Các tình huống học tập: Tình huống 1:giảI và biện luận bất phơng trình một ẩn Tình huống 2:GiảI hệ bất phơng trình Hoạt động của giáo - Hỏi: Nhắc lại định - Nhớ lại định nghĩa Bất phơng
Trang 1Biết dựng phộp biến đổi tương đương để đưa baỏt
phương trỡnh đó cho về baỏt phương trỡnh tương đương với nú
Biết kết hợp với điều kiện của baỏt phương trỡnh để kiểm tra nghiệm
Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1 kháI niệm về bất
ph-ơng trinh một ẩn :
Trang 2định nghĩa bất phơngtrình.
* Khắc sâu cách viếttập nghiệm của bất ph-
ơng trình
định nghĩa : ( SGK - T113)
Hoạt động 2: Tìm điều kiện của bất phơng trình thông qua H1.
Hoạt động của giáo
+ Nhận xét và đối chiếu kết quả
Hoạt động 3: Xây dựng khái niệm bất phơng trình tơng đơng.
Hoạt động của giáo
- Thực hiện H2 SGK T114
2 Bất phơng trình tơng
đơng :
định nghĩa : nếu f1( x) < g1(x)tơng
đơng f2(x) < g2(x) thì ta viết :
f1( x) < g1(x) f2(x) < g2(x)
4
Trang 3Hoạt động 4: Các phép biến đổi tơng đơng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
+ Ví dụ 1:
1 - x > 0 x - 1 < 0+ Ví dụ 2:
giảI thích vd 2 a và
2 b trong SGK T 115
Ví dụ 1:
1 - x > 0 x - 1 < 0+ Ví dụ 2:
4.3 Củng cố: Nêu các phép biến đổi bất phơng trình tơng đơng.
4.4 Bài tập về nhà: Bài tập 21, 22, 23, 24 SGK trang 116
4.5 Rút kinh nghiệm:
Trang 4Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
A Các tình huống học tập:
Tình huống 1:giảI và biện luận bất phơng trình một ẩn
Tình huống 2:GiảI hệ bất phơng trình
Hoạt động của giáo
- Hỏi: Nhắc lại định - Nhớ lại định nghĩa Bất phơng trình bậc
Trang 5nghĩa phơng trình bậc
nhất một ẩn ?
- Giảng: Thay dấu “=”
bởi một trong bốn dấu
- Suy luận dạng bất
ph-ơng trình bậc nhất mộtẩn
- Nhớ lại cách giải bấtphơng trình bậc nhấtmột ẩn đã học, suy ratập nghiệm trong các tr-ờng hợp a > 0 và a < 0
- Tiến hành giải ví dụ:
2x < 44
7 hay x <
22
7 .Vậy tập nghiệm bất ph-
Hoạt động 2: Bất phơng trình chứa tham số.
Hoạt động của giáo
+ Biến đổi về dạng (m 1)x < m2 - 1
-+ Xét m > 1: Bất phơngtrình có nghiệm x <
x < m +1 + Xét m < 1: Bất phơngtrình có nghiệm x >
Trả lời H2 ( T 118)Nếu m > 1 thì tập nghiệm S = m 1; )
Nếu m < 1 thì tập nghiệm S = ( ;m 1
m = 1 thì tập nghiệm
S = R
Hoạt động 2: Hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động của giáo
- Hỏi: Thế nào là hệ bất
- Suy luận: Giải riêng
2 giảI hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 6VËy tËp nghiÖmcña hÖ lµ:
t-4.3 Cñng cè: + ph¬ng ph¸p gi¶I vµ biÖn luËn
+ ph¬ng ph¸p gi¶I hÖ
Trang 74.4 Bài tập về nhà: 25, 26 27 ( SGK T 121)4.5 Rút kinh nghiệm:
x x
Hoạt động 2: Tìm tham số m thoả mãn hệ BPT
Hoạt động của giáo
yêu cầu HS trả lời VD
VD4:
S9 = ( ; m
S10 = 3;
Trang 8Vấn đáp điều kiện có n0
của hệ BPT hệ có n0 khi giao khác
GiảI và biện luận BPT :
hoặc a x > b k- 2 > 0 thì n0 x < 4
2
k k
Trang 9Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
A Các tình huống học tập:
Tình huống 1: giải biện luận PT
