1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Đề thi HKI (2010-2011), bộ 4 đề có đáp án.

10 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI 2010-2011
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nam Trà My
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 .x + 2 2/Trong một tam giỏc đường trung bỡnh của tam giỏc đi qua trung điểm hai cạnh của tam giỏc song song và bằng cạnh thứ ba ; B.. Chứng minh: a Tứ giỏc MNCD là hỡnh thoi... ĐỀ SỐ

Trang 1

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011 NAM TRÀ MY MÔN HỌC : TOÁN 8

THỜI GIAN : 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :

Lớp :

ĐỀ SỐ 1:

I/TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Khoanh tròn vào các đáp án (A,B,C,D) cho mỗi đáp án đúng :

1) Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi

đó là:

A OA = OC ; OB = OD ; B OA = OB ; OC = OD

C 0A = OD ; OB = OC ; D OA = OB = OC = OD

2/Kết quả của phép nhân xy.( 2x2y – 3x ) là:

A, 2x2y3 – 3x2y B, 2x3y3 – 3x2y

C, 2x3y2 – 3x2y D, 2x2y2 – 3x2y

3/Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có

A Có chu vi không bằng nhau B Chu vi bằng nhau ; C.Có diện tích gần bằng nhau ; D Có diện tích không bằng nhau

4/ Đa thức 5xy2 + 9xy - x2y2 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

A, -x2y2 B, xy2 C, – 3xy D, x2y

B/ TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ)

Câu 1 ( 2đ)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 3.x – 6.y

b) x3 – 2 x2 + x

Câu 2(1đ)

Thực hiện phép tính sau :

+

Câu 3 ( 1,5đ)

Phân tích đa thức sau và tính giá trị của biểu thức

x3 – 4.x tại x = 10

Câu 4 ( 3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm

BC Qua M kẻ ME vuông góc AB ( E AB), MFAC ( F AC )

a.Chứng minh AEMF là hình chử nhật

b.Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ?Tại sao? c.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông ?

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

Trang 2

NAM TRÀ MY MễN HỌC : TOÁN 8

THỜI GIAN : 90 PHÚT (Khụng kể thời gian giao đề)

Họ và tờn :

Lớp :

ĐỀ SỐ 2:

I/TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Khoanh trũn vào cỏc đỏp ỏn (A,B,C,D) cho mỗi đỏp ỏn đỳng :

1/ Phõn thức và cú mẫu thức chung là

A x + 2 ; B.x ; C x + 2 ; D 2 (x + 2)

2/Trong một tam giỏc đường trung bỡnh của tam giỏc đi qua trung điểm hai

cạnh của tam giỏc song song và bằng

cạnh thứ ba ; B cạnh thứ ba ;

C Cạnh thứ ba ; D cạnh thứ ba

3/Tích (x-1).(x2+ x+1) đợc viết thành

a, x3-1 B, x2-1 C, x3+1 D, đáp án khác.

4/Tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc tại mỗi đường là

A.Hỡnh bỡnh hành ; B Hỡnh chữ nhật ; C Hỡnh thoi ; D.Hỡnh thang

II/ TỰ LUẬN :(8đ)

Cõu 1 (2đ)

1.1 Khai triển cỏc đẳng thức sau : (1đ)

a) x2 – 1

b) (x – 2)3

1.2 Phõn tớch đa thức sau : ( 1đ)

x4– 2x3 + x2

Cõu 2 (1,5đ)

Thực hiện phộp tớnh :

Cõu 3 (1đ)

Tớnh giỏ trị biểu thức sau:

X2 – 2.x + 1 tại x = 11

Cõu 4 (3,5đ) Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú ^

A = 60o, AD = 2AB Gọi M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Từ C kẻ đường thẳng vuụng gúc với MN ở E, cắt AB ở F Chứng minh:

a) Tứ giỏc MNCD là hỡnh thoi

b) E là trung điểm của CF

c) Tam giỏc MCF là tam giỏc đều

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐỀ THI HỌC Kè I NĂM HỌC 2010-2011 NAM TRÀ MY MễN HỌC : TOÁN 8

THỜI GIAN : 90 PHÚT (Khụng kể thời gian giao đề)

Họ và tờn :

Lớp :

Trang 3

ĐỀ SỐ 3:

I/TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Khoanh tròn vào các đáp án (A,B,C,D) cho mỗi đáp án đúng :

1)Tứ giác nào có trục đối xứng là hai đường chéo, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo

A Hình chữ nhật ; B Hình thoi và hình vuông ; C.Hình vuông ; D Hình thoi ;

2/Giá trị của biểu thức x2 – 2x +1 tại x = -1 là:

A 0 ; B 2 ;C - 4 ; D 4

3/Hình vuông có:

A Một trục đối xứng B Hai trục đối xứng

C Ba trục đối xứng D Bốn trục đối xứng

4/Thùc hiÖn phÐp chia: ( x3y - x2 + x) : x =?

a xy - x+1 ; b y-1 ; c x2y - x+1 ; d x - y+1

II/TỰ LUẬN (8đ)

Câu 1 (1đ)

Tính giá trị biểu thức sau :

x2.y + x.y – x3 y Tại x = 1 và y = - 1

Câu 2(2đ)

2.1 Phân tích các đa thức sau : ( 1đ)

x4 – 2.x3 + x2

2.2 Khai triển các hằng đẳng thức sau : (1đ)

a) x2 - 1

b) x3 – 8

Câu 3 ( 1,5đ)

a) Rút gọn phân thức sau ( 0,75đ)

b)Thực hiện phép tính : (0,75đ)

