Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?.A. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây đúng A.. Mệnh đề nào dưới đây đúngA. So sánh a v
Trang 1TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
A BIẾN ĐỔI CÔNG THỨC
CÁC CÔNG THỨC MŨ – LOGARIT CẦN NHỚ
Cho a và b là các số thực dương, x và y là những số thực tùy ý
an a.a.a a
x x
x
b b
ax y a ax y
x
y x y
a a y2; y
x
u x 1,
a a a na bn nab n2; n
x x x
nam na an Cho 0 a 1 và b, c0
a
log b x b a loga b log ba log ca
log ba 1log ba
a a
a
log b khi log b
log b khi
a
c
log b log b
log a
b
1
log a
log ba ln b
ln a
log 1a 0, log a a 1 alog c b clog a b b alog b a
log b.ca log ba log ca
10
ln b log b
lg b log b log b
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1 Với a là số thực dương tùy ý, 2
2
log a bằng:
A 2 log a 2 B 1 2
log
2 a C 2 log a2 D 2
1 log
2 a
Câu 2 Với a là hai số thực dương tùy ý, 3
2
log a bằng
A 3 2
log
1 log
3 a. C 3log a2 . D 3 log a 2
Câu 3 Cho a là số thực dương khác 1 Tính log a a
2 D 1
Câu 4 Cho a là số thực dương khác 4 Tính
3
4
I log
64
a
a
A I 3 B 1
3
3
I
Câu 5 Cho 0a Giá trị của biểu thức 1 3 2
loga
HÀM SỐ LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT
Vấn đề 9
n số a
lẻ chẵn
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A 4
5
5
2
Câu 6 Giá trị của A log 3.log 4.log 5 log 642 3 4 63 bằng
Câu 7 Với các số thực a b , 0 bất kì, rút gọn biểu thức 2 1 2
2
2log log
P a b ta được
2
log 2
P ab B P log2ab2 C
2 2
log a
P
b
2 log a
P
b
Câu 8 Với a , b là hai số thực dương,
2 5 5
log 25
a b
bằng
A 2log5a5log5b25 B 2log5a5log5b2
C 2log5a5log5b25 D 2log5a5log5b2
Câu 9 Cho a là số thực dương bất kì, giá trị nào dưới đây có cùng giá trị với log(10 )?a3
A 3log a B 10 log a3 C 1 3log a D 3log(10 )a
Câu 10 Với a , b là hai số dương tùy ý, log a b 6 7 bằng
A 6 loga7 log b B 6 loga7 log b C 1log 1log
6 a7 b D 42 log ab
Câu 11 Cho a là số thực dương khác 1 Tính 3
3loga
A I 1 B I 9 C 1
9
3
I
Câu 12 Với a và b là các số thực dương Biểu thức logaa b bằng 5
A 5 log a b B 5 log a b C 1log
5 a b D 5loga b
Câu 13 Cho các số thực dương a, b thỏa mãn 2 loga5logb1 Mệnh đề nào sau đây đúng
A a b 2 5 10 B 2a5b10 C 2a5b1 D a2b510
Câu 14 Cho b là số thực dương khác 1 Tính
1
6 2
logb
P b b
2
2
P D P 6
Câu 15 Với a , b là hai số dương tùy ý,
4 5
log a
b
bằng
A 4 loga5logb B 4 loga5logb C 4log log
5 a b D 4log log
5 a b
Câu 16 Cho và là hai số thực dương thỏa mãn 2 1
2
log a log a b
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A b 1 B 2
a b
Câu 17 Cho 0 a 1 Giá trị của biểu thức Plogaa a.3 là
A 1
5
3
Câu 18 Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 3TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
A log 7 a 7 loga B 7 1
log log
7
a a C loga7 7 log a D log 7 1log
7
a a
Câu 19 Cho a và b là các số thực dương bất kì Chọn khẳng định sai
5
C log 10 ab210 log alogb D lna lna lnb
Câu 20 Với a là số thực dương tùy ý, 2
3
log 9a bằng:
Câu 21 Với a , b là hai số dương tùy ý, 3 4
log a b bằng
A 3loga4 log b B 4 loga3log b C 1
log 3log
1
2 log log
3
Câu 22 Đặt log 54 a, khi đó log 64 bằng25
A 3
2
a
2
2 3
a
Câu 23 Với a , b là hai số dương tùy ý,
5
3 log a
b
bằng
A 1 2 log 3a5 log3b. B 5 5log 3a2 log3b
C 1 5 log 3a2 log3b. D 5 1 log 3a2 log3b
Câu 24 Đặt log 312 a, khi đó log 16 bằng9
A 1 a
a
a
1
a a
a a
Câu 25 Với a , b là hai số dương tùy ý,
5
3 log a
b
bằng
A 1 2 log 3a5 log3b. B 5 5log 3a2 log3b
C 1 5 log 3a2 log3b. D 5 1 log 3a2 log3b
Câu 26 Với a , b là hai số dương tùy ý,
5 3
log 10
b a
bằng
A 5logb 1 3log a B 5logb3 1 log a.C 5logb 3 3log a D 5logb 1 3log a
Câu 27 Đặt log 92 a, khi đó log 18 bằng3
A 2 2a
a
2 2
a a
a a
2a 2
a
Câu 28 Với a, b,c là ba số dương tùy ý,
3 2
log b
ac
bằng
A 3 logbloga2 logc B 3 logbloga2 logc
C 3 log bloga2 logc D 3 log bloga2 logc
Câu 29 Đặt log 46 a, khi đó log 24 bằng36
A a 1 B 1 1
2 1
a
Trang 4
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 30 Với m, n là hai số thực dương tuỳ ý,
3 2
100
n
bằng
A 2 3log m2 logn. B 2 3log m2 logn
C 2 3logm2 logn. D 1 1 1
23 m2 n.
Câu 31 Đặt a log 153 , khi đó log 27 bằng25
A 3 1
2
a
3
2
3 a 1 . D
3
a
Câu 32 Với a , b là hai số thực tuỳ ý, 2 4
log a b bằng
A 2 loga4 logb B 2 loga 4 logb C 2 loga4 logb D 2 loga 4 logb
Câu 33 Đặt a log 23 , khi đó log 32 81
e bằng
A
5 4
e
a
4 5
5 4
4 5
e
a
Câu 34 Với a , b là hai số thực dương tuỳ ý, 3 5
ln e.a b bằng
A 5lna3lnb B 3lna5lnb C 1 3ln a5lnb D 1 5ln a3lnb
Câu 35 Đặt a log 25 , khi đó 125
16
log ln e bằng
A 3
4
a
4
4 3
a
Câu 36 Với a , b là hai số thực dương,
4 2 2
log 16
a b
bằng
A 2loga4logb4. B 4 log a12 logb
C 2 log2a4 log2b 4 D 4 log 2a12 log2b
Câu 37 Cho 5a Tính 7 log 125 theo 49 a
A 3
2
a
2
2 3
a
Câu 38 Rút gọn biểu thức 2 log 3 2
5
3 a log log 25
a
A a 2 2 B a 2 2 C a 2 4 D a 2 4
Câu 39 Cho a là số thực dương khác 1 Tính log a a
Câu 40 Giá trị của a 3log 4a ;a0,a bằng 1
Câu 41 Rút gọn biểu thức 2
3
5
loga loga
R b b (với a0;a và 1 b 0)
A 15
log
4 a b
R B 4 loga b C 11
log
15 log
8 a b
Câu 42 Rút gọn biểu thức 2
3
5
loga loga
R b b (với a0;a và 1 b 0)
A 15
log
4 a b
R B 4 loga b C 11
log
15 log
8 a b
Trang 5TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Câu 43 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, 3 4
2
log a b bằng
A 1 2 1 2
3 a4 b B 3log2a4 log2b C 2 log 2alog4b D 4 log2a3log2b
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 44 Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn log2alog (8 ab) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ab2 B a3b C ab D a2 b
Câu 45 Xét số thực a và b thỏa mãn log33 9a blog 39 Mệnh đề nào dưới đây đúng
A a2b2 B 4a2b1 C 4ab 1 D 2a4b1
Câu 46 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn ab 3 27 Giá trị của log3a6 log3b bằng
Câu 47 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 4 2
3
a b Giá trị của a b3 4 bằng
Câu 48 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn
5 2
1 9
a
b Giá trị của 5log3a 2log3b
A 1
1
Câu 49 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log4 log2 1
2
a b Giá trị của a b bằng 2 4
A 1
1
1 4
Câu 50 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 1
3
log a log b2 Giá trị của a
b bằng
1
3
Câu 51 Với các số thực a b , 0 bất kì, rút gọn biểu thức 2 2
2
log log
P a b ta được
A
2 2
log a
P
b
B P log2ab2 C
2 1 2
log a
P
b
D 2 2
2
log
P a b
Câu 52 Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2b2 8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 1log log
2
ab a b B log 11 log log
2
a b a b
C loga b 1 logalogb D log 1 log log
2
ab a b
Câu 53 Cho và là hai số thực dương thỏa mãn log2blog4 ab Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ab B a 1 C 2
1
a b
Câu 54 Cho a 0, b 0 thỏa mãn a24b25ab Khẳng định nào sau đây đúng?
A log 2 log log
B 5loga2blogalogb
C 2 loga2b5 log alogb D loga1logb1
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 55 Cho a b , là các số thực dương khác 1, thoả 3 3
2
3
a b b a Mệnh đề nào dưới đây là
đúng?
A a b3 B 3 2
Câu 56 Cho a0,b0thỏa mãn a29b2 10ab.Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga1logb1 B log 3 log log
C 3loga3blogalogb D 2 loga3b2 logalogb
Câu 57 Cho các số dương a b, thõa mãn 2 2
4a 9b 13ab Chọn câu trả lời đúng
A log 2a3blog a2 log b B 1log 2 3 3log 2 log
4 a b a b
C log 2 3 1log log
a b
a b
Câu 58 Cho các số thực x a b c d, , , , dương thoả mãn logx2 log 2 a 3logb4 log4c Biểu diễn x
theo a b c, , được kết quả là:
A
2 3
2a x
b c
2 3
4a x
b c
2 3
2a c x b
2 2
2a c x b
Câu 59 Cho a b , 0, nếu log8alog4b2 5 và log4a2log8b7 thì giá trị của ab bằng:
A 29 B 72 C 9 D 218
Câu 60 Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn a b c 3 2 8 Giá trị của
2
3log alog blog c bằng
Câu 61 Cho a , b , c là ba số thực dương thỏa mãn a b2 34c Giá trị của 2 lna3 lnblnc bằng
Câu 62 Cho x và y là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn 8xy 2 1 Giá trị của 1 2
log 2x log 2y bằng
Câu 63 Cho loga b 2 với a , b 0, a khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A loga ab 3 B 2
loga a b 4 C 2
loga b 4 D 2
loga ab 3
Trang 7TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
B HÀM SỐ LŨY THỪA – MŨ - LOGARIT
Dạng: y x
với u là đa
thức đại số
Tập xác định:
u
0
Nếu ÑK u 0
Đạo hàm:
1
1
Dạng:
x u
với
0 1
a a
Tập xác định: D
Đạo hàm:
ln
ln
Đặc biệt: ( )
với 2,71828
e
Sự biến thiên: ya x Nếu a 1 thì hàm đồng biến trên Nếu 0a1 thì hàm nghịch biến trên
Dạng: log
log
a a
với
0 1
a a
Đặc biệt:
ln ;
a e y x
a y x x
Điều kiện xác định: u 0
Đạo hàm:
1 log
ln
log
ln
a
a
x a u
u a
Đặc biệt:
1 (ln )
(ln )
x x u u u
Sự biến thiên: yloga x Nếu 1
a : hàm đồng biến trên (0; ) Nếu 0a1: hàm nghịch biến trên (0; )
Ta thấy: a x 0 a1; b x 0 b 1
Ta thấy: c x c 1; d xd1
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái
sang phải, trúng x
a trước nên ab
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ trái
sang phải, trúng c x trước nên cd
Vậy 0 b a 1 dc.
Ta thấy: loga x 0 a1; logb x 0 b 1
Ta thấy: logc x c 1; logd xd1
So sánh a với b: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ
phải sang trái, trúng logb x trước: ba
So sánh c với d: Đứng trên cao, bắn mũi tên từ
phải sang trái, trúng logd x trước: dc Vậy 0a b 1 c d
Câu 1 Tập xác định của hàm số ylog2x là
A 0; B ; C 0; D 2;
Câu 2 Đạo hàm của hàm số y 42x là
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A y 2.4 ln 42x B y 4 ln 22x C y 4 ln 42x D y 2.4 ln 22x
Câu 3 Đạo hàm của hàm số y 2018x là
A y 2018 ln 2018x B y 2018 lnx x C y 2018x D 2018
ln 2018
x
Câu 4 Đạo hàm của hàm số ye2x2 3x 2 là
A 2 2 3 2 2
e x x 2 3 2
y x x B y e2x2 3x 2 4 x3
C y e2x2 3x 2 D y e2x2 3x 1 4 x3
Câu 5 Hàm số y20182x 1 có đạo hàm tại điểm x 1 là
A 4036.ln 2018 B y 1 2018.ln 2018
C y 1 2018 D y 1 4036
Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số y22x 3
A y 22x2ln 4 B y 4x2ln 4 C y 22x2ln16 D y 22x3ln 2
Câu 7 Tập xác định của hàm số yln 2 x là
A ;2 B ; 2 C ; D 0;
Câu 8 Tập xác định của hàm số y 5x là
A \ 0 B 0; C ; D 0;
Câu 9 Tập xác định của hàm số yx32 là
A \ 3 B 3; C ; D \ 0
Câu 10 Tìm đạo hàm của hàm số y e2x
A y e 2 x B y 2xe2x1 C y 2e2x D y 2e2x1
Câu 11 Tìm đạo hàm của hàm số y log7x
A y ln 7
x
x
x
ln 7
y x
Câu 12 Tìm đạo hàm của hàm số y 5x
A 5x
ln 5
x
y x
Câu 13 Hàm số 2
log 4
f x x có đạo hàm
A 2
ln10 4
f x
x
1
4 ln10
f x
x
C
2
4 ln10
x
f x
x
2 4
x
x
.