Tình huống 2: xác định tham số thoả bài toán hệ bất phơng trình
B Tiến trình bài học:
4.1 Kiểm tra bài cũ:
4.2 Bài mới:
Hoạt động 1: giải và biên luận bất pt : 3x + m2 m( x + 3)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hỏi : bất pt ra rơi vào
giải và biên luận bất pt : 3x + m 2 m( x + 3)
( m – 3) x m 2 – 3m
KL : + m > 3 tập nghiệm của BPT : S = ( - ; m
+ m < 3 tập nghiệm của BPT : S = m ; + ) + m = 3 tập nghiệm của
Trang 10BPT : S = R
Hoạt động 2: xác định tham số thoả bài toán hệ bất phơng trình
Bài 30 b tìm giá trị m để hệ BPT sau có nghiệm
2 0 1
Hệ có nghiệm thì giao khác rỗng
1- m < 2 1- m = 2 thì giao bằng rỗng
tìm giá trị m để hệ BPT sau có nghiệm
2 0 1
Hoạt động của giáo
Hệ vô nghiệm thì giao bằng rỗng
tìm giá trị m để hệ BPT sau vô nghiệm
x m x
Trang 11 Về kĩ năng: Xét dấu của một nhị thức, của một tích, thơng các nhị
thức bậc nhất và biết ứng dụng vào việc giải bất phơng trình
Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
A Các tình huống học tập:
Tình huống 1: Định lý về dấu nhị thức bậc nhất
Tình huống 2: Bài toán giảI bất phơng trình tích, thơng thông quaviệc xét dấu nhị thức bậc nhất
a) Giải: -2x + 3 > 0 -2x
> -3 x <3
2.Biểu diễn tập nghiệm:
b) f(x) trái dấu với a khi x
<3
2; f(x) cùng dấu với akhi x >3
định nghĩa : ( SGK T 122)
)
Hoạt động 2: Nội dung định lý về dấu nhị thức bậc nhất.
Hoạt động của giáo
) /////////
Trang 12- Hỏi: Phát biểu nội
ba
- Theo dõi minh hoạbằng đồ thị
- Theo dõi cách chứngminh kết hợp suy luậncác trờng hợp của x vàf(x)
- Nắm vững cách lập bảng xét dấu
b Dấu của nhị thức bậc nhất
định lí :
( SGK T 123)
x - x0 + f(x) Cung dấu a 0 trai dấu a
Hoạt động 3: Củng cố định lý về dấu thông qua ví dụ xét dấu một nhị
thức bậc nhất.
Hoạt động của giáo
Trang 13Yêu cầu HS thực hiện:
b2/ Chỉ ra dấucủa nhị thức dựa vàodấu của hệ số a và định
lý về dấu
b) f(x) có nghiệm x = 2
2
và hệ số a = -2 < 0
Bảng xét dấu g(x):
VD: Xét dấu các nhịthức:
f(x) = 3x +2, Bảng xét dấu f(x):
3
f(x) = 3x + 2 - 0 +
VD: ) Xét dấu các nhị
thức:
g(x) = -2x – 5Bảng xét dấu g(x):
Hoạt động 4: giảI bất phơng trình tích, thơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Ví dụ: giải BPT :
(4x 1)(x 2)
03x 5
Dựa vào bảng xét dấu ta có:
- Nắm yêu cầu của
đề bài: Chỉ ra trênkhoảng nào thì f(x)
> 0, f(x) < 0 ?
- Cùng tiến hànhxét dấu biểu thứctheo trình tự đã đợc
GV định hớng
b1/ Chỉ ra cácnghiệm của các nhịthức;
b2/ Lập bảng xétdấu: nắm rõ thứ tựcác bớc nhỏ trongviệc lập bảng xétdấu:
- Sắp thứ tự
2 một số ứng
dụng
Bất phơng trình tích thơng
Ví dụ: giải BPT :
(4x 1)(x 2)
03x 5
2
f(x) = -2x - 5 + 0 -
2
f(x) = -2x - 5 + 0 -
Trang 14VT > 0 khi x (-∞; -2) (1/4;
5/3)
các nghiệm;
- Xét dấu từngnhị thức;
- Sử dụng quytắc nhân dấu để xác
định dấu của biểuthức f(x), lu ý tạicác đầu mút (f(x) =
0, f(x) không xác
định)
b3/ Kết luận
Hoạt động 5: Củng cố bài toán xét dấu một tích các nhị thức bậc nhất.
