Vectơ cờng độ điện trờng B.. Năng lợng điện trờng D.. Độ lớn của điện tích đó là: A.. Giảm đi một nửa B.. Môn vât lý Đề số 1L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên M đề 001ã đề 001
Lớp…… ………
Đề thi môn vật lý
Câu 1 : Nếu khoảng cách giữa một electron và một proton là 5.10 – 9 cm, thì lực tơng tác tĩnh điện giữa
chúng là:
A 4,6.10 - 6 N B 9,216.10 - 6 N C 4,6.10 - 5 N D 9,216.10 - 5 N
Câu 2 : điện tích q = 10-7C đặt trong điện trờng của một điện tích điểm Q chịu tác dụng lực F = 3.10-3
N.cờng độ điện trờng tại điểm đặt q có độ lớn là?
A 3.10-4V/m B 3.10 -10 V/m C 3.1010 V/m D 3.104 V/m
Câu 3 : Để đặc trng cho điện trờng về phơng diện tác dụng lực ngời ta dùng :
A Vectơ cờng độ điện trờng B Lực điện trờng
C Năng lợng điện trờng D đờng sức điện trờng
Câu 4 : Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thớc bằng nhau, đồng chất, mang điện tích lúc đầu
là q1 = 3.10 -6 C và q2 = 10 -6 C, cho tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong chân không Lực tơng tác điện giữa hai quả cầu là :
Câu 5 : Nguyên tử trung hoà trở thành ion dơng nếu nguyên tử ấy :
Câu 6 : Trong hệ SI, đơn vị của cờng độ điện trờng là :
Câu 7 : Quả cầu A tích điện dơng tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì :
A Electron truyền từ B sang A B điện tích dơng truyền từ B sang A
C điện tích dơng truyền từ A sang B D Electron truyền từ A sang B
Câu 8 : Một điện tích tử đặt tại điểm có cờng độ điện trờng 0,16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10 -4 N Độ lớn của điện tích đó là:
A 0,8.10 3 C B 1,25.10 3 C C 1,25.10 -3 C D 0,8.10 -3 C
Câu 9 : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực
tơng tác giữa chúng :
A Giảm đi một nửa B Tăng lên gấp đôi C Không đổi D Giảm đi bốn lần Câu 10 : Một tụ điện có điện dung 500 pF đợc nối vào hiệu điện thế 220 V điện tích của tụ điện là ?
A 1,1.10 -6 C B 1,1.10 -9 C C 1,1.10 7 C D 1,1.10 -7 C
1
Trang 2Môn vât lý (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vât lý
Đề số : 1 01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
3