+ Rèn kĩ năng : Xác định đợc trên bản đồ về phân bố c trú của một số dân tộc chủ yếu.. + Rèn kĩ năng : Phân tích đợc bản đồ, bảng thống kê về dân số... + Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ, b
Trang 1Ngày soạn: 01 / 9 / 2007 - Ngày dạy: 06 / 9 / 2007
Tiết : 1 Địa lí dân c
Bài 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc nớc ta có nhiều dân tộc và các dân tộc cùng xây dựng, bảo vệ
Tổ Quốc Dân tộc Kinh đông ngời và có trình độ cao hơn các dân tộc khác
+ Rèn kĩ năng : Xác định đợc trên bản đồ về phân bố c trú của một số dân tộc chủ yếu
+ Giáo dục t tởng: Đoàn kết dân tộc và chú ý u tiên phát triển trình độ, đời sống cho dân tộc thiểu số
* Trọng tâm : Phân bố các dân tộc
B - Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV: - át lát VN, SGK, Tập bản đồ 9, giáo án.- Lợc đồ phân bố các dân tộc Việt Nam
- Tranh ảnh về trang phục, sinh hoạt của một số dân tộc đại diện mỗi miền Đất nớc
+ HS : át lát Việt Nam, SGK, Tập bản đồ 9, vở ghi
C – Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp ( 30 ) : ’’ Sĩ số
b ) Kiểm tra bài cũ: (4 )’
- Kiểm tra việc chuẩn bị: vở ghi, tập bản đồ, sách giáo khoa…
- Động viên HS sử dụng và hớng dẫn HS chọn mua át lát Việt Nam, Bài tập địa 9 , bản đồ hành chính ( nhỏ ) và bản đồ tự nhiên Việt Nam ( treo tờng )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ trong khung nền hồng dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 15 )’
+ Hình thức : Cá nhân / tự ng cứu/ 5’
+ Nội dung :
- Quan sát 1 số tranh ảnh về trang
phục, sinh hoạt của một số dân tộc đại
diện cho mỗi miền Đất nớc ta
- Quan sát H 1.1tr 4 và B 1.1tr 6 /sgk
+ Nhận xét về :
- Số lợng dân tộc của nớc ta
- So sánh về văn hoá, trang phục,
sản xuất, tập quán của các dân tộc
+ GV ? : Tại sao lại có sự khác biệt
trên ?(vùng cao, sâu, đi lại, sản xuất khó
- Xác định nơi c trú chủ yếu của dân
tộc : Kinh, Tày, Mờng, Êđê,
và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam
+ Mỗi dân tộc có trình độ văn hoá, kinh nghiệmsản xuất, tập tục … khác nhau
Trong đó :
- Dân tộc Kinh đông nhất ( 86%), trình độ văn hoá, thâm canh lúa nớc, SX công nghiệp….cao hơn dân tộc khác
- Các dân tộc thiểu số ít (14% dân), có kinh nghiệm trồng rừng nhng ở vùng cao, sâu còn lạc hậu
Nhờ có c.s.v.đ định canh, định c, dạy chữ nên
* Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du
+ Trung du và núi phía Bắc có 30 dân tộc:
- Núi thấp : ngời Tày, Nùng ( ở ĐB ); có ngời Thái, Mờng (ở TB
- Sờn núi 700 – 1000 m có ngời Dao…
- Núi cao có ngời Mông…
+ Dãy Trờng Sơn, Tây Nguyên có khoảng 20 dân tộc nh : Ê-đê, Gia-Rai, Cơ-ho +Cực Nam Trung Bộ, Nam Bộ có ngời Hoa, Chăm, Khơ Me xen kẽ với ngời Kinh
Trang 2+ Cho 2 nhóm nêu nhận xét của nhóm
mình ( 1 bạn trình bày miệng đồng thời
+ Em hãy nêu lại các nét chính về các dân tộc Việt Nam ?
+ Chỉ trên bản đồ khu vực c trú chủ yếu của 1 số dân tộc có số lợng đông ở nớc ta ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 )’ + Làm bài ở Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài 1
* Thực hiện Qui ớc:
+ ở nhà, bài nào cô giáo đã dạy thì HS phải:
- Làm câu hỏi và bài tập ở SGK ( phần cô giáo cho )vào vở làm bài của mình
- Học thuộc vở ghi và phần chữ màu đỏ cuối bài / SGK.
- Làm hết tất cả các bài, ý đã học rồi trong Tập bản đồ địa lí 9
- Đọc bài tiếp theo ở SGK, quan sát hình, tập trả lời câu hỏi(phần chữ in nghiêng )
- Các việc trên hoàn thành trớc khi đến lớp học tiết tiếp theo.
+ ở lớp HS phải đảm bảo :
- Đủ: vở ghi, vở làm bài, tập bản đồ, SGK
- Chuẩn bị đồ dùng hoặc bảng phụ … khi GV dặn dò cần ở bài sau khi GV dặn dò cần ở bài sau
Ngày soạn: 01 / 9 / 2007 - Ngày dạy : 10 / 9 / 2007
Tiết : 2 - Bài 2
dân số và sự gia tăng dân số
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc nớc ta có dân số đông và biến động về cơ cấu dân số
+ Rèn kĩ năng : Phân tích đợc bản đồ, bảng thống kê về dân số
+ Giáo dục thái độ : Có ý thức tuyên truyền về KHHGĐ
* Trọng tâm : Sự gia tăng dân số
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Biểu đồ cơ cấu dân số Việt Nam
- Tháp tuổi 2 mốc / LS Việt Nam
- Tranh ảnh về ảnh hởng tăng dân số quá nhanh
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và At lat Việt Nam
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Kiểm tra tiếp việc chuẩn bị: vở ghi, vở làm bài và chuẩn bị bài, tập bản đồ, SGK
- Kiểm tra khảo sát / toàn lớp ( đề chẵn, lẻ ở cuối bài / bảmg phụ )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Trang 3+ GV chỉnh sửa cho HS (nếu có) -> kết
luận ( Theo cột bên phải )
+Tại sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở các
+ GV chỉnh sửa cho HS (nếu có) -> kết
luận ( Theo cột bên phải )
? Suy ra nhận xét gì ?
+ GV ? : Tại sao nớc ta lại có cơ cấu trẻ ?
( có nhiều ngời ở độ tuổi sinh đẻ, nhiều
+ Tỉ lệ gia tăng mỗi vùng có sự khác nhau: Nông thôn tăng cao hơn thành thị
Vùng núi Tây bắc Bắc bộ cao nhất (2,19 %)-Đồng bằng sông Hồng thấp nhất ( 1,1 %)
/// - Cơ cấu dân số : + Về giới :
- Tuổi lao động chiếm nhiều nhất ( 58,4%)
- Trên tuổi lao động (> 55 nữ, 60 tuổi) rất ít (8,1 %) nhng đã tăng
Em hãy nêu các nét chính về dân số, cơ cấu dân số Việt Nam ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) + Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1, thêm nội dung cụ thể sau:
- Câu hỏi cuối bài: 2, bài tập 3/ SGK tr10( T = GT, vẽ đg S rồi vẽ đg T, khoảng cách giữa
S-T là GS-T )
- Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài: 2
- Chuẩn bị giờ sau - Bài 3
Ngày soạn: 02 / 9 / 2007 - Ngày dạy : 13 / 9 / 2007
Tiết : 3 - Bài 3
Phân bố dân c và các loại hình quần c
A - Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc nớc ta có mật độ dân số cao và phân bố không đều và đặc
điểm 2 loại quần c chính
Trang 4- Trả, chữa bài khảo sát ( chú ý sửa lỗi nhiều HS mắc nhất là kĩ năng vẽ và nhận xét BĐ) - -
- Kiểm tra làm ở Tập bản đồ bài 2, ở SGK bài 3 tr 10
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
địa hình khác nhau nh thế nào ?
( Nơi nào mật độ cao ? thấp ? )
- Tại sao nớc ta lại có đặc điểm phân bố
- Hoạt động kinh tế, nghề kiếm sống,
cách làm nhà, mật độ, qui mô của mỗi
+ Nay nông thôn đang biến đổi nh thế
nào ? ( có nhà kiên cố, vệ sinh tốt
hơn, đờng bê tông, điện, nớc sạch …))
+ Quần c thành thị khác nông thôn nh
thế nào ?
+ Em hãy cho ví dụ / TP có chức năng
khác nhau ? Tại sao em xác định vậy ?