Hoạt động của giáo
- Theo dõi các thao tác
thực hiện xét dấu của
b2, Sắp xếp các nghiệmtrên bảng xét dấu và xétdấu của từng nhị thức;
b3, Kết luận nghiệmcủa biểu thức dựa vàoquy tắc nhân dấu
* Kết quả:
f(x) > 0 khi x (1/3; 2)
f(x) < 0 khi x (-∞; 1/3) (2; +∞
Các bớc giải B1: tìm nghiệm nhi
thức B2: bảng dấu B3: kết luận
Củng cố:
* Nội dung định lý về dấu nhị thức bậc nhất
* Các bớc xét dấu một biểu thức, ứng dụng trong việc giải bất phơng trình
4.4 Dặn dò:
* Xem lại các ví dụ đã giải trong lý thuyết;
* Chuẩn bị các bài tập 1, 2,3 SGK trang 126
* Xem trớc phần ứng dụng việc xét dấu trong việc khử dấu giá trịtuyệt đối và giải các bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 15- Về kĩ năng: Xét dấu của một nhị thức, của một tích, thơng các nhị
thức bậc nhất và biết ứng dụng vào việc giải bất phơng trình, giảI BPT chứadấu giá trị tuyệt đối
Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1: áp dụng xét dấu nhị thức bậc nhất vào việc giải bất
ph-ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Bài toán: Cho số thực a dơng Giải các bất phơng trình:
a) x< a b) x> a
Hoạt động của giáo
Giải:
Ta có: x< a x2 < a2
x2 - a2 < 0
(x +a)(x - a) < 0
- Trả lời các câu hỏi:
- Khắc sâu hai kết quả
Trang 16Hoạt động 2: áp dụng kết quả bài toán và việc giải bất phơng trình.
Giải bất phơng trình: 2x - 3< 5
Hoạt động của giáo
là T = (-1; 4)
Giải bất phơng trình:
2x - 3< 5
5 2x 32x 3 5
T = (-1; 4)
Hoạt động 3: Giải bất phơng trình bằng cách xét dấu giá trị tuyệt
đối:
Giải bất phơng trình: x - 3-1 - 2x< 2 (*)
Hoạt động của giáo
- Liên hệ với bài toán xét dấu một tích, thơng các nhị thức bậc nhất
- Khắc sâu cách viết kếtquả trong bảng xét dấu
- Tiến hành giải từng ờng hợp và kết hợp nghiệm
tr Lu ý các giá trị tại các
đầu mút
- Lu ý tập nghiệm cuối
Giải bất phơng trình: x - 3-1 - 2x< 2
;32
Trang 17 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bất phơng trình, hệ bất phơng trình
hai ẩn thông qua việc tìm miền nghiệm của nó
- Về tư duy:
Học sinh biết dựa vào miền nghiệm của baỏt phương trỡnh để giải các bài
toán kinh tế
Về thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học:
Gv: giáo án , đồ dùng dạy học ,chuaồn bũ baỷng phuù coự veừ ủoà thũ ủeồ treo Hs: đọc trớc bài ở nhà ,hoùc sinh ủaừ bieỏt caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b
III Phơng pháp dạy học:
Đặt vấn đề + giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
Trang 18a f(x) =g(x) b f(x) < g(x)
c ax + b = 0 (a # 0) e ax + b > 0 (a # 0)
f ax + by = c (a,b khoõng ủoàng thụứi baống 0) g ax +by c
Hoạt động của giáo
Giao nhieọm vuù cho
định nghĩa : ( sgk)
Hoaùt ủoọng 2 :
Treõn maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy, veừ ủửụứng thaỳng :
2x + y =1
Tỡm trong maởt phaỳng toùa ủoọ ủieồm M sao cho 2x + y < 1
Coự nhaọn xeựt gỡ veà nhửừng ủieồm M
Hoạt động của giáo
Quan saựt hoùc sinh
veừ hỡnh
Minh hoùa treõn
hỡnh veừ
Hửụựng daón ủeồ hoùc
sinh nhaõn thaỏy ủieồm
M naốm phớa beõn naứo
ủoỏi xửựng vụựi ủửụứng
thaỳng
Hoùc sinh laứm vieọctheo tửứng nhoựm
Tửứng nhoựm leõn cho 1 ủieồm M khaực nhau
Nhaọn xeựtKeỏt luaọn
vẽ (d): 2x + y = 1lấy M( 0, 0) thay vào 2x + y < 1 ta đợc : 0< 1( luân đúng )
KL : miền chứa điểm M
là miền nghiệm của BPT
Hoaùt ủoọng 3 :
Bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh : ax + by c
Hoạt động của giáo
Giaựo vieõn hửụựng daón
ủeồ hoùc sinh dửùa vaứo
baứi cuù theồ ụỷ ủoọng 2 ruựt
Ruựt ra caực bửụực tỡm caựch bieồu dieón (nhử SGK
BPT cách giải: ( sgk)
Trang 19ra caực bửụực cuù theồ
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ
Bieồu dieón taọp nghieọm cuỷa heọ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
y
x
y
x
Hoạt động của giáo
Hửụựng daón hoùc
sinh vieọc bieồu dieón
taọp nghieọm cuỷa tửứng
baỏt phửụng trỡnh
Sửỷa chửừa kũp thụứi
caực sai laàm
Lửu yự hoùc sinh caực
bửụực bieồu dieón taọp
nghieọm cuỷa baỏt
phửụng trỡnh baọc nhaỏt
hai aồn
Treõn cuứng moọt heọtruùc toùa ủoọ
Bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt 2 aồn :
2x + y 5
Bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn :
Học sinh :
Coi tranh minh hoạ
5 dăn dò : làm bài tập
Trang 20- Rốn luyện và phỏt triển tư duy thuật toỏn.
