- Nội dung giám sát công tác khảo sát XD của chủ đầu t: a Kiểm tra điều kiện năng lực của các nhà thầu khảo sát XD, thiết bị máy móc phục vụ khảo sát, phòng thí nghiệm đợc nhà thầu khảo
Trang 1Chơng 4
Quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình
Nội dung quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình bao gồm:
- Hệ thống quản lý chất lợng của Nhà thầu thi công xây dựng: Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải có hệ thống quản lý chất lợng để thực hiện nội dung quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình đợc quy định tại Điều 19, Điều 20 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP (01/12/2004) của Chính phủ về Quản lý chất lợng công trình xây dựng và một số điều trong Nghị định số: 49/2008/NĐ-CP
ng y 18/4/2008 về việc ày 18/4/2008 về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ng y 16/12/2004 cày 18/4/2008 về việc ủa Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Công tác giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu t: Chủ đầu t phải tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình theo nội dung quy định tại Điều 21 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP Trờng hợp chủ đầu t không có tổ chức t vấn giám sát đủ điều kiện năng lực thì phải thuê
tổ chức t vấn giám sát thi công xây dựng có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng thực hiện Chủ đầu t tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
- Công tác giám sát tác giả của Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình: Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình thực hiện giám sát tác giả theo quy định tại
Điều 22 của Nghị định 209/2004/NĐ-CP
Nội dung cụ thể quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình nh sau:
* Quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình của nhà thầu thi công xây dựng
* Quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
* Giám sát chất lợng thi công xây dựng công trình của chủ đầu t
* Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
4.1 Quản lý chất lợng khảo sát XD
4.1.1 Nhiệm vụ khảo sát XD
Nhiệm vụ khảo sát xây dựng (XD) do tổ chức t vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát XD lập và đợc chủ đầu t phê duyệt
Nhiệm vụ khảo sát XD phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bớc thiết kế
Nội dung nhiệm vụ khảo sát XD:
+ Mục đích khảo sát;
+ Phạm vi khảo sát;
+ Phơng pháp khảo sát
+ Khối lợng công tác khảo sát;
+ Tiêu chuẩn khảo sá đợc áp dụng;
+ Thời gian thực hiện khảo sát
4.1.2 Phơng án kỹ thuật khảo sát XD
- Phơng án kỹ thuật khảo sát XD do nhà thầu khảo sát XD lập và đợc chủ
đầu t phê duyệt
- Phơng án kỹ thuật khảo sát XD phải phù hợp với nhiệm vụ khảo sát XD đợc chủ đầu t phê duyệt; Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát XD đợc áp dụng
4.1.3 Nội dung báo cáo kết quả khảo sát XD
- Nội dung báo cáo kết quả khảo sát XD gồm: Nội dung chủ yếu của nhiệm
vụ khảo sát XD; Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; Vị trí và điều kiện
Trang 2tự nhiên của khu vực khảo sát XD; Tiêu chuẩn về khảo sát XD đợc áp dụng; Khối
l ợng khảo sát; Quy trình, ph−ợng khảo sát; Quy trình, ph ơng pháp và thiết bị khảo sát; Phân tích số liệu,
đánh giá kết quả khảo sát; Đề xuất giải pháp kỹ thuật phục vụ cho việc thiết kế, thi công XDCT; Kết luận và kiến nghị; Tài liệu tham khảo; Các phụ lục kèm theo
- Báo cáo kết quả khảo sát phải đợc chủ đầu t kiểm tra, nghiệm thu theo quy
định
