- Nắm đợc định nghĩa phép đối xứng trục.- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình.. Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thà
Trang 1iết 1 Đ 1 Phép biến hình- PHẫP TỊNH TIẾN
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và kí hiệu liên quan
- Nắm đợc định nghĩa về phép tịnh tiến Hiểu đợc phép tịnh tiến hoàn toàn xác
định khi biết vectơ tịnh tiến
- Biết đợc biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến Biết vận dụng nó để xác định toạ
độ ảnh của một điểm, phơng trình đờng thẳng là ảnh của một đờng thẳng cho trớc qua một phép tịnh tiến
- Hiểu đợc tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kì
2 Về kĩ năng
- Biết dựng ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép tịnh tiến
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm phép biến hình.
Hoạt động của giáo viên và học
* Kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết:
Trang 2Bài toán: Cho một điểm M và một
vectơ ur Xác định điểm M' sao cho
HS: Lấy ví dụ về phép tịnh tiến?
HS: Cho tam giác ABC, cho ur Xác
định ảnh của tam giác ABC qua phép
tịnh tiến theo vectơ ur?
HS : Từ tính chất 1 ta suy ra điều gì ?
HS : Thực hiện hoạt động 2 trong
SGK ?
III Tính chất Tính chất 1:
đờng tròn có cùng bán kính
Hoạt động 3: Biểu thức toạ độ
GV: Đa ra bài toán
* Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến:
Trang 3x' x a y' y b
4 H íng dÉn häc bµi, chuÈn bÞ bµi ë nhµ:
- Hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong SGK( trang 7-8)
Ngµy gi¶ng:
Lớp :
Trang 4- Nắm đợc định nghĩa phép đối xứng trục.
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua mỗi trục toạ độ
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- GV: Mô hình minh hoạ cho phép đối xứng trục, đồ dùng dạy học
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ : Nhắc lại định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối xứng trục
Hoạt động 1: Định nghĩa phép đối
xứng trục
GV: Đa ra một số hình ảnh về phép đối
xứng trục trong thực tế: Hình con bớm,
mặt ngời, mặt bàn cờ tớng Vậy phép…
đối xứng trục là gì?
HS: Ghi nhận kiến thức
HS: Lấy ví dụ về phép đối xứng trục
GV: Yêu cầu học sinh tìm ảnh của một
hình qua phép đối xứng trục qua hoạt
Cho đờng thẳng d Phép biến hình biến mỗi điểm
M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành điểm M' sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng MM' đợc gọi là phép đối xứng qua đờng thẳng d hay phép đối xứng trục d
- Đờng thẳng d gọi là trục của phép đối xứng hay trục đối xứng
- Phép đối xứng trục d thờng đợc kí hiệu: Đd
- Nếu Đd(H) = H' thì ta nói: H đối xứng với H' qua
d hoặc H và H' đối xứng với nhau qua d
Nhận xét:
1 Cho đờng thẳng d Với mỗi điểm M, gọi M0 là hình chiếu vuông góc của M trên đờng thẳng d Khi đó: M' Đ M = d( ) ⇔ M M'uuuuuur0 = − M Muuuuur0
2 M' Đ M = d( ) ⇔ M Đ M' = d( )
Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ
GV: Yêu cầu học sinh tìm biểu thức
toạ độ của phép đối xứng trục trong
tr-ờng hợp trục đối xứng là trục Ox
HS: Tìm phơng án trả lời
GV: Làm hoạt động 3?
II Biểu thức toạ độ
1 Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho Ox trùng với
đờng thẳng d Với mỗi điểm M = (x; y), gọi M' =
Trang 52 Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho Oy trùng với
đờng thẳng d Với mỗi điểm M = (x; y), gọi M' =
Hoạt động 3: Tính chất của phép đối
xứng trục và trục đối xứng của một
hình
HS: Phép đối xứng trục có tính chất
t-ơng tự nh phép tịnh tiến không?
HS: Chứng minh tính chất 1?
