- Các nhóm cử đại diện kể chuyện trước lớp - Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài “Bà cháu “ - Làm được bài tập 2; BT3; BT4 a/ b hoặc BTCT phương ngữ do G
Trang 1- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc lời văn với giọng kể nhẹ nhàng.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu (trả lời được cáccâu hỏi 1,2,3,5 SGK)
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ
- Nhóm, cả lớp, cá nhân
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hớng dẫn hs luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
-HS nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Cô tiên cho hạt đào và nói gì ?
- Cuộc sống nghèo khổ nhưng rất thương yêu nhau
- Cô tiên cho hạt đào và dặn rằng Khi bà mất gieo hạt đào lên mộ bà Hai anh em sẽđược sung sướng giàu sang
-Hai anh em trở lên giàu có
Trang 2Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
-Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao ?
-Thái độ của hai anh em ntn sau khi trở
nên giàu có ?
-Vì sao hai anh em đã trở nên giàu có mà
không thấy sung sướng ?
- Câu chuyện kết thúc như thế nào ?
Luyên đoc lai:
- GV hướng dẫn hs đọc phân vai
- Mỗi nhóm 4 h/s đọc phân vai
- Tổ chức cho hs thi đọc toàn truyện
- vì hai anh em thương nhớ bà
- Cô tiên hiện lên hai anh em oà khóc , cầu xin hoá phép cho bà sống lại dù có phải sống cuộc sống khổ cực như xưa
-HS đọc theo phân vai -HS thực hiện theo nhóm 4-Các nhóm thi đọc phân vai
III Các hoạt động dạy học
- Bài yêu cầu gì ?
- Cho hs tự nhẩm bài và nêu gv ghi kết quả
- Một HS nêu lại cả bài
* Một HS đọc yêu cầu
- Vài HS nêu
- Cả lớp làm bảng con
Trang 3- Muốn tỡm số hạng cha biết ta làm ntn?
- Dặn chuẩn bị bài sau
- Muốn tỡm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng
- HS lờn bảng – mỗi dóy làm một phộp tớnh vào bảng con
a) x + 18 = 61 b) 23 + x = 71
x = 61 – 18 x = 71-23
x = 43 x = 48
-Học sinh đọc đề toỏn, phõn tớch bài toỏn+ Bài toỏn cho biết cửa hàng cú 51 kg tỏo ,đó bỏn 26 kg tỏo
+Bài toỏn hỏi cửa hàng đú cũn lại bao nhiờu kg tỏo?
- Thực hiện phộp trừ
- HS túm tắt, giải
- Cả lớp làm vào vở toỏn Bài giải:
Cửa hàng cũn lại số ki- lụ-gam tỏo:
51 – 26 = 25 (kg) Đỏp số: 25 kg tỏo
- HS thảo luận nhúm làm phiếu bài tập
Thực hành kỷ năng giửa kì 1
I Yêu cầu cần đạt
- Rốn kĩ năng thực hành về biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Cú ý thức giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Biết chăm làm việc nhà để giỳp đỡ ba mẹ
- Chăm chỉ học tập để mau tiến bộ và được mọi người yờu quớ
em, em sẽ làm gỡ?
Trang 4Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
2 Bài mới: Giới thiệu
Củng cố kĩ năng đã học
Kết luận:
- Liên hệ trong lớp
- Giáo dục học sinh có thói quen khi
có lỗi, biết giữ gìn gọn gàng ngăn nắp
chỗ học, chỗ chơi
- Biết giúp đỡ ba mẹ những công việc
nhà
- Chăm chỉ học tập để mau tiên bộ
và được bạn bè yêu quí
N3: Thế nào là chăm làm việc nhà?