- Biết quy lạ về quen
-SGK
III.Gợi ý phương phỏp dạy học :
Gợi mở ,đặt và giải quyết vấn
IV.Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
3 9 3
y
x y
y x
y x
Hoạt động của giáo
Hoạt động 2: bàI toán vitamin
Trang 21Hoạt động của giáo
x y
4 Củng cố : Tìm miền nghiệm của BPT
Suy luận giải bàI toán kinh tế
5 Dặn dò : đọc trớc bài dấu tam thức bậc hai
Ngày soạn :1- 2- 2007
Ngày dạy
Tiết 56:
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I.Mục tiờu bài dạy :
2 Về kiến thức :
- Khỏi niệm tam thức bậc hai
- Định lớ về dấu tam thức bậc hai
Trang 22- Cỏch xột dấu tam thức bậc hai.
2.Về kĩ năng :
-Học sinh hiểu và nắm được định lớ về dấu của tam thứcbậc hai
-Nắm chắc và vận dụng ở mức độ cơ bản cỏc bước xột dấu tam thức bậc hai
3.Về tư duy :
- Rốn luyện và phỏt triển tư duy thuật toỏn
- Biết quy lạ về quen
-Tranh minh hoạ hỡnh học định lớ về dấu của tam thức bậc hai (hỡnh 33-SGK )
2.Học sinh :
-SGK
-Dạng đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a 0)
III.Gợi ý phương phỏp dạy học :
Gợi mở ,đặt và giải quyết vấn đề thụng qua cỏc hoạt động điều khiển
tư duy
IV.Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
1.Ổn định lớp : ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Xột dấu bieu thuc: f(x) = x 2 – 4 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Gọi một học sinh lờn bảng
-Kiểm tra bài cũ :cỏch xột dấu tớch
3.Vào bài mới :
Hoạt động 1:Định nghĩa tam thức bậc hai (SGK)
VD :Xột tam thức bậc hai : f(x) = x2 – 5x + 4 Tớnh f(4) , f(2) , f(-1) , f(0)
và nhận xột về dấu cỏc giỏ trị
Hoạt động của giáo Hoạt động của học Ghi bảng
Trang 23-Học sinh liờn hệ dấu
của f(x) và dấu của hệ
số a tương ứng với 3 đồ
thị ?
Xột dấu f(x) = x2 – 5x + 4
f(4) = 0f(2) = - 2 < 0f(-1) = 10 > 0f(0) = 4 > 0
* Đồ thị (1):cắt Ox tại hai điểm
x <1 hoặc x > 4 đồ thị nằm trờn Ox
1 < x < 4 đồ thị nằm dưới Ox
* Đồ thị (2):nằm trờn
và tiếp xỳc Ox
* Đồ thị (3): nằm trờn Ox
* Đồ thị (1): a>0 , >0: a cựng dấu f(x) khi x
<1 hoặc x>4, a trỏi dấu f(x) khi 1<x<4
* Đồ thị (2): a>0 , =0: a cựng dấu f(x) với mọi x Rtrừ x = 2
* Đồ thị (3):a>0 ,
<0 : a cựng dấu f(x) với
mọi x R
Định nghĩa tam thức bậc hai (SGK) f(x) = ax2 +bx + c ( a 0 )
Phỏt biểu định lớ về dấu tam thức bậc hai (SGK).
Hoạt động 2: Minh hoạ hỡnh học của định lớ về dấu tam thức bậc hai
bằng hỡnh vẽ.
Va Rốn luyện kĩ năng xột dấu tam thức : f(x) = - x 2 + 3x - 5
Hoạt động của giáo
Giao bài tập ,hướng
dẫn và kiểm tra việc
x
x x
Trang 24Hoạt động của giáo
Giao bài tập ,hướng
dẫn và kiểm tra việc
thực hiện cỏc bước xột
dấu tam thức bậc hai đó
học
Sửỷa chửừa kũp thụứi caực
sai laàm vaứ xaực nhaọn
x x
f(x) - // + 0 -
0 + //
-: f(x) >0
1 2
2
x x
1 2
2
x x x
4
1 2
x
x x
x x
2
x x
1 2
2
x x x
+ Phaựt bieồu veà daỏu tam thửực baọc hai
+ Neõu caực bửụực xeựt daỏu 1 bieồu thửực daùng tớch, thửụng caực nhũ thửực bac nhat, tam thac bac hai
Caõu hoỷi 2:
Tam thửực bac hai : ax2 + bx + c aõm/dửụng vụựi moùi x khi naứo?
Caõu hoỷi 3: Tam thửực f(x) = x2 + 2x - 3m luoõn luoõn dửụng vụựi caực giaựtrũ cuỷa m laứ:
Trang 25Ngày soạn : 7- 2- 2007
Ngày dạy :
Tiết 57- 58 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I.Mục tiêu bài dạy :
3 Về kiến thức :
- Nắm được cách giải bất phương trình bậc hai
2.Về kĩ năng :
Thành thạo việc giải bất phương trình bậc hai.
3.Về tư duy :
Trang 26- Rốn luyện và phỏt triển tư duy thuật toỏn.
- Biết quy lạ về quen
III.Gợi ý phương phỏp dạy học :
Gợi mở ,đặt và giải quyết vấn đề thụng qua cỏc hoạt động điều khiển
tư duy
IV.Tiến trỡnh bài học và cỏc hoạt động :
1.Ổn định lớp : ổn định và kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Xeựt daỏu tam thửực baọc hai f(x)= 2x2 + 3x –5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Kieồm tra nhaọn xeựt keỏt quaỷ
hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
- Neõu vaỏn ủeà:
Tỡm caực giaự trũ cuỷa x ủeồ f(x)
nhaọn giaự trũ dửụng
Neõu leõn khaựi nieọm baỏt phửụng
trỡnh baọc hai moọt aồn
Laọp = 9 + 40 = 49f(x) coự hai nghieọm x1 25 , x2
=1
a = 2 > 0Baỷng xeựt daỏu:
x
3 Baứi mụựi:
Hẹ 1: Trong caực khoaỷng naứo:
f(x) = -2x2 +3x+5 traựi daỏu vụựi heọ soỏ cuỷa x2 ? g(x) = -3x2 +7x –4 cuứng daỏu vụựi heọ soỏ cuỷa x2 ?
Trang 27Hoạt động của giáo
Toồng quaựt hoaự : tỡm
caực khoaỷng maứ
f(x) = a x2 + bx +c
cuứng daỏu vụựi heọ soỏ a,
traựi daỏu vụựi heọ soỏ a
Neõu vaỏn ủeà : caựch giaỷi
Hẹ 2 : Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh :
a) 3x 2 + 2x +5 > 0 b) –3x 2 +7x –4 < 0 c) 9x 2 - 24x +16 0
Hoạt động của giáo
Kieồm tra caực bửụực
thửùc hieọn
Xeựt daỏu tam thửực
Tỡm taọp nghieọm
Kieồm tra vieọc thửùc
hieọn , sửỷa chửừa kũp
thụứi
Xaực nhaọn keỏt quaỷ
Kieồm tra vieọc thửùc
hieọn , sửỷa chửừa kũp
thụứi
a) f(x) = 3x2 +2x +5
, =1 –15 =
-14 < 0 , a = 3>0neõn f(x) luoõn dửụng, taọp nghieọm cuỷa BPT laứ (- :
)
b) f(x) = -3x2 +7x – 4
coự hai nghieọm
x1=1 , x2 = 4/3a= -3 < 0 neõn f(x) aõm
3
4 ( 1
tậpn0: S =R
b f(x) = -3x2 +7x – 4a= -3 < 0
tậpn0:
;1 ( ;4 )
3