Câu 14 Hàm số f x lnx2xcó đạo hàm
A
2 1 ln10
x
f x
x x
2
2 1
x x
f x
x
.
C 2
1
2x 1
.
Câu 15 Hàm số 2
ln
f x xcó đạo hàm
Trang 9TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
A f x 2.ln x
x
B f x 2.lnx C 2
.ln
D f x ln x
x
Câu 16 Hàm số 2 1
5x
f x có đạo hàm
A 2 2
1 5x
2 5x ln 5
f x x
C 2 2
2 1 5x
f x x x D f x 5x2 1.ln 5
Câu 17 Hàm số 3
2
log
f x x x có đạo hàm
A 3
ln 2
1
ln 2
f x
x x
C 2
3
3x 1 ln 2
f x
x x
2 3
ln 2
x
f x
x x
Câu 18 Hàm số f x lnx23x có đạo hàm
A ln102
3
. B 21
3
. C
2
3x
x
x
. D
2 3 3
x
f x
.
Câu 19 Hàm số f x 2x2 5x có đạo hàm
A
2
5
2
ln 2
f x
2 5
2 5 2
ln 2
x
C f x 2x2 5xln 2. D f x 2x2 5x2x5 ln 2
Câu 20 Hàm số f x ex2 3x có đạo hàm
A 2 3
ex x
ex x 3
f x x x
C
2 3
e
2 3
f x
x
ex x 2 3
f x x
Câu 21 Hàm số
3 3
ex
có đạo hàm là
A ex 3 3 B 3 ex2 x3 3 C 3 3 3
3 ex
4
3
3 e 4
x
x
Câu 22 Đạo hàm của hàm số y 42x là
A y 2.4 ln 42x B y 4 ln 22x C y 4 ln 42x D y 2.4 ln 22x
Câu 23 Cho hàm số y3x1 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A y 3x1 B y 3 ln 3x1 C y x.3x1 D 1
1 3 ln 3x
Câu 24 Đạo hàm của hàm số ye2x23x2 là
A 2 2 3 2 2
e x x 2 3 2
e x x 4 3
y x
C y e2x23x2 D 2 2 3 1
e x x 4 3
y x
Câu 25 Tìm đạo hàm của hàm số y22x 3
A 22x2ln 4
y B 4x2ln 4
y C 22x2ln16
y D 22x3ln 2
C BÀI TOÁN THỰC TẾ
nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n *) là S n A nAr A1nr
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn ( n ) là * S n A1rn
Từ đó ta có thể tìm các giá trị: n S n
r
n n
S A
r
1
n r
S n
A
1
log
X X 1r , m n, ,m n trong đó:
r là tỉ lệ tăng dân số từ năm n đến năm m
m
X là dân số năm m
n
X là dân số năm n
Từ đó ta có công thức tính tỉ lệ tăng dân số là: m n m
n
X r
kể từ ngày vay, bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi lần hoàn nợ số
tiền là X đồng Ta có công thức tính số tiền còn lại sau n tháng:
n n
n
r
r
kép r/tháng thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n tháng (n ) (nhận tiền * cuối tháng, khi ngân hàng đã tính lãi) là S n S n A 1 rn 1 1 r
r
Từ đó ta có
n r
S r n
1
1
n n
S r A
Câu 1 Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S Ae nr; trong đó A là dân số
của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Năm 2017, dân số Việt nam là 93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr 79) Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)?
A 109.256.100 B 108.374.700 C 107.500.500 D 108.311.100
Câu 2 Để quảng bá cho sản phẩm A, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo
trên truyền hình Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ
người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức 0,015
1
1 49e n
Hỏi cần phát
ít nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 30%?
Câu 3 Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn tuân theo công thức S A.ert, trong đó Alà số lượng vi
khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r 0, t là thời gian tăng trưởng Biết rằng số lượng vi
khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi sau 20 giờ có bao nhiêu con?
A 8100 con B 9000 con C 7000 con D 8500 con