 16 2
6 6 3
2 2
9 6 4 6 5
6 3
3 2 4 2
9 6 16 6 5
6 3
8 2
9 96 6 25
2
=
− +
+
=
− +
+
=
− +
+
=
Bài 64 (Tr 33 SGK)Chứng minh:
Trang 31- Để so sánh M với 1 ta xét hiệu M-1
- HS có thể nêu cách khác:
a a
1 〈 ⇒ = − 〈
−
a
M a
- HS làm theo nhóm bài tập sau:
1 :
1 1
1
a
a a
a a
1 1
a
a a
−
=
a a
a a
a
a a a
1 1
1 1
1 1
=
= +
+
=
+ +
+ +
=
1 1
1
1 1
2 2
a a
1 ,
0 ≠ ⇒ 〉 ⇒ − 〈
〉
a a
a a
Hay M −1〈0⇒M〈1
a Q
Trang 32-Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
-HS được giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B CHUẨN BỊ
-GV : - Bảng phụ ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
-HS : - Oân tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai
- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
HS1 : - Nêu định nghĩa căn bậc hai
của một số a không âm.
- Chữa bài tập 84a, SBT
Tìm x, biết :
6 45 x 9 3
4 x 5 3
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA
HS đọc đề bài toán (sgk/34)
Qua bài toán, GV gợi ý HS tìm được
đẳng thức x3 = 64 ⇒ x = 4 → Giới
thiệu định nghĩa căn bậc ba
GV cho ví dụ như sgk/35
Ta công nhận : “Mỗi số a đều có duy
nhất một căn bậc ba” Sau đó gới thiệu
kí hiệu căn bậc ba, và nhấn mạnh :
( )3 a 3 =3 a 3 =a
Yêu cầu HS làm bài
Nhận xét : GV nêu ba nhận xét như
sgk/35
Hãy nêu sự khác nhau giữa căn bậc ba
và căn bậc hai?
Yêu cầu HS làm bài 67,sgk/tr36 :
Tìm : 3 512 ; 3 −729 ; 3 0 , 064
GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba
bằng máy tính bỏ túi : Nhập số , bấm
HS đọc vài lần định nghĩa
Định nghĩa : (học thuộc sgk/34)
Trang 33liên tiếp hai phiếm SHIFT; 3 Cho
HS thực hành
Hoạt động 3 : TÍNH CHẤT
Đầu tiên cho HS ôn lại các tính chất
của căn bậc hai GV : Tương tự tính
chất của căn bậc hai, ta có các tính
chất sau của căn bậc ba (GV đưa
các tính chất này lên bảng phụ)
Ví dụ 2,tr35: So sánh 2 và 3 7
Yêu cầu HS làm ví dụ này
Ví dụ 3, tr36 : Rút gọn 3 8 a 3 −5 a
Yêu cầu HS làm ví dụ này
Yêu cầu HS làm bài : Tính
3
Hỏi : có thể làm bài này theo những
cách như thế nào?
HS Rút gọn 3 8 a 3 −5 a
HS làm bài Cách 1 : Có thể tính căn bậc ba của từng số trước rồi thực hiện phép chia.Cách 2 : Chia 1728 cho 64 trước rồi khai căn bậc ba của thương
Sau đó yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện theo hai cách đã nêu
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
Bài tập 68,tr36 SGK
a) 3 27 −3 −8−3 125
b)
3 3
3
3
4 54 5
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS làm bài 69,tr36 SGK
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 34
9 Tơng tự nh căn bậc hai, học sinh biết giảI bài toán về căb bậc ba
10 Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toấn
3 Thái độ :
11 Nghiêm túc, yêu thích môn học
II Tiến trình dạy học
Em hãy nêu định nghĩa về căn bậ ba,
căn bậc ba : mọi số thực đều có căn bậc ba căn bậc hai : chỉ có ở số không âm
căn bậc hai có hai giá trị căn bậc ba có 1 giá trị Học sinh nêu tính chất nh sgk
Dựa vào định nghĩa căn bậc ba hãy
tính ba của mỗi số sau :
Dạng 1 : Tính
Số 1 : Hãy tìm 3 512 ; 3 0.064;
3 − 0 , 008
( Học sinh cóthểtìm theo hai cách ,
song GV lu ý nhiều hơn về tìm theo
a, 3 27- 3 −8- 3 125
= 3 ( )3 3 - 3 ( )− 2 3 - 3 ( )53
Trang 35Nếu thực hiện nh định nghĩa thì bài
y x
−
−
y x
−
−
3 23
3 2 3
(
y x
y xy x
y x
−
+ +
−
= x2 +3 xy+3 y2
b, 3 a2 3 ab 3 b2
b a
+
− +
( Tơng tự nh bài a )
Học sinh có thể đa thừa số vào trong hay ra ngoài căn bậc ba
a , 5 > 3123 (vì 5 = 3 125 mà 3 123>3125nên 5 > 3123 )
b, Cánh 1: so sánh 5 3 6 và 6 3 5
ta có 5 3 6 = 3 750
6 3 5 = 31080
ta thấy 3 750< 31080 nên 5 3 6 < 6 3 5Cánh 2: , so sánh 5 3 6 và 6 3 5
ta thấy 5 3 6 = 3 53.6 = 3 52.5.6 còn : 6 3 5 = 3 63.5 = 3 62.5.6nhận xét : 62 > 52 nên ta có 5 3 6 < 6
Trang 36Hoạt động 3 : Tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính
- Giáo viên giới thiệu về bảng
HS naộm ủửụùc caực kieỏn thửực cụ baỷn veà caờn baọc hai moọt caựch coự heọ thoỏng
Bieỏt toồng hụùp caực kú naờng ủaừ coự veà tớnh toaựn, bieỏn ủoồi bieồu thửực soỏ, phaõn
tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ, giaỷi phửụng trỡnh
Oõn lớ thuyeỏt ba caõu ủaàu vaứ caực coõng thửực bieỏn ủoồi caờn thửực
B CHUAÅN Bề
tuựi
C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : OÂN TAÄP LÍ THUYEÁT VAỉ BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄM
Y/c HS laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
1 Neõu ủieàu kieọn ủeồ x laứ caờn baọc hai soỏ
hoùc cuỷa soỏ a khoõng aõm Cho vớ duù
Chửừa baứi taọp 71/tr40,sgk ;
3 Bieồu thửực A phaỷi thoỷa maừn ủieàu kieọn
Hoỷi :
giaự trũ naứo cuỷa x?