+ Phân bố không đều do địa hình:
- Đồng bằng, ven biển dân tập trung đông ( ĐBsông Hồng 1.192 ngời/km2)
- Vùng núi dân c tha thớt(< 100 ng/km2) + Không đều do sản xuất:
+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là ngành nông, lâm, ng nghiệp
+ Sống tập trung thành làng, bản, nhà thấp nhỏ xen kẽ phụ thuộc theo vờn, rẫy .và có chức năng khác nhau: Lúa + gà; Lúa + cá; Rừng + gia súc
+ Mật độ thấp, qui mô nhỏ+ Là loại hình quần c chủ yếu ở Việt Nam + Hiện nay đang đợc đô thị hoá
- Hà Nội: TT chính trị, văn hoá, thơng mại
- Hải phòng: T.tâm cảng, công nghiệp
/// - Đô thị hoá :
+ Số và tỉ lệ dân thành thị nớc ta ngày càng tăng
nhng còn ít ( năm 2003có 25,8%) + Qui mô mức nhỏ và vừa, trình độ còn thấp ( kinh tế cha cao, kĩ thuật thấp, hạ tầng kém, ô nhiễm …) )
e ) Củng cố : ( 3 )’
Trang 5+ Em hãy nêu đặc điểm phân bố dân c Việt Nam ?
g ) H ớng dẫn về nhà :( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:
+ Bài tập số 3 / SGK tr 14 + Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài: 3
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài 4
Ngày soạn: 03 /9 / 2007 - Ngày dạy : 17/ 9 / 2007
Tiết : 4 - Bài 4
Lao Động và việc làm, chất lợng cuộc sống
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức:HS nắm đợc nguồn lao động, sử dụng lao động ở nớc ta và chuyển dịch tốt + Rèn kĩ năng phân tích biểu đồ, bảng thống kê về cơ cấu lao động, ảnh về chất lợng CS + Giáo dục thái độ : Thấy chất lợng cuộc sống nâng lên nhờ có Đảng lãnh đạo
* Trọng tâm : Nguồn lao động, sử dụng lao động
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Biểu đồ cơ cấu lao động Việt Nam và 1 số quốc gia khác
- Kiểm tra làm BT câu 3 - bài 3 / SGK tr và Tập bản đồ bài 1, 2, 3
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
+ Mục đích tăng LĐ ngoài quốc doanh?
( Huy động hết nguồn vốn trong dân )
Hoạt động 2: ( 10 )’
+ Hình thức : Nhóm / bàn/ 1 ’
- Quan sát tranh sức ép viẹc làm / VN
+ Nhận xét về :
- Việc làm ở Việt Nam ?
- So sánh với các nớc tiên tiến thấy điều
gì ?
+Nhóm nhận xét -> Nhóm khác nhận xét
bạn
+GV chỉnh sửa cho HS -> kết luận
/ - Nguồn lao động và sử dụng lao động :
a) Nguồn lao động :+ Dồi dào và tăng nhanh, mỗi năm thêm hơn 1 triệu
+ Phần lớn lao động ở nông thôn, có kinh nghiệm sx nông nghiệp, t.thủ công (75,8 % ), rất ít l đg ở ngành công nghiệp ( 24, 2 % )+ Chất lợng lao động cha cao:
- Mới có 21, 2 % l đ qua đào tạo
- Còn 78, 8 % l đ không qua đào tạo
- Thể lực thấp, tác phong chậm
->Hiệu quả thấp, thu nhập ít
b) Sử dụng lao động :+ Số l đg có việc làm ngày càng tăng
+ Cơ cấu l đg đợc sử dụng của các ngành # và
//- Vấn đề việc làm :
+Nguồn l đg tăng nhanh nên sức ép việc làm lớn
+ Nông thôn làm theo vụ nên chỉ dùng hết 77,7 % thời gian của dân
+ Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao ( 6 %)
=> Cần tăng vụ, tạo nghề phụ, chế biến nông phẩm, tạo nhiều mặt hàng hơn ở trong nớc và xuất khẩu l đg
Trang 6+ Nội dung :- Quan sát H 4.3 tr 17
- Qua thực tế, thông tin đại chúng, em
thấy chất lợng cuộc sống của dân ta so
e ) Củng cố : ( 3 )’
+ Em hãy chứng minh sự có sự chuyển dịch cơ cấu sử dụng LĐ chiêù hớng tốt của V N ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:
+ Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài : 4 ( b 3 chú ý về cuộc đổi mới KT theo ĐH Đảng VI -> X )
+ Chuẩn bị giờ sau TH- Bài : 5 ( Đọc, quan sát, tập trả lời theo nội dung SGK và theo
mẫu bảng phụ / tập bản đồ bài 5 để làm vào vở soạn địa lí Mang máy tính tay
Ngày soạn: 05 /9 / 2007 - Ngày dạy : 20/9 / 2007
Tiết : 5 - Bài 5
Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và năm 1999
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Thông qua quan sát, phân tích HS sinh nắm đợc cơ cấu dân số nớc ta trẻ, đang
có chuyển dịch tốt
+ Rèn kĩ năng : Phân tích biểu đồtháp tuổi và giải thích đặc điẻm xã hội
+ Giáo dục thái độ đúng về giới tính, ảnh hởng cơ cấu dân số đến kinh tế
* Trọng tâm :Phân tích, so sánh tháp tuổi VN
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Tháp dân số Việt Nam, thế giới
- Tranh ảnh về dân số Việt Nam
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và máy tính tay ( nếu tính nhẩm toán kém )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Nớc ta có sự thay đổi cơ cấu LĐ nh thế nào ? ( kiến thức ở phần / bài 4 )
- KT làm / Tập bản đồ bài 4 và chuẩn bị bài5 ( việc quan sát, tập trả lời theo nội dung SGK và
mẫu bảng phụ / tập bản đồ vào vở soạn địa lí )
- Nêu cơ cấu về dân số nớc ta ( kiến thức ở phần /// bài 2 )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
+Tháp dân số ( tháptuổi ) thể hiện kết cấu dân
số về cả nhóm tuổi, giới, tỉ lệ phụ thuộc + Đây là 1 dạng biểu đồ thanh ngang (số % nằm ở trục hoành ), nữ ở vế phải
//- Thực hành :
Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và
Trang 7+B2: Tính tỉ lệ 3 độ tuổi ( / 3 màu # ) =
cộng tỉ lệ nữ và nam / mỗi tháp, tỉ lệ dân
phụ thuộc ?
+B3: Phân tích số liệu rút ra kết luận
theo yêu cầu cụ thể ( ở cả câu 2 và 3 ):
- Sự thay đổi của cơ cấu dân số ? Giải
thích ?
