1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TÂP CHƯƠNG I

13 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Tác giả Hoàng Nghĩa Quang
Trường học Trường THCS Lương Thế Vinh
Thể loại ôn tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINHCHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 8A6 CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN YÊU GV Thực hiện : Hoàng Nghĩa Quang...  Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ..  phõn tớch đa

Trang 1

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ

GIỜ VỚI LỚP 8A6 CHÀO CÁC EM HỌC SINH

THÂN YÊU

GV Thực hiện : Hoàng Nghĩa Quang

Trang 2

Ti ết 19: ôn tập chương i

NỘI DUNG ễN TẬP

 Nhõn đơn thức, đa thức.

 Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ.

 phõn tớch đa thức thành nhõn tử.

 Chia đa thức

Trang 3

Ti ết 19: ôn tập chương i

(tiết 1)

NỘI DUNG ễN TẬP TIẾT 1

 Nhõn đơn thức, đa thức.

 Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ.

Trang 4

I-Nhân đơn thức, đa thức

 Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

 áp dụng quy tắc làm bài tập

Bài1 ( 75/tr33/sgk )

 Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?

2 2

) (2 3 ) 2

b xy x yxy y+

5 3x x 5 7x x 5 2x

15x 35x 10x

3 2 2 2 3

2

3 x y x y 3 xy

Trang 5

I-Nhân đơn thức, đa thức

 Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta

nhân mỗi hạng tử của đa thức với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

 áp dụng quy tắc làm bài tập

Bài 2 (Bài76/tr33/sgk)

 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

a)(2x − 3 )(5x 2x 1)x − + b x)( − 2 )(3y xy + 5y2 + x)

10x 4x 2x 15x 6x 3x

10x 19x 8x 3x

2 2 2 2 3

3x y xy x5 6xy 10y 2xy

2 3 2 2 2 10 3

= + − − −

Trang 6

II-Ôn tập về hằng đẳng

thức đáng nhớ

Dạng tổng quát của bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:

2

( A B + ) = A2 + 2 AB B + 2

2 2 2

A AB B

2

( A B − )

2 2

AB = ( A B A B + )( − )

3

( A B + )

3 3 2 3 2 3

A A B AB B

3

( A B − )

( A B A )( AB B )

3 3

3 3

AB = ( A B A − )( 2 + AB B + 2 )

Trang 7

II-Ôn tập về hằng đẳng

thức đáng nhớ Bài tập 78 (T33/sgk) Tính nhanh giá trị của biểu thức:

2 2

a M x = + yxy

b N = xx y + xy y

(tại x=18 và y=4)

(tại x=6 và y=-8)

Trang 8

II-Ôn tập về hằng đẳng

thức đáng nhớ

Bài tập 78 (T33/sgk) Tính nhanh giá trị của biểu thức:

2 2

2

2 .2 (2 ) ( 2 )

a M x y xy

x x y y

x y

= −

Thay x=18, y=4 vào ta

được:

2 2

(18 8) − = 10 = 100

3

b N x x y xy y

x x y x y y

x y

Thay x=6 và y=-8 ta

được

3

Trang 9

III-Bµi tËp ph¸t triÓn t­ duy

Bµi tËp 82 (T33/sgk) Chøng minh:

a xxy y + + >

2

b x x − − <

Víi mäi sè thùc x vµ y Víi mäi sè thùc x

Trang 10

III-Bài tập phát triển tư duy

a xxy + y + >

Vế trái của bất đẳng thức có chứa: (x y− )2

Ta có: (x y− )2 ≥ 0 Với mọi số thực x và y

2

⇒ − + > Với mọi số thực x và y

Bài tập 82 (T33/sgk) Chứng minh:

Hay với mọi x;y.a x) 2 −2xy + y2 + >1 0

Trang 11

III-Bài tập phát triển tư duy

2

b x x− − <

Biến đổi vế trái của bất đẳng thức ta có:

Ta có:

Với mọi số thực x

2 1 1 3

2 .

2 4 4

= −  − + + ữ

Bài tập 82 (T33/sgk) Chứng minh:

2 1 ( 2 1)

x x− − = − x − +x

2

x

Có với mọi x

2

0

x

2

0

x

Hay với mọi x.x x − − <2 1 0

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

• Ôn tập các kiến thức đã học.

• Xem lại kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử và chia đa thức.

• Bài tập về nhà:78,79,80,81(Trang 33/sgk)

Trang 13

XIN CHÂN THÀNH CẢM

ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO CÙNG CÁC EM HỌC SINH CHÚC CÁC EM HỌC THẬT

GIỎI

Ngày đăng: 10/10/2013, 21:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w