1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CASIO CẤP CƠ SỞ 2010-2011

3 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giải vật lý trên máy tính cấp cơ sở năm 2010-2011
Trường học Trường THPT Bố Hạ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Liệt kê các thao tác ấn phím và ghi kết quả hiển thị đầy đủ của máy tính trong phần “Cách giải”.. - Trong quá trình tính toán, khi cần lấy kết quả cho phép tính tiếp theo thì làm tròn

Trang 1

Sở GD - ĐT bắc giang đề thi giải vật lí trên máy tính

Thời gian: 150 phút – không kể thời gian giao đề

Ngày 12 tháng 12 năm 2010

Chú ý:

- Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm

- Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi này

- Liệt kê các thao tác ấn phím và ghi kết quả hiển thị đầy đủ của máy tính trong phần “Cách giải”.

- Trong quá trình tính toán, khi cần lấy kết quả cho phép tính tiếp theo thì làm tròn đến 4 chữ số thập phân.

- Ghi kết quả của bài toán làm tròn đến 4 chữ số thập phân cả đơn vị vào phần “Kết quả”.

Điểm bài toán Bằng số Bằng chữ Họ và tên:………

Trờng: ………

Bài 1: Một động cơ phản lực, vỏ có khối lợng M = 10 kg Tại thời điểm ban đầu khối lợng nhiên liệu là m0 = 20 kg,

biết rằng cứ sau 1 phút thì 1/2 khối lợng hiện có của nhiên liệu bị đốt cháy hết Xác định khối lợng còn lại của động cơ sau 4,5 phút

Bài 2: Chu trình biến đổi của 1 mol khí lý tởng đơn nguyên tử đợc biểu diễn qua đồ thị

( hình bên) trong mặt phẳng tọa độ ( P - V) Biết p1 = 1,5 atm, T1 = 200K,

T2 = 600K Xác định công mà khối khí thực hiện đợc trong chu trình trên

(Đơn vị tớnh cụng tỡm được là J)

Bài 3: Mạch chọn sóng LC của máy thu vô tuyến gồm tụ có điện dung C thay đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm

L = 4 (àH), lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c Biết máy thu đợc một dải sóng từ 60 m đến 120 m Xác định khoảng biến thiên của C ?

Trang 2

Bài 4: Tại một điểm A nằm cách một nguồn âm N (coi nh một nguồn điểm) một khoảng

NA = 1 (m), mức cờng độ âm tại A là LA = 90 (dB) Biết ngỡng nghe của âm đó là

I0 = 10 – 10 (W/m2) Tính cờng độ và mức cờng độ của âm đó tại điểm B nằm trên NA và cách N một khoảng NB = 10 (m) Coi môi trờng hoàn toàn không hấp thụ âm và nguồn điểm tạo ra sóng cầu với tâm tại N

Bài 5: Một đồng hồ quả lắc, coi quả lắc của đồng hồ là con lắc đơn gồm một vật nặng m đ ợc gắn với một

thanh kim loại (bỏ qua khối lợng của thanh kim loại) thanh có hệ số nở dài là α = 5.10–5 (K– 1) Biết đồng

hồ chạy đúng giờ ở 30oC, đem đồng hồ vào phòng lạnh ở -10oC Hỏi một tuần lễ sau đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?

(Đơn vị thời gian tỡm được đo bằng giõy s)

Bài 6: Cho mạch điện như hỡnh vẽ Bộ nguồn P gồm 6 pin giống nhau mắc nối tiếp

mỗi pin cú suất điện động E=3V và cú điện trở trong r=1Ω B1 là bỡnh điện phõn

AgNO3 với cự dương bằng Ag cú điện trở R1=12Ω, B2 là bỡnh điện phõn CuSO4 cú

điện trở R2=2Ω Bỏ qua điện trở của dõy nối và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ

1 Tớnh Rx để cụng suất tiờu thụ mạch ngoài là 13,5w

2 Tớnh Rx để trong cựng một khoảng thời gian điện phõn thu được cựng một

khối lượng đồng và bạc bỏm vào cực õm của mỗi bỡnh điện phõn

(Đơn vị của điện trở tỡm được là Ω )

Bài 7: Một lăng kớnh cú tiết diện thẳng là một tam giỏc đều ABC Một chựm tia sỏng đơn sắc hẹp SI chiếu từ mặt bờn

AB theo phương vuụng gúc với đường cao AH của tam giỏc ABC Chựm tia lú khỏi mặt AC theo phương sỏt với mặt này Tớnh chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng này

Bài 8: Cú 10g Oxy ở ỏp suất 3atm và nhiệt độ 100C Người ta đốt núng và cho gión nở đẳng ỏp đến thể tớch

10lớt Tớnh

1 Nhiệt độ cuối

2 Cụng khớ sinh ra khi dón nở

B2

B1

Rx E

Trang 3

3 Đội biến thiờn nội năng của khớ

Biết nhiệt dung riờng của khớ ụxy trong quỏ trỡnh dón đẳng ỏp là CP=0,91.103 J/kg.độ

Bài 9: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cho ULR = U1 = 75V, URC = U2 = 100V, độ lệch pha giữa u1 và u2 là π/2 Tìm

UR, UL, UC, U

Bài 10: Trong một quả cầu bằng chỡ cú bỏn kớnh R= π (m), người ta khoột 1 lỗ cầu bỏn kớnh

R/2 Tớnh lực do quả cầu tỏc dụng lờn vật nhỏ m=1kg trờn đường nối tõm hai quả cầu

cỏch tõm hỡnh cầu lớn một khoảng d=2,5R Biết khi chưa khoột quả cầu cú khối lượng

M=10kg

Ngày đăng: 01/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w