Vớ duù : 3 = 9 vỡ 3 ≥ 0 ; 32 = 9Chửừa baứi taọp 71/tr40,sgk ;
5 3 2 3
Trang 37b) Biểu thức x 2
x 2
1−
xác định với các giá trị nào của x?
Hai câu còn lại, các em về nhà tiếp tục
ôn tập, tiết sau các em sẽ trả lời
b) x ≤ 2
1
, x ≠ 0.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
GV đưa “ Các công thức biến đổi căn
thức” lên bảng phụ, và yêu cầu HS giải
thích mỗi công thức đó thể hiện định lí
nào của căn bậc hai Bài
70(c,d)tr40,sgk.
Gợi ý : nên đưa các thừa số vào cùng
một căn thức rồi rút gọn và khai phương
4 2 2
Đối với phép tính trong dấu ngoặc : khử
mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu
gọn, sau cùng thực hiện phép chia
Nhận xét bài làm của HS
Gợi ý : Các em có thể sử dụng phương
pháp tách số hạng như đã từng biết ở
lớp 8 cụ thể là làm như thế nào? Gọi
hai HS lên bảng giải theo hai cách khác
nhau đó.
Bài 70(c,d)tr40,sgk.
3 , 34 640
= = 9
56
d) = 1296
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 71(c,d)tr40,sgk.
HS thực hiện phép tính
a) = 5−2
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 72,tr40,sgk.
a) HS lên bảng phân tích
b) Hai HS lên bảng phân tích theo hai cách khác nhau
Bài 74,tr40,sgk.
HS lên bảng giải
Kết quả : x1 = 2 ; x2 = –1
Trang 383
Trước tiên các em làm gì? Sau đó làm gì
? (nói gọn hướng giải)
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 75a,tr40,sgk.
Chứng minh các đẳng thức sau :
1 3
216 2
8
6 3
Vậy để chứng minh đẳng thức này ta có
thể làm như thế nào? Gọi HS lên bảng
trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
HS lên bảng trình bày bài giải
Kết quả : x = 2,4
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
- Tiếp tục ôn hai câu 4 và 5 Bài tập về nhà : 73, 75 tr40,41.SGK
Tiếp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm
điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trình, giải bất phương trình
B CHUẨN BỊ
- Bảng phụ nhóm
Trang 39C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 4, sgk/tr39
- Gọi một HS phát biểu dịnh lí
Ta dựa vào kiến thức nào đã học để
chứng minh định lí này? Theo đó các
là căn bậc hai số học của a.b thì ta phải
chứng minh điều gì?
Câu 5, sgk/tr39
- Gọi một HS phát biểu định lí
Đối với định lí này, việc chứng minh
cũng tương tự như chứng minh định lí
trên
Sau đó gọi hai HS lên bảng chứng
minh Mỗi HS chứng minh một định lí
Sau khi chứng minh xong định lí, yêu
cầu HS khác cho ví dụ
GV nhận xét bài chứng minh của HS
HS phát biểu và chứng minh các định lí này
HS khác cho ví dụ minh hoạ định lí
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 73,tr 40, sgk
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
a) −9 a − 9+12 a+4 a 2 tại a = –9
Thực hiện rút gọn bằng cách nào?
Yêu cầu HS lên bảng giải
m
3
Gọi HS lên bảng giải HS cần được
hướng dẫn chia hai trường hợp Sau khi
rút gọn, giúp HS biết so sánh giá trị đã
cho của biến với điều kiện thích hợp để
tính giá tị của biểu thức
Trang 40GV đưa lên bảng phụ bài tập sau :
3 x A
a b
a a 1 1 a
a a
1
= 1–a (Với a ≥ 0 ; a ≠ 1).
Có nhận xét gì về các phân thức viết
trong dấu ngoặc?
Yêu cầu HS lên bảng giải :
- Nữa lớp làm câu c.
- Nữa lớp làm câu d.
GV nhận xét bài làm của HS.
1 x 3 x
1 x 3 : x 9
9
x x
GV hướng dẫn HS phân tích các mẫu
thức thành nhân tử, sau đó yêu cầu HS
–mThì : BT = = 1– 3m
Vì m = 1,5 < 2 nên = –3,5
a) A xác định ⇔ x ≥ 0b) HS lên bảng trình bày bài giải
4 1 1 x
4 1
x
+
−
= +
− +
4 ⇔ x+1 ± 1; ± 2 ; ± 4 Mà
0 1
- Nữa lớp làm câu c.
- Nữa lớp làm câu d.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe
GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 108 tr20,sgk
HS phân tích các mẫu thức thành nhân