1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

P2 hàm số lũy THỪA mũ LOGARIT

27 395 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.A. Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng Câu 73.. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A.A. Khẳng định nào sau đây là khẳng đ

Trang 1

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Trang 2

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

C y'2e2x1sin 2x2e2x1cos2x D y'2e2x1sin 2x2e2x1cos2x

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số: ye x2 5 1 x

Trang 3

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số: 2x 5x

Câu 28 Đạo hàm của hàm số y e2x 1là:

A y' 2e2x 1 B 1 2 1

'2

Trang 4

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

2 3

5 3

x

Câu 34 Cho

3 2 6

Câu 35. Cho hàm sốye sin x Hãy tính giá trị của biểu thứcMy'cosxysinxy''?

x x (với x0) ta được:

A A x B A x 2 C A x 3 D A x 4

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 5

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 39 Cho số thực dương a Giá trị rút gọn của biểu thức

1

3 2 3 1 3

8

5 2 5 8 5

D

11

P a

Trang 6

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

23

 

 

1 8

23

 

 

1 2

23

Trang 7

2A Hàm số lũy thừa – Hàm số mũ

Câu 58. Cho số thực a > 1 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

A ax21 a2x 1  x 0 hay x 2 B ax21  a2x 1   0 x 2

C   2  

5a   5a    0 x 2 D 3ax21  3a2x 1  x 0 hay x2

Câu 59 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số ya x với 0 < a < 1 là hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số ya x với a > là hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Hàm số ya x với (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a; 1)

D Hàm số ya x với y = 1 x

a

 

 

  (0 < a  1) thì đối xứng qua trục tung

Câu 60. Với a > 0, b> 0, x và y tùy ý Mệnh đề nào đúng:

D (a x)ya x y

11B 12B 13A 14B 15D 16B 17D 18D 19D 20A

21D 22C 23A 24A 25D 26C 27B 28A 29B 30A

31A 32A 33D 34C 35B 36D 37A 38C 39D 40C

41C 42A 43B 44A 45A 46A 47B 48A 49A 50D

51C 52C 53A 54A 55B 56B 57A 58C 59C 60C

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 8

( ; )3

Trang 9

x y

Trang 10

x ?

A.;3 B.3; C.3; D ;3

Đạo hàm của hàm số lôgarit

Câu 28 Đạo hàm của hàm số 2 

( 1).ln 3

y x

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 11

x y

Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số 2

Trang 12

sin 2x C cos 2 x D sin 2 x

Câu 41 Đạo hàm của hàm số  2

2'

y

2'

y x

Biểu diễn giá trị lôgarit

Câu 47 Cho log 202 a Tính log 520 theo a

Trang 13

B 6

3log 16

3

a a

8log 16

3

a a

4log 16

2 1 a

1log 15 a

log 3.log 5.log log 1

x x

7

A A =3log 73 B A =log 73 C A =2 log 73 D A =4 log 73

Câu 52 Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

Câu 55 Nếu a log126, b log127 thì log 72 bằng

Câu 56 Cho biết log 330 a;log 530 b Hãy biểu diễn log 135030 theo a và b:

1log 30

3(1 )

a b

ba

B 2b a 3 C 2b a 2 D 2a b 2

Trang 14

Câu 65 Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Khi đó

A 2log2ablog2alog2b B 2 log2 log2 log2

Trang 15

D Đồ thị hàm số luôn nhận trục tung làm tiệm cận đứng

Câu 73 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

logx 2007 logx 2008 D log 0, 80,3 0

Câu 75 Cho a, b là các số thực dương ; a,b 1 và a.b 1 Khẳng định sai là

Câu 76 Cho a b c, , 0 và a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A 2loga bc loga bc B log 1log log .