GV: Giới thiệu trục đối xứng của một
hình Yêu cầu học sinh làm hoạt động
6
HS: Làm bài tập 3 trong SGK
III Tính chất
Tính chất 1: Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng
cách giữa hai điểm bất kì
Tính chất 2: Phép đối xứng trục biến đờng thẳng
thành đờng thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng
nó, biến đờng tròn thành đờng tròn có cùng bán kính
IV Trục đối xứng của một hình
Tìm ảnh của M, d và (C) qua phép đối xứng qua trục Ox
5 H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài về nhà :
- Làm bài tập trong SBT Hình học 11 Đọc trớc bài phép đối xứng tâm
B6
B7
Trang 6Tiết 3 Phép đối xứng tâm
A Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc định nghĩa phép đối xứng tâm và quy tắc xác định ảnh khi đã xác
định đợc phép đối xứng tâm Phép đối xứng tâm đợc xác định khi cho tâm đối xứng
- Hiểu rõ biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm, nắm đợc các tính chất cơ bản của phép đối xứng tâm
- Hiểu rõ khái niệm tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng trong thực tế
2 Về kĩ năng
- Biết xác định ảnh khi đã xác định đợc phép đối xứng tâm
- Biết cách xác định toạ độ ảnh của một điểm, phơng trình đờng thẳng là ảnh của một đờng thẳng cho trớc qua một phép đối xứng tâm với tâm là gốc toạ độ
- Biết xác định tâm đối xứng của một hình
Hoạt động 1: Định nghĩa của phép đối xứng tâm.
GV: Cho một điểm M và điểm I Xác
định điểm M' sao cho I là trung điểm của
đoạn thẳng MM'
HS: Phép đặt tơng ứng trên có phải phép
biến hình không?
GV: Đa ra định nghĩa phép đối xứng tâm
HS: Ghi nhận kiến thức và lấy ví dụ về
Ví dụ: Cho tam giác ABC và điểm I nằm miền
ngoài của tam giác Xác định ảnh của tam giác qua phép đối xứng tâm I và ngợc lại?
GV: Xác định biểu thức toạ độ của phép
đối xứng qua gốc toạ độ?
Trang 7HS: Giải bài tập 1:
ĐO(A) = (1; -3)
Dùng biểu thức toạ độ của phép đối xứng
qua gốc toạ độ Thay x = -x', y = -y' vào
hìnhHS: Nhắc lại tính chất của phép tịnh
tiến và phép đối xứng trục Phép đối xứng
xứng với đờng thẳng, đờng tròn đối xứng
với đờng tròn qua phép đối xứng tâm?
( ) ( )
Phép đối xứng tâm biến đờng thẳng thành đờng thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đờng tròn thành đ-ờng tròn có cùng bán kính
IV Tâm đối xứng của một hình
Định nghĩa:
Điểm I đợc gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến H thành chính nó.Khi đó hình H gọi là hình có tâm đối xứng
Bài tập:
Bài tập 2:
Trong các hình tam giác đều, hình bình hành, ngũ giác đều, lục giác đều, hình nào có tâm đối xứng?
ảnh của M, d và (C) qua:
a) Phép đối xứng qua gốc toạ độ
b) Phép đối xứng qua tâm I
4 H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài ở nhà :
- Hoàn thiện các bài tập trong SBT Hình học 11 trang 20, 21
- Đọc trớc bài phép quay
__
Trang 91 Về kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa phép quay, tính chất của phép quay Phép quay
đợc xác định khi biết tâm quay và góc quay (góc quay ở đây là góc lợng giác)
2 Về kĩ năng: - Biết cách xác định ảnh của một hình qua một phép quay.
3 Về thái độ: - Cẩn thận, chính xác
- Biết hợp tác theo nhóm và học tập tích cực
II Chuẩn bị: SGK, giáo án Chuẩn bị các đồ dùng trực quan về phép quay.
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại khái niệm góc lợng giác?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu về phép
quay, định nghĩa.
GV: Sự dịch chuyển của chiếc kim
đồng hồ, động tác xoè một chiếc quạt
giấy cho ta hình ảnh về phép quay mà
ta sẽ nghiên cứu trong mục này
Cho điểm O và một góc lợng giác α Phép
biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi
điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM'
= OM và góc lợng giác (OM; OM') bằng α
2) Với k là số nguyên ta luôn có:
Ví dụ 1: Cho các điểm O, A, B phân biệt Xác
định ảnh của O', A', B' của ba điểm O, A, B qua phép quay tâm O góc quay 900, 600, -900,
1800?
HĐ1: Trong hình 1.29 tìm một góc quay thích
hợp để phép quay tâm O:
- Biến điểm A thành điểm B
- Biến điểm C thành điểm D
giữa hai điểm bất kì
Tính chất 2: Phép quay biến đờng thẳng thành
đờng thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
Trang 10tính chất 1?
HS: Chứng minh tính chất 1 dựa vào
chứng minh hai tam giác bằng nhau
GV: Phép quay góc α với 0 < α < π
biến đờng thẳng d thành đờng thẳng
d' Xác định góc tạo bởi d và d'?
