- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của t
Trang 1
Ng y soạn: 05/08/2008 Ngày dạy :Tuần 1à
Tiết 1 – 2: Ôn Tập Đầu năm
I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Củng cố định nghĩa Đạo hàm, Tính chất
- Về kỹ năng: Cú kỹ năng thành thạo giải toỏn về đạo hàm Áp dụng được đạo hàm để
giải cỏc bài toỏn đơn giản: Giải Phơng trình, viết phơng tiếp tuyến
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự
hướng dẫn của GV, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
II Ph ơng tiện dạy học
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, SBT, thớc,
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng phương phỏp gợi mở vấn đỏp
Đan xen hoạt động nhúm
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự và kiểm tra phần chuẩn bị của HS.
-Nờu định nghĩa đạo hàm tại một điểm và cỏch tớnh đạo hàm bằng định nghĩa? í nghĩa hỡnh học của đạo hàm là gỡ?
-Nờu lại cỏch tớnh đạo hàm của tổng, hiệu, thương, tớch của hàm số?Quy tắc tớnh đạo hàm của hàm số hợp?
Tổng quan kiến thức cơ bản trong chương:
+Cho hàm số y = f(x) xỏc định trờn (a;b),
) , (
0 a b
0
0 0
0 0 0
) ( ) ( lim ) ( ) (
lim ) ( '
x f x f x
x f x x f x
f
x x
+Áp dụng đạo hàm để viết phương trỡnh tiếp tuyến
y−y0 = f' (x0)(x−x0) … +Cụng thức
(c)' = 0 trong đú c =const (x n)' =nx n−1 n∈N* ,x∈R
2
1 )' ( = x>0+Cỏc phộp toỏn
' '
)' (
; ' ' ' )' (U +V −W =U +V −W UV =U V +UV
Trang 2-Nêu định nghĩa vi phân
và ứng dụng vào phép tính gần đúng?
-Nêu lại kiến thức cơ bản đã học về đạo hàm cấp cao?
2
' '
)' (
; ' )' (
V
UV V U V
U kU
x
sin
1 )'
+Định nghĩa vi phân Cho hàm số y=f(x) xác định trên (a;b) và có đạo hàm tại x∈ (a;b).Lúc đó
dy=df(x) = f' (x)dx đgl vi phân của f(x) tại x
+Công thức tính gần đúng dựa vào vi phân
f(x0+ ∆x) ≈ f(x0) + f' (x0) ∆x
+Công thức tổng quát của đạo hàm cấp cao
f(n) (x) = (f(n− 1 ) (x))' Dựa vào đó hướng dẫn học sinh tính đạo hàm cấp n của hàm số y=sinx và y=cosx
Hoạt động 2 : Luyện tập và củng cố kiến thức đã học
Hoạt động
của HS
Hoạt động của GV Ghi bảng(Trình chiếu)
Trang 3HĐTP1:Củng cố lại kiến thức tính đạo hàm
Chép đề bài tập yêu cầu các nhóm thảo luận và phát biểu cách làm
Yêu cầu học sinh trình bày rõ ràng;nghiên cứu nhiều cách giải.Có sự phân biệt mức độ khó
dễ của từng bài
Gv nhận xét lời giải và chính xác hoá
Ra bài tập tương tự HĐTP2:Củng cố kiến thức về viết pt tiếp tuyến
Mức độ (dễ, vận dụng kiến thức)
Chép bài tập, yêu cầu các nhóm thảo luận và phát biểu cách làm Yêu cầu học sinh phải tính toán kĩ.Phải biết xây dựng các bước
cơ bản để viết phương trình tiếp tuyến
Gv nhận xét lời giải và chính xác hoá
Ra bài tập tương tự HĐTP 3: Giải những phương trình hoặc bất pt liên quan tới đạo hàm
Chép bài tập, yêu cầu các nhóm thảo luận và phát biểu cách làm
Gv nhận xét lời giải và chính xác hoá
Ra bài tập tương tự nhưng ở dạng bpt
Bài toán 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau
a y= ( 4x+ 5 ) 2 y' ( 0 ) = ?
62008
0 =π
x
Bài toán 3:Cho hai hàm số sau:
1 1
1 )
(
+ +
+
=
x
x x
f
5 1020 2
3
2 ) (x = x9 −x6 + x3 + x+
g
Giải phương trình sau
) ( ' ) ( ) 9
Trang 4
Tiết 3 : TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Ngaứy soaùn: 6/8/2008 Ngaứy daùy: Sau tieỏt 3 Giaỷi Tớch
I Mục tiêu bài học:
- Về kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa
khoảng, đoạn Củng cố điều kiện đủ để hàm số đồng biến, nghịch biến trờn khoảng, nửa khoảng, đoạn.
- Về kỹ năng: Cú kỹ năng thành thạo giải toỏn về xột tớnh đơn điệu của hàm số bằng
đạo hàm Áp dụng được đạo hàm để giải cỏc bài toỏn đơn giản
- Về ý thức, thaựi ủoọ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự
hướng dẫn của GV, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
II Ph ơng tiện dạy học
1 Chuẩn bị của GV:
- Giáo án, SBT, thớc,
2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT
III Ph ơng pháp dạy học chủ yếu:
Vấn đáp – tìm tòi hớng dẫn HS l m bài tậpà
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp học: GV kiểm tra sĩ số, ổn định trât tự và kiểm tra phần chuẩn bị của
HS
2 Tiến trình bài mới:
1) Xột tớnh đơn điệu của hàm số
≤ −145
Trang 55) Chứng minh rằng : hàm số luôn luôn tăng trên khoảng xác định (trên từng khoảng xác
3
x
a) Luơn đồng biến trên từng khoảng xác định của nĩ
b) Luơn đồng biến trên (2;+∞)
7) Tìm m để hàm số y x2 2xmxmm 2
−
+ +
− +
2 2
1/ Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2/ Về kỹ năng: Rèn luyện cho hs cĩ kỹ năng thành tạo trong việc tìm GTLN, GTNN của
hàm số và biết ứng dụng vào bài tốn thực tế
3/ Về tư duy thái độ:
+ Đảm bảo tính chính xác, linh hoạt
+ Thái độ nghiêm túc, cẩn thận
II/ Chuẩn bị của GV và HS
1/ GV: Giáo án, bảng phụ
2/ Hs: nắm vững lí thuyết về cực trị, GTLN, GTNN Chuẩn bị trước bt ở nhà
III/ Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài mới:
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x2-2x+3 Kq:MinR f(x) = f(1) = 2
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x2-2x+3 trên [0;3]
Kq: Min[0;3] f(x)=f(1)=2 và
] 3
; 0 [ Maxf(x)=f(3)=6.
4) Muốn xây hồ nước cĩ thể tích V = 36 m3, cĩ dạng hình hộp chữ nhật (khơng nắp)
mà các kích thước của đáy tỉ lệ 1:2 Hỏi: Các kích thước của hồ như thế nào để khi xây ít tốn vật liệu nhất? Kết quả : Các kích thước cần tìm của
hồ nước là: a=3 m; b=6 m và c=2 m
5) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =
1 x x
x
2 4
2
+ + Kết quả : Max R y = f(±1) = 31
Trang 66) Định m để hàm số y = f(x) = x3 -3(m+1)x2+3(m+1)x+1 nghịch biến trên khoảng(
8) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y = 3 sinx – 4 cosx
9) Tìm GTLN: y=−x2+2x+3 Kết quả: Max R y=f(1)= 4
10) Tìm GTNN y = x – 5 + 1x với x > 0 Kết quả: Min ( 0 ; )
±∞ y=f(1)= −3 11) Tìm GTLN, GTNN y = x – 5 + 4 − x 2 Kết quả: Max y ( 2 ) 2 2 5
] 2
; 2 [− = = − ; 7
) 2 (
; 2
1 [− = = ; Min y ( 0 ) 1
] 1
; 2 1
13) Tìm GTLN, GTNN của:
a) y = x4-2x2+3 Kết quả: MinR y=f(±1)=2; Không có MaxR y
b) y = x4+4x2+5 Kết quả: MinR y=f(0)=5; Không có MaxR y
1 x x
3 x x
+ +
+ +
= Kết quả: MinR y=
3
1
; MaxR y=314) Cho hàm số y x2 xx12
+ +
−
α +
− α
1 cos x x
cos x cos x
Hướng dẫn:y’=0 ⇔ 2sin2α x2−2sin2α =0 ⇔ x=−1 V x=1 Tiệm cận ngang: y=1
Dựa vào bảng biến thiên kết luận −1≤ y ≤ 1
16) Tìm giá trị LN và giá trị NN của hàm số y=2sinx− sin x
4/ Củng cố: Nhắc lại quy tắc tìm GTLN, GTNN của hsố trên khoảng, đoạn Lưu ý cách
chuyển bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác về bài toán dạng đa thức
Trang 7
TiÕt 5 + 6
Ngày soạn: 14/09/2008 BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM
I Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm vững sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến
thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
- Kỹ năng: Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết
cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
-Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội
- Tư duy,Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
I Hàm số bậc ba y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0)
1.a Khảo sát hàm số y = f(x) = – x3 + 3x2
b Từ gốc toạ độ có thể kẻ được bao
nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (1) Viết
phương trình các tiếp tuyến đó
c Dựa vào đồ thị (1) , biện luận số
nghiệm của phương trình sau theo m :
x3 + 3x2 + m = 0
3.a Khảo sát hàm số y = x3 – 3x2 + 2
Hoạt đđộng theo sự hướng dẫn của thầy1.a Lên bảng
1.b Hướng dẫn HS CM điểm uốn là tâm đối xứng
1.c Pt cho tương đương –x3 +3x2 +9x + 2 =
m + 2Từ đó dựa vào đồ thị để tìm mBài 2.TT bài 1
Trang 8(C)
b Viết phương trình tiếp tuyến tại điềm
b Xác định m sao cho hàm số đồng
biến trên tập xác định của hàm số
c Xác định m sao cho hàm số có một
cực đại và một cực tiểu
II Hàm số trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0)
5.a Khảo sát hàm số y = 21 x4 – 3x2 + 23
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị (C) của hàm số tại các điểm uốn
c Tìm các tiếp tuyến của (C) đi qua
c Xác định m sao cho (Cm) cắt trục
hoành tại bốn điểm phân biệt
Hs lên bảng khảo sát
III Hàm số phân thức y = ax b cx d−+ c≠ 0 ; ad – bc≠ 0
7.a Khảo sát hàm số y = 3x x++22
b Dựa vào đồ thị (C) , vẽ các đường
sau : y = |3x x++22| , | y | = 3x x++22
Hs lên bảng khảo sátDựa vào cách phá dấu giá trị tuyệt đối
Trang 9
8.a Khảo sát hàm số y = x x++13
b Gọi (C) là đồ thị hàm số đã cho
.CMR đường thẳng y = 2x + m luôn luôn
cắt (C) taiï hai điểm phân biệt M và N
c Xác định m sao cho độ dài MN nhỏ
nhất
IV Củng cố
Làm các bài tập trong SBT
Trang 10Ngày soạn: 30/09/2010
Tiết 7 + 8: BÀI TẬP VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
I Mục tiêu
a Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm về thể tích của khối đa diện,
thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chĩp
b Về kĩ năng: HS biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối
hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chĩp
c Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Bài 1.Cho hình chóp tam giác đều cạnh a các
cạnh bên hợp với đáy một góc 60 0 tính thể
tích hình chóp theo a.
Bài 2 Cho hình chóp tam giacS.ABC có AB
= 5; BC = 6; CA = 7 Các mặt bên tạo với
đáy 1 góc 60 0 tính thể tích khối chóp tương
ứng
Bài 3 Cho hình chóp tứ giác đều cạnh a
Tính thể tích khối chóp tương ứng
Bài 4 Tình thể tích khối chóp tứ giác đều
Cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với đáy 1 góc
45 0
Bài 5 Tình thể tích khối chóp tứ giác đều
Cạnh đáy là a, mặt bên hợp với đáy 1 góc
60 0
Bài 6.Cho lăng trụ đứngABC.A’B’C’ có đáy
là tam giác đèu cạnh a Gọi M, N, E theo thứ
tự là trung điểm BC, CC’ C’A’ Đường
Bài 1.Vẽ hình và làm theo hướng dẫn của GV
A
B
C H S
Dễ có H là tâm đường tròn ngoại tiếp Bài 2
Trang 11
thẳng EN cắt AC tại F, Đường thẳng MN cắt
đường thẳng B’C’ tại L Đường thẳng FM cắt
AB tại I, LE cắt A’B’ tại J
a CMR IBM.JB’L vàA’EJ.AFI là những
d) Củng cố và dặn dị:
- Các em cần nhớ CT tính thể tích các khối đa diện đã học
- Về nhà làm các bài tập còn lại trong SBT
Trang 12
Ngày soạn: 14/10/2010
Tiết 9: BÀI TẬP LOGARIT
I Mục đích:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit
thập phân, logarit tự nhiên
- Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản,
biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhĩm
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Bài tập
1/ Tính các giá trị bằng số của các biểu
a) 1/3 b) 1/12 c) -7
2/ Tính x, biết :
a) x = 100 b) x = 9 c) x = -1/7
Trang 13
3/ Các logarit sau đây âm hay dương :
a/ log 52 b/ log 25
c/ log 0,80,2 d/ 1
5
log 7 4/ So sánh các số sau đây :
a/ log 43 và 4
1log3
4
2log
2
3log4
c/ 2log 3 6 và 6 1
log 23
6/ Tính log 3249 theo a nếu log 14 a2 =
7/ Tính log 7224 theo a nếu log 2 a6 =
8/ Tính log 65 theo a và b nếu
Trang 14- Các em cần học thuộc các công thức về Lôgảit
- Bài tập về nhà : Làm các bài Trong SBT
Trang 15Ngày soạn : 21/10/2010
Tiết 10 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Hình)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được :
+ Khái niệm khối lăng trụ và khối chóp, khái niệm về hình đa diện và khối đa diện,
hai đa diện bằng nhau, phân chia và lắp ghép các khối đa diện
+ Khái niệm về khối đa diện lồi và khối đa diện đều, nhận biết năm loại khối đa
diện đều
+ Khái niệm về thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích
của khối lăng trụ, thể tích của khối chóp
2 Về kĩ năng:+ Nhận biết khái niệm khối lăng trụ và khối chóp, khái niệm về hình
đa diện và khối đa diện, hai đa diện bằng nhau, biết cách phân chia và lắp ghép các khối
đa diện
+ Nhận biết khối đa diệnlồi và khối đa diện đều, biết cách nhận biết năm loại khối
đa diện đều, chứng minh được một số tính chất của khối đa diện đều
+ Biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích
của khối lăng trụ, thể tích của khối chóp
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với đáy , cạnh bên SB bằng a 3 Tính
thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Nghe hiÓu nhiÖm vô, Thùc hiÖn theo yªu cÇu Gi¸o viªn
a 2a = a
Bài 2:
Trang 164 Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy
ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh
bên SA vuông góc với đáy Biết SA = AB
= BC = a Tính thể tích khối chóp S.ABC
theo a
5 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có
AB = a và góc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích khối chóp
S.ABCD
6 Cho khối hộp chữ nhật
ABCDA’B’C’D’ có thể tích V Tính thể
tích khối tứ diện C’ABC theo V
7 Trên cạnh CD của tứ diện ABCD lấy
điểm M sao cho CD = 3CM Tính tỉ số thể
tích của hai tứ diện ABMD và ABMC
Trang 17Ngày soạn:25/10/2010.
Tiết 11+12: Phương trình mũ và phương trình logarit
I Yêu cầu:
•Kiến thức : Nhằm cũng cố lại cách phương pháp giải phương trình mũ
•.Kỹ năng:Biết áp dụng các phương pháp giải phương trình mũ để giải một số phương
trình mũ đơn giản.
•Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , bồi dưỡng ý thức tự học, tự rèn và nâng cao năng lực
sáng tạo cho học sinh.
II Chuẩn bị:
• Nghiên cứu sách giáo khoa và các tài liệu có liên quan Gv:
• : Ôn lại các phương pháp giải phương trình mũ Hs
III Tiến trình lên lớp:
• Gọi học sinh nhắc lại
phương pháp giải phương
• Thảo luận và lên bảng trình bày câu a và b
x x
x x
=
=
- Thảo luận để tìm phương
Bài 1 :Giải các phương trình
sau : a/ 2x2 − +x 8 = 4 1 3 −x (1) a/ 2 2x+ 2 + 3.2x− = 1 0 (2)
4.4 x − 6 x− 18.9 x = 0 (3) c/ d) 2x.3x-1.5x-2 =12 (4)
Giải
2 2
2 3
x x
Trang 18phương pháp logarit hóa đối
với bài toán có dạng lũy thừa
của một tích (thương).
pháp giải.
• P 2 logarit hoá -Có thể lấy logarit theo cơ
Vậy nghiệm pt là x=2
• Trình bày lời giải
Bài 2 : Giải phương trình sau : a/ 2x + 2x− 1 + 2x− 2 = 3x − 3x− 1
b/ 5 2x − 7x − 35.5 2x + 36.7x = 0
Giải a/
2 3
35.7 34.5
34 log 25