- Cơ cấu có thuận lợi, khó khăn gì đến
phát triển kinh tế ? Biện pháp khắc phục
+B4: ghi vào bảng phụ theo mẫu TBĐ
=> GV chỉnh, sửa rồi kết luận chuẩn
kiến thức ( Theo cột bên phải )
+ Giải thích tỉ lệ phụ thuộc ( nếu HS cha
thân hẹp
đáy rộng, đỉnh bớt nhọn, thân
đỡ hẹp Cơcấu ds/t Cơ cấu trẻ Cơ cấu trẻ
0 -> 14tuổi nhiều 39 % Nhiều, đã hơi
phụ thuộc Có quá nhiều 86 % Nhiều nhg đã giảm, còn 71 %
2 Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dân số theo
độ tuổi của nớc ta:
+Nớc ta là nớc có cơ cấu dân số trẻ nhng đã và
đang có : “ Bùng nổ dân số ”xu hớng tích cực già đi ” + Vì dân thực hiện tốt k.h.g.d, đẻ ít, tha, y tế và mức sống cao hơn nên thọ lâu hơn
3- Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nớc ta có ảnh hởng đến phát triển ktế là :
+ Thuận lợi: có nhiều l.đg và l.đg dự trữ
+ Khó khăn: Thiếu việc làm, mức sống thấp, ô nhiễm cao, tệ nạn lắm
+ Biện pháp: giảm tỉ lệ sinh, tạo nghề phụ, nâng cao giáo dục
e ) Rút kinh nghiêm: ( 5 ) ’
+ Chấm 1 số bài TH và công bố điểm
+ Nhận xét ý thức chuẩn bị và làm TH trên lớp
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: +
Làm vào Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài 5 : ( Chú ý nghĩ kĩ -> nháp trớc => viết thật vào quyển TBĐ cho đủ phần đã có )
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 6 ( tìm hiểu, so sánh KT VN với thế giới )
Ngày soạn: 19 /9 / 2007 - Ngày dạy : 24 /9 / 2007
Tiết : 6 - Bài 6
sự phát triển nền kinh tế việt nam
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: HS nắm đợc đặc điểm nền kinh tế nớc ta trớc và sau công cuộc đổi mới
+ Rèn kĩ năng: Phân tích BĐ, bảng thống kê cơ cấu kinh tế, phân biệt tỉ lệ LĐ với tỉ trọng.+ Giáo dục thái độ: nhờ đờng lối sáng suốt của Đảng
* Trọng tâm :Nền KT nớc ta trong thời kì đổi mới
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ TN Việt Nam
- Vẽ tay so sánh phân biệt tỉ lệ LĐ với tỉ trọng Việt Nam
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và At lat Việt Nam
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Kiểm tra làm Tập bản đồ bài 5
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
Trang 8d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
/ - Nền kinh tế n ớc ta tr ớc thời kì đổi mới :
+Chia các giai đoạn khác nhau:
-Thơì Pháp thuộc lạc hậu-Sau 8/1945 kháng chiến kéo dài nên nghèo nàn-1975 thống nhất -> 1978 bị khủng hoảng, lạm phát cao
//- Nền kinh tế n ớc ta trong thời kì đổi mới :
+Triển khai “ Bùng nổ dân số ”công cuộc đổi mới ”từ 1986 ( Đ.H Đảng khoá 6)
+ Đa nớc ta ra khỏi khủng hoảng, có chuyển dịch tốt
1- Sự chuyển dịch cơ cấu ktế / 3 mặt sau:
a- Chuyển dich cơ cấu ngành có tỉ trọng# :
- Nông, lâm, ng nghiệp giảm nhiều ( chỉ còn 22
% / L.dg đã có tới 59, 6 % )
- Công nghiệp tăng nhanh(đạt39%/16,4%lđg)
- Dịch vụ tăng nhẹ ( đạt 39 %/ 24% l.đg )b- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
+ Hình thành 7 vùng chuyên canh nông nghiệp,
3 vùng ktế trọng điểm (B.T.N), tạo khu công nghiệp mới
c- Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế:
* Trớc 1986 chỉ có 2 thành phần:Nhà nớc, tập thể
*Từ D.H Dảng khoá 10 ( 2006 ) có nhiều T.P.K.T :
+ Nhà nớc đạt 38,4 % gdp(lao động=9,6 % )+ Ngoài N.N đạt 61, 6 % gdp (l.dg=90,4 %, gồm nhiều thành phần :
- Có ngành trọng điểm : dầu, điện, chế biến, hàng tiêu dùng
+ Thách thức:
- Còn nhiều xã nghèo, mức sống thấp
- Môi trờng ô nhiễm, tài nguyên cạn
e ) Củng cố : ( 3 )’
- Em hãy CM sự chuyển dịch cơ cấu KT của Việt Nam ?
- Lấy ví dụ thể hiện các thành phần KT của nớc ta ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm câu 2 - Bài 6 / SGK tr 23 ( ) và Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài : 6
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 7
Ngày soạn : 12 /9 / 2007 - Ngày dạy : 27 /9 / 2007
Tiết : 7 - Bài 7
Trang 9b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Nền kinh tế trong thời kì đổi mới của nớc ta có đặc điểm gì ?( KT ở phần / / bài 6 )
- Kiểm tra làm Tập bản đồ bài 6
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
( hệ thống thuỷ lợi ngày càng tốt )
+ Lấy ví dụ minh hoạ cho sơ đồ tr 26
+ Nêu dẫn chứng cụ thể hơn cho HS rõ
+ Hãy lấy ví dụ ở địa phơng em ?
=> Đ.K.T.N nớc ta căn bản là thuận lợi cho S.X
nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng
//- Các nhân tố kinh tế – xã hội : 1- Dân c và lao động nông thôn:
Trang 10( lu ý cần suy xét cụ thể, rộng, lâu dài
khi chuyển dổi cây trồng ) - Còn thấp nhng đang hoàn thiện hơn- Đã chú ý chế biến nông sản -> hàng hoá
3- Chính sách phát triển nông nghiệp:
- Hớng dẫn cách làm cho nông dân
- Động viên nông dân làm giàu = cho vay vốn lãi thấp
-Giao khoán dài hạn->dân đầu t chủ động
4- Thị trờng trong và ngoài nớc :
- Đã mở rộng thúc đẩy SX, đa dạng hoá sản phẩm
- Chuyển cơ cấu loại cây trồng phù hợp hơn
e ) Củng cố : ( 3 )’
Em hãy nêu các điềukiện phát triển về ngành nông nghiệp của Việt Nam ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm câu 2, 3 - Bài 7 / SGK tr27 ( ) và Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài : 7
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 8
Ngày soạn : 17 /9 / 2007 - Ngày dạy : 2 /10 / 2007
Tiết : 8 - Bài 8
sự phát triển và phân bố nông nghiệp
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS nắm Nông nghiệp Việt Nam phát triển đa dạng ( lúa, cây công nghiệp, quả )nhng trồng trọt vẫn chiếm u thế
+ Rèn kĩ năng : Phân tích ĐKNT -> phân bố cây trồng, vật nuôi
+ Giáo dục thái độ :Tác dụng của các chính sách kịp thời do Nhà nớc ta đề ra
* Trọng tâm : Ngành trồng trọt
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ tự nhiênViệt Nam - Bảỷ vùng cây chuyên canh
+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Nêu ảnh hởng của tài nguyên đất, khí hậu đến phân bố cây trồng của nớc ta ?( KT ở ý 1, 2 phần /- bài 7 )
- Kiểm tra làm Tập bản đồ bài 7
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Trang 11( ĐB có đất phù sa, bề mặt phẳng dễ làm
ruộng chủ động nớc, DT Kinh nhiều và
có kinh nghiệm, KT …) trồng lúa n ớc )
+ Hãy lấy ví dụ ở địa phơng em ?
( vải thiều / Lục Ngạn – BG )
+ Tại sao lợn ở ĐBS Hồng nhiều nhất,
nhiều hơn cả ĐBS Cửu Long ?
( mùa lũ ở ĐBS CL
- Diện tích tăng nhẹ, trồng khắp cả nớc, tập trung ở 2 Đ.B lớn
- Năng suất tăng nhanh, đạt 45, 9 tạ/ha
- Sản lợng tăng vọt, đạt 34, 4 tr tấn/2002
=> xuất khẩu đợc 5 tr tấn ( thứ 2/T.giới )
b- Cây hoa màu: có ngô, sắn PT ở vùng núi 2- Cây công nghiệp:
+ Có đủ điều kiện và đang P.triển tốt, cấp nguyên liậu cho C.N chế biến tạo sản phẩm xuất khẩu
+ Phân bố phù hợp / vùng chuyên canh:
- Núi Trung du Bắc Bộ có nhiều chè
- Bắc Trung Bộ có nhiều lạc, hồ tiêu
- Đ.b.s Cửu Long có nhiều mía, dừa
- Đông Nam Bộ có nhiều cao su, hồ tiêu điều,
cà phê, đậu tơng, mía, lạc P.triển nhất => là vùng trọng điểm cây C.n lớn nhất V.N
3- Cây ăn quả: nhiều loại ngon, đa dạng:
- Nam Bộ là vùng có nhiều cây N.đới giá trị cao: sầu riêng, xoài, dừa
- Miền Bắc có cây ôn đới: táo, lê, đào
//- Ngành chăn nuôi : Tỉ trọng còn thấp nhng
đang mở rộng phân bố và có cơ cấu :+ Nuôi gia súc nhiều ở vùng núi, trung du:
- Năm 2002 có 3 triệu trâu, cấp sức káo
- Bò có 4 triệu con, để lấy sữa, thịt+ Nuôi lợn có 23 triệu con, tập trung ở Đ.B+ Nuôi gia cầm có 230 tr con, nhiều ở Đ.B
e ) Củng cố : ( 3 )’
- Em hãy nêu các đặc điểm về sự phát triển ngành nông nghiệp của Việt Nam ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm câu 2 - Bài 8 / SGK tr33 ( vẽ 2 cột chồng / 2 năm ) và Tập bản đồ Địa lí 9- Bài : 8
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 9
Ngày soạn: 18 /9 / 2007 - Ngày dạy : 4 /10 / 2007
Tiết : 9 - Bài 9
Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp – thuỷ sản
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc đặc điểm, phân bố của ngành lâm nghiệp và thuỷ sản
+ Rèn kĩ năng : Phân tích bản đồ, bảng thống kê về LN và TS
+ Giáo dục thái độ :việc cấp bách phải bảo vệ rừng, môi trờng biển
* Trọng tâm : Tài nguyên rừng, sự phát triển thuỷ sản
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ Nông nghiệp – Lâm nghiệp – Thuỷ sản Việt Nam
- Tranh ảnh về hiện trạng rừng VN
+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Nêu đặc điểm sự phát triển TT, cây lơng thực ở nớc ta ? ( kt ở ý 1 phần /- bài trớc)
- Kiểm tra làm BT câu 2 - bài 8 / SGK tr 33 và Tập bản đồ bài 8
Trang 12c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
nghiệp ở Việt Nam ?
