Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.A. Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng Câu 73.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A.A. Khẳng định nào sau đây là khẳng đ
Trang 12A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Trang 22A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
C y'2e2x1sin 2x2e2x1cos2x D y'2e2x1sin 2x2e2x1cos2x
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số: ye x2 5 1 x
Trang 32A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số: 2x 5x
Câu 28 Đạo hàm của hàm số y e2x 1là:
A y' 2e2x 1 B 1 2 1
'2
Trang 42A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
2 3
5 3
x
Câu 34 Cho
3 2 6
Câu 35. Cho hàm sốye sin x Hãy tính giá trị của biểu thứcM y'cosxysinxy''?
x x (với x0) ta được:
A A x B A x 2 C A x 3 D A x 4
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 52A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 39 Cho số thực dương a Giá trị rút gọn của biểu thức
1
3 2 3 1 3
8
5 2 5 8 5
D
11
P a
Trang 62A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
23
1 8
23
1 2
23
Trang 72A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ
Câu 58. Cho số thực a > 1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?
A ax21 a2x 1 x 0 hay x 2 B ax21 a2x 1 0 x 2
C 2
5a 5a 0 x 2 D 3ax21 3a2x 1 x 0 hay x2
Câu 59 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số ya x với 0 < a < 1 là hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số ya x với a > là hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Hàm số ya x với (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a; 1)
D Hàm số ya x với y = 1 x
a
(0 < a 1) thì đối xứng qua trục tung
Câu 60. Với a > 0, b> 0, x và y tùy ý Mệnh đề nào đúng:
D (a x)y a x y
11B 12B 13A 14B 15D 16B 17D 18D 19D 20A
21D 22C 23A 24A 25D 26C 27B 28A 29B 30A
31A 32A 33D 34C 35B 36D 37A 38C 39D 40C
41C 42A 43B 44A 45A 46A 47B 48A 49A 50D
51C 52C 53A 54A 55B 56B 57A 58C 59C 60C
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 8( ; )3
Trang 9x y
Trang 10x ?
A.;3 B.3; C.3; D ;3
Đạo hàm của hàm số lôgarit
Câu 28 Đạo hàm của hàm số 2
( 1).ln 3
y x
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 11x y
Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số 2
Trang 12sin 2x C cos 2 x D sin 2 x
Câu 41 Đạo hàm của hàm số 2
2'
y
2'
y x
Biểu diễn giá trị lôgarit
Câu 47 Cho log 202 a Tính log 520 theo a
Trang 13
B 6
3log 16
3
a a
8log 16
3
a a
4log 16
2 1 a
1log 15 a
log 3.log 5.log log 1
x x
7
A A =3log 73 B A =log 73 C A =2 log 73 D A =4 log 73
Câu 52 Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:
Câu 55 Nếu a log126, b log127 thì log 72 bằng
Câu 56 Cho biết log 330 a;log 530 b Hãy biểu diễn log 135030 theo a và b:
1log 30
3(1 )
a b
ba
B 2b a 3 C 2b a 2 D 2a b 2
Trang 14Câu 65 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Khi đó
A 2log2ablog2alog2b B 2 log2 log2 log2
Trang 15D Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Câu 73 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
logx 2007 logx 2008 D log 0, 80,3 0
Câu 75 Cho a, b là các số thực dương ; a,b 1 và a.b 1 Khẳng định sai là
Câu 76 Cho a b c, , 0 và a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A 2loga bc loga bc B log 1log log .
