1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

3 hàm số lũy thừa và hàm số mũ

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 3 hàm số lũy thừa và hàm số mũ
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó... Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệ

Trang 1

Hàm số y x  với  được gọi là hàm số lũy thừa ,

Tập xác định của hàm số y x  là:

  với  là số nguyên dương

 \ 0 với  là số nguyên âm hoặc bằng 0

 0; với   không nguyên

Hàm số y x  với  có đạo hàm với mọi x và 0  x  .x 1

0;+

1 Tập khảo sát: 0;  1 Tập khảo sát: 0; 

2 Sự biến thiên

 y' x '.x 1 0  x 0; 

 Hàm số luôn đồng biến trên 0; 

 Giới hạn đặc biệt

0

 Tiệm cận: Không có

2 Sự biến thiên

 y' x '.x 1 0  x 0; 

 Hàm số luôn nghịch biến trên 0; 

 Giới hạn đặc biệt

0

lim 0; lim

 Tiệm cận

 Tiệm cận ngang: Ox

 Tiệm cận đứng: Oy

Trang 2

3 Bảng biến thiên 3 Bảng biến thiên

4 Đồ thị

 Nhận xét: Đồ thị hàm số y x  luôn đi qua điểm I 1;1

 Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn

bộ tập xác định của nó Chẳng hạn:

Hàm số: y x 3 x 

Hàm số: y x  4 x0 

Hàm số:

1 3

y x x0 

Cho số thực 0

1

a a

 

x

y a được gọi là hàm số mũ cơ số a

 Tập xác định của hàm số y a x là : D

 Do y a x   0; x  suy ra tập giá trị của hàm số y a x là T 0; 

Đạo hàm:  

 

 

 

ln

'

 

 

Trang 3

x

1 Tập xác định:  1 Tập xác định: 

2 Sự biến thiên

 y' ax 'ax.lna x0  

 Hàm số luôn đồng biến trên 

 Giới hạn đặc biệt

lim x 0; lim x

 Tiệm cận:

 Tiệm cận ngang: Ox

2 Sự biến thiên

 y' ax 'ax.lna x0  

 Hàm số luôn nghịch biến trên 

 Giới hạn đặc biệt lim x ; lim x 0

    

 Tiệm cận

 Tiệm cận ngang: Ox

 Nhận xét:

 Đồ thị hàm số y a x nhận trục Ox là tiệm cận ngang

 Đồ thị hàm số y a x luôn đi qua các điểm  0;1 và  1;a

 Đồ thị hàm số y a x nằm phía trên trục hoành y a x   0 x  

Trang 4

Cho hàm số

1 2

y x Tập xác định của hàm số là

A D0;  B D C D0;  D D\ 0 

Tìm tập xác định D của hàm số y e 2 x

A D B D 0; 2 C D\ 0;2   D D 

Tìm tập xác định D của hàm số   3

y x

A D B 1;

2

 

1

2

 

1

2

 

 

 Tìm tập xác định D của hàm số  2 3

2

y x  x 

A D0;  B D

C D      ; 2 1;  D D\2;1 

Tập xác định của hàm số y x2 3x 231

A ;1  2;  B \ 1; 2  C  D  ;1 2; 

Tìm tập xác định D của hàm số yx x 2e 32 x  1

A D\ 0;1   B D 0;1 C 1;1

2

2

D 

  Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số  2  2

y x m có tập xác định là 

A  m  B m 0 C m 0 D m 0

Có mấy giá trị nguyên của m  2020; 2020 để hàm số  2 3

y x  x m   xác định

x

 

Đạo hàm của hàm số y là 5x

A 5

ln 5

x B 5 ln 5x C x.5x1 D 5x

Tính đạo hàm của hàm số y  3x

A

3 2 3

1 ' y

x

2

y

x

3

y

x

2

y

x

Trang 5

Tính đạo hàm của hàm số ysin 2x 3x

A y 2cos 2x x 3 x  1 B y  cos 2x3 x

C y  2 cos 2x3 ln 3.x D y 2cos 2x3 ln 3.x

Hàm số y 3 x243 có đạo hàm trên khoảng  3; 3 là

2 3 4

3

2 3 8

3

C ' 8 3 237

3

3

Cho hàm số y e 2x Khi đó:

