1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dso 7 -t19,20

4 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số thực
Tác giả Lê Đình Thạch
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : a Kiến thức: - Biết tập hợp số thực gồm số hửu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.. Thấy đợc sự phát triển của hệ thố

Trang 1

Tiết 19: Đ12: số thực

Ngày soạn: 24/10/2010

I Mục tiêu :

a) Kiến thức: - Biết tập hợp số thực gồm số hửu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q và R

b) Kĩ năng: Biểu diễn đợc một số thực trên trục số

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ , phấn màu MTBT

- HS: Ôn tập quy tắc chia hai số Bảng phụ nhóm MTBT

III Ph ơng pháp

- Gợi mỡ vấn đáp, thuyết trình

IV Hoạt động dạy - học:

1 / ổ n định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

HS: Thế nào là số vô tỉ? Thế nào là căn bậc

hai của một số a không âm

Tính 49 = - 16 = 9

25 =

36

− = 0= - 1

4 =

HS: Trả lời và làm bài tập

3 / Bài mới :

Hoạt động 1: 1) Số thực

GV giới thiệu số thực, lấy ví dụ?

- Số hữu tỉ và số vô tỉ đợc gọi chung là số thực

Tập hợp số thực đợc ký hiệu : R

Làm phần ? 1 trang 44;

Nó có thể đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn hoặc số thập phân vô hạn

không tuần hoàn

Cho HS làm bài 87 SGK

HS lắng nghe và ghi bài

Vd: 2 ;

5

3

; -3

7

1

; 2 ;

Cách viết x ∈ R cho ta biết x là số

thực Nó có thể là số là số hữu tỉ hoặc

là số vô tỉ

HS làm bài 87 SGK

3 ∈ Ô ;3 ∈ Ă ;3 ∉Ι

2,53 ;0,2(35) I; ;I

Hoạt động 2 : So sánh hai số thực

GV: Giới thiệu quan hệ thứ tự trên R

Với hai số thực bất kỳ x , y ta luôn so sánh đợc x <

y ; x > y ; x = y

Khi so sánh hai số thực ta so sánh nh so sánh hai số

thập phân

VD: 1,62438 > 1,62179

Cho HS làm ?2

Chú ý: Cho a, b là hai số thực dơng

Nếu a b> thì a > b

HS làm ?2 a) 2,(35) = 2,353535 <

2,369121518 b) 7 0,636363 0,(63) 11

Hoạt động 3 : Truc số thực

Biểu diễn số vô tỉ 2trên trục số nh thế nào

?

Cho hs đọc sgk trang 44 Gọi 1 hs lên bảng vẽ

Trang 2

GV :Việc biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên

trục số chứng tỏ không phải mỗi điểm trên

trục số điều biểu diễn số hữu tỉ, hay các

điểm hữu tỉ không lắp đầy trục số

-Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm

trên trục số

-Ngợc lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn

một số thực

Trục số còn gọi là trục số thực

-3 -2 -1 0 1 2 3

Hoạt động 4 : Luyện tập - Củng cố

GV nêu các câu hỏi, HS trả lời:

_ Tập hợp số thực bao gồm những số nào ?

_ Vì sao nói trục số là trục số thực?

GV yêu cầu HS thực hiện bài 88 và 89 trang

45 SGK

HS Trả lời:

Tập hợp số thực bao gồm các số hữu tỉ và số vô tỉ

HS thực hiện bài 88 vào vỡ a) hữu tỉ hoặc số vô tỉ b)số thập phân vô hạn không tuần hoàn Bài 89

a) Đúng b) Sai c) Đúng

4) H ớng dẫn học bài ở nhà ;

_ Nắm vững số thực,cách so sánh số thực

_ Làm BT 90, 91, 92 trang 45 SGK

_ Chuẩn bị bài mới: Luyện tập- Sử dụng MTBT

IV Rút kinh nghiệm:

2

Trang 3

Tiết 20: Luyện tập - Sử dụng MTBT

Ngày soạn: 24/10/2010

I Mục tiêu :

Kĩ năng : Sử dụng đúng ký hiệu Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm Sử dụng MTBT một cách thành thạo trọng việc tính toán có các biểu thức phức tạp

II Chuẩn bị

GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi

HS: bảng phu nhóm , máy tính bỏ túi

III Ph ơng pháp

- Trao đổi vấn đáp, hoạt động nhóm

IV Hoạt động dạy - học:

1 / ổ n định lớp :

2 / Kiểm tra :

Kiểm tra một HS:

Số thực là gì?

BT: Điền các dấu (∈ ∉ ⊂ , , ) thích hợp vào ô

trống:

31

5

− Z 9N N R

HS: Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực Tập hợp số thực kí hiệu là R

2 ; 1 ; 2 1

3 ; 9 ; 5

I

Ô Ă

 Ơ Ơ Ă

3 / Bài mới :

Hoạt động 1 : Luyện tập

GV gọi HS nêu quy tắc so sánh hai số âm?

GV Đa bảng phụ bài 91 trang 45 gọi hs

lần lợt lên làm

GV Gọi 2 lên sữa bài 92 SGK

HS cả lớp nhận xét sữa sai

Gọi HS nhắc lại t/c phân phối và qui tắc

chuyển vế trong đẳng thức

2HS lên bảng giải

HS cả lớp cùng làm, sau đó nhận xét bài

trên bảng

GV gọi 2HS làm bài 94 SGK

-hãy nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đã

học

HS:Số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn

Làm bài 91 trang 45:

a / -3,02 < -3,01

b / -7,508 > -7,513

c / -0,49854 < -0,49826 d/ -1,90765 < -1,892

Làm bài 92 trang 45:

a / 3,2 < 1,5 <

-2

1

< 0 < 1 < 7,4

b / 1 1 , 5 3 , 2 7 , 4

2

1

0 < − < < − < − <

Làm bài 93 trang 45:

a / x = -3,8

b / x = 2,2

Làm bài 94 trang 45:

a) Q∩ = ∅I

b) R∩ =I I

Hoạt động 2 : Sử dụng mtbt

Trang 4

HS trả lời câu hỏi của GV rồi làm bài tập:

-nêu thứ tự thực hiện phép tính

-nhận xét gì về mẫucác phân số trong biểu

thức ?

-Hãy đỗi các phân số ra số thập phân hữu

hạn rồi tính

GV: Hớng dẫn HS sử dụng máy tính để

kiểm tra kết quả

Tơng tự cho hs làm bài 95

a)

2,18 : 3 0, 2 (0,36 36) : (3,8 0, 2)

35,64 : 4 8,91

b) 5 1,546 : 7 4,5.4

18 − 25 + 5

0, 208.25 0,9.4 5, 2 3,6

5 119 1,6

18 90

4 / H ớng dẫn học bài ở nhà : (5 phút)

_ Học bài

_ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

_ Làm bài 96, 97 trang 48 SGK

_ Soạn 10 câu hỏi ôn tập chơng 1 trang 46 vào vở bài học

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/10/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ , phấn màu. MTBT - dso 7 -t19,20
Bảng ph ụ , phấn màu. MTBT (Trang 1)
GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ tú i.   HS: bảng phu nhóm ,  máy tính bỏ túi . - dso 7 -t19,20
gk bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ tú i. HS: bảng phu nhóm , máy tính bỏ túi (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w