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 16

3 3 a

C 3

1log ( ) log

3 2

a

a ab

c

b

1 loglog

a

a ab

a

a ab

c

b

1 loglog

a

a ab

c

c

Câu 84 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = loga x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

Trang 17

2B Hàm số lôgarit

Câu 85 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số ya x và 1 x

y a

 

    đối xứng nhau qua trục hoành

B Đồ thị hàm số yloga x và log1

a

yx đối xứng nhau qua trục tung

C Đồ thị hàm số yloga xya x đối xứng nhau qua đường thẳng yx

D Đồ thị hàm số ya xyloga xđối xứng nhau qua đường thẳng y x

Câu 86 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

2 3

,7

x

x x

a

x x

C log (a x y) loga x loga y D logb x log logb a a x

Câu 89 Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log xx

C logaxylog xa log ya D log xb log a log xb a

Câu 90 Cho các số thực dương a, x, y với a1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A log (a xy)loga xloga y B 2  

log (a xy )2 loga xloga y

2

a xa x D log (a xy2)loga x2 loga y

Câu 91 Cho a 1 Khẳng định sai là

A loga x 0 khi x 1

B loga x 0 khi 0 x 1

C Nếu x 1 < x 2 thì loga x1 loga x2

D Đồ thị hàm số y loga x có tiệm cận ngang là trục hoành

Trang 18

   B 2(loga logb)   log(7 ab)

C 3log(a b) 1(loga logb)

31D 32A 33D 34B 35D 36C 37D 38B 39A 40A

41A 42A 43D 44A 45A 46A 47C 48A 49A 50A

51A 52B 53A 54D 55B 56C 57D 58B 59A 60D

61B 62C 63A 64B 65B 66B 67A 68A 69A 70D

71A 72A 73A 74D 75A 76D 77B 78D 79B 80A

81D 82C 83C 84D 85C 86A 87C 88D 89A 90B

91D 92D 93B 94C 95D

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 19

A Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

B Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

C Phương trình có nghiệm x = 6

D Tổng các nghiệm của phương trình bằng 4

Câu 7. Nghiệm của phương trình 4x2 3x 24x2 6x 5 42x2 3x 71 là

Trang 20

2C Phương trình mũ

Câu 13. Giá trị x thỏa mãn phương trình: 49x 7x1 8 0

A x0 B x log 8.7 C x 0 và xlog 8.7 D x 0 và xlog 7.8

Câu 14. Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x (1; 3)

Câu 19. Tìm số nghiệm của phương trình 4.2x ( 2)4 2x 15

Câu 20. Cho phương trình 3.25x 2.5x 1 7 0và các phát biểu sau:

(1) x 0là nghiệm duy nhất của phương trình

(2) Phương trình có nghiệm dương

(3) Cả hai nghiệm phương trình đều nhỏ hơn 1

(4) Phương trình có tổng hai nghiệm là 5 3

log7

Câu 22. x3 không là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A 32x42.3x1270

B log 2 x 1 2 log (4 x2)2

C 32x12.3x1 1 0

D log4x2log (22 x 1) log (42 x3)

Câu 23. Tìm nghiệm của phương trình   2 2

x x

x x

x x

  

Trang 21

11C 12A 13B 14A 15D 16B 17A 18D 19C 20A

21B 22C 23C 24B 25A 26C 27B 28A 29A 30A

31C 32A 33C 34A

Trang 22

x3

Trang 23

a x

x a x a

x a x a

x

x a

Câu 20. Nghiệm của phương trình: log 6.23 x 3 log34x41 là:

A xlog 62 B xlog 32 C xlog 23 D x log 32

Câu 21. Phương trình lnxlnx 1 0 có nghiệm là:

Trang 24

2 log

x x

82

x x

x x

Trang 25

11C 12D 13A 14A 15A 16A 17C

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

Trang 26

A ; 2 B. 2;3 C.2; D ;2  3;

Câu 7. Nghiệm bất phương trình  2 

1 2log x 3x2  1 là

x 102

  

Câu 9. Tìm m để bất phương trình  2 

2 log x  4x 20 m luôn nghiệm đúng với mọi giá trị của x:

Trang 27

A Bất phương trình có nghĩa khi: x 5 B Tập nghiệm S(1;4]

C Bất phương trình có nghĩa khi: x 1 D Tập nghiệm S  ;1 (4; )

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 2log45x 1 log2x2 là:

Ngày đăng: 12/01/2017, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w