A y 2xe2 x B 1 2 1

2

x

y  e  C y 2xe2 x  1 D y 2e2 x Tính đạo hàm của hàm số y x e x2x

A   2

' 2 1 x x

y  x e  B y'2x2x e x 2x

C y'2x2 x 1ex 2x D y'2x2 x 2ex 2  x

Cho hàm số 1 2

2

x

y x e Khẳng định nào đúng?

A y y e xx 1  B y y e xx 1 

C y y e xx 1  D y y ex x 1 

Tính đạo hàm của hàm số 2

9x

x

y 

2

1 2 2 ln 3

3 x

x

2

1 2 2 ln 3

3 x

x

 

2

3 x

x

2

3 x

x

 

Trong các hàm số sau đây hàm số nào nghịch biến trên tập xác định?

A y2x B 1

2

x

y      C y e x D y 1 2x Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập 

3

x

  

2

x e y

 

    D y2  x Hỏi hàm số y e x2  4 x 4 đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A  B ; 2  2; 

C 2;  D ;2 và 2; 

Trang 6

Cho hàm số y x e 2 x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số không có điểm cực trị

B Hàm số chỉ có điểm cực tiểu, không có điểm cực đại

C Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 0 x 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x và đạt cực đại tại 0 x 2

Cho hàm số yx22x2ex Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

B Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

C Hàm số đã cho có 1 điểm cực trị

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ;1 

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y e x2 2 x 2 trên đoạn  0;2

A

 

2 0;2

 

3 0;2 max y e C

 

5 0;2 max y e D

  0;2 max y e Giá trị lớn nhất M của hàm số y xe  2 x2 trên đoạn  0;1 bằng:

A M 2e3 B M e2 C 1 3

2

2

M

e

 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y4x2x1 trên đoạn 1;1 là

A

 1;1   1;1 

3

4

 1;1   1;1 

3

4

C

 1;1   1;1 

miny 1; maxy 1

 1;1   1;1 

miny 1; maxy 0

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y xe x2ex trên đoạn  0;3 là

A T e2 1 B T  e3 e2 C T   e3 e D T   e3 2

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y  x2 2x 1 B y  2 x

C 1

2x

Trang 7

Cho hai hàm số y a x, y b x với ,a b là hai số thực dương khác

1, lần lượt có đồ thị là  C và 1  C như hình bên Mệnh đề nào 2

dưới đây đúng?

A 0   a 1 b

B 0   b 1 a

C 0   b a 1

D 0   a b 1

Cho ,  là các số thực Đồ thị các hàm số y x y x ,  

trên khoảng 0; được cho trong hình vẽ bên Khẳng 

định nào đây là đúng?

A 0    1  B     0 1 

C 0    1  D    0 1 

Cho hàm số

1 3

y x Tập xác định của hàm số là

A D0;  B D C D0;  D D\ 0  Hàm số y a x 0   có tập xác định là a 1

A 0;  B  C ;0 D \ 0  Tập xác định của hàm số   3

2

y x  là

A 2;  B  C ;2 D \ 2  Tìm tập xác định D của hàm số y2x178

A 1;

2

D  

1 2

 

 

 C D(0; ) D D Tập xác định của hàm số  2 4

6

y x  x  là

A D  ; 2  3;  B D\2;3

C D D D\ 0 

Hàm số  2 5

9

y x có tập xác định là

A 0;  B 3;3  C 3;3  D ;3 

Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số  2 25

1

y x   ?

