1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm hàm số lũy thừa

7 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12-C2.1-1-LTV.01

Nội dung kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Thời gian Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Trường Đơn vị kiến thức

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A.π π2 3 =π5

B.

2

1

3

π

=

C.( )2 3 6

D ( )2 3 6

2π =2π

D Lời giải chi tiết

Theo tính chất của luỹ thừa, ta có : ( )2 3 3 6 6

2π =2 π =8π

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: nhớ sai tính chất của luỹ thừa

+ Phương án B: nhớ sai tính chất của luỹ thừa

+ Phương án C : nhớ sai tính chất của luỹ thừa

Câu 2: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề

sau:

A Hàm số y a= x với 0 < a < 1 là một hàm

số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y a= x với a > 1 là một hàm số

nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y a= x và 1

x

y a

 

=  ÷ 

(0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục

tung

D Đồ thị hàm số y a= x (0 < a ≠ 1) luôn

đi qua điểm (a ; 1)

C Lời giải chi tiết

Theo tính chất của hàm số mũ, loại trừ dược các đáp án

sai, chọn C

Giải thích các phương án nhiễu

Trang 2

+ Phương án A: Nhớ sai tính chất của hàm số mũ ở điều kiện 0<a<1

+ Phương án B : Nhớ sai tính chất của hàm số mũ ở điều kiện a>1

+ Phương án D : Nhớ sai tính chất của hàm số mũ

Câu 3: Tập xác định của hàm số

( ) (4 1)

f x = x − − là:

A.( ; 1) ( ;1 )

2 2

−∞ − U + ∞

B. \ 1 1;

2 2

¡

C. 1 1;

2 2

D R.

B Lời giải chi tiết

Theo tính chất của hàm số luỹ thừa với số mũ nguyên âm, ta đặt điều kiện cho hàm số có nghĩa là:

2

1 2

4 1 0

1 2

x x

x

 ≠



 ≠



Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: nhớ sai tính chất của hàm số luỹ thừa, đặt điều kiện : 4 2 1 0 1 1

x − > ⇔ < − ∨ >x x

+ Phương án C : nhớ sai tính chất của hàm số luỹ thừa, đặt điều kiện : 4 2 1 0 1 1

x − < ⇔ − < <x

+ Phương án D : đọc sai đề, nhầm số mũ của hàm số luỹ thừa là số nguyên dương

Câu 4: Biểu thức nào sau đây là kết quả

rút gọn biểu thức 81a b4 2

A.9a b2

B.9a b2

C.9a b2

D −9a b2

C Lời giải chi tiết Theo tính chất của luỹ thừa, ta có : +n a n = a , nếu n chẵn

+n a n =a, nếu n le

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: nhớ sai tính chất của luỹ thừa

+ Phương án B : nhớ sai tính chất của luỹ thừa

+ Phương án D : nhớ sai tính chất của luỹ thừa

Trang 3

Mã câu hỏi

GT12-C1.1-5-LTV.01

Nội dung kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Thời gian 5/8/2018

Đơn vị kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Trường THPT Lương Thế Vinh

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 5 Chox>0;y>0 Viết biểu thức

4

5

6

5

x x x về dạng x và biểu thức m

4

5

6

5 :

y y y về dạng y Tính n m n− ?

A 5

3 B

11

6 .

C 2 D. 8

5.

B Lời giải chi tiết

x45.6 x5 x =x4 5 15 6 12+ + =x10360

y45:6 y5 y y45 (5 16 12) y607

− +

11

6

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: thiếu dấu ngoặc ở việc tính biểu thức thứ 2

+ Phương án C : sai ở việc đưa về luỹ thừa cả 2 biểu thức

+ Phương án D : sai ở việc đưa về luỹ thừa cả 2 biểu thức và tính sai kết quả

Câu 6: Cho hàm số 5 2 2

( 1)

y= x + Tính 'y

A

2

5

2 ( 1)

'

( 1)

x x

y

x

+

=

+ B

2

2 ( 1) '

( 1)

x x y

x

+

=

C ' 5 22 3

5 ( 1)

y

x

=

+ D 5 2 3

4 '

5 ( 1)

x y

x

=

+

D Lời giải chi tiết

2

( 1)

y= x + ⇒

3

2 ' ( 1) 2 x 5

y = x + −

' 5 42 3

5 ( 1)

x y

x

=

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Nhớ sai công thức tính đạo hàm

+ Phương án B : Nhớ sai công thức tính đạo hàm

+ Phương án C : Quên tính đạo hàm của 2

1

x +

Trang 4

Lời dẫn và các phương án Đáp án Câu 7: Trên đồ thị (C) của hàm số

2

y x

π

= lấy điểm M có hoành độ 0 x0 =1

Tìm phương trình tiếp tuyến của ( C) tại

điểm M 0

A

2

yx

2 2

yx− +π

C yx− +π 1

yx− −π

B Lời giải chi tiết

Gọi M x y là tiếp điểm.0( 0, )0

x0 = ⇒1 y0 =1 '( )0 '(1)

2

y x = y

Pttt của hàm số : ( 1) 1

2

yx− +

1

2 2

yx− +π

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Tính sai y 0

+ Phương án C : Tính sai hệ số góc tiếp tuyến

+ Phương án D : Nhớ sai dạng phương trình tiếp tuyến

Trang 5

Mã câu hỏi

GT12-C2-1-8-LTV-01

Nội dung kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Thời gian 30/8/2018

Đơn vị kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Trường THPT Lương Thế Vinh…

NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 8: Tính giá trị của biểu thức ( ) (2019 )2018

6 4 2 6 4 2

A.P= +6 4 2.

B. 6 4 2

2

P= +

C.P=24036(6 4 2 + )

D.P=24036(6 4 2 − )

C

Lời giải chi tiết

( ) (2019 )2018

6 4 2 6 4 2

4037 6 4 2 6 4 2

4037 6 4 2 6 4 2

4037 6 4 2 2

2

4036

2 6 4 2

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Nhớ sai tính chất luỹ thừa : ( )2019 2018

P= + − = + : + Phương án B: Quên nhân cho 24017

+ Phương án D: Chuyển về cơ số 6 4 2− rồi tính lỗi 4037 6 4 2 2019 2018 4036( )

2

P

Mã câu hỏi

GT12-C2-1-9-LTV-01

Trang 6

Nội dung kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Thời gian 30/8/2018

Đơn vị kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Trường THPT Lương Thế Vinh…

NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 9:Cho hai số thực dương a và b Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số a(1 )b

y x= −x trên khoảng (0;1)

( )

a b

ab

a b

a b+

( )

a b

a b

a b

a b+ +

( )

a b

a b

b a

a b+ +

D.M=

( )

b a

ab

a b

a b+

B

Lời giải chi tiết

Trên (0;1)

' a (1 ) (b )

y =x − −xa ax bx− −

a b

= ⇔ =

+

1

( )

a b

y

a b a b a b a b +

BBT: Từ đó

a b

a b

a b max y

a b +

= +

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A AD tính chất luỹ thừa bị nhầm

1

( )

ab

y

a b a b a b a b

+ Phương án C.Tính đạo hàm bị lỗi: y'=x a− 1(1−x)b a− (b ax bx− − )

a b

= ⇔ =

+

1

( )

a b

y

a b a b a b a b +

+ Phương án D Giống Phương án C : ' 0y x b

a b

= ⇔ =

+ AD tính chất luỹ thừa bị nhầm

1

( )

ab

y

a b a b a b a b

Trang 7

Mã câu hỏi

GT12-C1.1-10-LTV-01

Nội dung kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Thời gian 30/8/2018

Đơn vị kiến thức Luỹ thừa- Hàm số luỹ thừa Trường THPT Lương Thế Vinh…

NỘI DUNG CÂU HỎI Câu 10:Có bao nhiêu bộ ba số nguyên ( ; ; )x y z với 2

x y− = +z thoả mãn đẳng thức

1

y z

y z

………

A 4.

B 3.

C 2.

D vô số.

B

Lời giải chi tiết

Với y≠0, z≠0 ,yz≠-1

1

y z

y z

( 1)

1 (1 )

yz y

yz z

y

y z z

⇔ = ⇒ =

2

x y− = + ⇒z x y( − =1) y2+ ⇒2

1

y

+

Vì x,y,z nguyên nên y-1 là ước của 3

⇒(6, 2, 2),(6, 4, 4),( 2, 2, 2)− − −

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: Thiếu ĐK ⇒KQ: 4

+ Phương án:C : Thiếu trường hợp lấy y -1 là ước của 1

+ Phương án D.Rút gọn bị nhầm

1

y z

y z

+ ⇒thoả mãn mọi y,z

Ngày đăng: 14/11/2018, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w