- Cần làm gì để bảo vệ rừng VN?Tại sao?
+Cơ cấu rừng đa dạng, 11, 5 triệu ha gồm :-Rừng s.x cấp n liệu cho c.n có 4,7 tr ha-Rừng phòng hộ núi đầu nguồn, bờ biển 5,4
-Rừng đặc dụng: vờn quốc gia có 1,4 tr ha 2- Sự ptriển, phân bố ngành lâm nghiệp: -
Rừng phòng hộ: không đợc khai thác-K.thác rừng s.xuất ở núi thấp, t.du đạt 2,5 triệu
m3/ năm
-Chế biến lâm sản p.triển gắn nơi có n liệu
- Đầu t trồng mới, bảo vệ đi đôi khai thác
- Mô hình nông lâm kết hợp đã phát triển
//- Ngành thuỷ sản :
+ Là ngành k.tế quan trọng, ảnh hởng trực tiếp m.trờng, chủ quyền vùng biển
1- Nguồn lợi thuỷ sản :
+Có đ.k.t.n tốt để p.t cả nớc ngọt, lợ, mặn+Có 4 ng trờng lớn: QgNinh-> Hải Phòg, Ninh thuận-> Vũng Tàu, Hg sa -> Tg Sa, Cà Mau -> Kiên Giang
+Nhiều đặc sản quí: cá sú vàng, trai ngọc + Khó khăn:
- Là ngành đòi hỏi vốn lớn, thuyền to, có k.thuật cao Nhng ng dân của ta ít vốn, k.thuật thấp
- Thiên tai nhiều, môi trờng ô nhiễm, tài nguyên
đang cạn
2- Sự phát triển và phân bố thuỷ sản :
a) 28 tỉnh thành giáp biển đều có ngành thuỷ sản và p.triển mạnh ở Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ
b) Cơ cấu ngành đa dạng, sản lợng #:
+Khai thác:- Là chủ yếu và sản lợng tăng nhanh, = 1,8 tr tấn/ n 2002
-Dẫn đầu là Kiên Giang, Cà Mau, BàRịa-Vũng Tàu
+ Nuôi trồng t.s :- Đang tăng nhanh, nhng còn ít= 0,8 tr tấn/n 2002,có tôm cá
+Chế biến đã giúp xuất khẩu p.triển tốt=2014 trusd/2002và tác động mạnh đến k.thác, nuôi t.s
Trang 13e ) Củng cố : ( 3 )’
Em hãy nêu các đặc điểm chính về của Việt Nam ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm câu 3- Bài 9 / SGK tr 37 (1 đờng tổng số, 1 đơng K.thác và 1 đờng N.trồng ) và Tập
bản đồ Địa lí 9 – Bài : 9
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 10( theo ND SGK tr 38, máytính tay, đồ dùng HT
Ngày soạn: 25 /9 / 2007 - Ngày dạy : 9/10 / 2007
Tiết : 10 - Bài 10 Thực Hành
vẽ và Phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Thông qua phân tích bảng số liệu, vẽ và quan sát biểu đồ, HS nêu đợc nhận xét
về cơ cấu ngành nông nghiệp nớc ta đang có chuyển dịch tốt
+ Rèn kĩ năng : Phân tích bảng số liệu, vẽ biểu đồ cơ cấu, sử dụng lí thuyết giải thích ĐĐ.+ Giáo dục thái độ: Thấy đờng lối sáng suốt của Đảng ảnh hởng tốt đến CD cơ cấu KT
* Trọng tâm :Phân tích bảng số liệu và vẽ biểu đồ dạng mới ( bài 2 )
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Biểu đồ mẫu
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và bút chì, thớc độ, t.kẻ, máy tính tay ( nếu tính nhẩm kém )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Nớc ta có cơ cấu, PT ngành Lâm nghiệp, Thuỷ sản nh thế nào? (kiến thức ở phần /, // b 9 )
- KT làm và chữa câu 2 / SGK tr 33, Tập bản đồ bài 9 ( chú ý biểu đồ mới / loại miền ) và
chuẩn bị bài 10 ( việc quan sát, tập trả lời theo nội dung SGK
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
+ Cho HS đọc đầu bài, các nhóm / bàn
n.cứu xem đề yêu cầu vẽ về nội dung
gì / nhiều loại thông tin / bảng số? Cách
vẽ ?
+ GV sửa ->khẳng định ( bên cột phải )
(Chỉ khi đề bài cho dùng màu thì mỗi
loại mới đợc dùng màu khác nhau)
Hoạt động 2: ( 15 ‘)
+ GV yêu cầu HS làm bài / tập bản đồ
- Bài 1 : Chuyển thành số liệu tinh
(%)-> vẽ / TBĐ, nhận xét / SGK -(%)-> vở
soạn
- Bài 2: Tơng tự bài 1 ( cách làm nh
H.dẫn HĐ 1 )
+ Đồng thời GV theo dõi, hớng dẫn
thêm, sửa lỗi cho HS yếu
Hoạt động 3: ( 16 )’
+ Cho đại diện nhóm HS báo cáo kết
/ - Lý thuyết :Các bớc, cách vẽ loại biểu đồ dạng
đờng biểu diễn về cơ cấu có gắn chỉ số tăngtrởng:
+Vẽ trục:-Mốc t.gian ở trục hoành, chỉ số tăng ởng ( % ) ở trục tung
tr Chấm nháp toạ độ /đòng của ngành, loại số 1
(nh vẽ đồ thị )->Kẻ nối các mốc bằng bút mực -Làm nh trên với đòng số 2 với nét bút # để phân biệt
///- Báo cáo thực hành : 1-Bài 1: a- Vẽ
Trang 14quả T.H
+ Các nhóm khác bổ xung
=> GV chỉnh, sửa rồi kết luận chuẩn
kiến thức ( Theo cột bên phải )
+ Cho HS quan sát đối chứng kết quả ,
ghi chép, sửa nhận xét / từng bài vào vở
học / lớp
+ Tại sao nớc ta có sự tăng giảm các
loại cây trồng, vật nuôi để dẫn đến sự
thay đổi cơ cấu nh trên ?
Năm 1990 ( đơn vị % )
72 13
2- Bài 2: a- Vẽ
0 50 100 150 200 250
1990 1995 2000 2002
Trâu Bò
Lợn Gia cầm
Nhận xét: Cơ cấu ngành chăn nuôi VN đa dạng vàcác ngành có chỉ số tăng trởng với tốc độ khác nhau:
b Trâu giảm do nay sức kéo có máy thay thế-Bò, lợn, gia cầm đều tăng mạnh do nhu cầu về thịt, sữa tăng vì có Đảng lãnh đạo đúng nên k.tếcả nớc phát triển hơn
e ) Rút kinh nghiêm: ( 4 ) ’
+ Nhận xét ý thức chuẩn bị và làm TH trên lớp
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: +
Làm hoàn chỉnh nốt bài 10 /Tập bản đồ Địa lí 9( Chú ý đọc kĩ đề bài, suy nghĩ kĩ mới làm trắc nghiệm )+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 11
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS nắm ta có nhiều nhân tố TN, XH và ảnh hởng đến PT, PB công nghiệp.+ Rèn kĩ năng : Phân tích bản đồ, sơ đồ về TN và sự phát triển công nghiệp
+ Giáo dục thái độ : nớc ta có thuận lợi, khó khăn cho PT công nghiệp nên cần làm gì?
* Trọng tâm :
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ tự nhiên Việt Nam
Trang 15+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
+ Thu để chấm bài TH số 10 đồng thời nhắc lại qui ớc trừ điểm ( nếu các bài khác không làm, không chữa, không có tên rõ ràng )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
- Số loại tài nguyên / nớc ta ?
- Các tài nguyên khác nhau là điều kiện
+ GV ? : Tại sao nớc ta lại có công
nghiệp thuỷ điện PT ?
( có nguồn nớc dồi dào, lắm sông, nhiều
- So sánh cơ sở vật chất-kĩ thuật của VN
ới thế giới ? Vậy ảnh hởng gì đến PT
tế? Nhờ vào đâu để có CS đúng ?
+ Muốn chiếm lĩnh và gữi vững đợc thị
trờng, theo em chúng ta cần có sự thay
đổi về hàng hoá ntn ?
/ - Các nhân tố tự nhiên :
a-Tài nguyên nớc ta đa dạng, tạo điều kiện cấp nguyên liệu, năng lợng để phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành:
điện ( năng lợng )-Đất, khí hậu ->p.triển nông ngh-> cấp nguyên liệu -> p.triển công ngh chế biến+Trữ lợng lớn ->p.triển côngng trọng điểm
+P bố tài nguyên ảnh hởng đến p.bố c.ng //- Các nhân tố kinh tế - xã hội :
1-Dân c và lao động:
-Dân đông, tăng nhanh -> sức mua tăng-> thị ờng lớn
tr Lao động dồi dào, giá công rẻ->hấp dẫn nớc ngoài đầu t
2-Cơ sở vật chất-kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng:
-Còn thấp, tiêu hao nhiều năng lợng, cha đồng
bộ .-Cơ sở hạ tầng mới đang cải thiện-Đờng g.thông là phơng tiện để chuyển ng.liệu, sản phẩm, lao động cho s.xuất
3-Chính sách p.triển công nghiệp:
-Thay đổi cho phù hợp các thời kì
-Chú ý p.triển công nghiệp hoá
-Hiện nay gắn liền với p.triển k.tế nhiều thành phần, khuyến khích đầu t
4-Thị trờng:
-Công nghiệp chỉ p,triển khi có thị trờng-Nớc ta cần cạnh tranh mạnh về mẫu mã, chất l-ợng, đa dạng mặt hàng
e ) Củng cố : ( 3 )’
Trang 16- Em hãy nêu các đặc điểm chính về ĐKTN,XH để PT CN ở Việt Nam ?
- Làm tại lớp câu 1 / SGK tr 41
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: +
Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài 11:
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 12 (tìm hiểu nơi có nhà máy (CN) lớn/ VN0)
Ngày soạn: 30 /9 / 2007 - Ngày dạy : 15/10 / 2007
Tiết : 12 - Bài 12
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : Học sinh nắm đợc nớc ta có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng, tên và sự phát triển của các ngành công nghiệp trọng điểm
+ Rèn kĩ năng : Phân tích bản đồ, biểu đồ, ĐKTN XH ảnh hởng đến PT, Pbố công nghiệp+ Giáo dục thái độ :PT CN theo hớng XHCN, ý thức bảo vệ tài nguyên môi trờng
* Trọng tâm :Các ngành công nghiệp trọng điểm
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ tự nhiên và bản đồ công nghiệp Việt Nam
+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Kiểm tra câu 1 - bài 11 / SGK tr41 (có than, bán đợc -> có khai thác than, cảng than )
- Trả, sữa lỗi HS hay mắc/ TBĐ bài 8, 9, 10 Phê bình HS không làm BT/ lớp, báo GVCN
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
-Đa dg thành phần: nhà nớc, ngoài nhà nớc, có vốn nớc ngoài
-Đa dg ngành công.ng trọng điểm: Chế biến
l-ơng thực tphẩm, cơ khí điện tử +Dựa trên tài nguyên, lao động thúc đẩy tăng trởng, mỗi ngành có tỉ trọng cơ cấu giá trị k.tế #
//- Các ngành công nghiệp trọng điểm : 1-Công nghiệp khai thác nhiên liệu:
+Đạt 10,3% tỉ trọng công ngh n2002 (xếp t 3)+Khai thác thanở QNinh, đạt20 tr tấn/năm +Dầu khí khthác ở thềm lụcđịa phíaNam và mớixuất khẩu dầu thô
2-Công nghiệp điện:- s.xuất > 40 tỉ kwh
-Nhà máy thuỷ điện lớn:HoàBình, Y-a-ly,
(t-ơng lai lớn nhất là SơnLa)-Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất là: Phú Mỹ (chạy=khí), Phả Lại (chạy= than)
3-Một số ngành công nghiệp nặng khác:
+Cơ khí-điện tử:
-Chiếm 12,3 % tỉ trọng ( thứ 2/c.n)-Sản phẩm đa dạng: ôtô, đài
-T.tâm lớn nhất: t.pố HồChíMinh, HàNội, H.Phòng, Vinh
+C.n hoá chất:
-Sản phẩm sử dụng rộng ở s.xuất, sinh hoạt-T.tâm lớn nhất:t.pốHồChíMinh,V.Trì, HNội
Trang 17n,xét, trả lời câu phụ -> ghi )
+ Lấy ví dụ sản phẩm của ngành hoá
chất ?
( phân đạm, phân NPK / nhà máy hoá
chất Hà Bắc / BG , sơn )
+ Tại sao tập trung ở đ.bằng, t.pố lớn ?
( nhu cầu xây dựng, giao thông, kĩ
trung ở đâu ? Tại sao ?
( tập trung nhiều ở đ.bằng, ven biển, đô
thị vì ở đó có: nguyên liệu lại đông dân,
thị trờng lớn, giao thông xuất khẩu dễ, kĩ
qui mô lớn, đầu mối GT lớn …) )
- Tại sao ta lại có TT lớn nhất ở đó?
4-C.n chế biến lơng thực thực phẩm:
+Tỉ trọng lớn nhất 24,4 %và phân ngành là:
-Chế biến s.pẩm trồng trọt: gạo, đờng, bia - chăn nuôi: sữa, thịt hộp .- thuỷ sản: mắm, tôm khô +Tập trung nhiều ở đ.bằng, ven biển, đô thị+T.tâm lớn:t.pố HồChíMinh, H.Nội, H.Phòg
5-C.n dệt may:
+Có u thế l.động rẻ, đã xuất khẩu chủ lực -T tâm lớn ở Nam Định, H.Nội
///-Các trung tâm công nghiệp lớn:
-Khu vực tập trung c.n lớn nhất nớc là: Đông nam Bộ và đ.b sông Hồng
-Tr.tâm c.n lớn: t.pố Hồ Chí Minh, Hà Nội
e ) Củng cố : (5 )’ - Qsát H 12.1-> nhận xét chung về cơ cấu ngành, cơ cấu giá trị SX,k.tế ?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: +
Tập bản đồ – Bài : 12 và Vẽ hình 12.1 / SGK tr 42 ,
+Chuẩn bị giờ sau - Bài : 13
Ngày soạn: 03 /10 / 2007 - Ngày dạy : 18 /10 / 2007
Tiết : 13 - Bài 13
Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS nắm đợc cơ cấu , đặc điểm phát triển của ngành dịch vụ ở nớc ta
+ Rèn kĩ năng : Phân tích biểu đồ về ngành dich vụ
+ Giáo dục thái độ :vai trò dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân, thực hiện pháp luật/ D.vụ
* Trọng tâm : Cơ cấu , vai trò của dịch vụ
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Sơ đồ cơ cấu dịch vụ Việt Nam ( vẽ tay / lớp)
+ HS : ( qui ớc / T1 ) và At lat Việt Nam
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Quan sát H 12.1, nêu cơ cấu ngành, giá trị SX của công nghiệp VN? ( Đa dạng ngành, tỉ
trọng các ngành # / ngành cụ thể ) và việc vẽ hình 12.1 ( trên toàn lớp )
- Xác định trên bản đồ các TT lớn của CN ? Giải thích tại sao nơi đó -> TT, ? gọi là TT ?
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 15 )’
+ Hình thức : Cá nhân / tự ngcứu 2 ’ /- Cơ cấu và vai trò của dịch vụ trong nền kinh tế :
Trang 18cao chất lợng, đa dạng hoá hơn .)
+ Cho HS so sánh 2 câu hỏi / bên trái và
-Nhiều cơ sở, ngành s,xuất cần ngliệu
-Địa hình bằng phẳng, gần biển ->đi lại
giao lu dễ
1-Cơ cấu ngành dịch vụ:
+Dịch vụ gồm tập hợp các h.động k.tế đáp ứng nhu cầu s.xuất, s.hoạt
+Cơ cấu đa dạng : chia -> 3 ngành (nhóm) chính trong đó chia ->nhiều ngành nhỏ:
-D.vụ tiêu dùng:thơng nghiệp, sửa chữa (nhiều nhất 36,7%), khách sạn,
-D.vụ s.xuất: g.thông, viễn thông, tín dụng -D.vụ công cộng:ytế, giáo dục (nhiều 15,1 %), quản lí, bảo hiểm
+K.tế càng p.triển thì dịch vụ càng đa dạng
2-Vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sông :
+Với s.xuất: cấp ng.liệu, vật t đồng thời tiêuthụ sản phẩm, tạo mối quan hệ giữa các ngành s.xuất trong và ngoài nớc
+Với đời sống: Thu hút l.động, tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao mức sống
//- Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở n ớc ta :
1-Đặc điểm phát triển:
+Dùng 25 %l.động, chiếm 38,5% cơ cấu g.d.p/ n2002, phát triển nhanh
+Tỉ trọng các ngành #trong cơ cấu GDP :-Nhóm d.vụ tiêu dùng p.triển nhất đạt 51 % trong đóthơng nghiệp, sửa chữa chiếm 36,7 -Nhóm d.vụ s.xuất đạt 28 %
- c.công ít 22 %, nhng chủ yếu là dành cho giáo dục, ytế 15,1 %
+Đang là thị trờng thu hút nớc ngoài đầu t về tàichính, bảo hiểm, du lịch
2-Đặc điểm phân bố:
+Phụ thuộc nhiều vào phân bố của đối tợng đòi hỏi d.vụ, nhất là dân c -> nơi đông dân, nhiều ngành s.xuất sẽ là nơi tập trung nhiều hoạt độngd.vụ và ngợc lại
+Các hoạt động d.vụ ở nớc ta không đềuvì:-Dân c phân bố rất không đều/ địa hình -Mức sống còn chênh lệch giữa các vùng-Khu vực sản xuất cũng cha đều
+Hà Nội, tp HồChíMinh gọi (hoặc nói) là 2 t.tâm d.vụ lớn, đa dạng nhất nớc vì đã có:
-Là 2 đầu mối g.thôngv.tải, viễn.thg lớn nhất-Tập trung nhiều trờng đ.học, bệnh viện, thg.mại chuyên sâu, đủ dạng
-Nhiều d.vụ phục vụ đa dạng
e ) Củng cố : ( 3 )’
- Em hãy nêu các đặc điểm chính về phân ngành, phát triển của D.vụ Việt Nam ?
Trang 19g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: + Làm câu 1 tr 50 ( ) và Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài : 13
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 14
Ngày soạn: 08/10/ 2007 - Ngày dạy : 23/10 / 2007
Tiết : 14 - Bài 14
Giao thông vận tải và bu chính viễn thông
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS nắm đợc nớc ta có GT VT đa dạng, đang PT mạnh / loại hình và đặc điểm ngành BC VT
+ Rèn kĩ năng : Phân tích bản đồ, bảng thống kê về GTVT và BCVT
+ Giáo dục:Thấy Đất nớc PT, tầm quan trọng ngành KT, nhắc ATGT, vào mạng lành mạnh
* Trọng tâm : Giao thông vận tải
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Bản đồ mạng lới GT Việt Nam
+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ :
- Quan sát H 13.1, nêu nhận xét về cơ cấu ngành, giá trị sản xuất của ngành dịch vụ VN ?
( đa dạng, tên ngành và giá trị nhiều ? ít ? / ngành ( nhóm ) lớn, nhỏ )
-X định TT dịch vụ lớn nhất ? Tại sao gọi đó là TT lớn / Vn ? ( ý 2 mục //, phần củng cố T13)
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
- ý nghĩa( vai trò)? Các loại hìnhGTVT ?
- So sánh cơ cấu hàng hoá vận chuyển /
các loại hình GTVT của Việt Nam ?
+ Qua chú thích H 14.1, cho biết VN có
loại sân bay nào ? Chỉ các sân bay ấy ?
So sánh đg không với đg khác có nhận
/ - Giao thông vận tải : 1-ý nghĩa:
Đặc biệt quan trọng với mọi ngành k.tế : (cùng d.vụ cấp ng.liệu, tiêu thụ sản phẩm, tạo
quan hệ cho s.xuất; s.hoạt, quân sự .)
-Tuyến quan trọng là: q.lộ 1A (L.Sơn<->Cà Mau), HCM (H.Nội<->tp HCM), 5, 19, 22-Nhiều phà đựơc thay = cầu
-Tuy mhiên đờng còn hẹp, lắm tai nạn +Đ sắt Thống Nhất (Hnội <-> tp HCM ) -> trục nối xuyên Việt
+Đ sông: tỉ trọng đạt thứ 2/g.thg nhngcha khai thác hết tiềm năng
+Đ biển: 3 cảng lớn nhất (cg q.tế ): HảiPhg,
ĐàNẵng, Sài Gòn và nhiều cảng #+Đ không ít nhất nhng đang p.triểnnhanh, có 19sân bay nội địa (GiaLâm,Kép,P.Quốc )
và 3 sân bay quốc tế :Nội Bài, Đà Nẵng, Tân SơnNhất
+Đ ống chuyển dầu, khí .c- GTVT đang đợc đầu t, p.triển mạnh và có
đầu mối lớn nhất là HN, tp HồChíMinh
//-B u chính viễn thông :
Trang 20+ Cần chú ý vấn đề gì ?Tại sao ? ( Thực
hiện luật GTĐB: cha đợc ĐK xe máy>
50cm 3 , phải đội mũ BH, không cầm ô đi
+Viễn thông:
-Mật độ điện thoại tăng vọt (thứ 2/tg )-Hoà mạngInternet n1997, nối với 30 nớc-Cáp quang nối tất cả các tỉnh thành, 90% xã/ nớc ta
e ) Củng cố : ( 5 )’
- Em hãy xác định các tuyến đg chính của GT đg bộ, đg sắt, đg không, đg biển VN ?
- Tại sao nói Hà Nội, tp Hồ Chí Minh là 2 đầu mối GT quan trọng nhất VN ?
( có đủ các loại hình đg( bộ, sắt, sông, không,, ), là giao điểm của nhiều tuyến, lu lợng tấp
nập suốt ngày đêm )
- Tại sao Hà Nội, tp Hồ Chí Minh hình thành đầu mối GT lớn nhất VN ?
(Là ĐB dễ XD đg lại gần biển, đông dân, nhiều ngành s.xuất, nhiều t tâm k.tế, văn hoá,
dulịch -> nhu cầu về GT rất lớn )
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:
+Làm câu 2/SGKtr 55 (Nhìn kí hiệu ->Số đg? ->nối từ địa danh ?với ?,nối khu vực ?) +Tập bản đồ Địa lí 9 – Bài : 14
+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 15 và ôn tập từ bài 2 -> 6 ( chuẩn bị KT 1t )
Ngày soạn: 10 /10 / 2007 - Ngày dạy : 25 /10 / 2007
Tiết : 15 - Bài 15
Thơng mại và Du lịch
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS nắm đợc vai trò, đặc điểm PT, trung tâm của ngành thơng mại, du lịchVN + Rèn kĩ năng : Phân tích biểu đồ về thơng mại, bản đồ du lịch / VN
+ Giáo dục thái độ : vai trò các ngành Ktế, mỗi ngành đều phải thực hiện đúng luật pháp
- Kiểm tra làm câu 2/ SGK tr 55 ( sửa bài cho HS )và Tập bản đồ bài 14 ( sửa bài cho
HS )c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 16 )’ /- Th ơng mại :
Trang 21- Thị trờng nào VN tham gia nhiều ?
-Ta mới gia nhập tổ chức nào? việc đó có
giao tiếp ngời nớc ngoài tốt )
K.quát: có 2 ngành là nội và ngoại thơng
phối .+Do qui mô dân số, sức mua # -> tổng mức bán
lẻ, doanh thu, hoạt động các vùng # :-Nhiều nhất ở Đông Nam Bộ (89,4 ứcđồng) -> 2 đbằng sông Hồng, Cửu Long
-It nhất là TâyNguyên ( 9,2 ức đồng) +Ttâm lớn, đa dạng nhất là tp HồChíMinh, HàNội
2-Ngoại thơng:
+Vai trò: là hoạt động ktế đối ngoại quan trọng nhất và giải quyết đầu ra cho sảnpẩm, đổi mới công nghệ
+Xuất khẩu:
-Chủ lực hàng công nghiệp nhẹ (áo, giày), tiểu thủ công đạt 40,6 %;
-Hàng nông thuỷ sản ( gạo, cá, tôm )+Nhập khẩu nhiều về máy móc, nhiên liệu (xăng)
//- Du lịch :
+Vai trò: đem lại thu nhập lớn, mở rộng giao lu với thế giới
+Ta có nhiều điều kiện thuận lợi:
-Du lịch tự nhiên có: cảnh, bãi tắm, hang
động đẹp, khí hậu tốt nh vịnh Hạ Long, độngPhong Nha
-Du lịch nhân văn có: lễ hội, lịch sử, kiến trúc
cổ nh Huế, Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An
+Hiện nay đang có chiến lợc để tạo sản phẩm
du lịch mới, tăng cạnh tranh/khu vực
e ) Củng cố : ( 3 )’
- Hãy nêu các đặc điểm chính về Thơng mại ? Du lịch của VN?
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau: +
Tập bản đồ Địa 9 – Bài : 15 và ôn tập tiếp bài 12, 13, 15 => giờ sau kiểm tra viết 15 ’+ Chuẩn bị giờ sau - Bài : 16 và mang đủ đồ dùng học tập để thực hành
Trang 22Ngày soạn: 15/10 /2007 - Ngày dạy : 30/10/2007
Tiết : 16 - Bài 16
Thực hành vẽ biểu đồ thay đổi cơ cấu kinh tế
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức : HS thấy đợc sự thay đổi cơ cấu kinh tế của nớc ta qua quan sát biểu đồ miền+ Rèn kĩ năng : củng cố, tạo kĩ xảo vẽ biểu đồ miền
+ Giáo dục thái độ : nghiêm túc, tính chăm chỉ, sáng tạo trong học tập
* Trọng tâm : vẽ và nhận xét thay đổi cơ cấu kinh tế
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+ GV : - Hình vẽ chuẩn / Tập bản đồ
+ HS :( qui ớc / T1)và th kẻ, bút chì, tẩy và ôn tập các bài 12, 13, 15
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 15 ) ’ : Làm bài viết ( đề, đáp án đề chẵn, lẻ ở cuối bài )
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Đọc đầu bài lớn / tiết
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
-Khung trục toạ độ tổng 100 %( 10 dòng)-Mốc Tg số 1 /chân trục tung bên trái-Khoảng cách các mốc tơng ứng t.gian-Mốc t.g cuối / chân trục tung bên phải -> kẻ nốt khung miền
-Lấy toạ độ từ trên xuống, nối từng ngành nh vẽ
đồ thị nhng đờng sau phải cộng nối tiếp đờng 1
đã có-Kí hiệu phân biệt -> chú thích
b- Nhận xét:
+ Sự giảm tỉ trọng của nông, lâm, ng nghiệp nỏilên là: Trong cơ cấu kinh tế khi tỉ trọng ngành nông, lâm, ng nghiệp giảm thì chứng tỏ ngành dịch vụ và nhất là công nghiệp tăng rất nhanh mạnh
+Tỉ trọng khu vực công nghiệp tăng nhanh Phản ánh , ta vốn là nớc nông nghiệp nay đang chuyển dần thành nớc công nghiệp => cơ cấu
có sự biến đổi theo định hớng xã hội chủ nghĩa (các ngành sản xuất đều tăng số liệu thô, nhng mỗi ngành có tốc độ tăng khác nhau -> cơ cấu thay đổi )
c- Bài mẫu chuẩn:
Trang 23Cơ cấu GDP của n ớc ta thời kì 1994 - 2002 ( % )
e ) Rút kinh nghiệm :( 3 )’ + Cho HS tự xác định điểm / bài TH của mình cũng nh của bạn + GV cho điểm / cá nhân hoặc thu bài cả lớp để chấm
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2 ) Làm đúng qui ’ ớc từ tiết 1 và thêm nội dung cụ thể sau:
+ Làm tiếp trên tập bản đồ cho hoàn chỉnh bài thực hành
+ Chuẩn bị giờ sau : ôn tập để chuẩn bị kiểm tra viết 1 tiết, ôn kĩ bài
Đề 15’-01-1-Quan sát biểu đồ, nêu nhận xét về cơ cấu ngành, cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp?( hình ở đáp án )
2-Hãy nêu đặc điểm phát triển của ngành dịch vụ nớc ta? ( 4,5 điểm )
3-Nêu 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất cuả nớc ta ? Tại sao 2 nơi ấy lại trở thành trung tâm công nghiệp lớn ? ( 2,5 điểm ) Đáp án
Biểuđồ tỉ trọng ngành công nghiệp trọng điểm trong cơ cấu giá trị s.xuất năm 2002(%)
10.3 19.7
Dệt may Các ngành còn lại
1-Cơ cấu công nghiệp:
+ Cơ cấu ngành: rất đa dạng, có 8 ngành công nghiệp trọng điểm trong đó đủ cả công
nghiệp nặng (nhóm A ) và công nghiệp nhẹ (nhóm B ) (1 điểm )
+Mỗi ngành đạt tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp khác nhau:(1điểm )
-Ngành Chế biến lơng thực thực phẩm chiểm tỉ trọng cao nhất ( 24,4 %) -Ngành tiếp theo
là Cơ khí điện tử ( 12,3 % ) và Khai thác nhiên liệu ( 10,3 % )
-Ngành ít nhất là Điện ( 6 % ) (3 ý x 0,3 = 1 điểm )
2- Đặc điểm phát triển của ngành dịch vụ nớc ta là:
+Dùng 25 % lao động, đạt 38,5 % cơ cấu kinh tế- GDP n 2002, phát triển nhanh(1điểm)
+Tỉ trọng các ngành ( nhóm) khác nhau trong cơ cấu GDP /dịch vụ năm2002:(1điểm) -Nhóm dịch vụ tiêu dùng ptriển nhất 51%,trong đó thơng nghiệp, sửa chữa36,7%(0,5 đ)
-Nhóm dịch vụ sản xuất đạt 28 %, trong đó giao thông chiếm 10,2 % (0,5 đ)
Trang 24-Nhóm dịch vụ công cộng ít 22 %, trong đó chủ yếu dành cho giáo dục, ytế 15,1%(0,5 đ)+Đang là thị trờng thu hút nớc ngoài đầu t về tài chính, bảo hiểm, du lịch (1điểm)
3-Trung tâm công nghiệp lớn nhất cuả nớc ta:
a- Là: TP Hồ Chí Minh và Hà Nội (1 điểm)
b- Cả 2 nơi ấy lại trở thành trung tâm công nghiệp lớn vì: (3 ý x 0,5 = 1,5 điểm ) +Cả 2 nơi trên đều là đồng bằng, gần biển nên: - Dân c đông đúc, lao động dồi dào;
-Chủ yếu ngời Kinh ->trình độ cao, nhiều ngành sản xuất cần máy, nguyên liệu
-Có mặt bằng xây dựng tốt, đi lại dễ, có đầu mối giao thông lớn
Đề 02- 1-Quan sát biểu đồ, nhận xét cơ cấu ngành, giá trị sản xuất của dịch vụ?(3đ )
2-Hãy nêu và giải thích đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ nớc ta? ( 4,5 điểm )
.3- Nêu 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất nớc ta?Tại sao nói nơi ấy là trung tâm dịch vụ lớn nhất ?(2,5 điểm )
Đápán
Biểu đồ cơ cấu GDP của các ngành dịch vụ, năm 2002 (%)
10.2 6 8.34.7
Tài chính, tín dụng Kinh doanh tài sản, t vấn KHCN, giáo dục, ytế Quản lí nhà n ớc, bảo hiểm
1- Cơ cấu của dịch vụ Việt Nam là:
+Cơ cấu ngành rất đa dạng, có 3 ngành (nhóm) chính trong đó lại chia nhiều ngành nhỏ (1 điểm )
+Mỗi ngành (nhóm) đạt tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất dịch vụ khác nhau:(1điểm)
-Nhóm dịch vụ tiêu dùng phát triển nhất 51 % (Thơng nghiệp, sửa chữa 36,7%)
-Nhóm dịch vụ sản xuất đạt 28 % (Giao thông 10,2 %, kinh doanh tài sản 11,9 %)
-Nhóm dịch vụ công cộng ít 22%, nhng chủ yếu là từ giáo dục, ytế
2- Đặc điểm phân bố của ngành dịch vụ nớc ta là: (15,1%) (3ý=1điểm)
+Phụ thuộc nhiều vào phân bố của đối tợng đòi hỏi dịch vụ, nhất là dân c (1 điểm )
->nơi đông dân, nhiều ngành s xuất là nơi tập trung nhiều hoạt động dịchvà ngợclại +Các hoạt động dịch vụ ở nớc ta không đều, tại vì: (1,5 điểm ) -Dân c phân bố rất không đều/ địa hình
-Mức sống còn chênh lệch giữa các vùng
-Khu vực sản xuất cũng cha đều (4 ý x 0,5 điểm = 2 điểm )
3- Trung tâm dịch vụ lớn nhất cuả nớc ta
+Là: Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội (1 điểm )
+Nói 2 nơi trên là trung tâm dịch vụ lớn vì cả 2 đều đã có:
-Là 2 đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất
-Tập trung nhiều trờng đại học, bệnh viện, thơng mại chuyên sâu, đủ dạng
-Nhiều loại hình dịch vụ phục vụ đa dạng (3 ý x 0,5 điểm = 1,5 điểm )
Ngày soạn: 16 /10/ 2007 - Ngày dạy : 01 /11 / 2007
Tiết : 17 -
ôn tập
A – Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: HS hệ thống lại về dân c, đặc điểm cơ cấu, phân bố các ngành kinh tế củaVN + Rèn kĩ năng:phân tích biểu đồ, so sánh các ngành, áp dụng lí thuyết trả lời các dạng câu hỏi+ Giáo dục thái độ: chăm chỉ, sáng tạo học tập nghiêm túc để thực hiện tốt “ Bùng nổ dân số ” Hai không ”
* Trọng tâm: áp dụng lí thuyết trả lời các dạng câu hỏi / dân c, các ngành N, CN, GT, DV
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
Trang 25+ GV: - Bản đồ, biểu đồ VN về dân c, các ngành N, CN, GT, DV
+ HS : ( qui ớc / T1 )
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp : ( 30 ) Sĩ số’’
b ) Kiểm tra bài cũ ( 4 )’ : Tập bản đồ bài 11-> 16
c ) Khởi động ( Vào bài ): ( 30 ) ’’ Phần chữ màu xanh dới đầu bài
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên ( GV ) và học
Hoạt động 1: ( 5 )’
+ Hình thức : Cả lớp / tự ngcứu ’
+ Nội dung : - quan sát H 2.1 tr 7 và bản
đồ phân bố dân c VN
+ Trả lời câu hỏi:
-Tình hình gia tăng dân số ? Tại sao ?