A \{ 1 } B  C 1;  D 0; 

Trang 8

Tìm tập xác định hàm số y   x2 3x4

A 0;  B ( 1; 4) C  D \1;4

Tìm tập xác định của hàm số y x3 272

A D  2 B D C D3;  D

Tìm tập xác định D của hàm số  4 2  2

y x  x  ?

A D    ; 1 4;  B D    ; 2 2; 

C D    ; 2 2;  D D    ; 

Tập xác định của hàm số yx332 45 là x

A D    3;  B D  3;5 C D   3;   \ 5 D D  3;5

Tìm tập xác định D của hàm số

Có mấy giá trị nguyên của m  2018; 2018để hàm số  2 2

y x  x m   xác định x 

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  2  2

y x  mx xác định với mọi

x

Đạo hàm của hàm số y10x là

A 10

ln10

x B 10 ln10x C x.10x1 D 10x

Tính đạo hàm của hàm số y  3x

A

3 2 3

1 ' y

x

2

y

x

3

y

x

2

y

x

Tính đạo hàm của hàm số y3.3x

A y 3x  1 B y 3x  1 C y 3 ln 3x  1 D y 3 ln 3x  1

Cho hàm số  2

2

y x  Hệ thức nào sau đây ĐÚNG?

A y y2  0 B y 6y2 0 C y 8y4 0 D y   y 0

Hàm số y 3 x243 có đạo hàm trên khoảng  3; 3 là

2 3 4

3

2 3 8

3

2 3 8

3

4

3

D

3; 

D 

yx x 

 ; 

D   D   3;   \ 0 D0; D   3; 

Trang 9

Cho hàm số y e 2x Khi đó:

A y 2xe2 x B 1 2 1

2

x

y  e  C y 2xe2 x1 D y 2e2 x Tính đạo hàm của hàm số y e x2

A y 2 x ex B y 2 x ex2 1 C y 2 x ex2 D y x e2 x2 1

Đạo hàm của hàm số y 3 x2 x3 là

A y 9 x B 76

6

3

7

6 7

y

x

  Cho f x x.x Khi đó giá trị f  1 bằng

A 1 ln 2  B   ln C  ln D 2ln

Đạo hàm hàm số y2 3x x bằng

A 6 ln 6x B 6x C 2x 3x D 2x  13x  1

Cho hàm số f x x e2 x Tìm tập nghiệm của phương trình f x  0

A S   2;0 B S   2 C S   D S  0

Cho hàm số y5   x2 6 x 8 Gọi m là giá trị thực để y 2 6 ln 5m Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 1

3

2 m

2

Giải phương trình " 0y  , biết y e x x  2

A 1 2, 1 2

C 1 2, 1 2

3

x  . Tính đạo hàm của hàm số yx21ex

A  2

y e x B y'e xx 22x C y'e xx 2 1 D  2

y e x Tính đạo hàm của hàm số y x e 2 3 x

A ' 1 3 6 3 .

3

x

3

x

C 1 2 3  3 2

3

x

3

x

Tính đạo hàm của hàm số

1

x e y x

A

 2

' 1

x

x e y

x

' 1

x

x e y x

1

x

x e y

x

1

x

x e y

x

Trang 10

Đạo hàm của hàm số

y

 bằng

A

4

e e

x

e

5

e e

Cho hàm số y a x với 0  Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng? a 1

A Hàm số đã cho đồng biến trên  B Hàm số đã cho nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 

Cho hàm số y x 2, có các khẳng định sau

I Tập xác định của hàm số là D0; 

II Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định của nó

III Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

IV Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng?

Cho hàm số

1 3

y x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận

B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng

Trong các hàm số sau đây hàm số nào nghịch biến trên tập xác định?

A y2x B 1

2

x

y      C y e x D y 1 2x Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 

A y2x 1 B y3 x C  x

y  D y e x Cho hàm số y2x Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tập xác định D B Trục Ox là tiệm cận ngang

C Hàm số có đạo hàm y2 ln 2x D Trục Oy là tiệm cận đứng

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y a x 0  đồng biến trên tập a 1 

B Hàm số 1 ,  1

x

a

 

  nghịch biến trên tập 

C Hàm số y a x0  luôn đi qua a 1  a;1

x x

a

 

  đối xứng qua trục Ox. Cho hàm số

2 2 2 3 4

x x y

 

 

    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên  B Hàm số luôn nghịch biến trên  ;1

C Hàm số luôn đồng biến trên  ;1 D Hàm số luôn nghịch biến trên 

Trang 11

Cho hàm số 2

1

x e y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên  B Hàm số đã cho nghịch biến trên  ;1

C Hàm số đã cho đồng biến trên  D Hàm số đã cho nghịch biến trên 1; 

Hàm số yx22x1e2 x nghịch biến trên khoảng nào?

A ;0 B 1;  C   ;  D  0;1

Với giá trị nào của a thì hàm số y3a a 21x đồng biến trên 

A a 0 B 0  a 2 C 0  a 3 D a 3

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y xe x trên 2;0 bằng

A 0 B 22

e

e

 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y e x3  3 x 3 trên đoạn  0;2

A

 

2 0;2

 

3 0;2

max y e C

 

5 0;2

max y e D

  0;2 max y e Giá trị lớn nhất M của hàm số y xe  2 x2 trên đoạn  0;1 bằng

A M 2e 3 B M e 2 C 1 3

2

2

M

e

 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f x e2 x3ex trên đoạn 1 0;ln 3 là 

A 17

4

B 11 4

C  5 D  3

Giá trị lớn nhất của hàm số y e x x 2  trên đoạn x 5  1;3 bằng

A 5e3 B 7e3 C 2e3 D e3

Cho hàm số   9 2

x x

 Tính giá trị của biểu thức

P f   f    f  f 

A 336 B 1008 C 1349

8071

12 Cho 9x9 x 23 Tính giá trị biểu thức 5 3 3

P

 

 

A P 2 B 3

2

2

2

P  Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 32sin 2 x3cos 2 x Tính giá trị biểu thức

3 2 9

m

P M    

A 10

3

3

3

P

Trang 12

Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số

được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là

hàm số nào?

A y2x B y2 x

C y x 2 D

1 2

y x

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y 3 x B 1

2

x

y     

C y 3x D 1

3

x

y     

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số

đó là hàm số nào?

2

x

y    

 

C y2x D 1

2

x

    Cho hàm số y 2 x có đồ thị Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

x

y

1 O

x

y

1 O Hình 1 Hình 2

A y  2 x B y  2 x C y 2 x D y  2 x

Cho hai hàm số y a x, y b x với ,a b là hai số thực dương khác

1, lần lượt có đồ thị là  C và 1  C như hình bên Mệnh đề nào 2

dưới đây đúng?

A 0   a 1 b B 0   b 1 a

C 0   b a 1 D 0   a b 1

Trang 13

Cho ,  là các số thực Đồ thị các hàm số y x y x ,  

trên khoảng 0; được cho trong hình vẽ bên Khẳng 

định nào đây là đúng?

A 0    1  B     0 1 

C 0    1  D    0 1 

Cho đồ thị của ba hàm số y a y b y c x,  x,  như hình x

vẽ dưới Khẳng định nào sau đây đúng?

A c b a  B b a c 

C c a b  D b c a 

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số

y a y b y c   được cho trong hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b c  B a c b 

C b c a  D c a b 

Cho đồ thị của ba hàm số y x y x y x ,  ,   trên khoảng 0; 

trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A      0 B 0       1

C 1     D 0       1

Cho các số thực dương ,a b khác 1 Biết rằng bất kì đường thẳng nào

song song với Ox mà cắt các đường y a y b x,  trục tung lần lượt x

tại M N, và A thì AN 2AM (hình vẽ bên) Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A a2  b B ab2 1

C b2a D 1

2

ab

Ngày đăng: 06/06/2023, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w