HS: Xác đinh góc tạo bởi d và d'
bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng
nó, biến đờng tròn thành đờng tròn có cùng bán kính
Nhận xét: Phép quay góc α với 0 < α < π, biến đờng thẳng d thành đờng thẳng d' sao cho góc giữa d và d' bằng α (nếu0
Bài tập 1: Cho hình vuông ABCD tâm O.
a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay tâm A góc quay 900
b) Tìm ảnh của đờng thẳng BC qua phép quay tâm O góc 900
Bài tập 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A(2; 0) và đờng thẳng d có
ph-ơng trình x + y - 2 = 0 Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O góc 900
1 Về kiến thức: Nắm đợc khái niệm phép dời hình, tính chất của phép dời hình, khái
niệm hai hình bằng nhau
Trang 112 Về kĩ năng: Biết xác định ảnh của một hình qua phép dời hình, chứng minh hai hình
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất chung của các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép quay?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa phép dời
hình và củng cốHS: Tính chất chung
của các phép biến hình đã học?
GV: Các phép biến hình đã học đều có
tính chất chung là bảo toàn khoảng cách
giữa hai điểm bất kì Vậy có tên gọi nào
chung cho các phép biến hình ấy không
HS: Nếu thực hiện liên tiếp các phép dời
hình có đợc một phép dời hình hay
không?
HS: Thực hiện ví dụ 1?
HS: Xác định ảnh của tam giác ABC?
GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2
HS: Tìm phơng án trả lời?
GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 3
HS: Tìm phơng án trả lời và trình bày
kết quả?
I Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: Phép dời hình là phép biến hình
bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
( ) ( )
2) Phép biến hình có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của
AC và BD Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua phép dời hình có đợc bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép đối xứng trục BD
đã Hoạt động 2: Tính chất của phép
dời hình
học, hãy rút ra phép dời hình có tính
chất chung nào?
HS: Suy ra tính chất của phép dời hình
từ tính chất của phép tịnh tiến, đối xứng
tâm, đối xứng trục và phép quay?
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt
II Tính chất Phép dời hình:
1) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bào toàn thứ tự giữa các
điểm
2) Biến đờng thẳng thành đờng thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
3) Biến tam giác thành tam giác bằng nó,
Trang 12động 2 và hoạt động 3.
HS: Làm hoạt động 2: Ta có: A, B, C
thẳng hàng nên: AB + BC = AC (1)
F(A) = A’, F(B) = B’, F(C) = C’ nên:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’ Từ
(1) suy ra: A’B’ + B’C’ = A’C’ vậy A’,
B’, C’ thẳng hàng
HS:Làm hoạt động 3:
F(A)=A’,F(B) = B’, F(M) = M’
nên A’, B’, M’ thẳng hàng và không
thay đổi thứ tự Mặt khác: AM = A’M’;
BM = B’M’ mà AM = BM nên A’M’ =
B’M’ Do đó M’ là trung điểm của
A’B’
biến góc thành góc bằng nó;
4) Biến đờng tròn thành đờng tròn có cùng bán kính
Chú ý:
1) Nếu phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp của tam giác ABC tơng ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đờng tròn nội tiếp, ngoại tiếp của tam giác A’B’C’
2) Phép dời hình biến đa giác n cạnh thành đa giác n cạnh, biến đỉnh thành đỉnh, biến cạnh thành cạnh
Hoạt động 3: Hai hình bằng nhau
GV: Giới thiệu với HS các hình bằng
nhau
HS: Phép dời hình biến hình (H) thành
hình (H’), (H) và (H’) có quan hệ gì?
HS: Cho (H) = (H’) Có phép dời hình
nào biến (H) thành (H’) không?
Vậy hai hình bằng nhau khi nào?
GV: Giúp HS nhận dạng và thể hiện
khái niệm hai hình bằng nhau qua ví dụ
4 SGK
HS: Làm hoạt động 5?
HS: Tìm phơng án trả lời và trình bày
kết quả?
III Khái niệm hai hình bằng nhau
Định nghĩa: Hai hình đợc gọi là bằng nhau nếu
có một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
HĐ5: Cho hai hình chữ nhật ABCD Gọi I là giao
điểm của AC và BD Gọi E, F theo thứ tự là trung
điểm của AD và BC Chứng minh rằng AEIB và CFID bằng nhau
4 Củng cố toàn bài
Bài tập 1:
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, F, H, K , O, I , J lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, DA, KF, HC, KO Chứng minh rằng hai hình thang AEJK và FOIC bằng nhau
5 H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài ở nhà
- Ôn tập kiến thức và làm bài tập 1, 3 (SGK) và các bài tập SBT hình học 11
Ngày giảng:
Lớp:B3
B4
B6
B7
Tiết 6 Phép vị tự
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức:
- Nắm vững định nghĩa phép vị tự, phép vị tự đợc xác định khi biết đợc tâm và tỉ
số vị tự
Trang 13- Nắm đợc biểu thức toạ độ của phép vị tự.