- Nhà thầu khảo sát XD phải chịu trách nhiệm trớc chủ đầu t và pháp luật về tính trung thực và tính chính xác của kết quả khảo sát; bồi thờng thiệt hại khi thực hiện không đúng nhiệm vụ khảo sát, phát sinh khối lợng do khảo sát sai; sử dụng các thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn về khảo sát XD không phù hợp và các hành vi vi phạm khác gây thiệt hại
4.1.4 Bổ sung nhiệm vụ khảo sát XD
- Nhiệm vụ khảo sát XD đợc bổ sung trong các trờng hợp sau đây:
a) Phát hiện các yếu tố khác thờng ảnh hởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;
c) Nhà thầu thi công XD phát hiện các yếu tố khác thờng so với tài liệu khảo sát ảnh hởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế và biện pháp thi công
- Chủ đầu t có trách nhiệm xem xét, quyết định việc bổ sung nội dung nhiệm vụ khảo sát
4.1.5 Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát XD
- Không đợc làm ô nhiễm nguồn nớc, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
- Chỉ đợc phép chặt cây, hoa màu khi đợc tổ chức, cá nhân quản lý hoặc sở hữu cây, hoa màu cho phép;
- Phục hồi lại hiện trờng khảo sát XD;
- Bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình XD khác trong vùng,
địa điểm khảo sát Nếu gây h hại cho các công trình đó thì phải bồi thờng thiệt hại
4.1.6 Giám sát công tác khảo sát XD
- Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát XD:
a) Nhà thầu khảo sát XD phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát;
b) Chủ đầu t thực hiện giám sát thờng xuyên, trờng hợp không có đủ điều kiện năng lực thì chủ đầu t phải thuê t vấn giám sát
- Nội dung tự giám sát công tác khảo sát XD của nhà thầu khảo sát XD:
a) Theo dõi, kiểm tra
b) Ghi chép kết quả theo dõi, kiểm tra vào nhật ký khảo sát XD
- Nội dung giám sát công tác khảo sát XD của chủ đầu t:
a) Kiểm tra điều kiện năng lực của các nhà thầu khảo sát XD, thiết bị máy móc phục vụ khảo sát, phòng thí nghiệm đợc nhà thầu khảo sát XD sử dụng; b) Theo dõi, kiểm tra vị trí khảo sát, khối lợng khảo sát và quy trình khảo sát
c) Thực hiện bảo vệ môi trờng và các công trình XD trong khu vực khảo sát
4.1.7 Nghiệm thu kết quả khảo sát XD
* Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát XD:
a) Hợp đồng khảo sát XD;
b) Nhiệm vụ và phơng án kỹ thuật khảo sát XD đã đợc chủ đầu t phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát XD đợc áp dụng;
d) Báo cáo kết quả khảo sát XD
Trang 3* Nội dung nghiệm thu:
a) Đánh giá chất lợng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát XD và tiêu chuẩn khảo sát XD đợc áp dụng;
b) Kiểm tra hình thức và số lợng của báo cáo kết quả khảo sát XD;
c) Nghiệm thu khối lợng công việc khảo sát XD theo hợp đồng khảo sát XD
đã ký kết
* Kết quả nghiệm thu kết quả khảo sát XD phải lập thành biên bản theo mẫu quy định Chủ đầu t chịu trách nhiệm trớc pháp luật về việc nghiệm thu báo cáo kết
quả khảo sát XD
4.2 Quản lý chất lợng thiết kế XDCT
4.2.1 Thiết kế kỹ thuật
* Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu t xây dựng công trình (XDCT) đợc phê duyệt;
b) Báo cáo kết quả khảo sát XD bớc thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát XD và các điều kiện khác tại địa điểm XD phục vụ bớc thiết kế kỹ thuật; c) Các quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
d) Các yêu cầu khác của chủ đầu t
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật phải phù hợp với thiết kế cơ sở và dự án đầu t xây dung đợc duyệt, bao gồm:
a) Thuyết minh gồm các nội dung theo quy định tại Nghị định của Chính phủ về Quản lý dự án đầu t XDCT, nhng phải tính toán lại và làm rõ phơng án lựa chọn kỹ thuật sản xuất, dây chuyền công nghệ, lựa chọn thiết bị, so sánh các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật, kiểm tra các số liệu làm căn cứ thiết kế; các chỉ dẫn kỹ thuật; giải thích những nội dung mà bản vẽ thiết kế cha thể hiện đợc và các nội dung khác theo yêu cầu của chủ đầu t;
b) Bản vẽ phải thể hiện chi tiết về các kích thớc, thông số kỹ thuật chủ yếu, vật liệu chính đảm bảo đủ điều kiện để lập dự toán, tổng dự toán và lập thiết kế bản vẽ thi công công trình XD;
c) Dự toán, tổng dự toán XDCT
4.2.2 Thiết kế bản vẽ thi công
* Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu t phê duyệt;
b) Các tiêu chuẩn XD và chỉ dẫn kỹ thuật đợc áp dụng;
c) Các yêu cầu khác của chủ đầu t
* Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công bao gồm:
a) Thuyết minh phải giải thích đầy đủ các nội dung mà bản vẽ không thể hiện đợc để ngời trực tiếp thi công XD thực hiện theo đúng thiết kế;
b) Bản vẽ phải thể hiện chi tiết tất cả các bộ phận của công trình, các cấu tạo với đầy đủ các kích thớc, vật liệu và thông số kỹ thuật để thi công chính xác và
đủ điều kiện để lập dự toán thi công XDCT;
c) Dự toán thi công XDCT
4.2.3 Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế XDCT
- Bản vẽ thiết kế XDCT phải đợc thể hiện theo các tiêu chuẩn XD
- Các bản thuyết minh, bản vẽ thiết kế, dự toán phải đợc đóng thành tập hồ sơ thiết kế theo khuôn khổ thống nhất có danh mục, đánh số, ký hiệu để tra cứu
và bảo quản lâu dài
4.2.4 Nghiệm thu hồ sơ thiết kế XDCT
Trang 4* Sản phẩm thiết kế trớc khi thi công phải đợc chủ đầu t nghiệm thu và xác nhận Chủ đầu t phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu
thi công XD Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế XDCT đợc lập theo mẫu quy định.
* Căn cứ nghiệm thu hồ sơ thiết kế XDCT:
a) Hợp đồng giao nhận thầu thiết kế XDCT;
b) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế các bớc trớc đó đã đợc phê duyệt;
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
d) Hồ sơ thiết kế XDCT gồm thuyết minh, bản vẽ và dự toán, tổng dự toán
* Nội dung nghiệm thu:
a) Đánh giá chất lợng thiết kế;
b) Kiểm tra hình thức và số lợng hồ sơ thiết kế XDCT
* Tùy theo tính chất, quy mô và yêu cầu của công trình XD, chủ đầu t đợc
thuê t vấn để thực hiện thẩm tra thiết kế và phải chịu trách nhiệm về kết quả thẩm tra Trờng hợp thiết kế không bảo đảm yêu cầu theo hợp đồng thì nhà thầu thiết
kế phải thiết kế lại và chịu mọi chi phí, kể cả chi phí thẩm tra thiết kế
Nhà thầu thiết kế XD chịu trách nhiệm trớc chủ đầu t và pháp luật về chất l-ợng thiết kế XDCT và phải bồi thờng thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn XD, giải pháp kỹ thuật, công nghệ không phù hợp gây ảnh h-ởng đến chất lợng công trình XD và các hành vi vi phạm khác gây ra thiệt hại
4.2.5 Thay đổi thiết kế XDCT
* Thiết kế XDCT đã phê duyệt chỉ đợc phép thay đổi khi:
a) Dự án đầu t XDCT đợc điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
b) Trong quá trình thi công XDCT phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi thiết kế sẽ ảnh hởng đến chất lợng công trình, tiến độ thi công
XD, biện pháp thi công và hiệu quả đầu t của dự án
* Trờng hợp thay đổi thiết kế bản vẽ thi công mà không làm thay đổi thiết kế
kỹ thuật hoặc thiết kế cơ sở đợc duyệt thì chủ đầu t hoặc nhà thầu giám sát thi công
XD của chủ đầu t đợc sửa đổi thiết kế Những ngời sửa đổi thiết kế phải ký tên, chịu trách nhiệm về việc sửa đổi của mình
4.3 Quản lý chất lợng thi công XD công trình
4.3.1 Tổ chức quản lý chất lợng thi công XDCT
- Quản lý chất lợng thi công xây dựng công trình (XDCT) bao gồm các hoạt
động quản lý chất lợng của nhà thầu thi công XD; giám sát thi công XDCT và nghiệm thu công trình XD của chủ đầu t; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT
- Nhà thầu thi công XDCT phải có hệ thống quản lý chất lợng để thực hiện nội dung quản lý chất lợng thi công XDCT theo quy định của pháp luật
- Chủ đầu t phải tổ chức giám sát thi công XDCT theo nội dung theo quy
định của pháp luật Trờng hợp chủ đầu t không đủ điều kiện năng lực thì phải thuê
tổ chức t vấn giám sát thi công XD Chủ đầu t tổ chức nghiệm thu công trình XD
- Nhà thầu thiết kế XDCT thực hiện giám sát tác giả theo quy định
4.3.2 Quản lý chất lợng thi công XDCT của nhà thầu thi công xây dựng
Nhà thầu trong hoạt động xây dựng là tổ chức, cá nhân có đủ năng lực hoạt
động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng khi tham gia quan hệ hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Điều 19 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP (01/12/2004) của Chính phủ quy
định:
1 Nội dung quản lý chất lợng thi công XDCT của nhà thầu thi công XD gồm:
Trang 5a) Lập hệ thống quản lý chất lợng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình XD, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công XDCT trong việc quản lý chất lợng công trình XD;
b) Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật t, thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trớc khi XD và lắp đặt vào công trình XD theo tiêu chuẩn
và yêu cầu thiết kế;
c) Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công;
d) Lập và ghi nhật ký thi công XDCT theo quy định;
đ) Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trờng bên trong và bên ngoài công trờng;
e) Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình XD, hạng mục công trình XD và công trình XD hoàn thành;
g) Báo cáo chủ đầu t về tiến độ, chất lợng, khối lợng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trờng thi công XD theo yêu cầu của chủ đầu t;
h) Chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu cho từng loại công việc:
* Căn cứ nghiệm thu công việc XD:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công XD;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đợc chấp thuận;
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lợng vật liệu, thiết bị đợc thực hiện trong quá trình XD;
- Nhật ký thi công, nhật ký GS của chủ đầu t và các văn bản khác có liên quan đến đối tợng nghiệm thu;
- Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc XD của nhà thầu thi công XD
* Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công XD;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đợc chấp thuận;
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lợng vật liệu, thiết bị đợc thực hiện trong quá
- Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trình XD, giai
đoạn thi công XD đợc nghiệm thu;
- Bản vẽ hoàn công bộ phận công trình XD;
- Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình XD và giai đoạn thi công XD hoàn thành của nội bộ nhà thầu thi công XD;
- Công tác chuẩn bị các công việc để triển khai giai đoạn thi công XD tiếp theo
* Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình XD và công trình
XD đa vào sử dụng:
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công XD;
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đợc chấp thuận;
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
- Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD;
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lợng vật liệu, thiết bị đợc thực hiện trong quá
- Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD;
Trang 6- Kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành liên động có tải hệ thống thiết
bị công nghệ;
- Bản vẽ hoàn công công trình XD;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình XD, công trình XD của nội bộ nhà thầu thi công XD;
- Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nớc có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ; an toàn môi trờng; an toàn vận hành theo quy định
* Lập phiếu yêu cầu chủ đầu t tổ chức nghiệm thu
2 Nhà thầu thi công XDCT phải chịu trách nhiệm trớc chủ đầu t và pháp luật về chất lợng công việc do mình đảm nhận; bồi thờng thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất lợng hoặc gây h hỏng, gây ô nhiễm môi trờng và các hành vi khác gây ra thiệt hại
4.3.3 Quản lý chất lợng thi công XDCT của tổng thầu
Tổng thầu xây dựng là nhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu t xây dựng công trình để nhận thầu toàn bộ một loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu t xây dựng công trình Tổng thầu xây dựng bao gồm các hình thức chủ yếu sau: tổng thầu thiết kế; tổng thầu thi công xây dựng công trình; tổng thầu thiết kế và thi công xây dựng công trình; tổng thầu thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình; tổng thầu lập dự án đầu t xây dựng công trình, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình
Điều 20 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP (01/12/2004) của Chính phủ quy
định:
1 Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lợng thi công XDCT theo quy
định về quản lý chất lợng thi công XDCT của nhà thầu
2 Tổng thầu thực hiện việc GS chất lợng thi công XDCT theo quy định về
GS chất lợng thi công XDCT của chủ đầu t đối với nhà thầu phụ
3 Tổng thầu phải chịu trách nhiệm trớc chủ đầu t và pháp luật về chất lợng công việc do mình đảm nhận và do các nhà thầu phụ thực hiện; bồi thờng thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất lợng hoặc gây h hỏng, gây ô nhiễm môi trờng và các hành vi
vi phạm khác gây ra thiệt hại
4 Nhà thầu phụ phải chịu trách nhiệm trớc tổng thầu về chất lợng phần công việc do mình đảm nhận
4.3.4 Giám sát chất lợng thi công XDCT của chủ đầu t
Chủ đầu t là ngời sở hữu vốn hoặc đợc giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu, ngời vay vốn trực tiếp quản lý và thực hiện dự án
* Nội dung giám sát chất lợng thi công XDCT của chủ đầu t:
a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình XD;
b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công XDCT:
- Kiểm tra về nhân lực, thiết bị thi công của nhà thầu thi công XDCT đa vào công trờng;
- Kiểm tra hệ thống quản lý chất lợng của nhà thầu thi công XDCT;
- Kiểm tra giấy phép sử dụng các máy móc, thiết bị, vật t có yêu cầu an toàn thi công;
- Kiểm tra phòng thí nghiệm và các cơ sở sản xuất vật liệu, cấu kiện, sản phẩm XD phục vụ thi công XD của nhà thầu thi công XDCT
c) Kiểm tra và giám sát chất lợng vật t, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình
do nhà thầu thi công XDCT cung cấp theo yêu cầu của thiết kế, bao gồm:
Trang 7- Kiểm tra giấy chứng nhận chất lợng của nhà sản xuất, kết quả thí nghiệm của các phòng thí nghiệm hợp chuẩn và kết quả kiểm định chất lợng thiết bị của các tổ chức đợc cơ quan nhà nớc có thẩm quyền công nhận đối với vật liệu, cấu kiện, sản phẩm XD, thiết bị lắp đặt vào công trình trớc khi đa vào XDCT;
- Khi nghi ngờ các kết quả kiểm tra chất lợng vật liệu, thiết bị lắp đặt vào công trình do nhà thầu thi công XD cung cấp thì chủ đầu t thực hiện kiểm tra trực tiếp vật t, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình XD
d) Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công XDCT, bao gồm:
- Kiểm tra biện pháp thi công của nhà thầu thi công XDCT;
- Kiểm tra và giám sát thờng xuyên có hệ thống quá trình nhà thầu thi công XDCT triển khai các công việc tại hiện trờng Kết quả kiểm tra đều phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu t hoặc biên bản kiểm tra theo quy định;
- Xác nhận bản vẽ hoàn công;
- Tổ chức nghiệm thu công trình XD theo quy định tại Điều 23 của Nghị
định này;
- Tập hợp, kiểm tra tài liệu phục vụ nghiệm thu công việc XD, bộ phận công trình, giai đoạn thi công XD, nghiệm thu thiết bị, nghiệm thu hoàn thành từng hạng mục công trình XD và hoàn thành công trình XD;
- Phát hiện sai sót, bất hợp lý về thiết kế để điều chỉnh hoặc yêu cầu nhà thầu thiết kế điều chỉnh;
- Tổ chức kiểm định lại chất lợng bộ phận công trình, hạng mục công trình
và công trình XD khi có nghi ngờ về chất lợng;
- Chủ trì, phối hợp với các bên liên quan giải quyết những vớng mắc, phát sinh trong thi công XDCT
* Nội dung giám sát chất lợng thi công XDCT của chủ đầu t đối với hình thức tổng thầu:
a) Trờng hợp thực hiện hình thức tổng thầu thi công XD và tổng thầu thiết
kế, cung ứng vật t thiết bị, thi công XDCT (EPC):
- Thực hiện các công việc quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1
Điều này đối với tổng thầu và với các nhà thầu phụ;
- Thực hiện kiểm tra và giám sát theo điểm d khoản 1 Điều này đối với tổng thầu XD;
- Tham gia cùng tổng thầu kiểm tra và giám sát thi công XD của các nhà thầu phụ
b) Trờng hợp thực hiện hình thức tổng thầu chìa khóa trao tay:
- Chủ đầu t phê duyệt tiến độ thi công XDCT và thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình XD;
- Trớc khi nghiệm thu hoàn thành công trình, chủ đầu t tiếp nhận tài liệu và kiểm định chất lợng công trình XD nếu thấy cần thiết làm căn cứ để nghiệm thu
* Chủ đầu t phải thông báo quyết định về nhiệm vụ, quyền hạn của ngời
giám sát thi công XDCT cho nhà thầu thi công XDCT và nhà thầu thiết kế XDCT biết để phối hợp thực hiện
* Chủ đầu t chịu trách nhiệm bồi thờng do vi phạm hợp đồng cho nhà thầu
thi công XDCT; chịu trách nhiệm trớc pháp luật khi nghiệm thu không bảo đảm chất lợng làm sai lệch kết quả nghiệm thu, nghiệm thu khối lợng không đúng, sai thiết kế và các hành vi vi phạm khác Khi phát hiện các sai phạm về chất lợng công trình XD của nhà thầu thi công XDCT thì phải buộc nhà thầu dừng thi công
và yêu cầu khắc phục hậu quả
* Nhà thầu giám sát thi công XDCT của chủ đầu t phải bồi thờng thiệt hại do vi phạm hợp đồng; chịu trách nhiệm trớc pháp luật và chủ đầu t khi
Trang 8nghiệm thu không bảo đảm chất lợng theo tiêu chuẩn và chỉ dẫn kỹ thuật đợc áp dụng, sai thiết kế và các hành vi khác gây ra thiệt hại
4.3.5 Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế XDCT
Giám sát tác giả là hoạt động giám sát của ngời thiết kế trong quá trình thi công xây dựng công trình nhằm bảo đảm việc thi công xây dựng theo đúng thiết kế
* Nhà thầu thiết kế XDCT cử ngời đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả
theo quy định trong quá trình thi công XD
* Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, ngời giám sát tác giả phải ghi nhật
ký giám sát của chủ đầu t yêu cầu thực hiện đúng thiết kế Trong trờng hợp
không khắc phục, nhà thầu thiết kế XDCT phải có văn bản thông báo cho chủ đầu
t Việc thay đổi thiết kế trong quá trình thi công phải tuân thủ quy định
* Nhà thầu thiết kế XDCT có trách nhiệm tham gia nghiệm thu công trình
XD khi có yêu cầu của chủ đầu t Qua giám sát, nếu phát hiện hạng mục công trình, không đủ điều kiện nghiệm thu thì nhà thầu thiết kế phải có văn bản gửi chủ đầu t nêu rõ lý do từ chối nghiệm thu
4.3.6 Tổ chức nghiệm thu công trình XD
Nghiệm thu là việc kiểm tra, xem xét, đánh giá để đa ra kết luận về chất l-ợng thi công xây dựng công trình sau khi đã hoàn thành so với thiết kế, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật có liên quan.
1 Nhà thầu thi công XD phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc XD, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trớc khi yêu cầu chủ đầu t nghiệm thu Đối với những công việc XD đã đợc nghiệm thu nhng cha thi công ngay thì trớc khi thi công XD phải nghiệm thu lại Đối với công việc, giai đoạn thi công XD sau khi nghiệm thu đợc chuyển nhà thầu khác thực hiện tiếp thì phải đợc nhà thầu đó xác nhận, nghiệm thu
2 Chủ đầu t có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình XD kịp thời sau khi có phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công XD Nghiệm thu công trình XD đợc phân thành:
a) Nghiệm thu từng công việc XD trong quá trình thi công XD;
b) Nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD;
c) Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình XD để đa vào sử dụng
3 Các hạng mục công trình XD hoàn thành và công trình XD hoàn thành chỉ
đ-ợc phép đa vào sử dụng sau khi đđ-ợc chủ đầu t nghiệm thu
4 Khi chủ đầu t, nhà thầu là ngời nớc ngoài thì các biên bản nghiệm thu, bản vẽ hoàn công bộ phận công trình và công trình XD đợc thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng nớc ngoài do chủ đầu t lựa chọn
4.3.7 Nghiệm thu công việc XD
1 Căn cứ nghiệm thu công việc XD:
a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công XD;
b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đợc chủ đầu t phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã đợc chấp thuận;
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD đợc áp dụng;
d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD;
đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lợng vật liệu, thiết bị đợc thực hiện trong quá trình XD;
e) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu t và các văn bản khác có liên quan đến đối tợng nghiệm thu;
g) Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc XD của nhà thầu thi công XD
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
Trang 9a) Kiểm tra đối tợng nghiệm thu tại hiện trờng: công việc XD, thiết bị lắp đặt tĩnh tại hiện trờng;
b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lờng mà nhà thầu thi công XD phải thực hiện để xác định chất lợng và khối lợng của vật liệu, cấu kiện XD, thiết bị lắp đặt vào công trình;
c) Đánh giá sự phù hợp của công việc XD và việc lắp đặt thiết bị so với thiết
kế, tiêu chuẩn XD và tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật;
d) Nghiệm thu cho phép thực hiện công việc tiếp theo Kết quả nghiệm thu phần XD đợc lập thành biên bản theo mẫu quy định tại Phụ lục 4a và Phụ lục 4b của Nghị định này Những ngời trực tiếp nghiệm thu phải ký tên và ghi rõ họ tên trong biên bản nghiệm thu
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Ngời giám sát thi công XDCT của chủ đầu t hoặc ngời giám sát thi công XDCT của tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
b) Ngời phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công XDCT Trong trờng hợp hợp đồng tổng thầu, ngời giám sát thi công XDCT của chủ
đầu t tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu công việc của tổng thầu đối với nhà thầu phụ
4 Trờng hợp công việc không đợc nghiệm thu do lỗi của nhà thầu thi công
XD thì nhà thầu phải khắc phục hậu quả và chịu mọi chi phí kể cả chi phí kiểm
định phúc tra Trờng hợp công việc không đợc nghiệm thu do lỗi của chủ đầu t thì chủ đầu t phải có trách nhiệm khắc phục hậu quả và đền bù phí tổn cho nhà thầu thi công XDCT
4.3.8 Nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD
1 Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD:
a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác;
b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trình XD, giai
đoạn thi công XD đợc nghiệm thu;
c) Bản vẽ hoàn công bộ phận công trình XD;
d) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình XD và giai đoạn thi công XD hoàn thành của nội bộ nhà thầu thi công XD;
đ) Công tác chuẩn bị các công việc để triển khai giai đoạn thi công XD tiếp theo
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
a) Kiểm tra đối tợng nghiệm thu tại hiện trờng: bộ phận công trình XD, giai
đoạn thi công XD, chạy thử đơn động và liên động không tải;
b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lờng do nhà thầu thi công XD đã thực hiện;
c) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình XD;
d) Kết luận về sự phù hợp với tiêu chuẩn và thiết kế XDCT đợc phê duyệt; cho phép chuyển giai đoạn thi công XD Kết quả nghiệm thu đợc lập thành biên bản theo mẫu quy định
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công XDCT của chủ đầu t hoặc ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công XDCT của tổng thầu trong trờng hợp nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD do nhà thầu phụ thực hiện; b) Ngời phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công XDCT;
Trong trờng hợp hợp đồng tổng thầu, ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công XDCT của chủ đầu t tham dự để kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu đối với các nhà thầu phụ
Trang 104.3.9 Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình XD, công trình XD
đa vào sử dụng
1 Căn cứ nghiệm thu:
a) Các tài liệu quy định;
b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình XD, giai đoạn thi công XD; c) Kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành liên động có tải hệ thống thiết bị công nghệ;
d) Bản vẽ hoàn công công trình XD;
đ) Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nội bộ nhà thầu thi công XD;
e) Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nớc có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ; an toàn môi trờng; an toàn vận hành theo quy định
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình XD, công trình XD:
a) Kiểm tra hiện trờng;
b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công công trình XD;
c) Kiểm tra kết quả thử nghiệm, vận hành thử đồng bộ hệ thống máy móc thiết bị công nghệ;
d) Kiểm tra các văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nớc có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ, an toàn môi trờng, an toàn vận hành;
đ) Kiểm tra quy trình vận hành và quy trình bảo trì công trình XD;
e) Chấp thuận nghiệm thu để đa công trình XD vào khai thác sử dụng Biên bản nghiệm thu đợc lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 và Phụ lục 7 của Nghị
định này
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu gồm:
a) Phía chủ đầu t:
- Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công XDCT của chủ đầu t;
- Ngời đại diện theo pháp luật và ngời phụ trách bộ phận giám sát thi công XDCT của nhà thầu giám sát thi công XDCT
b) Phía nhà thầu thi công XDCT:
- Ngời đại diện theo pháp luật;
- Ngời phụ trách thi công trực tiếp
c) Phía nhà thầu thiết kế XDCT tham gia nghiệm thu theo yêu cầu của chủ
đầu t XDCT:
- Ngời đại diện theo pháp luật;
- Chủ nhiệm thiết kế
4.3.10 Bản vẽ hoàn công
1 Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình XD hoàn
thành, trong đó thể hiện kích thớc thực tế so với kích thớc thiết kế, đợc lập trên cơ
sở bản vẽ thiết kế thi công đã đợc phê duyệt Mọi sửa đổi so với thiết kế đợc duyệt phải đợc thể hiện trên bản vẽ hoàn công
Trong trờng hợp các kích thớc, thông số thực tế thi công của bộ phận công trình XD, công trình XD đúng với các kích thớc, thông số của thiết kế bản vẽ thi công thì bản vẽ thiết kế đó là bản vẽ hoàn công
2 Nhà thầu thi công XD có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công bộ phận công trình XD và công trình XD Trong bản vẽ hoàn công phải ghi rõ họ tên, chữ ký của ngời lập bản vẽ hoàn công Ngời đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công XD phải ký tên và đóng dấu Bản vẽ hoàn công là cơ sở để thực hiện bảo hành và bảo trì
3 Bản vẽ hoàn công đợc ngời giám sát thi công XD của chủ đầu t ký tên xác nhận
4.3.11 Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lợng công trình XD