Câu 4 ( 3,5đ) Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC

a Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?

b Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành

c Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011 NAM TRÀ MY MÔN HỌC : TOÁN 8

THỜI GIAN : 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :

Lớp :

ĐỀ SỐ 4:

Trang 4

I/TRẮC NGHIỆM : (2đ)

Khoanh tròn vào các đáp án (A,B,C,D) cho mỗi đáp án đúng :

1/ Phân thức đối của phân thức là

A ; B ; C – ; D 2

2/Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng

A 3500 ; B 3600 ;C 3700 D 3800

3/ (x – 1).(x + 1) được viết lại

A x2 – 1 ; B x- 1 ; C x + 1 ; D x

4/ Hình vuông là trường hợp đặc biệt của :

A Hình chữ nhật ; B Hình thoi ;C Câu A và B đều sai ; D Câu A và B đều đúng

II/TỰ LUẬN :(8đ)

Câu 1 (1,5đ)

Thực hiện phép tính :

a) x.(x-1)

b)( x- 1) (x- 2)

Câu 2 (1,5đ)

Thực hiện phép tính :

( x2 – 5.x + 4 ) : ( x – 4)

Câu 3 ( 1,5đ)

Thực hiện phép tính :

+

Câu 4 ( 3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E, F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC

Chứng minh:

a) Tứ giác BCDE là hình thang cân

b) Tứ giác BEDF là hình bình hành

c) Tứ giác ADFE là hình thoi

ĐÁP ÁN TOÁN 8

ĐỀ SỐ 1:

I) TRẮC NGHIỆM : ( Mỗi câu đúng 0,5đ)

Trang 5

A C B C

II) TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ )

Câu 1

a) (1đ) 3.( x - 2y)

b) (1đ) x (x -1)2

Câu 2 (1đ)

Câu 3 (1,5đ)

x.(x-2).(x+2)

Tại x = 10 ta có giá trị biểu thức là 960

Câu 4

Vẽ hình đúng 0,5đ

N

C A

B

F

a)(1đ) Góc E = Góc A = Góc F = 900 Vậy EMFA là hình chữ nhật

b)(1đ) Tứ giác ACMN là hình thoi vì AM=MC =NC = NA

(CM các tam giác bằng nhau sau đó suy ra )

c) (1đ) Tam giác ABC là tam giác vuông cân thì hình thoi ACMN là hình vuông

Trang 6

ĐÁP ÁN TOÁN 8

ĐỀ SỐ 2:

I) TRẮC NGHIỆM : ( Mỗi câu đúng 0,5đ)

II) TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ )

Câu 1

1 1

a) (0,5đ) (x -1 ) (x + 1)

b) (0,5đ) x3 - 6.x2 + 12.x - 8

1.2 (1đ)

Trang 7

X2 ( x- 1)2

Câu 2(1,5đ)

Câu 3 (1đ)

( x - 1)2

Tại x = 11 ta có giá trị của biểu thức là 100

Câu 4

Vẽ hình đúng 0,5đ

j

60 0

A

F E

B C

N

Mà CNM Cân  C= M = 30 0 nên CME + EFM = 600

MCE = 300

Vậy CMF đều

a)(1đ) Tứ giác MNCD là hình thoi vì

DC = CN = NM = MD

b) (1đ)CN = NB và EN // FB

 E là trung điểm của CF

c)Xét MCE và MEF có :

CE = EFCEN= N EF= 900

EM chung

 MCE = MEF (c -g-c)

Trang 8

ĐÁP ÁN TOÁN 8

ĐỀ SỐ 3:

I) TRẮC NGHIỆM : ( Mỗi câu đúng 0,5đ)

II) TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ )

II) TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ )

Câu 1(1đ) - 1

Câu 2

2.1 (1đ) x2.(x-1)2

2.2 (1đ)

a) (x – 1) (x + 1)

Trang 9

b) ( x – 1) (x2 + x + 1)

Câu 3

a)( 0,75đ) 4 2

x y

b)(0,75đ)x x.(x 21)

Câu 4

N

E

C B

A

M N

Vẽ hình đúng 0,5đ

ĐÁP ÁN TOÁN 8

ĐỀ SỐ 4:

I) TRẮC NGHIỆM : ( Mỗi câu đúng 0,5đ)

II) TỰ LUẬN :( Mỗi đề 8đ )

Câu 1

a) ( 0,75đ) X2 – x

b) ( 0,75đ) x2 – 3.x + 2

a) Tứ giác BMNC là hình thang vì MN//Cb b) Tứ giác AECM

có :AC giao với EM tại N là trung điểm nên AECM là hình bình hành

c)Tứ giác EMBC có

EM // CB ; EC // MB Nên EMBC là hình bình hành

Trang 10

Câu 2 ( 1,5đ) x – 1

Câu 3 ( 1,5đ)

2

2

x

x x

Câu 4

Vẽ hình đúng 0,5đ

A

E K

D

F O

a) (1đ) Tứ giác EDBC có : ED // BC nên EDBC là hình thang

có EB = DC nên EDBC là hình thang cân

b) (1đ) Tứ giác EDBC có ED // BF

DF // BE nên EDBC là hình bình hành

c)(1đ) Tứ giác ADFE có FD // AB và FD = ½ AB

EF // AC và EF = ½ AC

Nên EF = FD = EA = AD vậy ADFE là hình thoi

Ngày đăng: 26/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w