+ Nhớ lại và trả lời câu hỏi
- Công cuộc đổi mới -> chuyển dịch 3
//- Sự phát triển kinh tế Việt Nam:
+Đổi mới -> chuyển dịch 3 mặt chính:
-Chuyển dịch cơ cấu ngành-> công ng tăng (định hớng chính là c.ng.hóa x.h.c.n)
-Chuyển dịch cơ cấu thành phần->tăng t.p-Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ->7 vùng c.c, vùngtrọng điểm, trung tâm k.tế, c.n
///- Các ngành:
1-Ngành chính:
+Nông nghiệp: T.trọt, c.nuôi+Công nghiệp:nhiên liệu,điện, chế biếnl.t.t.p+Dịch vụ
+Giao thông vận tải(cơ cấu, p.triển, phân bố, t.tâm /mỗi ngành)
2-Dạng câu hỏi:
a-Nêu đặc điểm phát triển ( cơ cấu ), phân
bố của ngành k.tế :
+Cơ cấu đa dạng về ngành , sản phẩm +Cơ cấu giá trị sản xuất -> mỗi ngànhnhỏ /ngành lớn có tỉ trọng về .khác nhau:
-Ngành có tỉ trọng nhiều (%).-Có ít là (%)+Phân bố:- cụ thể các ngành nhỏ có ở đâu? Sản phẩm là gì? Sản lợng?-T.tâm lớn ở ?
b-Vai trò ngành: q.lộ số 19:-nối Plâycu<-> QuyNhơn; nối cao nguyên và nội địa với cảng biển; nối t.tâm côngng nhỏ với t.tâmlớn
c-Tại sao có ( lại trở thành ) trung tâm : +Đầu mối g.thông:vì có điềukiện-đ.bg dễ làm
-Dân đông, ngời kinh, k.tế, t.độ p.triển-Nhiều ngành s.xuất cần g.thông chuyểnn.l.s+Công nghiệp: -Dân đông, ngời kinh nhiều -> lao động nh có kĩ thuật, thị trờng lớn
-Đ,bằng dễ xây dựng nhà máy, đi lại dễ
d-Tại sao nói (xác định) là t.tâm .:
+Đầu mối g.t: vì đã có nhiều loại đg, tuyến đg,
lu lợng tấp nập suốt ngày đêm+Công ng: đã có nhiều cơ sở ., nhiều ngành ,qui mô lớn, sản phẩm nhiều, g.thg
e-Trắc nghiệm: đọc đề -> xác định yêu cầu g-Vẽ và nhận xét biểu đồ cơ cấu:
+Cơ cấu ngành đa dạng, gồm: .+Cơ cấu cả ngành và tỉ trọng (hoặc ):
Trang 26- Dịch vụ ? ?
- Chỉ trên bản đồ các trung tâm đó ?
+ Quan sát biểu đồ cơ cấu (%) ->
- SGK yêu cầu trả lời về nội dung?
+Ôn lại kiến thức của các ngành chính / cơ cấu, phát triển, phân bố?
+ Tự lắp ghép dạng câu hỏi cô đã hớng dẫn trên lớp với các ngành NN, CN, GT, DV
+ Xem lại Tập bản đồ Địa 9,Bài thực hành và các biểu đồ, chuẩn bị giờ sau: kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 16 /10/ 2007 - Ngày kiểm tra : 06 /11 / 2007
Tiết : 18 -
Kiểm tra viết 1 tiết
A / Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS đồng thời rút kinh nghiệm dạy/ GV+ Rèn kĩ năng: Phân tích biểu đồ, tái hiện tri thức, áp dụng lí thuyết trả lời các dạng câu hỏi+ Giáo dục thái độ: ý thức làm bài nghiêm túc, có cố gắng vơn lên
* Trọng tâm: Cơ cấu, phát triển, phân bố nông, công nghiệp, dịch vụ, giao thông; Dân số
B / Đồ dùng ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) : + HS : Đồ dùng học tập
+ GV: - Đề ( chẵn, lẻ / 2 ngày) / từng HS làm bài vào tờ đề để kiểm tra đợc nhiều kiến thức
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp:( 3 ) Sĩ số’’
b )Phát đề: ( 27 )’’ Đề số 01 – ngày kiểm tra 06/11 ( Đề giao cho HS có đủ chỗ làm bài )
1-Sự phát triển, phân bố cây lơng thực, công nghiệp, ngành chăn nuôi của nớc ta?(3đ)
2-Công cuộc đổi mới, nớc ta chuyển dịch về cơ cấu thành phần kinh tế nh thế nào (1đ)
3-Nêu tình hình gia tăng dân số của nớc ta? (3điểm)
4-Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trong các câu sau đây: (1,5 điểm)
+Quốc lộ số 6 có vai trò nối <-> và nối giữa khu vực đồng bằng với +Nớc ta có loại hình giao thông quan trọng và đã phát triển nhất là : +2 đầu mối giao thông lớn nhất nớc ta là:
+Gọi 2 nơi vừa nêu là 2 đầu mối giao thông lớn nhất vì: có ;giao nhau ;lu lợng xe,
5-Quan sát biểu đồ (%) cơ cấu GDP ngành trồng trọt nớc ta thời kì 1990-2002-> nhận xét(1đ)
năm 1990 67.1
19.4 13.5
Cây l ơng thực Cây công nghiệp Cây ăn quả, rau
A Diện tích đất nông nghiệp bị giảm quá mức
B Khu vực sản xuất nông nghiệp và công nghiệp đều phát triển
C Khu vực sản xuất nông, lâm, ng nghiệp không phát triển
D Nông, lâm, ng nghiệp vẫn tăng nhng công nghiệp, dịch vụ tăng nhanh hơn nhiều
6.2-Hoạt động nội thơng(bán lẻ, hàng tiêu dùng) tập trung nhiều nhất ở vùng:
A Gần biển, có bến cảng ; B Tha dân, kinh tế kém phát triển
C Đông dân, kinh tế phát triển ; D Dân tha nhng trình độ văn hoá cao
7-Nêu và cho ví dụ về điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển du lịch ở nớc ta:(1điểm)
c) HS làm bài: cố gắng nhng tuyệt đối không đợc: quay cóp vở, SGK, chép bài bạn
Đáp án 01 – 06/11 1- a-Cây lơng thực: (1 điểm) +Lúa là cây lơng thực chính của nớc ta :