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm phương tiện
-Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn luyện tập
- Phương tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi “kết bạn”
III Nội dung và phương pháp
1/ Phần mở đầu
Khởi động xoay các khớp
- Đứng giậm chân vỗ tay
- Kiểm tra bài cũ: 4Hs
* Trò chơi “ làm theo khẩu lệnh”
X X X X X X
X X X X X X
X X X X X X
GV
Trang 5- Lần 1 GV giải thích làm mẫu động tác
quay đầu sang trái và điểm số Sau đó sử
dụng khẩu lệnh cho HS tập
-Lần 2-3 cán sự điều khiển
-Lần 4 thi xem tổ nào điểm số đúng rõ nhanh
- Ôn bài TD phát triển chung
* tập động tác tương đối chính xác, đẹp
- GV hô nhịp cho cả lớp tập đồng loạt
- Chia tổ tập luyện Gv quan sát sửa sai
Từng tổ lên trình diễn báo cáo sau đó GV
cùng HS trình diễn
- Trị chơi “kết bạn ”
-GV nhắc tên và cách chơi, luật chơi cho
Hs chơi thử sau đo GV cho các tổ thi đua có
biểu dương và đội thua thì bị phạt bằng hình
thức vui như hát, múa
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện bà cháu
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
II chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
- Nhóm, cá nhân, cả lớp
III Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà
- Nhận xét và cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệubài
Hướng dẫn kể
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
+ Kể mẫu đoạn 1 theo tranh
Trang 6Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
- Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau
-Trong tranh có những nhân vật nào ?
- Ba bà cháu sống với nhau ntn?
- Cô tiên nói gì ?
b Kể toàn bộ câu chuyện
- Sau mỗi lần kể nhận xét về nội dung
- Ba bà cháu và cô tiên
Cô tiên đã cho cậu bé quả táo -Ba bà cháu sống vất vả rau cháo nuôi nhau, nhưng rất yêu thương nhau
- Khi bà mất gieo hạt đào này lên mộ các cháu sẽ giàu sang
- HS quan sát từng tranh tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện
- Các nhóm cử đại diện kể chuyện trước lớp
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài “Bà cháu “
- Làm được bài tập 2; BT3; BT(4) a/ b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
- Bút dạ , ba bốn tờ giấy khổ to, kẻ bảng của bài tập 2
- Viết ND bài tập 4a ra giấy to
III Hoạt động dạy học:
- 2 HS đọc đoạn chép
Trang 7- Hướng dẫn chuẩn bị
- GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần
chộp
-Tỡm lời núi của hai anh em trong bài
chớnh tả?
- Lời núi ấy được viết với dấu cõu nào ?
-Viết từ khú:
+ GV đọc từ khú
+ GV sửa lỗi cho hs
HS chộp bài vào vở:
- GV quan sỏt uốn nắn
Chấm – chữa bài
- Chấm 5- 7 bài
- Trả bài nhận xột
HD làm bài tập
- GV gọi HS đọc YC
Điền vào chỗ trống x hay s
- G/v nhận xột chữa bài
3 Củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
-Về nhà học quy tắc viết chớnh tả g/gh
- HS quan sỏt
- Chỳng chỏu chỉ cần bà sống lại
- Lời núi ấy được đặt trong dấu ngoặc kộp, viết sau dấu hai chấm
- HS viết bảng con : Màu nhiệm, ruộng vườn, múm mộm, dang tay
- HS chộp bài vào vở
- Viết xong đổi vở kiểm tra chộo
- Dựng bỳt chỡ gạch chõn những từ viết sai
- HS nờu yờu cầu
- HS làm phiếu bài tập Nước sụi ăn xụi Cõy xoan siờng năng
-Tiết 52 Toỏn 12 Trừ đi một số 12-8 I. Yêu cầu cần đạt - Biết cỏch thực hiện phộp trừ 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số - Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 12 – 8 II Chuẩn bị: - Bú một chục que tớnh và hai que tớnh rời, lời giải - Cả lớp ,cỏ nhõn III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 Kiểm tra bài cũ: - Đặt tớnh rồi tớnh - Nhận xột chữa bài 2 Bài mới: Giới thiờu bài Phộp trừ 12-8: Bước 1: GV nờu bài toỏn - Cú 12 que tớnh bớt đi 8 que tớnh Hỏi cũn bao nhiờu que tớnh ? - Muốn biết cũn bao nhiờu que tớnh ta phải - Cả lớp làm bảng con 41 71 38
- - +
26 9 47
16 62 85
- 2 em nờu đề toỏn
- Nghe phõn tớch đề toỏn
- Thực hiện phộp tớnh trừ
Trang 8Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
làm ntn?
- Viết bảng 12- 8 = ?
B
ước 2 Tìm kết quả
-Yêu cầu học sinh sử dụng que tính tìm kết quả
-Yêu cầu học sinh nêu cách bớt
* Vậy 12- 8=?
Bư
ớc 3 :Đặt tính rồi tính
-Yêu cầu hs lên bảng đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính và tính
Lập bảng trừ:
- Cho hs sử dụng que tính tìm kết quả
GV ghi bảng
- GV kiểm tra một số em
.Thực hành:
Bài 1: (a)
- Y/c h/s nhẩm và ghi kết quả
-Nêu cách nhẩm
Bài 2 :
- Yêu cầu học sinh làm bài vào BC +BL
Bài 4: - Cho học sinh nêu yêu cầu
- Phân tích bài toán
- Muốn biết có bao nhiêu quyển vở bìa xanh ta
làm ntn?
Tóm tắt :
Xanh và đỏ: 12 quyển
Đỏ : 6 quyển
Xanh : … Quyển ?
- GV nhận xét chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc bảng công thức 12 trừ đi
một số
- HS thao tác trên que tính
- Đầu tiên bớt hai que tính Sau đó tháo bó que tính và bớt đi 6 que tính nữa (vì 2+6=8 - Còn lại 4 que tính 12- 8= 4
- Vài học sinh nêu
12
8
4
- H/s thao tác trên que tính Tìm kết quả - 1 HS làm bảng, dới lớp làm bảng con 12-3=9 12-6=6 12-4=8 12-7=5 12-5=7 12-8=4 12-9=3 - HS học thuộc lòng công thức - HS nêu yêu cầu: Tính nhẩm 9+3=12 8+4=12 3+9=12 4+8=12 12-9=3 12- 8=4 12-3=9 12- 4=8 b.12- 2- 7 =3 12 – 2 – 5 =5 12- 9 =3 12 – 7 = 5
12- 2- 6 = 4 12- 8 = 4
* Tính: 12 12 12 12 12
5 6 8 7 4
7 6 4 5 8
- Vài HS nêu - Có 12 quyển vở, 6 quyển bìa đỏ Hỏi có mấy quyển vở bìa xanh? - Thực hiện phép trừ 1 HS tóm tắt – 1HS giải Bài giải : Số quyển vở bìa xanh là : 12- 6 = 6(quyển) Đáp số 6 quyển
Trang 9-Tiết 11 tự nhiờn xó hội
Gia đình
I Yêu cầu cần đạt
Kể được một số cụng việc thường ngày cuả từng người trong gia đỡnh
- Biết được cỏc thành viờn trong gia đỡnh cần cựng nhau chia xẻ cụng việc nhà
- Nờu tỏc dụng cỏc việc làm của em đối với gia đỡnh
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ sgk
III Cỏc hoạt động chủ yếu:
Trang 10
Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
*HD hs quan sát tranh trả lời câu hỏi :
-Gia đình bạn Mai có những ai?
-Ông bạn Mai đang làm gì ?
-Bà bạn Mai đang làm gì ?
-Ba bạn Mai đang làm gì ?
-Mẹ bạn Mai đang làm gì ?
-Bạn Mai đang làm gì ?
KL :Gia đình bạn Mai gồm ông, bà ,ba,
mẹ ,Mai và em Mai Các bức tranh cho
thấy mọi người trong gia đình bạn Mai
đều làm việc tuỳ theo sức của mình
*Mọi người trong gia đình phải quan tâm
giúp đỡ lẫn nhau làm tốt nhiệm vụ của
mình
HĐ2: Nói về công việc thường ngày của
gia đình em
HDhs kể Ví dụ:Ai thường làm các việc :
Đánh thức con cái dậy đi học, chuẩn bị
bữa ăn đi chợ ,nấu ăn, dọn mâm bát,bế
em,quét dọn nhà cửa thăm hỏi ông bà
,tưới cây làm vườn ,trồng rau hay trồng
hoa,sửa chữa đồ dùng trong nhà bị hỏng
,làm các việc khác
*Điều gì có thể xảy ra nếu ba mẹ hoặc
những người trong gia đình không làm
tròn trách nhiệm của mình
Vào lúc nhàn rỗi các TV trong gia đình
em thường làm gì?
Vào ngày nghỉ ngày lễ em thường được
bố mẹ đưa đi đâu?
3)Củng cố, dặn dò:
-Chúng ta cần ăn uống như thế nào để
cơ thể khoẻ mạnh ,chóng lớn -Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
HS thảo luận nhóm 4 Đại diện nhóm
TL các câu hỏi-Có ông, bà ,ba ,mẹ ,Mai và em Mai-Ông đang tưới cây
-Bà đón em bé ở trường mẫu giáo
-Ba bạn Mai tra dầu vào quạt điện
-Mẹ nấu ăn
-Mai nhặt rau giúp mẹ
-Cả nhà Mai nghỉ ngơi vào buổi tối
HS thảo luận nhóm 2 trao đổi về nhữngviệc làm của những người trong gia đình mình
Những TV trong gia đình
Những công việc làm thường ngày
Ông Bà
Ba MẹAnh(chị)EmDồn hết công việc cho 1 người làm sẽ dẫn đến quá sức nên mỗi người phải tham gia giúp đỡ nhau làm tốt công việc của mình
*Sau những ngày làm việc vất vả mỗi gia đình cần có kế hoạch nhỉ ngơi
*Họp mặt vui vẻ, thăm hỏi người thân,du lịch,mua sắm
Hãy nêu tên các thành viên trong GĐ em
Trang 11- Hiểu nội dung: Tả cây xoài của ông trồng và tình cảm thương nhớ biết ơn của 2 mẹ con bạn nhỏ (trả lời được các câu hỏi 1,2,3 SGK)
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
- Bảng phụ ghi nội dung cần minh họa
- Một trái xoài
- Nhóm, cá nhân, cả lớp
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra:
- Cho học sinh đọc bài
- Câu chuyện cho em biết điều gì ?
2 Bài mới:
1 GV giới thiệu bài
2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa
Hư ớng dẫn tìm hiểu bài :
- Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài cát?
- Quả xoài cát có mùi vị , màu sắc ntn?
-Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất
bày lên bàn thờ ông ?
-Tại sao bạn nhỏ cho rằng quả xoài cát nhà
- Bài chia làm 3 đoạn
1em đọc câu hỏi 2
- Có mùi thơm dịu dàng ,vị ngọt đậm
đà màu sắc đẹp Một em đọc câu hỏi 3
- Để tưởng nhớ ông, biết ơn ông trồng cây cho con cháu có quả ăn
Một em đọc câu hỏi 4
-Vì xoài cát rất thơm ngon bạn đã đợc
ăn từ nhỏ, cây xoài đó gắn với kỉ niệm
về người ông đã mất
Trang 12Phong GĐT Thị Xã Thái Hoà Tỉnh Nghệ An
*GV: Nhờ cú tỡnh cảm đẹp đẽ với ụng, bạn
nhỏ thấy yờu quý sự vật gợi hỡnh ảnh của
người thõn
-Bài văn núi lờn điều gỡ ?
Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS thi đọc lại từng đoạn, cả
bài văn
3 Củng cố, dặn dũ:
- Bài văn gợi cho em thấy điều gỡ ?
- GV nhõn xột giờ học
-Tỡnh cảm thương nhớ của người con, chỏu đối với người ụng đó mất
- HS thi đọc lại từng đoạn, cả bài
-Bài văn miờu tả cõy xoài ụng trồng và tỡnh cảm thương nhớ, biết ơn của hai
mẹ con với người ụng đó mất
-Tiết 53 Toỏn 32 – 8 I. Yêu cầu cần đạt - Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8 - Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 32 – 8 -Biết tỡm số hạng của một tổng II Chuẩn bị : - Bảng gài, que tớnh III Cỏc hoạt động dạy học HOẠT ĐễNG CỦA GV HOẠT ĐễNG CỦA HS 1 Kiểm tra: - Đọc cụng thức 12 trừ đi một số -Nhận xột ,cho điểm 2 Bài mới: Giới thiệu bài: B ước 1 : - Gvnờu: Cú 32 que tớnh, bớt đi 8 que tớnh Hỏi cũn bao nhiờu que tớnh? - Muốn biết cũn lại bao nhiờu que tớnh chỳng ta phải làm gỡ? Bư ớc2 :Tỡm kết quả - Yờu cầu HS sử dụng que tớnh tỡm kết quả - Cũn bao nhiờu que tớnh? -Làm thế nào tỡm được 24 que tớnh ? -Vậy 32 que tớnh bớt đi 8 que tớnh cũn lại bao nhiờu que tớnh? B ước 3 - Đặt tớnh và tớnh - Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh 3 h/s đọc - 2 em nờu đề toỏn - Thực hiện phộp trừ - HS thao tỏc trờn que tớnh để tỡm kết quả - Cũn lại 24 que tớnh - 32 – 8 = 24 - 1 học sinh làm bảng lớp, dưới lớp làm bảng con 32
8
24
- Vài HS nờu cỏch thực hiện phộp tớnh
Trang 13.Thực hành :
Bài1: (dũng 1)
- Y/c H/S làm bảng con
- G/vnhận xột chữa bài
Bài 2: (a,b)
- Bài y/c gỡ ?
- Y/c h/s làm bài vào BC
- Nờu cỏch đặt tớnh và tớnh
Bài 3:
- GV yờu cầu HS đọc đề
- Phõn tớch bài toỏn
- Muốn biết cũn bao nhiờu nhón vở ta
làm thế nào?
-YC học sinh túm tắt và giải bài toỏn
Túm tắt
Cú :22 nhón vở
Cho đi : 9 nhón vở
Cũn lại :….nhón vở ?
Bài 4:
- HD học sinh làm bài
- Nờu cỏch tỡm số hạng
3 Củng cố, dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Dặn dũ học sinh
* Tớnh
- Một h/s nờu y/c của bài
- Cả lớp làm bảng con
- Một h/s lờn bảng
52 82 22 62
9 4 3 7
43 78 19 55
* Đặt tớnh rồi tớnh hiệu: 72 42 62
7 6 8
65 36 54
- Cú 22 nhón vở cho đi 9 nhón vở Hỏi cũnlại bao nhiờu nhón vở ? - Thực hiện phộp trừ Bài giải : Số nhón vở Hoà cũn lại là 22 – 9=13(nhón vở ) Đỏp số: 13 nhón vở - HS làm bảng con bảng lớp - Học sinh khỏc nhận xột * Tỡm x a) x + 7 = 42 b) 5 + x = 62 x = 42 – 7 x = 62 – 5 x = 35 x = 57
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong
nhà
I Yêu cầu cần đạt
- Nờu được một số từ ngữ chỉ đồ vật và tỏc dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh( BT1) -Tỡm được từ ngữ chỉ cụng việc đơn giản trong nhà cú trong bài thơ “Thỏ thẻ”(BT2)
Trang 14Phong G§T ThÞ X· Th¸i Hoµ TØnh NghÖ An
II Chuẩn bi :
-Tranh minh hoạ bài tập 1 trong sgk, bút dạ, giấy khổ to
- Nhóm, cá nhân, cả lớp
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
-Tìm những từ chỉ người trong gia đình ,họ
- GV treo tranh phóng to lên bảng
- GV nêu YC tìm các đồ vật ẩn trong bức tranh
và cho biết mỗi đồ vật dùng để làm gì
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV phát giấy khổ to, bút dạ cho các nhóm
- Những việc bạn nhỏ muốn giúp ông nhiều
hơn hay những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp
nhiều hơn ?
-Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ nghĩnh
đáng yêu
- GV chốt lại ý chính :
- Bạn nhỏ trong bài muốn giúp ông đun nước
để ông tiếp khách nhưng để đun được ấm nước
giúp ông thì bạn nhỏ phải nhờ ông giúp mình
rất nhiều việc với những lý do khác nhau
1 cái thìa để xúc thức ăn
1 cái chảo có tay cầm để rán ,xào
- Một HS đọc YC của bài
- Cả lớp đọc thầm bài thơ
- Học sinh viết ra vở nháp Việc bạn làm giúp ông: Đun nước, rút
rạ Việc bạn nhờ ông: xách siêu nớc, ôm
rạ, dập lửa, thổi khói
- Việc bạn nhờ ông giúp nhiều hơn
- Lời nói của bạn rất ngộ nghĩnh
- Ý muốn giúp ông của bạn rất đáng yêu
- 1-2 em nhắc lại