Giáo án đại số 7 Giáo viên: Lê Đình ThạchChửụng II.. Mục tiêu : a Kiến thức: - Biết đợc công thức và biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận .Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ
Trang 1Giáo án đại số 7 Giáo viên: Lê Đình Thạch
Chửụng II HAỉM SOÁ VAỉ VAỉ ẹOÀ THề
Ngày soạn: 7/11/2010
I Mục tiêu :
a) Kiến thức: - Biết đợc công thức và biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận
.Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không Hiểu đợc các tính chất của hai đại l-ợng tỉ lệ thuận
b) Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp tỉ lệ tơng ứng cả hai đại lợng tỉ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất hai đại lợng tỉ lệ thuận, bài tập
HS: Bảng nhóm
MTBT
III Ph ơng pháp
- Gợi mỡ vấn đáp, thuyết trình
IV Hoạt động dạy - học:
1 / ổ n định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ :
GV : Cho vài ví dụ về đại lợng tỉ lệ thuận ở
tiểu học chúng ta đã làm quen với các đại lợng
tỉ lệ thuận Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau
thiết lập công thức biểu diễn mối liên hệ giữa
các đại lợng tỉ lệ thuận
HS: Chu vi và cạnh hình vuông , Quãng
đờng và thời gian của một chuyển động
đều
3 / Bài mới :
Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận
Cho HS làm ?1
Cho học sinh rút ra nhận xét :
Gv cho HS đọc lại định nghĩa theo SGK
Giáo viên cần lu ý học sinh :
- ở tiểu học → hs học TLT trong trờng hợp k
> 0 Còn khi k < 0 → ta cần xem xét chúng
có liên hệ với nhau bằng công thức y = kx
hay không ? mới kết luận chúng tỉ lệ thuận
với nhau
Cho HS làm ?2 :
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
3
5
−
=
a
Chú ý : y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ k
Thì x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ
k
1
Ta nói hai đại lợng đó tỉ lệ thuận với nhau
Cho HS làm ?3 :
a / C = 4 a ; b / S = 15t
c / m = V D
HS: Đại lợng này bằng đại lợng kia nhân với một hằng số khác 0
?2 : y x
5
3
−
= ⇒ x y
3
5
−
=
Qua hình 9 và bảng giá trị tơng ứng ta thấy các giá trị ở hàng cột tỉ lệ thuận với các giá trị hàng chiều cao
Do đó khi a = 10 tấn ta có
k =
Suy ra b = 8 , c = 50 , d = 30
Hoạt động 2 : Tính chất
Cho HS làm a) y = kx thay x1= 3 y1 = 6 ta có 6 = k.3⇒k = 2
d c b
30 50 8 10
10 = = =
?4
?4
Trang 2Cho học sinh điền vào ô trống trớc khi
làm ? 4
Nếu hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau
thì : ( HS học theo SGK)
b)
k
Tính chất: Tỉ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận luôn không đổi và bằng hệ số tỉ
lệ
Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng tỉ
số hai giá trị tơng ứng
Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
Bài 1 trang 53:
Bài 2 SGK
a /
6
4
=
6
4
=
c / Khi x = 9 thì 9 6
6
4 =
=
y
d / Khi x = 15 thì 15 10
6
=
y
Bài 2:
4) H ớng dẫn học bài ở nhà ;
Làm bài tập 3, 4 trang 54
Xem trớc bài “ Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận “ trang 54sgk
IV Rút kinh nghiệm:
x 3 4 5 6
y 6 ? ? ?
x 3 4 5 6
y 6 8 10 12
Trang 3Tiết 24: một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
Ngày soạn: 7/11/2010
I Mục tiêu :
Kĩ năng: Biết đợc cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận dựa vào các tính chất đã học Biết cách làm bài toán về chia tỉ lệ
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ , phấn màu
HS: Bảng phụ nhóm
III Ph ơng pháp
- Gợi mỡ vấn đáp, thuyết trình
IV Hoạt động dạy - học:
1 / ổ n định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ :
HS: a) Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận
b / Phát biểu hai tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ thuận
c / Sữa bài tập 4 trang 54
HS : lên bảng trả lời và làm bài tập
z tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ k ⇒ nên z = k
y y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ h ⇒y = h x
⇒ x = k ( h x )⇒z = (kh ).x
Điều này chứng tỏ z tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là kh
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Bài toán 1 Bài toán 1:
GV: Hớng dẫn và cùng HS làm
Cách 2 :
Dựa vào các điều kiện của bài toán 1, hãy
điền số thích hợp vào bảng
Làm ? 1 trang 55:
Bài ?1 trang 55 còn đợc phát biểu đơn giản
dới dạng : chia số 222,5 thành hai phần tỉ lệ
( thuận ) với 10 và 15
Trong một số bài tập còn yêu cầu chia một
HS đọc đề bài và lời giãi của bài toán 1
Cách 1 :Gọi x(g) và y(g)là khối lợng 2 thanh chì Do x , y tỉ lệ thuận nên
17 12
y
x =
Dựa vào tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
đợc :
5
5 , 56 12 17 12
−
−
=
y
11 , 3 12 11 , 3 135 , 6
12x = ⇒ x= = (g) 11,3 11,3.17 222,5( ) 17
y
HS: Gọi khối lợng mỗi thanh là x và y Do hai thanh đồng chất nên có cùng khối lợn riêng ta có:
10 15
x = y
V ( cm 3) 12 17 17 - 12 1
M (g) 56,6
Trang 4số thành ba ( bốn , năm ) phần tỉ lệ thuận
10 15 10 15 25
x = y = x y+ = =
+
Suy ra: x = 89 và y = 133,5
Hoạt động 2 : Bài toán 2
Tam giác ABC có số đo các góc
àA , Bˆ , Cˆ tỉ lệ với 1 , 2 , 3 Tính số đo các
góc của tam giác ABC
Làm bài ? 2 trang 55 : Tóm tắt :
 , Bˆ , Cˆ Tỉ lệ thuận 1 ; 2 ; 3
Tính  ? Bˆ ? Cˆ ?  = 30 0 , Bˆ= 600 ,
Cˆ= 900
HS hoạt động nhóm
Gọi số đo các góc A, B, C của tam giác ABC lần lợt là x, y, z Theo bài ra ta có:
1 2 3
x = =y z; x + y + z = 1800
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nahu ta
1 2 3 1 2 3 6
x = = =y z x y z+ + = =
+ +
Vậy x = 30; y = 60; z = 90
Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
GV đa bảng phụ BT 5 trang 55 SGK
HS trả lời
Bài 6 SGK
a) x, y là hai đại lợng tỉ lệ thuận theo tỉ số 9 b) không là hai đợc tỉ lệ thuận
4 / H ớng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
- Học bài
- Làm bài tập 6, 7, 8 trang 55,56 SGK
- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm: