Đơn vị kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Trường THPT Trần PhúNỘI DUNG CÂU HỎI Câu 1... Đồ thị hàm số có tiệm cận.. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
Trang 1Đơn vị kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Trường THPT Trần Phú
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
x
x
� � �
� �
x
x
� � �
� �
x
x
� � �
� �
x
x
� � �
� �
B Lời giải chi tiết
Dựa vào tính chất: cho a, b là các số thực dương; là , những số thực tùy ý Khi đó ta có:
Nếu a>1 thì a a khi và chỉ khi
Nếu a<1 thì a a khi và chỉ khi
Do đó với a=1/2 thì 1 1 1
x
x
� � �
� �
� �
Giải thích các phương án nhiễu
Đáp án A, C, D: học sinh không nhớ tính chất của lũy thừa với số mũ thực
Trang 2Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai khi nhận
xét hàm số y x 4?
A Hàm số có tập xác định D=R|{0}
B Đồ thị hàm số có tiệm cận
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
(0;�)
C Lời giải chi tiết
Ta có: Đồ thị hàm số yx4 nhận trục Ox Oy làm tiệm , cận
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án A, B, D: học sinh không nhớ sự biến thiên của hàm số lũy thừa
Trang 3Câu 3 Tìm tập xác định của hàm số
3
y x ?
A D=R
B D=R\{0}
C D(0;�)
D D[0;�)
B Lời giải chi tiết
Tập xác định của hàm số y x với nguyên âm là R\{0}.
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án A: nhầm tập xác định của hàm số lũy thừa với số mũ nguyên dương
Phương án C, D: nhầm tập xác định của hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên
Trang 4Câu 4 Với x>0, tính đạo hàm của hàm
số y x 34?
A
1
4
3
4x
B 1
4
x
C 4 14
3x
D 3 74
4x
A Lời giải chi tiết
Dựa vào công thức : x '.x 1
Nên có:
3 3 1 1
4 3 4 3 4
'
� �
� �
� �
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án B, C, D: không nhớ công thức đạo hàm của hàm số lũy thừa
Trang 5Câu 5 Cho m+n=6, m.n=8 Tính
2 2m n (2 )m n.
A 0
B 192
C 190
D -192
D Lời giải chi tiết
Ta có: 2 2m n(2 )m n 2m n 2m n. 26 28 192
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án A : nhớ sai công thức lũy thừa : 2 2m n (2 )m n 2mn2m n. 0
Phương án B : nhớ sai công thức lũy thừa : 2 2m n (2 )m n 2mn2m n 28 26
Phương án C: không nhớ công thức về lũy thừa
Mã câu hỏi
GT12_C2.1_2_TP06
Trang 6.
P b b b dưới dạng lũy thừa với số
mũ hữu tỉ?
A b3
B b 49
C 2
9
b
D 1
9
b
Ta có:
2 1 2 1
2
3 .3 3 3
P b b b b b
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án B: học sinh nhớ nhầm công thức a a m n a m n. nên: 2 1 4 2 1 .2 4
3 .3 3 3 9
Phương án C, D: Học sinh không nhớ công thức về lũy thừa
Mã câu hỏi
GT12_C2.1_2_TP07
Trang 7A y x
B y x 4
C y x 1/3
D y x 3/2
Hàm số yx13 có tập xác định 0;�
Ta có: ' 1 2/3 0, 0
3
y x nên hàm số đồng biến trên x
khoảng 0;�
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án A, B, D: học sinh không nhớ sự biến thiên của hàm số lũy thừa
Mã câu hỏi
GT12_C2.1_3_TP08
Nội dung kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Thời gian 05/8/2018
Trang 8 ;1 (1; )
B D R \{ 1;1}
C D 1;1.
D D=R
1 0
1
x
x
� �� Vây D � �;1 (1;�)
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án B: Điều kiện sai: x2�۹�1 0 x 1
Phương án C: Giải sai bất phương trình: 2
1 0
Phương án D: Nhớ sai tập xác định
Mã câu hỏi
GT12_C2.1_3_TP09
Nội dung kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Thời gian 05/8/2018
Đơn vị kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Trường THPT Trần Phú
Trang 9A ( / )
B 7 2
( / )
C 7 ( / )2
64 m s
D 3( / )2
4 m s
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án A: Tính sai đạo hàm cấp 2 thiếu dấu
-Phương án B: Giải sai: a=f’(t)
Phương án D: Giải sai
Mã câu hỏi
GT12_C2.1_4_TP10
Nội dung kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Thời gian 05/8/2018
Đơn vị kiến thức Lũy thừa , hàm số lũy thừa Trường THPT Trần Phú
Trang 10sẽ hết?
A 41
B 40
C 42
D 43
*Theo thực tế:
Gọi x n là mức tiêu thụ năm thứ n:x1 =M
2 4% 1,04
2
3 4% 4%( 4% ) 1,04
1
1,04n n
Tổng lượng dầu tiêu thụ trong n năm:
100M=M+1,04M+ +1,04n1M 1.04 1
100 41 0.04
n
n
Giải thích các phương án nhiễu
Phương án B: hs tính lượng tiêu thụ năm thứ n: 1,04n M được phương trình
1
1.04 1
100 40 0.04
n
n
�
Phương án C: Học sinh giải sai phương trình
Phương án D: Học sinh giải sai phương trình