2 Về kĩ năng
- Biết xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự, biết tính biểu thức toạ
độ của ảnh của một điểm và phơng trình đờng thẳng là ảnh của một đờng thẳng cho trớc qua phép vị tự, biết cách tìm tâm vị tự của hai đờng tròn
3 Về thái độ: - Cẩn thận, chính xác
- Biết hợp tác trong công việc, tích cực học tập
II Ph ơng tiện thực hiện HS: SGK, đồ dùng học tập.
GV: SGK, đồ dùng dạy học
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm hai tam giác đồng dạng?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm phép vị tự.
* Đặt vấn đề:
GV: Đa ra hai tấm ảnh một tấm khổ nhỏ và
một tấm khổ to và đồng dạng với nhau
HS: Hai tấm ảnh đó có gì khác nhau
không?
GV: Có phép biến hình nào không làm
thay đổi hình dạng của hình mà chỉ làm
thay đổi kích thớc của hình hay không
Trong bài này chúng ta đi xét một phép
HĐ1: Cho tam giác ABC Gọi E và F tơng ứng
là trung điểm của AB và AC Tìm một phép vị
tự biến B và C tơng ứng thành E và F
Nhận xét:
1) Phép vị tự biến tâm vị tự thành chính nó.2) Khi k = 1, phép vị tự là phép đồng nhất.3) Khi k = -1, phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự
Hoạt động 2: Tính chất của phép vị
tự.GV: Yêu cầu học sinh chứng minh tính
chất 1
HS: Chứng minh tính chất 1
II Tính chất Tính chất 1:
( ) ( )
( ) ( )
O,k O,k
Trang 14GV: Yêu cầu học sinh làm HĐ4:
Cho tam giác ABC có A’, B’, C’ theo thứ
tự là trung điểm của BC, CA, AB Tìm
phép vị tự biến tam giác ABC thành tam
b) Biến đờng thẳng thành đờng thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến
Bài tập 1: Tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đờng
tròn (O; R) cố định không có điểm chung với đờng thẳng BC Tìm quỹ tích trọng tâm G của tam giác ABC
Bài tập 2: Cho tam giác ABC với trọng tâm G, trực tâm H và tâm đờng tròn ngoại tiếp
O Chứng minh rằng GHuuur= −2GOuuur
5 H ớng dẫn học bài, chuẩn bị bài ở nhà :
III Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và t/c của phộp vị tự??
2 Bài mới:
Trang 15Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt
GV: Yêu cầu học sinh chứng minh bài
toán: Với hai đờng tròn bất kì luôn có một
phép vị tự biến đờng tròn này thành đờng
tròn kia?
Gv Neõu ủũnh lớ vaứ caựch xaực ủũnh taõm
cuỷa hai ủửụứng troứn
TH1: I trùng với I’
TH2: I khác I’ và R khác R’
TH3: I khác I’ và R = R’
III Tâm vị tự của hai đ ờng tròn
Định lí: Với hai đuờng tròn bất kì luôn có
một phép vị tự bién đờng tròn này thành ờng tròn kia
đ-Taõm vũ tửù ủoự ủửụùc goùi laứ taõm vũ tửù cuỷa hai ủửụứng troứn.
Caựch tỡm taõm vũ tửù cuỷa hai ủửụứng
Laỏy ủieồm M treõn ủửụứng troứn (I;R) , ủửụứng thaỳng qua I’ song song vụựi IM caột ủửụứng troứn (I’;R’) taùi M’ vaứ M’’ ẹửụứng thaỳng MM’ caột ủửụứng thaỳng II’ taùi ủieồm O naốm ngoaứi ủoaùn thaỳng II’ coứn ủửụứng thaỳng MM’’ caột ủửụứng thaỳng II’ taùi ủieồm O1 naốm trong ủoaùn thaống II’
Khi ủoự pheựp vũ tửù taõm O tổ soỏ k = R R'vaứ pheựp vũ tửù taõm O1 tổ soỏ k1 = - R R' bieỏn ủửụứng troứn (I;R) thaứnh ủửụứng troứn (I’;R’) ta goùi O laứ taõm vũ tửù ngoaứi ,coứn
O1 laứ taõm vũ tửù trong cuỷa hai ủửụứng troứn noựi treõn
♣ Trửụứng hụùp I khaực I’ vaứ R = R’
Khi ủoự MM’ //II’ neõn chổ coự pheựp`vũ tửù taõm O1 tổ soỏ k = -1 bieỏn ủửụứng troứn (I;R) thaứnh ủửụứng troứn (I’;R’) noự chớnh laứ pheựp ủoỏi xửựng taõm O1