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 163 3 a
C 3
1log ( ) log
3 2
a
a ab
c
b
1 loglog
a
a ab
a
a ab
c
b
1 loglog
a
a ab
c
c
Câu 84 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
B Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
Trang 172B Hàm số lôgarit
Câu 85 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số ya x và 1 x
y a
đối xứng nhau qua trục hoành
B Đồ thị hàm số yloga x và log1
a
y x đối xứng nhau qua trục tung
C Đồ thị hàm số yloga x và ya x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
D Đồ thị hàm số ya x và yloga xđối xứng nhau qua đường thẳng y x
Câu 86 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
2 3
,7
x
x x
a
x x
C log (a x y) loga x loga y D logb x log logb a a x
Câu 89 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
a
a
log xx
C logaxylog xa log ya D log xb log a log xb a
Câu 90 Cho các số thực dương a, x, y với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A log (a xy)loga xloga y B 2
log (a xy )2 loga xloga y
2
a x a x D log (a xy2)loga x2 loga y
Câu 91 Cho a 1 Khẳng định sai là
A loga x 0 khi x 1
B loga x 0 khi 0 x 1
C Nếu x 1 < x 2 thì loga x1 loga x2
D Đồ thị hàm số y loga x có tiệm cận ngang là trục hoành
Trang 18 B 2(loga logb) log(7 ab)
C 3log(a b) 1(loga logb)
31D 32A 33D 34B 35D 36C 37D 38B 39A 40A
41A 42A 43D 44A 45A 46A 47C 48A 49A 50A
51A 52B 53A 54D 55B 56C 57D 58B 59A 60D
61B 62C 63A 64B 65B 66B 67A 68A 69A 70D
71A 72A 73A 74D 75A 76D 77B 78D 79B 80A
81D 82C 83C 84D 85C 86A 87C 88D 89A 90B
91D 92D 93B 94C 95D
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 19A Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
C Phương trình có nghiệm x = 6
D Tổng các nghiệm của phương trình bằng 4
Câu 7. Nghiệm của phương trình 4x2 3x 24x2 6x 5 42x2 3x 71 là
Trang 202C Phương trình mũ
Câu 13. Giá trị x thỏa mãn phương trình: 49x 7x1 8 0
là
A x0 B x log 8.7 C x 0 và xlog 8.7 D x 0 và xlog 7.8
Câu 14. Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x (1; 3)
Câu 19. Tìm số nghiệm của phương trình 4.2x ( 2)4 2x 15
Câu 20. Cho phương trình 3.25x 2.5x 1 7 0và các phát biểu sau:
(1) x 0là nghiệm duy nhất của phương trình
(2) Phương trình có nghiệm dương
(3) Cả hai nghiệm phương trình đều nhỏ hơn 1
(4) Phương trình có tổng hai nghiệm là 5 3
log7
Câu 22. x3 không là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
A 32x42.3x1270
B log 2 x 1 2 log (4 x2)2
C 32x12.3x1 1 0
D log4x2log (22 x 1) log (42 x3)
Câu 23. Tìm nghiệm của phương trình 2 2
x x
x x
x x
Trang 2111C 12A 13B 14A 15D 16B 17A 18D 19C 20A
21B 22C 23C 24B 25A 26C 27B 28A 29A 30A
31C 32A 33C 34A
Trang 22x3
Trang 23a x
x a x a
x a x a
x
x a
Câu 20. Nghiệm của phương trình: log 6.23 x 3 log34x41 là:
A xlog 62 B xlog 32 C xlog 23 D x log 32
Câu 21. Phương trình lnxlnx 1 0 có nghiệm là:
Trang 242 log
x x
82
x x
x x
Trang 2511C 12D 13A 14A 15A 16A 17C
Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
Trang 26A ; 2 B. 2;3 C.2; D ;2 3;
Câu 7. Nghiệm bất phương trình 2
1 2log x 3x2 1 là
x 102
Câu 9. Tìm m để bất phương trình 2
2 log x 4x 20 m luôn nghiệm đúng với mọi giá trị của x:
Trang 27A Bất phương trình có nghĩa khi: x 5 B Tập nghiệm S(1;4]
C Bất phương trình có nghĩa khi: x 1 D Tập nghiệm S ;1 (4; )
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 2log45x 1 log2x2 là: