Mục tiêu : a Kiến thức: - Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.. b Kĩ năng: Viết đợc một phân số dới dạng số thập phân h
Trang 1Tiết 17: luyện tập
Ngày soạn: 17/10/2010
I Mục tiêu :
a) Kiến thức: - Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn
b) Kĩ năng: Viết đợc một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ một
đến hai chữ số)
- Vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ , phấn màu MTBT
- HS: Ôn tập quy tắc chia hai số Bảng phụ nhóm MTBT
III Ph ơng pháp
- Gợi mỡ vấn đáp, thuyết trình
IV Hoạt động dạy - học:
1 / ổ n định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ :
HS1: Nêu điều kiện để một phân số tối
giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn
Chữa bài tập 68 trang 34 SGK
HS2: Học sinh làm bài 76 trang 37:
Làm tròn số 76324753 đến
a) Hàng chục
b) Hàng trăm
c) Hàng nghìn
HS1: Trả lời và làm bài tập Bài 68: Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn: 5; 3 14;
8 20 35
−
Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: 4 15; ; 7
11 22 12
−
HS2:
76324750 (tròn chục )
76324800 (tròn trăm)
76325000 (tròn nghìn )
3 / Bài mới :
Hoạt động 1: luyện tập về số thập phan hữu hạn và vô hạn tuần
hoàn
Bài 69 trang 34 SGK
GV gọi một HS lên bảng, dùng máy tính thực
hiện phép chia và viết kết quả dới dạng viết gọn
HS: cả lớp quan sát và nhận xét bài làm trên
bảng
Bài 70 trang 35 SGK
Cho hai hs làm a,b hay c,d
Gv có thể hớng dẫn làm mẫu một câu
Bài 69
a / 8,5 : 3 = 2,8(3)
b / 18,7 : 6 = 3,11(6)
c / 58 : 11 = 5,(27)
d / 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 70
a ) 0,32 = 258 ; b) 0,124 = −25031
c ) 1,28 =
25
32
; d / -3,12 =
25
78
−
Hoạt động 2 :
Luyện tập về các quy tắc làm tròn số
Bài 74 trang 36 SGK
GV: Nêu cách tính điểm tổng kết cho
học sinh Sau đó yêu cầu HS thực hiện
Bài 74 trang 36 SGK
HS: (Hs1+2.Hs2 + 3.Hs3):15
Trang 2tính toán và làm tròn số
Bài 78 trang 38 SGK:
GV yêu cầu HS đọc bài và làm
Bài 79 trang 38 SGK
HS đọc đề
GV tóm tắt
HS trình bày bảng , cả lớp nhận xét
Bài 80 trang 38 SGK:
GV treo bảng phụ có ghi đề
HS đọc đề, hớng dẫn làm
Sau đó làm vào vở
1 HS trình bày bảng
Cả lớp nhận xét,sữa sai
GV yêu cầu HS đọc mục có thể em cha
biết SGK
HS về nhà tính toán với thể trạng của
mình để có chế độ ăn uống, sinh hoạt
hợp lí
(7 8 6 10) 2 7 6 5 9( ) 3.8
7,3 15
+ + + + + + + +
≈
Bài 78 trang 38 :
Đờng chéo của màn hình Tivi 21 inch là:
2,54.21 = 53,34 ≈53 cm
Bài 79 trang 38 SGK:
Chu vi của mảnh vờn:
(10,234 + 4,7).2 = 29,868 ≈ 30m
Diện tích của mảnh vờn:
(10,234 4,7) = 48,0998 ≈ 48m2
Bài 80 trang 38 SGK
0,45 kg ≈ 1 lb
1 kg ≈ ? lb
Vậy 1 kg 1.1 2,2
0,45 ≈ lb
4) H ớng dẫn học bài ở nhà ;
- Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thâp phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn
và ngợc lại (một số bài đơn giãn)
- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
-Thực hành đo đờng chéo tivi ở nhà (theo đv cm) Kiểm tra lại bằng phép tính
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 18: Đ11: Số VÔ Tỉ KHáI NIệM Về CĂN BậC HAI
Ngày soạn: 17/10/2010
I Mục tiêu :
a) Kiến thức: HS biết sự tồn tại của số thập phận vô hạn không tuần hoàn gọi là số vô tỉ
Biết khái niệm căn bậc căn bậc hai của một số không âm
b) Kĩ năng: Sử dụng đúng ký hiệu Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm
II Chuẩn bị
GV: Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi
HS: bảng phu nhóm , máy tính bỏ túi
III Ph ơng pháp
- Trao đổi vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Hoạt động dạy - học:
1 / ổ n định lớp :
2 / Kiểm tra đặt vấn đề :
GV: Gọi một HS lên bảng làm bài tập sau
Tính : 32 = ; (-3)2 =
(-2)2 = ; (2)2 =
GV: Nh vậy ta thấy 9 thì bằng bình phơng
của hai số 3 và - 3 4 bằng bình phờng của
hia số -2 và 2 Đó gọi là căn bậc hai của 9 và
4 Ta vào bài học hôm nay
HS
32 = 9 ; (-3)2 = 9 (-2)2 = 4 ; (2)2 = 4
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Số vô tỉ
Giáo viên đa bảng phụ bài toán và hinh 5
trang 40 cho hs đọc để tìm cách giải
Cho 1 hs giải thích cách làm câu a
Nếu gọi x (m) (x > 0 ) là độ dài của AB thì
x2 = ? ⇒ x = ?
Số 2 = 1 , 41421356 là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn 2 chính là số vô tỉ (
Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I )
GV: Hệ thống các loại số thập phân cho
hs phân biệt
Số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
là các số hữu tỉ
Số thập phân vô hạn không tuần hoàn gọi
là các số vô tỉ
Bài toán : Sgk trang 40
a) S ABCD = 2 SAEBF
SABCD = 2 (1.1) = 2 m2
b) x2 = 2
⇒ x = 2
⇒AB = 2
HS: Vậy số vô tỉ là số thập phận vô hạn không tuần hoàn
Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc hai
Thế nào là căn bậc hai của một số a không
âm ?
GV: Nêu định nghĩa nh SGK
Cho a = 16 thì x = ?
Cho a = 0 thì x = ?
Tóm lại: Số a > 0 có hai căn bậc hai là : a
HS: Căn bậc hai của một số a không âm là
số x sao cho x2 = a HS: Ghi bài
a = 16 thì x = -4 và 4
a = 0 thì x = 0
F E
D
C B
A
Trang 4> 0 và - a< 0
Số a < 0 không có căn bậc 2
Số a = 0 có một căn bậc 2 duy nhất là 0
L
u ý : 16 = ± 4 ( Viết sai )
Cho HS làm ?2
HS: Làm ?2 Căn bậc hai của 3 là: 3 và - 3 Căn bậc hai của 10 là: 10 và - 10
Căn bậc hai của 25 là: 5 và -5
Hoạt động 3 : luyện tập củng cố
* GV yêu vầu HS làm bài tập 82 trang 41
SGK
* GV yêu vầu HS làm bài tập 83 trang 41
SGK
a) Vì 52 = 25 nên 25 = 5
b)Vì 72 = 49 nên 49 = 7
c)Vì 12 = 1nên 1 = 1 d) Vì
2
=
ữ
nên
4 2 =
9 3
Bài tập 83 trang 41 a) 36 = 6
b) − 16 = - 4
c) 9 = 3
d) 3 = 3 2
e) ( 3) = 3 − 2
4 / H ớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_ Làm bài tập 85 trang 42
_ Đọc cách sử dụng máy tính để tính căn bậc hai 86 trang 42
_ Xem trớc bài “ Số thực “ trang 43
IV Rút kinh nghiệm: