Giảng bài mới: *Giới thiệu bài : Chăn nuơi là một ngành sản xuất nơng nghiệp cĩ chức năng chuyển hĩa những sản phẩm của trồng trọt và phế phụ phẩm một số ngành cơng nghiệp chế biến thực
Trang 1PHẦN III: CHĂN NUÔI
NUÔI
Bài 30,31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ
PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI GIỐNG VẬT NUÔI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- Học sinh hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi Biết được nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
- Học sinh hiểu được khái niệm về giống vật nuôi Hiểu vai trò của giống trong chăn nuôi
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng vận dụng vào chăn nuôi gia đình, phân biệt các loại giống vật nuôi
3 Thái độ : Có ý thức say sưa vận dụng kĩ thuật chăn nuôi
II CHUẨN BỊ :
-GV : Sưu tầm tranh ảnh về giống gia súc, gia cầm, tranh giới thiệu sản phẩm da, lơng Sơ đồ 7 SGK
-HS : Tìm hiểu bài trước ở nhà
III.HOẠT ĐỘNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Giảng bài mới:
*Giới thiệu bài : Chăn nuơi là một ngành sản xuất nơng nghiệp cĩ chức năng chuyển hĩa những sản phẩm của trồng trọt và phế phụ phẩm một số ngành cơng nghiệp chế biến thực phẩm sản phẩm vật nuơi cĩ giá trị cao Vậy Sản phẩm của ngành cơng nghiệp bao gồm gì ? Trong chăn nuơi người ta thường nuơi những con vật nào ? Nhằm mục đích gì ? Trong thời gian tới nhiệm vụ của ngành cơng nghiệp nước ta phải làm những cơng việc gì ? Đĩ là nội dung kiến thức chúng ta tìm hiểu bài học hơm nay (2’)
Tiến trình bài dạy:
6’ HĐ 1 Vai trò của chăn nuơi :
GV : Cho HS quan sát hình 50
SGK
Em hãy cho biết vai trò của
mỗi loại vật nuôi trong đời
sống gia đình em ?
Lợn cung cấp sản phẩm gì ?
Trâu, bò cung cấp sản phẩm
gì ?
Thỏ chuột bạch có vai trò gì ?
Vậy qua đó em hãy tổng kết
lại vai trò của chăn nuôi
Chăn nuôi và trồng trọt có mối
quan hệ nào ?
Phụ thuộc nhau thế nào ? Hỗ
trợ nhau thế nào ?
Sử dụng phân chuồng có vai
trò cải tạo đất thế nào ?
Làm thế nào để giữ vệ sinh
môi trường khi sử dụng phân
- Quan sát hình 50 SGK và đọc mục I
-HS Tự liên hệ với thực tế địa phương xác định tên một số con vật quen thuộc : Trâu, bò, lợn, gà, chó, mèo, dê, ngựa
-Thịt, phân bón
Thịt, phân bón, sức kéo
Vật nuôi có giá trị trong nghiên cứu khoa học, tạo vắc xin phụcvụ cho y tế, thú y
Chăn nuôi cung cấp phân bón cho trồng trọt, trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
Ủ kỹ trước khi sử dụng
I Vai trò của ngành chăn nuôi :
Cung cấp thực phẩm Sức kéo Phân bón Nguyên liệu cho công nghiệp góp phần tăng thu nhập kinh tế cho gia đình
Ngày soạn : 6/12/2009
Tuần 16 - Tiết : 24
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
chuồng
7’ HĐ2 Nhiệm vụ phát triển chăn
nuôi trong giai đoạn tới :
- Treo tranh sơ đồ 7
Ngành chăn nuôi có mấy
nhiệm vụ ?
-Nhiệm vụ 1 : Phát triển chăn
nuôi toàn diện là thế nào ?
Cụ thể là gì ? Em nào hãy nêu
các loại hình chăn nuôi
-Y/c HS Liên hệ thực tế địa
phương có những quy mô chăn
nuôi nào ?
Gia đình nuôi những con vật
nuôi nào ?
-Nhiệm vụ 2 : Chuyển giao tiến
bộ kỹ thuật cho nhân dân cụ
thể là gì ?
-Nhiệm vụ 3 : Tăng cường đầu
tư, nghiên cứu và quản lý
Mục tiêu của ngành chăn nuôi
ở nước ta là gì ?
- Quan sát tranh sơ đồ 7
3 nhiệm vụ
Đa dạng về loại vật nuôi
Đa dạng về quy mô chăn nuôi
Trại chăn nuôi
Xí nghiệp chăn nuôi
Trang trại (tập thể, hay tư nhân)
Gia đình -HS Phát biểu
Làm thức ăn hỗn hợp để bón cho nhân dân tiện sử dụng, hiệu quả kinh tế cao, ví dụ
Nhập giống ngoại, năng suất cao
Tiêm phòng, chữa bệnh
Thu mua chế biến sản phẩm chăn nuôi
Đào tạo cán bộ nông nghiệp về phục vụ ở địa phương như kỹ sư chăn nuôi, bác sĩ thú y
Cho nhân dân vay vốn phát triển chăn nuôi
Tăng nhanh số lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
-HS Đọc phần ghi nhớ tr 82 SGK
II Nhiệm vụ phát triển chăn nuôi :
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho nhân dân
Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lý
Mục tiêu của chăn nuôi nước ta là : Tăng nhanh số lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
8’ HĐ 3 Khái niệm thế nào là
giống vật nuôi
GV : Treo bảng đặc điểm
giống vật nuơi (kẻ trên giấy)
Gọi HS đọc đặc điểm của một
số giống vật nuơi
Hỏi : Các giống vật nuơi có đặc
điểm gì ? về nguồn gốc xuất
xứ ? Các con vật cĩ trong cùng
giống có chung nguồn gốc
không ?
Đặc điểm ngoại hình, thể chất
và tính năng sản xuất của những
con vật giống thế nào ?
Đặc điểm con non thuần chủng
cĩ giống bố mẹ khơng ? Vì sao ?
HS đọc nội dung trang 83 vàquan sát hình vẽ 51, 52, 53 SGK
Giống vật nuơi có chung nguồn gốc
Thì khácnhau
Đặc điểm con non thuần chủng giống nhau và giống bố mẹ đã
III Khái niệm được gọi là giống vật nuôi: Khi những
vật nuôi đó có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến moat số lượng cá thể nhất định
Trang 3TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Vậy giống vật nuôi là gì sinh ra nĩ
Học sinh : Trả lời 8’ HĐ 4 Phân loại giống vật nuơi
GV : Cho biết tên và đặc điểm
giống vật nuơi để HS xác định
căn cứ phân loại vật nuơi
Lợn móng cái
Bò u, bò vàng
Gà tre, gà ác, gà ri
Lợn hướng nạc landrat
Để công nhận giống vật nuôi
phải có điều kiện gì ?
GV : Tổng kết lại HS ghi
GV nêu ví dụ : Để công nhận
giống lợn phải có từ 4.500
5000 con trong đó có 100 150
con đực giống
Một giống gia cầm phải có
bao nhiêu con ?
HS : Rút ra cách phân loại bằng cách điền vào các chữ a, b, c, d vào bên cạnh tên các giống vật nuôi
a) b) c) d)
HS : Đọc mục 3/84 SGK
HS Trả lời :
IV Điều kiện để công nhận giống vật nuôi
Các vật nuôi trong cùng một giống phải có chung nguồn gốc
Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
Có tính di truyền ổn định
Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng
7’ HĐ 5 Vai trò giống vật nuôi
trong chăn nuôi :
GV : Treo bảng năng suất
chăn nuôi của một số giống vật
nuôi
Khối lượng thịt tối đa của lợn
Landrat và lợn ỉ khác nhau do
yếu tố nào quyết định ?
Năng suất cao (thịt, trứng,
sữa) do yếu tố nào quyết định ?
Tỉ lệ mỡ trong sữa của trâu
Mura, bò Hà lan, do yếu tố nào
quyết định ?
HS : Quan sát bảng chăn nuôi trang 85 SGK
Giống yếu tố di truyền
Thức ăn, nuôi dưỡng chăm sóc
Di truyền của giống -HS đọc phần ghi nhớ SGK
V Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi :
Giống vật nuôi quyết định năng suất (số lượng) và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
5’ HĐ6: Củng cố (Khoanh tròn và chữ cái đầu câu thể hiện các nhiệm vụ của ngành chăn nuôi.)
A Cung cấp thịt, trứng sữa cho con người
B Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
C Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp nhẹ
D Phát triển chăn nuôi toàn diện
E Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
F Tăng nhanh khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Em hiểu thế nào là giống vật nuôi ? Hãy nêu ví dụ
Điều kiện để được công nhận 1 giống vật nuôi ? giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi
Lớp cử đại diện trả lời câu hỏi
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :1’
Học sinh đọc trước bài 32 / 86 SGK Tìm hiểu đặc điểm một số giống vật nuôi ở quê hương em
Tên giống vật nuôi, đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất (sản phẩm chăn nuôi)
Trang 4IV Ruùt kinh nghieäm, boå sung :
Trang 5Bài 32: SỰ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN CỦA VẬT NUÔI
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- HS biết được định nghĩa về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
- Biết được đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
- Hiểu được các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
2 Kỹ năng :Phân biệt khác nhau giữa sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
3 Thái độ :Biết các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi từ đó có thể vận
dụng vào thực tiễn chăn nuôi gia đình
II CHUẨN BỊ :
- GV : Sơ đồ 8 SGK phóng to, các bảng số liệu tham khảo phiếu học tập phục vụ dạy học và kiểm tra
- HS: Tìm hiểu bài trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
Thế nào là giống vật nuôi ? Cho vídụ ? (Có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến một số lượng cá thể nhất định)
Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi ? (quy định năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi)
3 Giảng b ài mới :
* Giới thiệu bài : (1’)
-Khái niệm sinh trưởng và phát dục của vật nuôi mối quan hệ giữa chúng Thông qua đó hiểu được vai trò nuôi dưỡng và điều kiện sống trong mối quan hệ với yếu tố di truyền tạo nên năng suất cao hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Tiến trình bài dạy:
10’ HĐ 1 Khái niệm về sự sinh
trưởng và phát dục của vật nuôi :
GV : Treo bảng đặc điểm phát
dục của một số giống lợn
Quan sát hình ảnh ba con ngan
em có nhận xét gì về khối lượng,
hình dạng, kích thước cơ thể ?
Nhận xét đặc điểm các giống
lợn qua các giai đoạn từ hợp tử
sơ sinh cai sữa trưởng thành
Người ta gọi sự tăng khối lượng
(tăng cân) của con ngan con lợn
HS : Đọc nội dung các số liệu
HS : Đọc nội dung mục I / 86 SGK quan sát hình 54 SGK
Lớn lên về chiều cao, chiều dài, bề ngang
I Khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi :
1 Sự sinh trưởng :
Sự sinh trưởng là sự tăng lên về chiều cao, chiều dài, bề ngang khối lượng của cơ thể và các bộ phận của cơ thể
Ngày soạn : 13/12/2009
Tuần 17 - Tiết : 25
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
trong quá trình nuôi dưỡng là gì ?
Vậy sinh trưởng là gì ?
GV : Nêu ví dụ
- Tế bào cơ sinh ra tế bào cơ
do đó cơ to và dài thêm
-Tế bào gan sinh ra tế bào gan
gan sẽ to thêm
Nhìn vào hình 54, mào con ngan
lớn nhất có đặc điểm gì?
Đó là đặc điểm con ngan đã
thành thục sinh dục
Con gà trống thành thục sinh
dục khác con gà trống nhỏ ở
những đặc điểm nào ?
Vậy em hãy cho biết phát dục
là gì ?
GV : Yêu cầu HS làm bài tập /
87 vào vở BT
Những biến đổi của cơ thể, thể
hiện sự sinh trưởng và phát dục
Là sinh trưởng
HS : Quan sát H54 và đọc mục
2 / 87 SGK
Mào rõ hơn con thứ hai và có màu đỏ
HS Trả lời : Sự thay đổi về chất các bộ phận trong cơ thể như mào đỏ, biết gáy, biết đạp mái,
Con mái : buồng trứng, trưởng thành sinh ra trứng chín
HS : Làm BT / 87 SGK
Sinh trương dài thêm, tăng lên phát dục biết gáy, đẻ trứng
Sự sinh trưởng do cơ chế phân chia tế bào Tế bào được sinh ra giống tế bào nó đã sinh ra
2 Sự phát dục :
Là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể
10’ HĐ2 Đặc điểm sự sinh trưởng,
phát dục vật nuôi :
GV :Yêu cầu HS đọc mục II/ 87
SGK
Yêu cầu HS đọc sơ đồ 8 / 87
GV : Treo bảng sự sinh trưởng
phát dục theo giai đoạn của lợn
cho HS quan sát
Em hãy cho biết quá trình sinh
trưởng và phát dục của lợn diễn
ra như thế nào ?
GV : Treo bảng sinh trưởng
phát dục không đồng đều của lợn
Landrat
Giai đoạn bào thai khối lượng
tăng lên bao nhiêu lần
Giai đoạn từ sơ sinh trưởng
thành tăng bao nhiêu lần ?
HS đọc mục II/ 87 SGK
HS : Đọc sơ đồ 8 / 86 SGK
HS : Quan sát và đọc
Theo các giai đoạn khác nhau
HS : Quan sát và đọc
2500 lần
200 lần
II Đặc điểm sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi :
Theo giai đoạn
Không đồng đều về khả năng tăng trọng (sơ sinh nhanh, trưởng thành
Trang 7TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Sự tăng trọng 2 giai đoạn đó có
giống nhau không ?
Mỗi loài vật nuôi có chu kỳ
động đực khác nhau
ví dụ : Lợn : 21 ngày
Ngựa : 23 ngày Gà, vịt : hằng ngày
Giai đoạn tế bào tăng nhanh hơn
Vật nuôi sinh trưởng và phát dục theo chu kỳ
chậm) rồi dừng lại
Theo chu kỳ
8’ HĐ3 Các yếu tố tác động đến sự
sinh trưởng phát dục của vật nuôi
GV : Treo bảng đặc điểm sinh
trưởng phát dục 1 số giống lợn
Nuôi thật tốt 1 con lợn ỉ có thể
tăng khối lượng bằng con lợn
Landrat, YorShire không ? Tại
sao ?
Muốn chăn nuôi đạt năng suất
cao phải làm gì ?
Vậy năng suất chăn nuôi do
yếu tố nào tác động vào ?
-Quan sát
- Không
- Do gien di truyền quyết định
- Giống tốt và kỹ thuật chăn nuôi tốt
Năng suất chăn nuôi là kết quả quá trình sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
HS : Đọc phần ghi nhớ SGK tr 88
III Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng phát dục của vật nuôi :
Các đặc điểm về di truyền
Các điều kiện về ngoại cảnh
8’ HĐ 4 : Củng cố
GV : Treo tranh câm đặc điểm
sinh trưởng phát dục của vật
nuôi
HS : Lên bảng điền
HS lần lượt lên bảng điền vào tranh câm
4 Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’)
HS : Trả lời câu hỏi SGK tr 88
Học bài Đọc trước bài 33 / SGK tr 89
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung :
Trang 8Bài 32: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
1 Về kiến thức : Củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học Trên cơ sở đó HS có khả năng vận dụng
vào thực tế sản xuất
2 Về kĩ năng : Củng cố những kĩ năng thực hiện những quy trình sản xuất và BVMT trong trồng trọt.
3 Thái độ : Có ý thức bảo vệ môi trường, yêu lao động.
II CHUẨN BỊ:
- GV : Bảng phụ, SGK, tranh ảnh liên quan
- HS : Xem lại các bài đã học trước ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1 ỔÂn định tình hình lớp : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS.
3 Giảng bài mới :
*Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học (1')
-Tiến trình tiết dạy :
5’ HĐ1: Hệ thống kiến thức đã
học
- GV hỏi:
+ Trồng trọt cĩ vai trị và
nhiệm vụ như thế nào?
- GV sửa cho hồn chỉnh
- HS trả lời:
- Vai trị:
+ Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
+ Cung cấp thức ăn cho gia súc
+ Cung cấp nguyên liệu cho ngành cơng nghiệp
+ Cung cấp nơng sản để xuất khẩu
-Nhiệm vụ: đảm bảo lương thực, thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
I Vai trị và nhiệm vụ của
trồng trọt:
1 Vai trị:
2 Nhiệm vụ:
10’ -GV hỏi:
+ Đất trồng là gì?
+ Hãy trình bày thành phần và
tính chất chính của đất trồng?
-Gv nhận xét, bổ sung, hỏi tiếp:
- HS trả lời:
-Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đĩ thực vật
cĩ khả năng sinh sống và sản xuất
ra sản phẩm
-Thành phần của đất trồng: cĩ 3 thành phần:
+ Phần rắn: Cung cấp chất dinh dưỡng
+ Phần khí: Cung cấp oxi cho cây quang hợp
+ Phần lỏng: Cung cấp nước cho cây
- Tính chất chính của đất:
+ Thành phần cơ giới của đất
+ Độ chua, độ kiềm
+ Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất
II Đại cương về kỹ thuật
trồng trọt:
1 Đất trồng:
- Thành phần của đất trồng
- Tính chất của đất trồng
- Biện pháp sử dụng và cải tạo đất
Ngày soạn : 13/12/2009
Tuần 18 - Tiết : 26
Trang 9TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+ Phân bĩn là gì?
+ Nêu tác dụng của phân bĩn
+ Nêu cách sử dụng phân bĩn
trong sản xuất nơng nghiệp
- GV gợi ý nếu HS khơng nhớ
và hồn thiện, sau đĩ hỏi
+ Giống cây trồng cĩ vai trị
như thế nào? Và kể tên các
phương pháp chọn tạo giống
( cho điểm học sinh)
- GV chốt lại và hỏi sang phần
sâu, bệnh hại
+ Trình bày khái niệm sâu,
bệnh hại và các biện pháp
phịng trừ phịng trừ
( cho điểm học sinh)
- GV chốt lại kiến thức
+ Độ phì nhiêu của đất
- Học sinh lắng nghe và trả lời:
-Phân bĩn là thức ăn do con người
bổ sung cho cây
-Phân bĩn làm tăng độ phì nhiêu của đất, làm tăng năng suất cây trồng và chất lượng nơng sản
-Tuỳ theo từng thời kì mà người
ta cĩ cách sử dụng phân bĩn khác nhau:
Bĩn lĩt hay bĩn thúc
- Học sinh phát biểu:
- Giống cây trồng tốt cĩ tác dụng làm tăng năng suất, chất lượng nơng sản, tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng
- Phương pháp chọn tạo giống cây trồng: chọn lọc, lai, gây đột biến
và nuơi cấy mơ
-HS lắng nghe và trả lời:
- Khái niệm về sâu, bệnh hại:
+ Cơn trùng là động vật khơng xương sống thuộc ngành Chân khớp, cơ thể chia làm 3 phần: đầu, ngực, bụng Ngực mang 3 đơi chân và thường cĩ 2 đơi cánh, đầu
cĩ một đơi râu
+ Bệnh cây là trạng thái khơng bình thường về chức năng sinh lí, cấu tạo và hình thái của cây dưới tác dụng của các tác nhân gây bệnh và điều kiện sống khơng thuận lợi
- Các biện pháp phịng trừ:
+ Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống chịu sâu bệnh
+ Biện pháp thủ cơng
+ Biện pháp hố học
+ Biện pháp sinh học
+ Biện pháp kiểm dịch thực vật
2 Phân bĩn:
-Tác dụng của phân bĩn
-Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bĩn
3 Giống cây trồng:
-Vai trị của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng
- Sản xuất và bảo quản hạt giống
4 Sâu, bệnh hại:
- Tác hại của sâu, bệnh hại -Khái niệm về sâu, bệnh hại -Các phương pháp phịng trừ
10’ -GV hỏi:
+ Làm đất, bĩn phân lĩt cĩ tác
dụng gì đối với cây trồng?
+ Tại sao phải tiến hành kiểm
tra, xử lí hạt giống trước khi
gieo trồng cây nơng nghiệp?
- HS trả lời:
+ Làm cho đất tơi xốp, bằng phẳng, diệt cỏ dại, mầm mống sâu bệnh, cải tạo lại đất giúp cây trồng sinh trưởng phát triển tốt
+ Kiểm tra, xử lí hạt giống trước khi gieo trồng giúp chúng ta phát hiện ra mầm mống sâu bệnh cĩ trong hạt hay giống cĩ lẫn hạt khác hoặc cỏ dại khơng, đồng thời kiểm tra được sức nẩy mầm
III Quy trình sản xuất và bảo
vệ mơi trường trong trồng trọt:
1 Làm đất và bĩn phân lĩt:
- Cày
- Bừa và đập đất
- Lên luống
- Bĩn phân lĩt
2 Gieo trồng cây nơng nghiệp:
- Kiểm tra và xử lí hạt giống
Trang 10TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
+ Em hãy nêu lên ưu, nhược
điểm của các cách gieo trồng
bằng hạt
+Hãy kể tên các biện pháp
chăm sĩc cây trồng? Nêu tác
dụng của từng biện pháp
(cho điểm học sinh)
- GV chốt lại và hỏi tiếp:
+ Hãy nêu tác dụng của việc
thu hoạch đúng thời vụ, bảo
quản và chế biến kịp thời đối
với nơng sản
+ Hãy nêu tác hại của thuốc
hĩa học trừ sâu, bệnh đối với
mơi trường, con người và các
sinh vật khác
(cho điểm học sinh)
- GV chốt lại
của hạt từ đĩ tuỳ theo mức độ mà
xử lí và cân nhắc xem hạt giống
đĩ đem gieo trồng cĩ được hay khơng
à Gieo vãi:
+ Ưu: nhanh, ít tốn cơng
+ Nhược: số lượng hạt nhiều, chăm sĩc khĩ khăn
- Gieo hàng, hốc:
+ Ưu: tiết kiệm hạt giống, chăm sĩc dễ dàng
+ Nhược: tốn nhiều cơng
- Gồm các biện pháp sau:
+ Tỉa, dặm cây: loại bỏ cây yếu, bệnh, sâu và dặm cây khoẻ vào chổ hạt khơng mọc, cây bị chết để đảm bảo khoảng cách, mật độ cây trên ruộng
+ Làm cỏ, vun xới: Diệt cỏ dại, làm cho đất tơi xốp, chống đổ, hạn chế bốc hơi nuớc
+ Tưới, tiêu nước: đảm bảo lượng nước cho cây trồng
+Bĩn phân thúc: nhằm tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng , phát triển tốt
- Để giảm hao hụt, giữ được chất lượng sản phẩm, sử dụng được lâu dài…
+ Đối với mơi trường: gây ơ nhiểm mơi trường (nước, đất, khơng khí), ảnh hưởng tiêu cực đến sức khoẻ con người
+ Đối với sinh vật: gây chết hàng loạt sinh vật như: cá, tơm, các lồi thiên địch…
- HS lắng nghe
- Thời vụ
- Phương pháp gieo giống
3 Chăm sĩc:
- Tỉa, dặm cây
- Làm cỏ, vun xới
- Tưới, tiêu nước
- Bĩn phân thúc
4 Thu hoạch, bảo quản, chế biến:
- Thu hoạch
- Bảo quản
- Chế biến
5’ -GV hỏi:
+ Rừng cĩ vai trị gì trong đời
sống và sản xuất?
+ Nhiệm vụ trồng rừng ở nước
ta trong thời gian tới là gì?
- GV nhận xét, chỉnh và hồn
thiện kiến thức phần này
- HS phát bi ểu
+ Vai trị:
+ Bảo vệ mơi trường + Cung cấp sản phẩm lâm nghiệp
+ Cung cấp cho xuất khẩu
- Nhiệm vụ:
+ Trồng rừng sản xuất: lấy nguyên vật liệu phục vụ đời sống
và sản xuất
+ Trồng rừng phịng hộ: phịng hộ đầu nguồn, trồng rừng ven biển + Trồng rừng đặc vùng: vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
và mơi trường rừng để nghiên cứu
IV Kỹ thuật gieo trồng, chăm
sĩc cây rừng:
1 Vai trị của rừng
2 Tình hình và nhiệm vụ trồng rừng